chính xác tương ứng1. ắp xếp các s.[r]
Trang 1Tài liệ
Biên so
1 Xác đ
a) [ 5;7) ( 8;0)
d)¡
2 Xét tính đúng sai và l
a)P x x x
3 Hãy so sánh các s
a)( ; ) ( ; )
4 Có th
a)A B A
5 Xét tính đúng sai c
a) N
6 Vớ
sau theo th
a)
7 Cho
8 Chứ
9 Chứ
10 Sử
a)N
b) N
c) N
11 Cho bi
đánh giá đ
ệu học phụ
Biên soạn: Đặng Trung Hi
Xác định các t
[ 5;7) ( 8;0)- È
-\ (3;+¥)
Xét tính đúng sai và l
:" : "
P " Îx ¡ x >x
Hãy so sánh các s
( ;a +¥ Ì) ( ;b +¥)
Có thể nói gì v
A B AÈ =
Xét tính đúng sai c
a) Nếu A C B CÈ = È
ới mỗi tập h
sau theo thứ tự tăng d
| |,|A A BÈ |,|A BÇ |
Cho A= Î{x ¡: |x- <1| 3}, B= Î{x ¡: |x+ >2 | 5}
ứng minh r
ứng minh r
ử dụng thu
a)Nếu hai tam giác b
b) Nếu một hình thang có hai
c) Nếu tam giác ABC cân t
Cho biết 3 1.732050808
đánh giá độ chính xác tương
ụ đạo lớp 10A1
ng Trung Hi
nh các tập sau và bi
[ 5;7) ( 8;0)- È -
\ (3;+¥)
Xét tính đúng sai và lập m
2 :" : "
P " Îx ¡ x >x
Hãy so sánh các số a và b trong các trư
( ;a +¥ Ì) ( ;b +¥) b)
nói gì về tập A và B trong m
A B A
Xét tính đúng sai của mệ
A C B CÈ = È thì
p hợp A có hữ tăng dần
| |,|A A BÈ |,|A BÇ |
{ : | 1| 3}, { : | 2 | 5}
A= Îx ¡ x- < B= Îx ¡ x+ >
ng minh rằng ít nhấ
ng minh rằng phương tr
ng thuật ngữ điều ki
u hai tam giác bằng nhau thì chúng
t hình thang có hai
u tam giác ABC cân t
3 1.732050808 = chính xác tương
p 10A1 - Tuần 1
ng Trung Hiếu - www.gvhieu.com
p sau và biểu diễn chúng lên tr
b)( 4;3) [0;6)- Ç e)¡\ ( ;0]
p mệnh đề ph :" : " b)Q:" x :x 2 "x
a và b trong các trư b)(-¥; ) ( ;a Ç b +¥ = Æ)
p A và B trong m
b)A B AÇ = ệnh đề sau:
A C B C thì A B=
ữu hạn phầ
| |,|A A B|,|A B| b)| \ |, | | | |, |A B A B A B|
{ : | 1| 3}, { : | 2 | 5}
A= Îx ¡ x- < B= Îx ¡ x+ >
ất một trong ba phương tr
2 2 0; 2 2 0; 2 2 0;
ax + bx c+ = bx + cx a+ = cx + ax b+ =
ng phương trình x2
u kiện đủ đ
ng nhau thì chúng
t hình thang có hai đường chéo b
u tam giác ABC cân tại A thì
3 1.732050808 Hãy vi chính xác tương ứng
n 1 - Thứ năm ngày
www.gvhieu.com
n chúng lên tr ( 4;3) [0;6)- Ç
\ (-¥;0]
¡ phủ định:
:" : 2 "
Q $ Îx ¡ x³ x
a và b trong các trường h (-¥; ) ( ;a Ç b +¥ = Æ)
p A và B trong mỗi trường h
A B AÇ = sau:
A B
ần tử Kí hi
| \ |, | | | |, |A B A + B A BÈ | { : | 1| 3}, { : | 2 | 5}
A= Îx ¡ x- < B= Îx ¡ x+ >
t trong ba phương tr
2 2 0; 2 2 0; 2 2 0;
ax + bx c+ = bx + cx a+ = cx + ax b+ =
2 2
x = vô nghi
để phát biểu các đ
ng nhau thì chúng đồng d
ng chéo bằ
i A thì đường trung tuy Hãy viết số quy tròn c
