Slide bài nghiên cứu tìm hiểu về nợ công từ lý thuyết đến thực tiễn tình hình nợ trong và ngoài nước
Trang 1Tài chính ti n t ề ệ
Giảng viên: Trần Thị Thanh Nga
NHÓM 1
Trang 2I Khái niệm
Theo cách tiếp cận của Ngân hàng Thế giới:
- Nợ của Chính phủ trung ương và các Bộ, ban, ngành trung ương;
- Nợ của các cấp chính quyền địa phương;
- Nợ của Ngân hàng trung ương;
-Nợ của tổ chức độc lập mà
Chính phủ sở hữu trên 50% vốn Chính phủ phê duyệt lập ngân sách Chính phủ chịu trách nhiệm trả nợ trong trường hợp tổ chức vỡ nợ
Trang 4I Khái niệm
Trang 5- Số liệu theo định nghĩa quốc tế lấy từ báo cáo của bộ trưởng Vương Đình Huệ trước Kì họp Quốc hội lần thứ XIII
I Khái niệm
Trang 6đ ng l c lao ộ ự
đ ng và s n xu t ộ ả ấ
d n đ n suy ẫ ế thoái kinh t ế
Trang 7II Phân loại:
Nguồn gốc địa lí
Nợ nước ngoài
Thỏa thuận trực tiếp
Trách nhiệm đối với chủ nợ
Phải trả Bảo lãnh
Tính chất ưu đãi của khoản vay
Nợ công từ
vốn vay
ODA
Nợ thương mại thông thường
Nợ công của trung ương
Trang 8-Mục tiêu cao nhất trong việc huy động và sử
dụng nợ công là phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích chung
Trang 9IV Tác động
“B n ch t c a n n kinh t th trả ấ ủ ề ế ị ường hi n đ i không ệ ạ
ph i là l u thông, gi nguyên, n đ nh mà là phát tri n, ả ư ữ ổ ị ể
m r ng và thay đ i.”ở ộ ổ
N công làm tăng ngu n l c cho Nhà n ợ ồ ự ướ c, tăng ngu n ồ
v n ố đ phát tri n c s h t ng, tăng kh ngăng đ u ể ễ ơ ở ạ ầ ả ầ
t đ ng b c a Nhà n ư ồ ộ ủ ướ → c tăng năng l c s n xu t cho ự ả ấ
n n kinh t ề ế
- T n d ng ngu n tài chính nhàn r i trong dân c ậ ụ ồ ỗ ư
- T n d ng đ ậ ụ ượ ự ỗ ợ ừ ướ c s h tr t n c ngoài và các t ch c ổ ứ tài chính qu c t ố ế
TÍCH C C Ự
Trang 10IV Tác động tiêu cực
* N công l n làm gi m tích lũy v n t nhân, gây ra hi n ợ ớ ả ố ư ệ
tương thoái lui đ u t t nhân ầ ư ư
Trang 11* Làm thay đ i quy trinh qu n lí Nhà nổ ả ước.
* Gi m v th c a Qu c gia trong các m i quan h song ả ị ế ủ ố ố ệ
phương, đa phương v i các đ i tác là các nớ ố ước ch n ủ ợ
* Suy gi m ch quy n, gi m s đ c l p v chính trả ủ ề ả ự ộ ậ ề ị
Trang 12N công t i m t s qu c gia 1995-2010 (%GDP) ợ ạ ộ ố ố
T l n n ỉ ệ ợ ướ c ngoài/t ng n công t i m t s qu c gia (%) ổ ợ ạ ộ ố ố
Trang 13IV Tác động tiêu cực
* Gánh n ng c a n công lên th h tặ ủ ợ ế ệ ương lai
- Gánh n ng c a n công chính là s gi m tr c p nh ng ng ặ ủ ợ ự ả ợ ấ ữ ườ i đóng thu trong t ế ươ ng lai.
