Tiểu luận: Chính sách cổ tức – góc nhìn từ lý thuyết đến thực tiễn tại Việt Nam
Trang 2NỘI DUNG CHÍNH
1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT NỀN VỀ CỔ TỨC, CHÍNH SÁCH CỔ
TỨC, GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP;
2 PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH CỔ TỨC CỦA CTY NIÊM YẾT
TRÊN TTCK THEO NHÓM NGÀNH, QUY MÔ VỐN HÓA THỊ TRƯỜNG;
Trang 3NỘI DUNG CHÍNH
3 PHÂN TÍCH – NHẬN ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH CỔ TỨC TRONG
THỰC TIỄN TT VIỆT NAM CÁI NHÌN SO SÁNH VỚI CÁC LÝ THUYẾT, NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM TRÊN THẾ GiỚI ;
4 THẢO LUẬN VỀ KHOẢNG CÁCH GIỮA LÝ THUYẾT MM VÀ
THỰC TIỄN THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM ? NHỮNG BẤT CẬP TRONG CHÍNH SÁCH CỔ TỨC
3
Trang 4PHẦN 1:
TÓM TẮT LÝ THUYẾT NỀN VỀ CỔ TỨC,
CHÍNH SÁCH CỔ TỨC, GIÁ TRỊ
DOANH NGHIỆP
Trang 5PHẦN 1: TÓM TẮT LÝ THUYẾT NỀN VỀ CỔ TỨC,
CHÍNH SÁCH CỔ TỨC, GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP
Giá trị của một doanh nghiệp chịu ảnh hưởng bởi 3 quyết định căn bản:
Quyết định đầu tư;
Quyết định tài trợ;
Quyết định chi trả cổ tức
Mục tiêu: TỐI ĐA HÓA TÀI SẢN CỔ ĐÔNG
5
Trang 6CÁC YẾU TỐ CHI PHỐI CHÍNH SÁCH CỔ TỨC
Các hạn chế pháp lý;
Các điều khoản hạn chế;
Ảnh hưởng thuế;
Ảnh hưởng khả năng thanh khoản;
Khả năng vay nợ & tiếp cận TT vốn;
Trang 7CÁC YẾU TỐ CHI PHỐI CHÍNH SÁCH CỔ TỨC
Ổn định thu nhập;
Triển vọng tăng trưởng;
Lạm phát;
Các ưu tiên cổ đông;
Bảo vệ chống loãng giá.
7
Trang 8CHÍNH SÁCH CỔ TỨC TRONG THỰC TIỄN
Trang 9CHÍNH SÁCH LỢI NHUẬN GIỮ LẠI THỤ ĐỘNG
Nên giữ lại lợi nhuận khi nào mà DN có các cơ hội đầu
tư hứa hẹn TSSL CAO HƠN TSSL đòi hỏi;
Mức chi trả CT sẽ thay đổi, tùy vào cơ hội đầu tư
Lý do: hầu hết DN thích CSCT ổn định
DN đang tăng trưởng sẽ chi CT thấp hơn DN sung
mãn
9
Trang 10CHÍNH SÁCH CỔ TỨC TIỀN MẶT ỔN ĐỊNH
Có nhiều bằng chứng thực nghiệm (Giáo trình TCDN hiện đại- Thầy Trần Ngọc Thơ) chỉ ra rằng hầu hết các
DN và cổ đông thích CSCT tương đối ổn định;
Thay đổi CT theo nhiều NĐT là có nội dung hàm chứa thông tin;
Trang 12CHÍNH SÁCH CỔ TỨC TIỀN MẶT ỔN ĐỊNH
Trang 13CHÍNH SÁCH CỔ TỨC KHÁC
