1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề và đáp án Sinh học 10 – Kiểm tra học kỳ 1 năm học 2019-2020 | Trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk

17 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 62,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào.. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách giảm nhiệt độ.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

TỔ SINH - CN

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM 2019  2020

MÔN: SINH HỌC  KHỐI 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Chữ ký Giám thị Chữ ký Giám khảo Điểm

Họ và tên: ………SBD: ……… …….Lớp: …… Lưu ý : Thí sinh trả lời đáp áp trắc nghiệm đúng vào bảng và làm bài tự luận trực

tiếp trên đề thi

Đáp án Phần 1: Trắc nghiệm: (4 điểm)

A Tế bào hồng cầu không thay đổi

B Tế bào hồng cầu nhỏ đi

C Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

D Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

A Thành phần, số lượng và trật tự axit amin trong phân tử prôtêin

B Liên kết peptit

C Nhóm amin của các axit amin

D Nhóm R của các axit amin

(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể; (2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào; (3) Vận chuyển các chất qua màng; (4) Sinh công cơ học Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

quan; (3) Không có hệ thống nội màng; (4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican

Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

A Khuếch tán qua lớp kép photpholipit

B Vận chuyển chủ động

C Nhờ kênh protein đặc biệt

D Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

A Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

B Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

Mã 132

Trang 2

C Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể.

D Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

A truyền đạt thông tin di truyền B điều hoà quá trình trao đổi chất

C cấu trúc D xúc tác quá trình trao đổi chất

A Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

B Trong ti thể có chứa ADN và riboxom

C Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

D Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

riboxom; (3) Có ở tế bào thực vật; (4) Có ở tế bào động vật và thực vật Có mấy đặc điểm chỉ có ở lục lạp?

A Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách tăng nhiệt độ

B Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất hoạt hóa hay ức chế

C Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách giảm nhiệt độ

D Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất tham gia phản ứng

năng lượng ánh sáng Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là:

A Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

B Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

C Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

D Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

A Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

B Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

C Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

D Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

-Phần 2: Tự luận ( 6 điểm) Câu 1a(1 điểm): Enzim là gì? Tóm tắt cơ chế tác động của Enzim? ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

Câu 1b(1 điểm): Nêu chức năng của màng sinh chất ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2a( 1 điểm): Vì sao sau khi muối cà, cà nhăn nheo và có vị mặn? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2b( 1 điểm): Cho một cầu khuẩn có đường kính 3 µm, một trứng cóc có đường kính 30 µm Em hãy tính tỷ lệ giữa diện tích và thể tích ( S/V ) của 2 tế bào trên Từ đó rút ra nhận xét về ưu thế sinh học của kích thước tế bào vi khuẩn ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

Câu 3( 2 điểm): Một gen có tổng số nuclêeôtit là 3000, hiệu số giữa ađênin với guanin bằng 10% số nuclêôtit của gen a.Tính số vòng xoắn, chiều dài của gen? b.Tính số nuclêôtit mỗi loại của gen? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

TỔ SINH - CN

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM 2019  2020

MÔN: SINH HỌC  KHỐI 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Chữ ký Giám thị Chữ ký Giám khảo Điểm

Trang 5

Họ và tên: ………SBD: ……… …….Lớp: …… Lưu ý : Thí sinh trả lời đáp áp trắc nghiệm đúng vào bảng và làm bài tự luận trực

tiếp trên đề thi

Đáp án Phần 1: Trắc nghiệm: (4 điểm)

A Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

B Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

C Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

D Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

quan; (3) Không có hệ thống nội màng; (4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican

Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

năng lượng ánh sáng Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là:

A Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

B Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

C Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

D Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

A cấu trúc B truyền đạt thông tin di truyền

C điều hoà quá trình trao đổi chất D xúc tác quá trình trao đổi chất

A Thành phần, số lượng và trật tự axit amin trong phân tử prôtêin

B Nhóm R của các axit amin

C Liên kết peptit

D Nhóm amin của các axit amin

A Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất hoạt hóa hay ức chế

B Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách tăng nhiệt độ

C Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất tham gia phản ứng

D Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách giảm nhiệt độ

phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

A Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

B Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

C Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể

D Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

Mã 209

Trang 6

A Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau.

B Trong ti thể có chứa ADN và riboxom

C Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

D Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

A Vận chuyển chủ động

B Khuếch tán qua lớp kép photpholipit

C Nhờ kênh protein đặc biệt

D Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

A Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

B Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

C Tế bào hồng cầu không thay đổi

D Tế bào hồng cầu nhỏ đi

(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể; (2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào; (3) Vận chuyển các chất qua màng; (4) Sinh công cơ học Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

và riboxom; (3) Có ở tế bào thực vật; (4) Có ở tế bào động vật và thực vật Có mấy đặc điểm chỉ có ở lục lạp?