năm ngày 29
www.gvhieu.com
ĐẠI SỐ
n chúng lên trục số ( 4;3) [0;6)
\ ( ;0]
:" : 2 "
Q $ Îx x³ x
ng hợp sau:
(-¥; ) ( ;Ç +¥ = Æ) c)( ; ) ( ; ) ( ; )
ng hợp sau:
Kí hiệu |A| để ch
| \ |, | | | |, |A B A + B A BÈ | { : | 1| 3}, { : | 2 | 5}
= Î - < = Î + > Hãy tìm
t trong ba phương trình bậc hai sau đây có nghi
2 2 0; 2 2 0; 2 2 0;
ax + bx c+ = bx + cx a+ = cx + ax b+ =
vô nghiệm trong t
u các định lí sau:
ng dạng
ằng nhau thì nó là hình thang cân
ng trung tuyến xu quy tròn của
29-08-2013
Ố
c)(0; 2) (2; 4) f)¡\ [ 1;1)
-c)S:"$ În :n< -n"
(-¥; ) ( ;a Ç b +¥ =) ( ; )b a
c)A B\ A
b) Nếu chỉ số phần t
| \ |, | | | |, |A B A + B A BÈ |
Hãy tìm A BÇ
c hai sau đây có nghi
2 2 0; 2 2 0; 2 2 0;
ax + bx c+ = bx + cx a+ = cx + ax b+ =
m trong tập ¤
nh lí sau:
ng nhau thì nó là hình thang cân
n xuất phát từ
a 3 đến m
2013
(0; 2) (2; 4)Ç
\ [ 1;1)-
:" : "
S $ În ¢ n< -n
(-¥; ) ( ;a Ç b +¥ =) ( ; )b a
\
A B=A d)A B B A
u A C B CÇ = Ç
n tử của tập A Hãy s
A BÇ
c hai sau đây có nghiệ
ax + bx c+ = bx + cx a+ = cx + ax b+ =
ng nhau thì nó là hình thang cân
ừ đỉnh A cũng l
n một, hai, ba
(0; 2) (2; 4)
:" : "
S $ În n< -n
( ; ) ( ;a b ) ( ; )b a d)(-¥; )Ì -¥( ; )
A B B A=
A C B CÇ = Ç thì A B
p A Hãy sắ
ệm
ng nhau thì nó là hình thang cân
ũng là đườ
i, ba chữ số thậ
(-¥; )a Ì -¥( ; )b
A B B A
A B=
ắp xếp các s
ờng cao
ập phân, rồ
(-¥; )a Ì -¥( ; )b
p các số
ồi
Trang 2Tài liệ
Biên so
1 Có bao nhiêu véctơ đư
2 Có bao nhiêu tam giác đư
3 Cho 6 đi
4 Cho 5 đi
5 Cho tam giác AB
a) Tìm hi
b) Ch
c) Ch
6 Cho hình thoi ABCD có góc A=60
Tính
7 Cho tam giác A
8 Chứ
ệu học phụ
Biên soạn: Đặng Trung Hi
Có bao nhiêu véctơ đư
Có bao nhiêu tam giác đư
Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F b
Cho 5 điểm A, B, C, D, E ch
Cho tam giác AB
Tìm hiệu c
Chứng minh r
Chứng minh v
Cho hình thoi ABCD có góc A=60
Tính |uuur uuur uuur uuur uuur uuurAB AD+ |;|BA BC- |;|OB DC- |
Cho tam giác A
ứng minh r
ụ đạo lớp 10A1
ng Trung Hi
Có bao nhiêu véctơ đượ
Có bao nhiêu tam giác đư
m A, B, C, D, E, F b
m A, B, C, D, E ch Cho tam giác ABC có M, N, P l
u của uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuur uuurAM -AN MN NC MN PN BP CP- -
-ng minh rằ-ng MP MNuuur uuuur uuuurAM
ng minh với điểm O b
Cho hình thoi ABCD có góc A=60
|uuur uuur uuur uuur uuur uuurAB AD+ |;|BA BC- |;|OB DC- |
Cho tam giác ABC cân t
ng minh rằng nếu tam giác ABC th
p 10A1 - Tuần 1
ng Trung Hiếu - www.gvhieu.com
ợc lập từ các c