Chính sách cổ tức có tỷ lệ chi trả không đổi: CT thay đổi theo LN
Chính sách cổ tức trả một cổ tức nhỏ hàng quý/giũa năm cộng với cổ tức thưởng thêm vào cuối năm;
Thích hợp cho DN có Lợi nhuận biến động, nhu cầu tiền mặt biến động giũa năm này qua năm khác (hoặc
cả hai)
13
Trang 14CHÍNH SÁCH CỔ TỨC KHÁC
Trang 15ĐO LƯỜNG CHÍNH SÁCH CỔ TỨC
1. Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức: DN trả bao nhiêu phần (%)
cho cổ đông từ LN sau thuế
Tỷ lệ LN trả CT = cổ tức/thu nhập ròng (cùng thời kỳ)
Ví dụ: Cty X năm 2012 chi tổng cổ tức là 2 tỷ, bảng KQKD
cho thấy trong năm TN ròng là 4 tỷ
Tỷ lệ LN trả CT= 50%
15
Trang 16ĐO LƯỜNG CHÍNH SÁCH CỔ TỨC
2. Tỷ suất cổ tức:
Phản ánh bao nhiêu tiền một nhà đầu tư sẽ kiếm được
chỉ tính riêng cổ tức của 1 cổ phiếu phổ thông dựa trên giá thị trường hiện tại
Ví dụ:
Công ty Cổ tức Thị giá Tỷ suất CT
Trang 17CÁC PHƯƠNG THỨC TRẢ CỔ TỨC
Cổ tức tiền mặt: tính trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng %
mệnh giá;
Cổ tức bằng cổ phiếu: DN đưa ra thêm cổ phiếu theo tỷ lệ
được HĐCĐ thông qua.DN không nhận tiền thanh toán từ
Trang 18CHÍNH SÁCH CỔ TỨC VÀ GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP
THEO LÝ THUYẾT MM
Theo Lý thuyết MM (Nobel kinh tế 1961): CS cổ tức
hoàn toàn không ảnh hưởng đến giá trị DN, nó tùy
thuộc vào quyết định đầu tư;
Giả định TT vốn hoàn hảo & hiệu quả:
Trang 19CHÍNH SÁCH CỔ TỨC VÀ GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP
THEO LÝ THUYẾT MM
MM chỉ ra rằng thay đổi quan sát được trong giá trị DN
là kết quả của CS cổ tức thực ra là do “Nội dung hàm chứa thông tin” hay “Tác động phát tín hiệu”
Hiệu ứng Khách hàng
Khi DN thay đổi CSCT, một số cổ đông sẽ di chuyển
qua DN mới có CT hấp dẫn hơn giá CP tạm thời sụt giảm Nhưng các NĐT khác thích CSCT mới cho rằng
CP bán dưới giá Mua vào (các giao dịch diễn ra nhanh chóng và không có CP) 19
Trang 20PHẦN 2
PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH CỔ TỨC CỦA CTY NIÊM YẾT TRÊN TTCK THEO NHÓM NGÀNH, QUY MÔ VỐN HÓA THỊ TRƯỜNG
Trang 21KINH NGHIỆM CHI TRẢ CỔ TỨC TẠI CÁC
NƯỚC PHÁT TRIỂN
Quan sát kết quả CSCT của các Cty ở Mỹ (niêm yết) trong
vòng 50 năm qua, có những kết luận:
