1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi thử THPT 2018 môn Địa lý trường THPT chuyên Hưng yên | Đề thi đại học, Địa lý - Ôn Luyện

8 23 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 377,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Tỉ trọng khu vực nông- lâm- ngư nghiệp trong GDP ở các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển là doD. Số lao động trong nông lâm ngư nghiệp nhiều hơn.[r]

Trang 1

Trang 1

SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời

gian phát đề

Câu 1: Ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Đồng bằng sông Hồng là do

A do mưa lũ và triều cường

B mức độ đô thị hóa cao, diện mưa bão rộng, lũ tập trung trong các hệ thống sông lớn

C mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về

D mức độ đô thị hóa cao, diện mưa bão rộng, triều cường

Câu 2: Rêu và địa y phủ kín thân cây, cành cây là đặc điểm sinh vật ở độ cao nào ở vùng núi

nước ta?

Câu 3: Nhận định nào sau đây đúng với sự phân bố dân cư nước ta?

A Dân cư tập trung chủ yếu ở miền núi

B Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị

C Dân cư tập trung đông ở đồng bằng

D Dân cư thưa thớt ở đồng bằng

Câu 4: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình ở nước ta là

Câu 5: Trình độ đô thị hóa nước ta thấp thể hiện rõ nhất ở

A quy mô đô thị nhỏ

B tỉ lệ dân thành thị thấp hơn mức trung bình

C nhiều đô thị mang chức năng hành chính

D cơ sở hạ tầng đô thị còn ở mức độ thấp

Câu 6: Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp

mới của Trung Quốc?

Câu 7: Sông ngòi nước ta có thủy chế theo mùa là hệ quả của chế độ

Trang 2

Trang 2

Câu 8: Dầu mỏ của Liên Bang Nga tập trung nhiều ở

A cao nguyên Trung Xi-bia B đồng bằng Tây Xi-bia

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

A Tính chất cận xích đạo gió mùa B Nóng quanh năm

C Có hai mùa mưa và khô rõ rệt D Rừng cận xích đạo gió mùa

Câu 10: Dân cư phân bố chưa hợp lí gây hậu quả là

A làm ảnh hưởng lớn đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên

B tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

C khu vực đồng bằng khai thác tài nguyên quá mức, miền núi thiếu lao động

D nơi thừa lao động, nơi thiếu lao động

Câu 11: Việc làm đang là vấn đề kinh tế xã hội lớn ở nước ta vì

A kinh tế chậm phát triển, việc làm ít

B tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt

C nhu cầu việc làm cao

D đào tạo lao động còn nhiều bất cập, lao động chưa đáp ứng yêu cầu

Câu 12: Tỉ trọng khu vực nông- lâm- ngư nghiệp trong GDP ở các nước đang phát triển cao

hơn các nước phát triển là do

A Số lao động trong nông lâm ngư nghiệp nhiều hơn

B Sản xuất nông lâm ngư nghiệp được chú trọng phát triển

C Trình độ công nghiệp hóa thấp hơn

D Có điều kiện tự nhiên để phát triển nông lâm ngư nghiệp

Câu 13: : Kiểu địa hình nào sau đây không thuộc Mĩ La-tinh?

Câu 14: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN NƯỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 2000 ĐẾN 2012

(Nghìn người)

Trang 3

Trang 3

Nguồn: Niêm giám thống kê 2015

Nhận xét đúng nhất là

A Tỉ lệ nữ ngày càng tăng qua các năm

B Tỉ số giới tính có xu hướng tăng lên qua các năm

C Tỉ số giới tính có xu hướng giảm qua các năm

D Tỉ lệ nam lớn hơn tỉ lệ nữ

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là

A trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp

B dịch vụ nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt

C chăn nuôi, trồng trọt, dịch vụ nông nghiệp

D chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp, trồng trọt

Câu 16: Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm, không phải do

A mức tiêu thụ lúa gạo trên đầu người giảm

B khí hậu cận nhiệt và ôn đới ít thích hợp

C một phần diện tích dành cho quần cư

D diện tích dành cho trồng cây khác tăng lên

Câu 17: Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có đặc điểm là

A cơ cấu dân số đang chuyển tiếp từ trẻ sang già

B cơ cấu dân số trẻ

C dân số còn tăng nhanh, cơ cấu trẻ

D dân số còn tăng nhanh

Câu 18: Nền nhiệt ẩm cao, khí hậu phân mùa đã tác động đến sản xuất nông nghiệp biểu hiện