-

-Phần 2: Tự luận ( 6 điểm) Câu 1a(1 điểm): Enzim là gì? Tóm tắt cơ chế tác động của Enzim? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 1b(1 điểm): Nêu chức năng của màng sinh chất ? ………

………

………

Trang 7

………

………

………

………

………

Câu 2a( 1 điểm): Vì sao sau khi muối cà, cà nhăn nheo và có vị mặn? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2b( 1 điểm): Cho một cầu khuẩn có đường kính 3 µm, một trứng cóc có đường kính 30 µm Em hãy tính tỷ lệ giữa diện tích và thể tích ( S/V ) của 2 tế bào trên Từ đó rút ra nhận xét về ưu thế sinh học của kích thước tế bào vi khuẩn ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3( 2 điểm): Một gen có tổng số nuclêeôtit là 3000, hiệu số giữa ađênin với guanin bằng 10% số nuclêôtit của gen a.Tính số vòng xoắn, chiều dài của gen? b.Tính số nuclêôtit mỗi loại của gen? ………

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ TỔ SINH - CN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM 2019  2020 MÔN: SINH HỌC  KHỐI 10 Thời gian làm bài: 45 phút Chữ ký Giám thị Chữ ký Giám khảo Điểm Họ và tên: ………SBD: ……… …….Lớp: …… Lưu ý : Thí sinh trả lời đáp áp trắc nghiệm đúng vào bảng và làm bài tự luận trực

tiếp trên đề thi

Đáp án Phần 1: Trắc nghiệm: (4 điểm)

Mã 357

Trang 9

A Tế bào hồng cầu nhỏ đi.

B Tế bào hồng cầu không thay đổi

C Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

D Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

A Liên kết peptit

B Nhóm amin của các axit amin

C Nhóm R của các axit amin

D Thành phần, số lượng và trật tự axit amin trong phân tử prôtêin

A Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

B Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

C Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

D Trong ti thể có chứa ADN và riboxom

A Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách giảm nhiệt độ

B Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất tham gia phản ứng

C Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất hoạt hóa hay ức chế

D Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách tăng nhiệt độ

A cấu trúc B xúc tác quá trình trao đổi chất

C điều hoà quá trình trao đổi chất D truyền đạt thông tin di truyền

(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể; (2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào; (3) Vận chuyển các chất qua màng; (4) Sinh công cơ học Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

năng lượng ánh sáng Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là:

A Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

B Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

C Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

D Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

A Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

B Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể

C Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

D Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

A Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

B Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

C Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

D Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

Trang 10

Câu 10: Cho các đặc điểm sau: (1) Không có màng nhân; (2) Không có nhiều loại bào quan; (3) Không có hệ thống nội màng; (4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican

Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

và riboxom; (3) Có ở tế bào thực vật; (4) Có ở tế bào động vật và thực vật Có mấy đặc điểm chỉ có ở lục lạp?

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 12: Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức: A Vận chuyển chủ động B Nhờ kênh protein đặc biệt C Khuếch tán qua lớp kép photpholipit D Nhờ sự biến dạng của màng tế bào Phần 2: Tự luận ( 6 điểm) Câu 1a(1 điểm): Enzim là gì? Tóm tắt cơ chế tác động của Enzim? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 1b(1 điểm): Nêu chức năng của màng sinh chất ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2a( 1 điểm): Vì sao sau khi muối cà, cà nhăn nheo và có vị mặn?

Trang 11

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2b( 1 điểm): Cho một cầu khuẩn có đường kính 3 µm, một trứng cóc có đường kính 30 µm Em hãy tính tỷ lệ giữa diện tích và thể tích ( S/V ) của 2 tế bào trên Từ đó rút ra nhận xét về ưu thế sinh học của kích thước tế bào vi khuẩn ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3( 2 điểm): Một gen có tổng số nuclêeôtit là 3000, hiệu số giữa ađênin với guanin bằng 10% số nuclêôtit của gen a.Tính số vòng xoắn, chiều dài của gen? b.Tính số nuclêôtit mỗi loại của gen? ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ TỔ SINH - CN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM 2019  2020 MÔN: SINH HỌC  KHỐI 10 Thời gian làm bài: 45 phút Chữ ký Giám thị Chữ ký Giám khảo Điểm Họ và tên: ………SBD: ……… …….Lớp: …… Lưu ý : Thí sinh trả lời đáp áp trắc nghiệm đúng vào bảng và làm bài tự luận trực

tiếp trên đề thi

Đáp án

Phần 1: Trắc nghiệm: (4 điểm)

phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

A Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

B Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

C Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể

D Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

A Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách giảm nhiệt độ

B Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất tham gia phản ứng

C Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách tăng nhiệt độ

D Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất hoạt hóa hay ức chế

Mã 485

Trang 13

Câu 3: Cho các đặc điểm sau: (1) Không có màng nhân; (2) Không có nhiều loại bào quan; (3) Không có hệ thống nội màng; (4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican

Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

năng lượng ánh sáng Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là:

A Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

B Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

C Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

D Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

A Tế bào hồng cầu nhỏ đi

B Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

C Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

D Tế bào hồng cầu không thay đổi

(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể; (2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào; (3) Vận chuyển các chất qua màng; (4) Sinh công cơ học Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

A Trong ti thể có chứa ADN và riboxom

B Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

C Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

D Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

riboxom; (3) Có ở tế bào thực vật; (4) Có ở tế bào động vật và thực vật Có mấy đặc điểm chỉ có ở lục lạp?

A Liên kết peptit

B Nhóm amin của các axit amin

C Nhóm R của các axit amin

D Thành phần, số lượng và trật tự axit amin trong phân tử prôtêin

A điều hoà quá trình trao đổi chất B truyền đạt thông tin di truyền

C xúc tác quá trình trao đổi chất D cấu trúc

A Khuếch tán qua lớp kép photpholipit

B Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

C Nhờ kênh protein đặc biệt

D Vận chuyển chủ động

A Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

B Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

Trang 14

C Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

D Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

Phần 2: Tự luận ( 6 điểm)

Câu 1a(1 điểm): Enzim là gì? Tóm tắt cơ chế tác động của Enzim?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 1b(1 điểm): Nêu chức năng của màng sinh chất ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2a( 1 điểm): Vì sao sau khi muối cà, cà nhăn nheo và có vị mặn? ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

Câu 2b( 1 điểm): Cho một cầu khuẩn có đường kính 3 µm, một trứng cóc có đường kính 30 µm Em hãy tính tỷ lệ giữa diện tích và thể tích ( S/V ) của 2 tế bào trên Từ đó rút ra nhận xét về ưu thế sinh học của kích thước tế bào vi khuẩn ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3( 2 điểm): Một gen có tổng số nuclêeôtit là 3000, hiệu số giữa ađênin với guanin bằng 10% số nuclêôtit của gen a.Tính số vòng xoắn, chiều dài của gen? b.Tính số nuclêôtit mỗi loại của gen? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 16

………

………

………

………

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

TỔ SINH - CN

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM 2019  2020

MÔN: SINH HỌC  KHỐI 10

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mã 132

Mã 209

Mã 357

Mã 485

Trang 17

Đáp án C D C A B D C B D B A A

PHẦN TỰ LUẬN

1a - Enzim là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong tế bào sống E

làm tăng tốc độ của phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng

- Cơ chế: Enzim + Cơ Chất -> Enzim- Cơ chất -> Sản phẩm +

Enzim

0,5 0,5

1b - Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc, màng có tính

bán thấm

- Thu nhận thông tin cho tế bào ( nhờ các prôtêin thụ thể trên màng

tế bào)

- Có các dấu chuẩn là các glicôprôtêin đặc trưng cho từng loại tế

bào, giúp các tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và

nhận biết các tế bào lạ của cơ thể khác

0,5

0,25 0,25

2a - Dung dịch nước muối Cà có nồng độ muối cao hơn nồng độ trong

dịch tế bào Cà ( môi trường ưu trương) nên nước từ trong dich bào

ra ngoài qua màng sinh chất( co nguyên sinh) làm cà héo

- Còn muối ngoài dung dịch đi vào Cà làm cà mặn

0,5

0,5

2b - Hình cầu : S= 4πR2 , V= 4/3πR3 => S/V = 3/R,

- Thay số: S1/V1= 2 > S2/V2= 0,2

- Kích thước tế bào vi khuẩn nhỏ -> S/V lớn -> Tốc độ sinh trưởng ,

sinh sản nhanh

0,25 0,25 0,5

3a N = 3000 nu

L = N/2 * 3,4 = 5100 Ao

C = 3000/ 20 = 150 chu kỳ

0,5

0,5 3b - %A - %G = 10%, %A + %G = 50% -.> %A = 30% và % G = 20%

- A=T = 30%.* 3000 = 900 nu

G=X= 20.* 3000 = 600 nu hoặc G=X = 3000/2 – 900 = 600 nu

0,5 0,5

Ngày đăng: 22/12/2020, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w