Có bao nhiêu tam giác được lập từ
m A, B, C, D, E, F bất kì Ch
m A, B, C, D, E chứng minh
C có M, N, P lần lư
AM -AN MN NC MN PN BP CP- - -uuuur uuur -uuuur uuur -uuuur uuur uuur uuur
MP MN- =AM
uuur uuuur uuuur
m O bất kì ta có Cho hình thoi ABCD có góc A=60
|uuur uuur uuur uuur uuur uuurAB AD+ |;|BA BC- |;|OB DC- |
BC cân tại A Chứ
u tam giác ABC th
n 1 - Thứ năm ngày
www.gvhieu.com
HÌNH H
các cạnh của tam giác ABC (không k
ừ 4 điểm A, B, C, D phân bi
t kì Chứng minh
ng minh uuur uuur uuur uuur uuur uuurAC DE DC CE CB AB+ - - + =
n lượt là trung đi
AM -AN MN NC MN PN BP CP- - -uuuur uuur -uuuur uuur -uuuur uuur uuur uuur
MP MN- = AM
uuur uuuur uuuur
t kì ta có OA OB OC OM OB OPuuur uuur uuur uuuur uuur uuur + + = + + Cho hình thoi ABCD có góc A=600 và cạnh b
|uuur uuur uuur uuur uuur uuurAB AD+ |;|BA BC- |;|OB DC- |
ứng minh rằ
u tam giác ABC thỏa |uuur uuur uuur uuurAB AC| |AB AC|
năm ngày 29
www.gvhieu.com
HÌNH HỌ
a tam giác ABC (không k
m A, B, C, D phân bi
ng minh uuur uuur uuur uuur uuur uuurAD BE CF+ + =AE EF CD+ +
AC DE DC CE CB+ - - + = AB
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
t là trung điểm AB, AC, BC
AM -AN MN NC MN PN BP CP- - -uuuur uuur -uuuur uuur -uuuur uuur uuur uuur
OA OB OC OM OB OPuuur uuur uuur uuuur uuur uuur + + = + +
nh bằng a Gọ
ằng nếu |uuur uuur uuurAB| |AB AC|
|uuur uuur uuur uuurAB AC+ | |= AB AC- |
29-08-2013
ỌC
a tam giác ABC (không k
m A, B, C, D phân biệt (không k
AD BE CF+ + =AE EF CD+ + uuur uuur uuur uuur uuur uuur
AC DE DC CE CB+ - - + = AB
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
m AB, AC, BC
AM -AN MN NC MN PN BP CP- -
-uuuur uuur -uuuur uuur -uuuur uuur uuur uuur
OA OB OC OM OB OPuuur uuur uuur uuuur uuur uuur + + = + +
ọi O là tâm hình thoi
|uuur uuur uuurAB| |= AB AC- |
|uuur uuur uuur uuurAB AC+ | |= AB AC- |
2013
a tam giác ABC (không kể véctơ không)
t (không kể véctơ không)
AD BE CF+ + =AE EF CD+ + uuur uuur uuur uuur uuur uuur
AC DE DC CE CB+ - - + = AB
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
m AB, AC, BC
OA OB OC OM OB OPuuur uuur uuur uuuur uuur uuur + + = + +
i O là tâm hình thoi
|uuur uuur uuurAB| |= AB AC- |
thì tam giác ABC
|uuur uuur uuur uuurAB AC| |AB AC|
thì ABC là tam giác vuông
véctơ không) véctơ không)
AD BE CF+ + =AE EF CD+ +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
thì tam giác ABC thì ABC là tam giác vuông
véctơ không)
thì tam giác ABC đều thì ABC là tam giác vuông