Rót cả nớc và axit vào cốc cùng 1 lúc Câu 2: Hỗn hợp hai khí nào sau đây không tác dụng với nhau trong mọi điều kiện?. Từ KMnO4 lớn gấp 2 lần từ KClO3 Câu 16: Đại lợng đặc trng cho độ bi
Trang 1Sở GD&ĐT Tây Ninh
Trờng THPT Lộc Hng
-Kỳ thi: Kiểm tra kỳ II 2009-2010 Khối 10 cb
Môn thi: HóA (Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề số: 427
Họ tên thí sinh:
SBD:
Câu 1: Để pha loãng H2SO4 đặc, ngời ta tiến hành:
A Rót từ từ nớc vào axit B Rót từ từ axit vào nớc
C Phơng án nào cũng đúng D Rót cả nớc và axit vào cốc cùng 1 lúc
Câu 2: Hỗn hợp hai khí nào sau đây không tác dụng với nhau trong mọi điều kiện?
A Cl2 và O2 B Cl2 và H2 C H2 và O2 D CH4 và O2
Câu 3: Phơng trình hóa học nào không đúng
A 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 B H2 + Cl2 → 2HCl
C 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2 D 2K + Cl2 →2KCl
Câu 4: Cho 12 gam kim loại hoá trị II tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc 11,2 lít khí H2 (đktc) Kim loại hoá trị II là:
Câu 5: Sản phẩm tạo thành khi cho SO2 tác dụng với H2S là:
A S + H2SO4 B SO2 + H2SO4 C SO3 + H2 D S + H2O
Câu 6: Có 3 bình không nhãn, mỗi bình đựng 1 trong các dung dịch không màu sau: KCl, KOH, KNO3 Chỉ dùng 1 hóa chất để nhận ra bình chứa KCl là:
A dd HCl B dd AgNO3 C Thuốc chỉ thị màu D dd BaCl2
Câu 7: Đun nóng hỗn hợp gồm 9,6 gam bột lu huỳnh và 22,75 gam bột kẽm trong môi trờng không
có không khí Chất còn d lại sau phản ứng là:(Zn=65; S=32)
Câu 8: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và H2SO4 đặc đều cho cùng một loại muối?
Câu 9: Brom, Iot có màu gì?
A Vàng lục, nâu đỏ B Xanh, tím C Nâu đỏ, vàng lục D Nâu đỏ, đen tím
Câu 10: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
A Na, F2, S B Br2, O2, Na C S, Cl2, Br2 D Na, O3, S
Câu 11: Lu huỳnh có các số oxi hóa:
A -2, 0, +1, +4 B -2, -4, +6, 0 C -1, 0, +2, +4 D -2, +4, +6, 0
Câu 12: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl, hiện tợng xảy ra là:
A Không có hiện tợng B Có kết tủa màu trắng
C Có kết tủa màu vàng D Có khí bay lên
Câu 13: Lấy m gam sắt (II) sunfua (Fe=56 ; S=32) tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch HCl 3M tạo ra hiđro sunfua m có giá trị:
Câu 14: Biết rằng 100 ml dung dịch KI tác dụng hết với khí clo thì giải phóng 76,2 g I2 Nồng độ mol của dung dịch KI là:(K=39; I=127; Cl=35,5)
Câu 15: Có thể điều chế O2 bằng cách phân huỷ KMnO4, KClO3 theo các phơng trình:
Trang 22KMnO4 →t 0 K2MnO4 + MnO2 + O2
2KClO3 →t 0 2KCl + 3O2
Nếu lấy cùng khối lợng các chất oxi hóa đem phân hủy hoàn toàn thì thể tích oxi thu đợc:
A Từ KClO3 lớn hơn B Từ KMnO4 lớn gấp 2 lần từ KClO3
Câu 16: Đại lợng đặc trng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian gọi là:
A Cân bằng hoá học B Tốc độ phản ứng
C Quá trình hoá học D Tốc độ tức thời
Câu 17: Trong các dãy chất sau, dãy nào chứa các chất đều phản ứng với H2SO4 loãng ?
