Tìm tâm và bán kính đư. c tâm tam giác ABC[r]
Trang 1Tài liệ
Tài li
1 Cho t
Tìm A
2 Viế
3 Cho hai t
4 Cho hai t
Hãy xác
5 Cho A = [12; 2010), B = (
6 Giả
a) 5x 15
7 Giả
a) 2 3 5
ì
í
î
8 Giả
a) 2x 8 3x 4
9 Lập b
a) y =
10 Trong m
a) Hãy tính
b)Tìm t
11 Cho tam giác ABC bi
tam giác ABC
12 Trong mp Oxy cho A (
13 Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(
giác ABC
14 Cho 3 đi
15 Trong m
tiếp đư
16 Trong m
a) Tìm t
b) Tìm t
ệu ôn tập Toán 10
Tài liệu online:
Cho tập hợp A = {2, 4, 7, 8, 9, 12} và
Tìm A Ç B, A È
ết tập hợp
Cho hai tập h
Cho hai tập h
Hãy xác định các t
Cho A = [12; 2010), B = (
ải các phương tr
x
ải các hệ phương tr
x y
ì
í + =
ải các phương tr
2x+ = 8 3x+ 4
3 - + =x x 3 - +x 1
p bảng biến thiên và v
a) y = –x 2 + 2x + 3
Trong mặt ph
Hãy tính uuur uuur uuurAB+ AC- BC
Tìm tọa độ trọ
Cho tam giác ABC bi
tam giác ABC
Trong mp Oxy cho A (
Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(
giác ABC
Cho 3 điểm A(1;2);
Trong mặt ph
p được một đư
Trong mặt ph
Tìm tọa độ đi
Tìm tọa độ đi
p Toán 10 - H
u online: www.gvhieu.com
p A = {2, 4, 7, 8, 9, 12} và
È B, A \ B, B
A= Îx ¥ £ £x
ợp A= -( 1;3 ; B= 1;5
ợp A=[0;4 ,B= xÎ / x £2
nh các tập hợp
Cho A = [12; 2010), B = (
i các phương trình sau:
phương trình sau:
- =
+ = b)
2 3 13
x y
ì í î
i các phương trình sau:
2x+ = 8 3x+ 4
3 - + =x x 3 - +x 1
n thiên và v
+ 2x + 3 b)
t phẳng Oxy cho tam giác ABC có
AB+ AC- BC
uuur uuur uuur
ọng tâm G c Cho tam giác ABC biế
Trong mp Oxy cho A (
Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(
m A(1;2); B(
t phẳng Oxy, cho A(0; 2) và M(1; 3) Tìm trên tr
t đường tròn
t phẳng tọa đ điểm D sao cho B là tr điểm P thuộ
Học kỳ I
www.gvhieu.com
ÔN TẬP H
p A = {2, 4, 7, 8, 9, 12} và
B, B \ A
A= Îx ¥ £ £x và
= - 1;3 ; = 1;5
p A B A B A BÈ , Ç , \ Cho A = [12; 2010), B = (-¥; 22) Tìm A
ình sau:
3 3 b) 1
ình sau:
2 3 13
x y
ì
í + =
ình sau:
b) 2x2 4x 9 x 1
3 3 1 e) 2x2+ x2-2x- =3 4x+9
n thiên và vẽ đồ thị củ
6 1
y x= - x+ Oxy cho tam giác ABC có
AB+ AC- BC
uuur uuur uuur
ng tâm G của tam giác ABC
ết A (-1; 2), B (2; 3), C (
Trong mp Oxy cho A (– 1;3), B(–
Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(
B(-2;6); C(4;2) Tìm t
ng Oxy, cho A(0; 2) và M(1; 3) Tìm trên tr
a độ Oxy cho tam giác ABC v
m D sao cho B là tr
ộc trục tung sao cho
www.gvhieu.com
P HỌC K
p A = {2, 4, 7, 8, 9, 12} và tập hợ
{ 3 8} và B= Î{x x£5}
ù
= - 1;3 ; = 1;5 Tìm các û
A= B= xΡ x £
A B A B A BÈ Ç
; 22) Tìm AÇ
1
-2 3 13
7 4 2 c) 3 2 13
x y
ì í + = -î
2
2x 4x 9 x 1
2 2
2x + x -2x- =3 4x+9 ủa:
6 1
y x= - x+
Oxy cho tam giác ABC có
a tam giác ABC
1; 2), B (2; 3), C (
– 3; – 2), C(4;1) Ch Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(-2; 6), C(9; 8) Tìm tâm và bán kính
2;6); C(4;2) Tìm tọ