ở đặc điểm

A sự phân mùa khí hậu

B tính thất thường của các yếu tố thời tiết và khí hậu ảnh hưởng đến nông nghiệp

C tính mùa vụ của sản xuất

D lượng mưa theo mùa

Câu 19: Cho biểu đồ

CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ GIAI ĐOẠN 2000-2013 (%)

Trang 4

Trang 4

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A Tỉ trọng lao động ở khu vực dịch vụ tăng chậm hơn và thấp hơn công nghiệp- xây dựng

B Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế ổn định

C Giảm tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp- xây dựng và dịch vụ

D Giảm tỉ trọng lao động khu vực nông- lâm- ngư nghiệp

Câu 20: Cảnh quan chính của Mĩ La-tinh là

A xavan và xavan rừng, thảo nguyên và thảo nguyên rừng

B vùng núi cao, hoang mạc và bán hoang mạc

C thảo nguyên và thảo nguyên rừng, vùng núi cao

D rừng xích đạo và rừng nhiệt đới ẩm, xavan và xavan rừng

Câu 21: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐỘ CHE PHỦ Ở NƯỚC TA QUA MỘT SỐ NĂM

(Đơn vị: triệu ha)

Năm Tổng diện tích có rừng Diện tích rừng tự nhiên Độ che phủ (%)

Nhận định đúng với sự biến động diện tích rừng nước ta là

A diện tích rừng nước ta tăng nhưng độ che phủ giảm

B diện tích rừng và độ che phủ nước ta giảm ở giai đoạn 1943-1983 và tăng lại đến 2015

C diện tích rừng và độ che phủ rừng nước ta tăng lên

D mặc dù diện tích rừng đang tăng nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

Câu 22: Cơ cấu lãnh thổ kinh tế đang chuyển dịch theo hướng

Trang 5

Trang 5

A hình thành các ngành kinh tế trọng điểm

B hình thành các khu vực tập trung cao về nông nghiệp

C đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

D hình thành các vùng kinh tế động lực

Câu 23: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA GIAI ĐOẠN 1979-2014

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhanh giai đoạn 1979-2014

B Giai đoạn 1989-1999, dân số nước ta tăng nhanh nhất

C Dân số nước ta tăng không ổn định giai đoạn 1979-2014

D So với năm 1979, tỉ lệ gia tăng dân số giảm hơn 2 lần vào năm 2014

Câu 24: Điểm khác nhau Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

A các đảo, quần đảo B nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy sắp xếp độ cao của các dãy núi giảm

dần?

A Tây Côn Lĩnh, Yên Tử, Kiều Liêu Ti, Pu Tha Ca

B Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti, Pu Tha Ca, Yên Tử

C Tây Côn Lĩnh, Yên Tử, Pu Tha Ca, Kiều Liêu Ti

D Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti, Yên Tử, Pu Tha Ca

Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

A Nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương

B Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

C Vị trí cầu nối giữa lục địa Á- Âu và lục địa Ôxtrâylia

D Là nơi các cường quốc muốn cạnh tranh ảnh hưởng

Câu 27: Đặc điểm cơ bản nhất của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A có cấu trúc địa chất phức tạp và tương phản giữa hai sườn Đông- Tây của Trường Sơn

Trang 6

Trang 6

B có mối quan hệ mật thiết với Hoa Nam về cấu trúc địa chất- kiến tạo và sự ảnh hưởng

mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc

C có mối quan hệ mật thiết với Vân Nam về cấu trúc địa chất- kiến tạo và sự suy yếu ảnh

hướng của gió mùa Đông Bắc

D có mối quan hệ mật thiết với Hoa Nam về cấu trúc địa chất- kiến tạo và sự suy yếu ảnh

hưởng của gió mùa Đông Bắc

Câu 28: Thời gian nào một số đô thị lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định được hình

thành?