A Fe2O3, KMnO4, Cu, Al B Fe, CuO, Ba(OH)2, Zn
C CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2, Ag D AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4, Cu
Câu 18: Cho 10 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với H2SO4 lõang d thu đợc 2,24 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lợng Cu trong hỗn hợp là: (Fe =56; Cu =64)
Câu 19: Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách:
A Chng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân CaCO3
Câu 20: Cho phản ứng hóa học: SO2 +Br2 + H2O → HBr + H2SO4 Tổng hệ số của phơng trình hóa học của phản ứng trên là:
Câu 21: Cho 40 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác đụng với một lợng HCl vừa đủ thu đợc 2 gam khí hidro bay ra Khối lợng muối clorua thu đợc là: (Mg=24; Fe=56; H=1; Cl=35,5)
Câu 22: Phơng pháp điều chế clo trong phòng thí nghiệm:
A Điện phân dung dịch muối ăn B Điện phân nớc
C Cho Br2 + dung dịch NaCl D Dùng chất oxi hóa mạnh nh MnO2, KMnO4 tác dụng với HCl đặc
Câu 23: HCl không tác dụng với:
Câu 24: Số mol H2SO4 cần dùng để pha đợc 400ml dung dịch H2SO4 0,2M là bao nhiêu?
Câu 25: Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu :
Câu 26: Nhóm halogen gồm các nguyên tố nào ?
A I , O, Cl, S B F, Cl, Br, S C I, O, Cl, F D F , Cl, Br, I
Câu 27: Phản ứng nào sau đây là sai?
A 2H2S + 3 O2 → 2SO2 + 2 H2O B O2 + 2 H2 → 2 H2O
C Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2↑ D Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑
Câu 28: Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl Toàn bộ khí clo sinh ra hấp thụ hết vào dd NaOH ở nhiệt độ thờng tạo ra dung dịch X Trong dung dịch X gồm các muối nào?
A NaCl, NaClO3 B KCl, KClO C KCl, KClO3 D NaCl, NaClO
Câu 29: Hỗn hợp oxi và ozon có tỉ khối với hidro là 18 Thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí là:
A 20% Ozon và 80% Oxi B 30% Ozon và 70% Oxi
Trang 3C 25% Ozon và 75% Oxi D 40% Ozon và 60% Oxi
Câu 30: Đổ dung dịch chứa 1g HCl vào dung dịch chứa 1 g NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dd thu
đ-ợc thì thấy quỳ tím chuyển sang màu nào?(Cl=35,5 ; H=1; Na=23; O=16)
A Không đổi màu B Màu đỏ C Không xác định đợc D Màu xanh
Câu 31: Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành ma axit?
A Cacbon dioxit B Lu huỳnh dioxit C Dẫn xuất flo của hidrocacbonD Ozon
Câu 32: Trong phơng trình phản ứng: HNO3 + SO2 → H2SO4 + NO2 ; vai trò của các chất tham gia phản ứng là:
A H2SO4 là chất oxi hóa, SO2 là chất khử
B HNO3 là chất oxi hóa, NO2 là chất khử
C HNO3 là chất oxi hóa, SO2 là chất khử
D HNO3 là chất khử, SO2 là chất oxi hóa
Câu 33: Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử?
A Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O B 2HCl + Na2O → 2NaCl + H2O
C 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + H2O D 2NaOH + Cl2 →NaCl + NaClO + H2O
Câu 34: Cho 0,1 mol SO2 tác dụng với một dung dịch có chứa 0,3 mol NaOH, muối đợc tạo thành là
A Phản ứng không xảy ra B Cả 2 muối
Câu 35: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc tạo ra sản phẩm nào sau đây?
C Fe2(SO4)3 + SO2 + H2 D FeSO4 + H2
Câu 36: Một chất có chứa nguyên tố oxi , dùng để làm sạch nớc , chữa sâu răng và có tác dụng bảo
vệ các sinh vật trên trái đất giảm các bức xạ cực tím Chất này là?
Câu 37: Chọn phát biểu đúng khi nói về lu huỳnh
A S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
B S luôn có tính oxi hóa vì độ âm điện lớn
C S luôn có tính oxi hóa vì nó là phi kim
D S luôn có tính oxi hóa vì có 6 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 38: Cho các kim loại sau: Al, Cu , Ag, Fe, Mg Những kim loại không phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 đặc nguội là:
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng: Trong nhóm VIIA, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:
A Độ âm điện của nguyên tử giảm dần
B Tính oxi hoá của các nguyên tố tăng dần
C Nguyên tử khối giảm dần
D Số electron của nguyên tử ở lớp ngoài cùng tăng dần
Câu 40: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không chính xác ?
A Halogen là những phi kim điển hình
B Khả năng oxi hóa của halogen giảm từ Flo đến Iot
C Trong hợp chất, các halogen đều có số oxi hóa là -1, +1, +3, +5, +7
D Trong nhóm VIIA, Flo có độ âm điện lớn nhất
Hết