- Ch u đ ng s s t gi m v ch t l ị ự ự ụ ả ề ấ ượ ng cu c s ng do nh ng h qu c a ộ ố ữ ệ ả ủ
n công ợ
- Lãi su t tăng, gi m đ u t t nhân, t c đ tăng tr ấ ả ầ ư ư ố ộ ưở ng kinh t ch m, ế ậ
c h i vi c làm cũng nh thu nh p trong khu v c t nhân gi m ơ ộ ệ ư ậ ự ư ả
Trang 14Ph n 4: ầ
Trang 15VI N CÔNG T I Vi T NAM Ợ Ạ Ệ
1 Nguồn thu ngân sách nhà nước
Trang 16VI N CÔNG T I Vi T NAM Ợ Ạ Ệ
Trang 17VI N CÔNG T I Vi T NAM Ợ Ạ Ệ
- T ng m c thu thu cao đã h n ch kh năng tích lũy c a ổ ứ ế ạ ế ả ủdoanh nghi p, làm gi m đ u t phát tri n cũng nh làm ệ ả ầ ư ể ư
gi m năng l c c nh tranh c a khu v c t nhân.ả ự ạ ủ ự ư
- Các kho n thu thu này l i không tả ế ạ ương x ng v i t c đ ứ ớ ố ộphát tri n c s h t ng cũng nh các phúc l i xã h i cho ể ơ ở ạ ầ ư ợ ộ
người dân Đi u này có th t o nên nh ng rào c n l n ề ể ạ ữ ả ớ
trong vi c phát tri n kinh t trong dài h n ệ ể ế ạ
Nh n xét ậ
Trang 18VI N CÔNG T I Vi T NAM Ợ Ạ Ệ
2 Thâm hụt ngân sách
M c đ thâm h t ngân sách c a Vi t Nam đ ứ ộ ụ ủ ệ ượ c xem là cao so v i các ớ
qu c gia khác trong khu v c ố ự
- Năm 2009, t l thâm h t c a Vi t Nam ch thua Malaysia và n Đ ỉ ệ ụ ủ ệ ỉ Ấ ộ
- Năm 2010, Vi t Nam là qu c gia duy nh t ti p t c gia tăng thâm h t ệ ố ấ ế ụ ụ ngân sách, trong khi các qu c gia còn l i đ u b t đ u c i thi n tình hình ố ạ ề ắ ầ ả ệ
Trang 19VI N CÔNG T I Vi T NAM Ợ Ạ Ệ
3 Nợ công
Trang 20VI N CÔNG T I Vi T NAM Ợ Ạ Ệ
Trang 21VI N CÔNG T I Vi T NAM Ợ Ạ Ệ
Nguyên nhân
Nạn quan liêu, tham nhũng với việc sử dụng không hợp
lý nguồn vốn công, mang tính dàn trải, chậm tiến độ, thất thoát và lãng phí lớn đi kèm với sự quản lý lỏng lẻo dẫn đến việc cả những khoản vốn được sử dụng cũng chưa
mang lại kết quả như mong đợi.
Trang 22VI N CÔNG T I Vi T NAM Ợ Ạ Ệ
Dự báo tình hình nợ công tại Việt Nam trong thời gian tới
- Tăng trưởng GDP giảm trong khi tỉ lệ lạm phát tăng nhanh
Trang 23VI N CÔNG T I Vi T NAM Ợ Ạ Ệ
Dự báo tình hình nợ công tại Việt Nam trong thời gian tới
− Thâm hụt ngân sách và nợ công lớn, tăng mạnh từ 2001
tới 2010
− Tỷ lệ tiết kiệm ròng đã được điều chỉnh (adjusted net
savings) thấp chỉ 12-14% GNI mỗi năm, thấp hơn 5%
so với trung bình của châu Á (không kể các nước Trung Đông.)
Trang 24VI N CÔNG T I Vi T NAM Ợ Ạ Ệ
Dự báo tình hình nợ công tại Việt Nam trong thời gian tới
Ngoài nh ng đ c đi m gi ng v i PIIGS v kinh t , thì n công c a Vi t ữ ặ ể ố ớ ề ế ợ ủ ệ Nam còn có hai v n đ khác c n đ c bi t quan tâm, đó là: ấ ề ầ ặ ệ
- Cơ cấu nợ nước ngoài trong tổng nợ công của Việt Nam chiếm tỉ trọng lớn
và đang tăng nhanh, trong khi hiệu quả đầu tư của các dự án sử dụng vốn
từ các khoản nợ lại thấp.