1. CT có xu hướng đi theo lợi nhuận;
2. CT thường duy trì theo hướng ổn định;
3. CT ổn định hơn lợi nhuận;
4. CT của cùng Cty sẽ tùy thuộc vào chu kỳ phát triển;
5. CSCT khác nhau giũa các quốc gia.
Nguồn: CSCT của các Cty niêm yết trên TTCK VN, Nguyễn Duy Lương, luận văn Thạc sỹ 2008
21
Trang 23NHÓM NGÀNH SẢN XUẤT
23
Trang 24Công ty CP sữa VN : VNM
Trang 25Công ty CP sữa VN : VNM
Chính sách chia cổ tức tiền mặt ổn định ở mức 2000
đồng;
Tỷ suất cổ tức thường duy trì ở mức cao > 25%, có xu
hướng giảm trên EPS (chi đầu tư);
Chủ yếu là cổ tức bằng tiền, có kết hợp CT cổ phần
25
Trang 26MASAN GROUP: MSN
Chính sách không chi cổ tức Nguyên nhân:
Luôn có những dự án đầu tư mới trong nhiều năm;
Cơ cấu sổ hữu: cổ đông lớn nắm gần 80% VĐL (CTCP
Masan, Hoa Hướng Dương, BI Private Equity New Market II K/S) LN giữ lại phục vụ chiến lược thâu tóm, sáp nhập các công ty khác, nhằm mở rộng quy mô, thị phần, giúp giá cổ phiếu này tăng 50% từ đầu năm 2011
Trang 27TĐ HÒA PHÁT: HPG
27
Trang 28TĐ HÒA PHÁT: HPG
Chính sách cổ tức tỷ lệ chi trả Không đổi;
Trong năm 2011 công ty đã lùi việc chi trả cổ tức của
năm này do thị trường chứng khoán trong giai đoạn đó khá ảm đạm Và khoản cổ tức này được chi trả bằng
cổ tức vào thời điểm tháng 10/2012;
Mặc dù lợi nhuận của công ty có nhiều biến động giảm
qua các năm từ 2009-2012 nhưng công ty vẫn đang
duy trì một tỷ lệ chi trả là 20%
Trang 29NHÓM NGÀNH TÀI CHÍNH – BẢO
HIỂM
29
Trang 30NHÓM NGÀNH TÀI CHÍNH – BẢO
HIỂM
Trang 32NH CÔNG THƯƠNG: CTG
Chính sách cổ tức không ổn định, ít chi trả cổ tức bằng
tiền mặt;
Trong những năm gần đây ngân hàng dè dặt trong việc
chia cổ tức, hoặc tiến hành chia cổ tức bằng cổ phiếu;
Trang 33TĐ BẢO VIỆT: BVH
Theo đuổi chính sách cổ tức tiền mặt ổn định, mặc dù
lợi nhuận trên mỗi cổ phần EPS có biến động mạnh
qua các năm nhưng tập đoàn luôn duy trì mức chia cổ tức ổn định;
33
Trang 34TĐ BẢO VIỆT: BVH
Trang 36NH Á CHÂU: ACB
Trang 37NHÓM NGÀNH
SX NÔNG, LÂM, NGƯ NGHIỆP
1. Công ty cổ phần giống cây trồng Trung Ương
(NSC);
2. Công ty Cp Cao Su Phước Hòa (PHR);
3. Công ty CP Cao Su Hòa Bình (HRC).
37
Trang 38NHÓM NGÀNH
SX NÔNG, LÂM, NGƯ NGHIỆP
1. Công ty cổ phần giống cây trồng Trung Ương
(NSC);
2. Công ty Cp Cao Su Phước Hòa (PHR);
3. Công ty CP Cao Su Hòa Bình (HRC).
Trang 39NHÓM NGÀNH
SX NÔNG, LÂM, NGƯ NGHIỆP
Chính sách chia cổ tức biến động theo lợi
nhuận của doanh nghiệp;
Tỷ lệ cổ tức / lợi nhuận khoảng 15%-40%, duy
trì mức cao;
Cổ tức tiền mặt (chủ yếu).
39
Trang 40NHÓM NGÀNH
VẬN TẢI, KHO BÃI
1. Tổng công ty CP Vận Tải Dầu Khí (PVT);
2. Công Ty CP Vận Tải Và Thuê Tàu Biển Việt
Nam (VST)
Trang 41Tổng công ty CP Vận Tải Dầu Khí
(PVT)
Chính sách cổ tức giữ lại lợi nhuận, nguyên
nhân là do ngành vận tải đường biển còn gặp nhiều khó khăn;
trong những năm vừa qua liên tục đầu tư tàu
vận chuyển dầu thô 104,000 DWT và 105,000 DWT.