A Những năm 30 của thế kỉ XX

B Từ 1975 đến nay

C Từ sau cách mạng tháng Tám 1945 đến năm 1954

D Thời Pháp Thuộc

Câu 29: Biểu hiện của việc khai thác ngày càng có hiểu quả nền nông nghiệp nhiệt đới ở

nước ta là

A khắc phục hoàn toàn tính bấp bênh trong sản xuất

B đẩy mạnh sản xuất theo lối quảng canh

C sản lượng cây trồng vật nuôi luôn biến động

D tập đoàn cây, con phân bố phù hợp hơn

Câu 30: Ở độ cao 2400 - 2600 nước ta có kiểu khí hậu nào dưới đây?

A Nhiệt đới gió mùa B Ôn đới gió mùa trên núi

Câu 31: Địa danh nào được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây

Liên Bang Nga?

A Sông Ê- nit- xây B Sông Von- ga C Sông Ô-bi D Dãy U-ran

Câu 32: Vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là

A Hô- cai- đô B Xi- Cô- cư C Hôn- su D Kiu- Xiu

Câu 33: Đặc điểm không phải của địa hình bán bình nguyên là

A thể hiện rõ ở Đông Nam Bộ

B phần nhiều là của thềm phù sa cổ bị chia cắt do tác động của dòng chảy

C nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng

D bề mặt phủ ba dan

Câu 34: Thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

A Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền

Trang 7

Trang 7

B Thềm lục địa phía bắc và phía nam nông, mở rộng

C Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng

D Thềm lục địa ở miền Trung thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu

Câu 35: Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

A tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP

B tỉ trọng trong cơ cấu GDP trong những năm qua ổn định

C giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

D đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP

Câu 36: Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất Hoa Kì chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện

A đất đai và khí hậu B thị trường và lao động

C khí hậu và giống cây D giống cây và thị trường

Câu 37: Dân đông gây ảnh hưởng đến kinh tế nước ta thể hiện ở chỗ

A gây trở ngại cho sự phát triển kinh tế, nâng cao đời sống người dân

B tạo nên nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

C tạo sức ép lên vấn đề việc làm

D là điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế

Câu 38: Trung Quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về an toàn vào năm

Câu 39: Tác động của gió Tây khó nóng đến khí hậu nước ta là

A gây ra thời tiết nóng, ẩm theo mùa

B mùa thu, đông có mưa phùn

C tạo kiểu thời tiết khô nóng vào đầu hè, hoạt động từng đợt

D tạo sự đối lập giữa Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

Câu 40: Cho biểu đồ:

Trang 8

Trang 8

Nhận xét nào sau đây đúng với các biểu đồ trên?

A Diện tích gieo trồng cây cà phê, chè và cao su tăng như nhau

B Cây chè có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất và ổn định

C Cây cà phê có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn cây cao su

D Diện tích gieo trồng cây cà phê, chè và cao su đều tăng

Đáp án

11-B 12-C 13-B 14-B 15-A 16-A 17-A 18-C 19-D 20-D 21-B 22-D 23-A 24-B 25-B 26-A 27-C 28-A 29-D 30-D 31-A 32-A 33-B 34-C 35-A 36-B 37-B 38-D 39-C 40-D

Ngày đăng: 16/01/2021, 16:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14: Cho bảng số liệu: - Đề thi thử THPT 2018 môn Địa lý trường THPT chuyên Hưng yên | Đề thi đại học, Địa lý - Ôn Luyện
u 14: Cho bảng số liệu: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w