ng Oxy, cho A(0; 2) và M(1; 3) Tìm trên tr
Oxy cho tam giác ABC v
m D sao cho B là trọng tâm tam giác ACD
c tung sao cho PA Puuur uuur
“Học t
C KỲ I - TOÁN 10
ợp B = {2, 8, 9, 12}
B= Îx ¥ x£ theo cách li Tìm các tập hợp:
}
A B A B A B
ÇB, AÈB và A
x
- c)
3 2 13
x y
- + = -
2x 4x 9 x 1
2x + x -2x- =3 4x+9
c) 2
y x= + x -Oxy cho tam giác ABC có A(1; -2), B(2; 3), C(1; 5)
c) Tìm
1; 2), B (2; 3), C (-2; 5) Hãy tính chu v
2), C(4;1) Chứ 2; 6), C(9; 8) Tìm tâm và bán kính
ọa độ trực tâm tam giác ABC
ng Oxy, cho A(0; 2) và M(1; 3) Tìm trên tr
Oxy cho tam giác ABC với A 5; 3 , B 2; 1 , C 1; 5
ng tâm tam giác ACD
PA P =+ B 7 uuur uuur
[T
c tập là niềm vui khám phá”
TOÁN 10 (PH
B = {2, 8, 9, 12}
{ 5} theo cách li
: A B A BÇ , \
ÈB và A\ B
c) x 2 3
3 2 13
- + = - d)
x y x y
+ = - - + ì
í - = + + î
c) 3 x
2x + x -2x- =3 4x+9 f) 3x
2
4 1
y x= + x-
2), B(2; 3), C(1; 5)
Tìm chu vi c Hãy tính chu v
ứng minh D
2; 6), C(9; 8) Tìm tâm và bán kính
c tâm tam giác ABC
ng Oxy, cho A(0; 2) và M(1; 3) Tìm trên trục Ox
( ) (
A 5; 3 , B 2; 1 , C 1; 5
ng tâm tam giác ACD
= B
uuur uuur
[Từ cơ bản đ
m vui khám phá”
PHẦN II)
theo cách liệt kê phần t
, \
A B A B
+
x y x y
+ = - - +
- = + +
2
- = 2x
-2 +6x+4 =
d) y= - +x x -2), B(2; 3), C(1; 5)
chu vi của tam giác đ Hãy tính chu vi, diệ
DABC vuông cân 2; 6), C(9; 8) Tìm tâm và bán kính đư
c tâm tam giác ABC
Ox điểm B sao cho t
) (
A 5; 3 , B 2; 1 , C 1; 5-
-n đế-n -nâ-ng cao]
m vui khám phá”
n tử Tìm A B A B
d) 2 2 8
x
x = x
x y x y
+ = - - +
- = + + e)îí
ì3
- 1
2
2
2- x-x
=
2
4 3
y= - +x x
-a t-am giác đã cho
ện tích, số
ABC vuông cân
đường tròn ngo
m B sao cho tứ giác OBMA n
)
A 5; 3 , B 2; 1 , C 1; 5- -
Name: ………
n nâng cao]
, \
A B A BÇ
x = x
+ +
î í
ì
=
-= +
2 y 2 x 4
5 y 4 x 3
2
4 3
y= - +x x-
đo ba góc c
ng tròn ngoại tiếp tam
giác OBMA n : ………
1
, \
A B A B
2
5
đo ba góc của
p tam
giác OBMA nội
……
Trang 2Tài liệ
Tài li
17 Gi
a)
d)
g)
j)
ïî
ï
í
ì
18 Tìm GTNN c
19 Tìm giá tr
20 Tìm giá tr
21 Cho phương tr
22 Ch
23 Ch
24 Tìm m
25: Tìm m
26: Cho a, b, c
27: Cho hình bình hành ABCD có AB = 3a; AD = 5a; góc BAD =
28: Trong m
ệu ôn tập Toán 10
Tài liệu online:
Giải các hệ phương tr
2 2
4 3 11
+ =
ì
î
8 0
x y
í
+ + =
î
x y xy 5
ì
î
ïî
ï
í
ì
+ +
+ +
4
4
2
x y
x
y xy
x
Tìm GTNN c
Tìm giá trị nh
Tìm giá trị lớ
Cho phương tr
Chứng minh r
Chứng minh r
Tìm m để phương tr
Tìm m để bấ
Cho a, b, c ³
Cho hình bình hành ABCD có AB = 3a; AD = 5a; góc BAD =
a) Tính các tích vô hư
b) Tính đ
Trong mặt ph
a) Tìm tọ
b) Tìm đi
ngắn nhấ
p Toán 10 - H
u online: www.gvhieu.com
phương trình sau:
2 2
4 3 11
x y
8 0
x y
+ + =
x y xy 5
=
= 21
7
2 2
2
y x y
Tìm GTNN của hàm số
nhỏ nhất củ
ớn nhất, giá tr
Cho phương trình: (m- x + m- x m+ =
ng minh rằng: a+ ³ " ³a
ng minh rằng a 4 + b 4 ³ ab 3 + a b, a, b 3 "