41
Trang 42Công Ty CP Vận Tải Và Thuê Tàu
Chính sách cổ tức giữ lại lợi nhuận;
Nguyên nhân do sự thua lỗ của ngành trong
những năm vừa qua.
Trang 44CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI TÁC ĐỘNG LÊN CSCT THỰC TẾ
1 Các hạn chế pháp lý:
- Điều 93, Luật DN năm 2005;
- VB dưới luật: Thông tư 19/2003/TT-BTC và
thông tư 18/2007/TT-BTC : LN ròng giũ lại + thặng
dư vốn
2 Các khoản giới hạn trong hợp đồng trái phiếu và
các thỏa thuận tài trợ khác
Trang 45CÁC ẢNH HƯỞNG CỦA THUẾ
1. Lie và Lie (1999): thuế suất của NĐT ảnh hưởng đến
CSCT Các DN có thuế suất thấp và NĐT có thuế suất cao thường công bố mua lại cổ phần thường xuyên
hơn CT tiền mặt;
2. Gene Amromin (2003): x/x tác động của thay đổi thuế
TNCN trên CT từ 38.6% xuống 15% năm 2002
Tỷ lệ Cty trong nhóm S&P 1500 chi trả CT năm 2003
cao hơn 2002
45
Trang 46CÁC ẢNH HƯỞNG CỦA THUẾ
1. Elton và Gruber (1999): sự chênh lệch giữa thuế suất
trên cổ tức và lãi vốn ở một số quốc gia cũng sẽ tác
động lên giá tại ngày giao dịch không hưởng quyền
Pd: giá đóng cửa ngày liền kề trước;
Pex: giá đóng cửa ngày GD không hưởng quyề;
Td: thuế trên cổ tức; Tcg: thuế trên lãi vốn
Trang 47CÁC ẢNH HƯỞNG CỦA THUẾ
Nếu thị trường điều chỉnh giá hợp lý thì chênh lệch giá
bằng thuế suất tương đối nhân cổ tức chi trả
Nghiên cứu thực hiện TTCK Việt Nam:
Nguồn: Tạp chí Phát triển & Hội nhập Tháng 1-2/2012 số 2(12)– tr45
47
Trang 48CÁC ẢNH HƯỞNG CỦA THUẾ
Phần lớn thuộc nhóm có giá tăng;
Sai khác so với lý thuyết MM trong ĐK không có thuế: giá CP không sụt
giảm đúng bằng CT được chia.
Quan hệ tương đối giữa chênh lệch giá giữa ngày GDKHQ và cổ tức
và thuế suất trên CT – lãi vốn:
= (1- 5%)/(1-20%)= 1,18 lần
Quan sát năm 2009: ngày GDKHQ có sồ CP tăng giá chiếm
77%
Trang 49CÁC ẢNH HƯỞNG CỦA THUẾ
Các Cty niêm yết có hành vi chi cổ tức nhằm
tương tác với luật Thuế TNCN;
Các NĐT không hợp lý trong việc điều chỉnh
giá giao dịch tại ngày GDKHQ.