- Việt Nam sẽ dần dần bị giảm đi các khoản vay ưu đãi do trở thành nước có
thu nhập trung bình; thay vào đó là các khoản vay thương mại với lãi suất cao hơn, thời gian ngắn hơn Điều này đòi hỏi việc sử dụng vốn phải hiệu quả nhiều hơn nữa, nếu không, áp lực trả nợ ngày càng lớn hơn và tác động ngay đến ngưỡng an toàn nợ công.
Trang 25VI N CÔNG T I Vi T NAM Ợ Ạ Ệ
Như vậy, ta thấy rằng Việt Nam có thể sẽ lâm vào khủng hoảng nợ công giống như các nước EU nếu không có những thay đổi cần thiết và tích cực về tình hình kinh tế và tình hình quản lý nợ công; nhất là sau suy thoái kinh tế toàn cầu
Trang 26New E-Mail Please click your mouse to open
Trang 27From: chuonchuon_lua2000@yahoo.com
Xin chào nhóm 1, Mình đang nghiên c u v v n đ n công c a Vi t Nam, ứ ề ấ ề ợ ủ ệ
hi n đang th c m c r ng v i tình hình n công nh hi n ệ ắ ắ ằ ớ ợ ư ệ nay, nhà n ướ ầ c c n gi i pháp gì đ qu n lý hi u qu n ả ể ả ệ ả ợ công.
Chân thành c m n! ả ơ
http:// mail.nhom1@ufm.edu.vn
Trang 28VI N CÔNG T I Vi T NAM Ợ Ạ Ệ
4 M t s đ xu t nh m qu n lý hi u qu n công t i Vi t Nam ộ ố ề ấ ằ ả ệ ả ợ ạ ệ
a Phát triển nội lực của nền kinh tế
- Giảm nhập khẩu nguyên liệu cho sản xuất hàng xuất khẩu
bằng việc đầu tư phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ
- Tăng hàm lượng công nghệ để xuất khẩu các mặt hàng tinh và
ít thô hơn
- Đẩy mạnh xúc tiến thương mại, đề cao vai trò của thương
hiệu của sản phẩm Việt Nam
Trang 29VI N CÔNG T I Vi T NAM Ợ Ạ Ệ
4 M t s đ xu t nh m qu n lý hi u qu n công t i Vi t Nam ộ ố ề ấ ằ ả ệ ả ợ ạ ệ
b Xây dựng môi trường tài chính hiệu quả
- Công khai minh bạch về tài chính
- Cải cách hành chính
- Nâng cao hiệu quả của hoạt động kiểm toán và hoạt động
ngân hàng
Trang 30VI N CÔNG T I Vi T NAM Ợ Ạ Ệ
4 M t s đ xu t nh m qu n lý hi u qu n công t i Vi t Nam ộ ố ề ấ ằ ả ệ ả ợ ạ ệ
c Thay đổi cơ cấu nợ công
Chuyển đổi theo hướng tăng tỷ trọng nợ trong nước nhiều hơn: Phát hành trái phiếu chính phủ bằng nội tệ nhiều hơn;
nâng cao chất lượng các cuộc đấu thầu mua trái phiếu chính phủ bằng những lãi suất phù hợp với giá thị trường và yêu cầu của nhà đầu tư
Trang 31VI N CÔNG T I Vi T NAM Ợ Ạ Ệ
4 M t s đ xu t nh m qu n lý hi u qu n công t i Vi t Nam ộ ố ề ấ ằ ả ệ ả ợ ạ ệ
d Sử dụng hiệu quả nợ công
- Chi tiêu minh bạch, hợp lý Vay nợ công chỉ dùng cho các dự
án đầu tư và phát triển đem lại hiệu quả kinh tế lớn thay vì chi tiêu chính phủ Bên cạnh đó, tăng cường thanh tra, giám sát để tránh tình trạng tham nhũng quan liêu
- Đấu thầu các dự án một cách công khai nhằm lựa chọn
những nhà đầu tư tốt nhất Các doanh nghiệp ngoài quốc doanh chịu trách nhiệm đấu thầu nhiều hơn thay cho các doanh nghiệp quốc doanh
- Tập huấn nâng cao trình độ quản lý của cũng như nghiệp vụ của các cán bộ trong các doanh nghiệp nhà nước