phương trình sau có nghi
ất phương tr
³ 0 Chứng minh b Cho hình bình hành ABCD có AB = 3a; AD = 5a; góc BAD =
a) Tính các tích vô hư
b) Tính độ dài đoạn BD và bán kính đư
t phẳng Oxy, cho tam giác ABC v
ọa độ trực tâm H c điểm M thuộ
ất
Học kỳ I
www.gvhieu.com
ình sau:
4x +9y -12xy+9y-10 0=
x + y + x+ y=
ố y = x
x
+
ủa hàm số:y x
t, giá trị nhỏ nh
) 2 (
m- x + m- x m+ = 4
3, 0 1
a
+ ³ " ³ +
4 4 3 3
a + b ³ ab + a b, a, b "
ình sau có nghi
t phương trình sau có t
ng minh bất đ Cho hình bình hành ABCD có AB = 3a; AD = 5a; góc BAD =
a) Tính các tích vô hướng sau:
n BD và bán kính đư
ng Oxy, cho tam giác ABC v
c tâm H của tam giác ABC
ộc trục Oy sao cho T =
www.gvhieu.com
ïî
ï í
ì +
= -y x
y x
2
e) x2 y2 x y
xy x y
ì + - - = í
+ + = î
h) 2 2
1
xy
ï í
ï = î
k)
2
2
x xy x
y xy y
ï í + = ïî
4 2
x x
+
-
= 3+
3
1
y x
x
nhất của hàm s
)
m- x + m- x m+ =
3, 0
a+ ³ " ³a
4 4 3 3
a + b ³ ab + a b, a, b " ình sau có nghiệm: 3x m 1 2x 2m 3
ình sau có tập nghiệ
t đẳng thức sau:
Cho hình bình hành ABCD có AB = 3a; AD = 5a; góc BAD =
ng sau: uuur uuurAB AD
;
n BD và bán kính đườ
ng Oxy, cho tam giác ABC v
a tam giác ABC
c Oy sao cho T =
“Học t
=
= 164 y
2
69
xy x y
+ - - = + + =
2 2 2 1
y + x =
=
x xy x
y xy y
+ = + = (x> 2
= +
+
3
1 1
x với x>
-a hàm số:y= x- + -x
m- x + m- x m+ = Định m đ
a b ab a b, a, b
- - + - = +
x
ệm là R: (
c sau: a(1+ +b) b(1 4 )+ c +c(1 9 ) 12+ a ³ abc
Cho hình bình hành ABCD có AB = 3a; AD = 5a; góc BAD =
AB AD
uuur uuur
AC BD
uuur uuur ờng tròn ngo
ng Oxy, cho tam giác ABC với A(– 5; 6 ); B(
a tam giác ABC
c Oy sao cho T = 3 2 MA 3MB 4 4MA 3MB 2MCuuuur uuur uuuur uuur uuur
[T
c tập là niềm vui khám phá”
102 69
+ - - =
2
x> )
1
x> -
y= x- + -x
nh m để phương tr
1
- - + - = +
x
) 2
m -m x m+ < x+ (1+ +) (1 4 )+ + (1 9 ) 12+ ³
Cho hình bình hành ABCD có AB = 3a; AD = 5a; góc BAD = 120
uuur uuur
ng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
; 6 ); B(– 4;
3 2 MA 3MB 4 4MA 3MB 2MC uuuur uuur + + uuuur uuur - + uuur
[Từ cơ bản đ
m vui khám phá”
c) x2 y2
- + = ì
í î
f) x y xy2 2
xy x y
ì í î
i)
2
2
ìï í ïî
l) 4 2 3( 5 ) 8
3 2 4( 5 ) 19
ìï í ïî
y= x- + -x
phương trình có hai nghi
2 1
m -m x m+ < x+ (1+ +) (1 4 )+ + (1 9 ) 12+ ³
0
120
p tam giác ABC
4; – 1); C(4; 3)
3 2 MA 3MB 4 4MA 3MB 2MC uuuur uuur + + uuuur uuur - + uuur
n đến nâng cao]
m vui khám phá”
2 2
2 1 0 10
- + = ì
í
î
2 2 6
5
x y xy
xy x y
í + + = î
2
2
3 2
3 2
ì = + ï
í
= + ïî
2
2
3 2 4( 5 ) 19
-ï í
ïî
ình có hai nghiệ
2 1
- + < + (1+ +) (1 4 )+ + (1 9 ) 12+ ³
p tam giác ABC
1); C(4; 3)
3 2 MA 3MB 4 4MA 3MB 2MC uuuur uuur + + uuuur uuur - + uuur
n nâng cao]
2 1 0 10
- + = + =
6 5
+ + =
3 2
3 2
2
2
3 2 4( 5 ) 19
ình có hai nghiệm âm
3 2 MA 3MB 4 4MA 3MB 2MC uuuur uuur uuuur uuur uuur
2