49
Trang 50CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI TÁC ĐỘNG LÊN CSCT THỰC TẾ
4
Các chi phí giao dịch:
-Chi phí môi giới và giao dịch lô lẻ;
-Phí: dao động từ 0.1%-0.5% tùy loại CK giao
dịch và cách tính của từng CTCK
5
Chi phí phát hành: CP kiểm toán, thuê tư vấn,
in ấn, đăng báo,….Thông thường từ 5-10%
tổng giá trị cho 1 lần phát hành
6
Trang 51CÁC ẢNH HƯỞNG CỦA LẠM PHÁT
Nguồn: Tạp chí Phát triển & Hội nhập Tháng 1-2/2012 số 2(12)– tr47
51
Trang 52CÁC ẢNH HƯỞNG CỦA LẠM PHÁT
Cổ tức cao ở những năm có lạm phát tăng và ngược
lại;
Lý thuyết: có 2 trường phái:
Lạm phát và tỷ lệ chi trả có tác động ngược chiều;
Lạm phát và tỷ lệ chi trả có tác động cùng chiều;
Tại VN, xu hướng thứ 2 chiếm ưu thế
Lý do: không phải do doanh thu tăng theo LP tỷ lệ chi
trả tăng mà đơn thuần là hiệu ứng thông tin
Trang 53CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI TÁC ĐỘNG LÊN CSCT THỰC TẾ
7 Lãi suất ngân hàng: LS cơ bản
8 Yếu tố thị trường: tương ứng với thời điểm TT
đang đi lên hay xuống CSCT cũng khác nhau
Trang 54CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI TÁC ĐỘNG LÊN CSCT THỰC TẾ
10 Vấn đề chi phí đại diện
11 Ưu tiên cổ đông (hiệu ứng khách hàng)
12 Bảo vệ chống loãng giá
Trang 55CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG TÁC ĐỘNG LÊN CSCT THỰC TẾ
1 Đặc điểm giai đoạn phát triển DN
2 Các dựa án đầu tư, cơ hội tăng trưởng
Thường tài trợ thông qua vay nợ, nguồn
khác chứ không từ lợi nhuận KD
3 Khả năng tạo ra lợi nhuận, tính ổn định
lợi nhuận
4 Nhu cầu thanh khoản
5 Quy mô doanh nghiệp
55
Trang 56CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG TÁC ĐỘNG LÊN CSCT THỰC TẾ
Trang 57NHẬN XÉT CHUNG VỀ CÁC NHÂN
TỐ CHI PHỐI CSCT
1. Các yếu tố ít ảnh hưởng đến QĐ của CSCT:
Giới hạn HĐ vay;
Bảo vệ chống loãng giá
2. Các yếu tố khác thì tùy vào:
Thứ tự ưu tiên;
Mục tiêu;
Tầm nhận thức của Cty.
57
Trang 58NHẬN XÉT CHUNG VỀ CÁC NHÂN
TỐ CHI PHỐI CSCT
1. Các yếu tố ít ảnh hưởng đến QĐ của CSCT:
Giới hạn HĐ vay;
Bảo vệ chống loãng giá
2. Các yếu tố khác thì tùy vào:
Thứ tự ưu tiên;
Mục tiêu;
Tầm nhận thức của Cty.
Trang 59VẤN ĐỀ PHÁT TÍN HIỆU- YẾU TỐ TÂM LÝ NĐT, HIỆU
ỨNG BẦY ĐÀN
1. Vấn đề phát tín hiệu (signal theory):
Lazo (1999) nghiên cứu 110 CEO từ các Cty S&P 500,
90% Cty sử dụng CSCT như công cũ phát tín hiệu về
về viễn cảnh thu nhập trong tương lai
2 Yếu tố tâm lý NĐT, hiệu ứng bầy đàn:
Quá tự tin;
Quá lạc quan (*);
Thái độ đối với rủi ro (*);
Tâm lý bầy đàn (*) Ghi chú:(*): có ý nghĩa thống kê
Nguồn: Tạp chí Phát triển & Hội nhập Tháng 3-4/2012 số 3(12)– tr3
59
Trang 61PHẦN 4 - NHỮNG BẤT CẬP
TRONG CSCT
Còn tồn tại 03 vấn đề nổi bật sau:
1. CSCT chạy theo thỏa mãn nhu cầu của NĐT ngắn
hạn hơn là phát triển bền vững Cty;
2. CSCT như là công cụ đánh bóng hình ảnh;
3. Quá coi trọng yếu tố thị trường.
61
Trang 62 Thiếu các quy định xử lý rõ ràng (vi phạm);
Bị chi phối bởi nhóm cổ đông, thành viên ban quản
lý Cổ đông nhỏ lẻ chưa được bảo vệ.