1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

19 đề thi thử THPT quốc gia môn vật lý trường THPT chuyên hưng yên lần 2 năm 2018 tủ tài liệu bách khoa

16 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

T TH T H H Đ TH H T L H 7 – 2018

V T L

T an : 5 p

Họ n ọc n : ……… ố áo an : ………

L p: ………

âu : M =

= T

A

B

C

D

âu : C ạn mạch AB gồ ện trở thuần R, cu n cảm thuầ tự cả L ệ ện dung C m c n i ti p; R C ổ ò L a ổ Đặ a ầ ạn mạch m ệ p x a chi u uU 2 cos t 0, ( v U ω a ổ ) Đ u chỉnh L t ị L1 ì ệ ện th hiệu d a ầ R ạ ị cự ạ ng URmax Đ u chỉnh L t ị L2 ì iệ ện th hiệu d a ầu cu n cả ạ ị cự ạ ng ULmax UCmax ị ệ ệ ự ạ ở a ầ ệ C U Lmax  5U Rmax ệ a

A ax max 2 5 Cm L U UB ax max 5 2 Cm L U UC ax max 1 5 Cm L U UD ax max 1 2 5 Cm L U U âu 3: T a ầ a a ầ ị ò V

A 84 m/s B 30 m/s C 60 cm/s D 60 m/s âu 4: M t mạ ện ch a m ện trở thuầ R = Ω t cu ần cả tự cảm L 1 H  

m t t ệ ện dung 4 2.10 ( ) C F    m c n i ti p v a N a ặ a ầ ạn mạ t ệ p x a u ổ ị p ì u U 0cost V( ) K ệ ò ện t c th i trong mạch ( A) Tại m t th a y r ng u t( )1 200 2 ; ( )V i t1 2 2A Tại th a 3

4 T ghi nh n ị u t( )2 0 ; ( )V i t2 2 2A Dò ện chạy qua mạ p ì a ?

2

ic  t A

B i4 2 os 50c  tA

4

ic  t A

D i4 os 100c  t A

MÃ Đ 358

Trang 2

âu 5: M ò x = N a a Ox A =

C a

A 2,5 J B 0,5 J C 0,25 J D 0,75 J âu 6: V A ặ a a

ả ự a = K ả a ả

A 72cm B 24cm C 48cm D 32cm âu 7 : M ạn mạch AB gồm trở thuầ R = Ω c n i ti p v i cu ần cả tự cả L Đặt a ầ ạn mạch AB m t hiệ ện th uU 2 cos(100t V) G i uR L ệ p c th i gi a hai ầ ện trở t r ng 625u2 R + 256 u2L = 1600 (V2) ị L c a cu

A 4 25 H B 4 10 H C 1 4 H D 1 2 H âu 8: M a p ì x = ( ) ( ) Q

ả a = =

A 72cm B 8cm C 64 8 3cmD 68cm âu 9: T ò a p a a

A ổ a B a

C a

D a

âu : M a ầ ạ ả a

A a

B

C

D

âu : P a a ?

A C ì p a ặ B C ì a p a a

C C ì a p ị ự ệ ệ D C ì a p

âu : M Ox p ì = ( – x) ( ) ( x ;

) T a

A 100cm/s B 300cm/s C 125cm/s D 200cm/s âu 3: M ò x ặ ặ p a ồ ò x = N ầ

ị ò ầ a = a ầ ạ ị ò x ị

ồ a p a ò x a a Đ ị ò x ì = a ò x

p a ị a 40 3cm s a ạ ồ /

ò x ầ ầ a ạ ì ả a a

Trang 3

A 9,3cm B 16cm C 26,5cm D 12cm

âu 4: S ệ a ồ ệ

A ệ ị a ồ ệ

B ự ạ ự ệ

C ự ạ ự ệ ị ị ệ ệ

D ệ ồ ệ p p ệ

âu 5: a ù ệ a ì ỉ s a

âu 6: Mạ a LC ở ệ ự ại m t bản t ệ C Đ ệ a t i

ng t ng b ng ba lầ ệ

âu 7: M t con l ồm m kh ng m treo ở ầu m t s a

ng nh tạ a c tr ng g v ì T0 N ệ > ặt con l

trong m t ệ ệ ng E ng th ng xu i sao cho qE = 8mg

ì ì T a con l

9

T

3

T

âu 8: Đặt m t hiệ ện th u220 2cos 100 t V  a ầu m ạn mạch chỉ n cảm thuần

v tự cảm L 2 H

 C t trong mạ ng:

âu 9: T ồ kh i c a m p a ả ù ph a ?

A Mạ B Anten C Mạch bi ệu D Mạch khu ại

âu : a ẫn th ặ a t khoả Dò ện trong hai

ẫ lầ I1 I2 T ỗ ị a mỗ ị ng c a lực t l n

2

F

r

F

r

2.10 I I

F

r

2

2.10 I I

F

r

âu : Cho mạ ệ ồ ì ẽ B nguồn gồm 3 pin gi ng nhau, mỗ p ệ ng

e0 = V ện trở trong r0 Đè Đ ại 3 W - V ì ; ì ệ p ựng dung dịch AgNO3, cực an t b ng bạc (bạ A = 108, n = 1) Bi t sau th a = p ì 08g bạc giả p ở cat Đ ện trở trong r0 c a mỗ p

Trang 4

A 3 B 1 C 0,5 D 0,75

âu : Đ a đ n a ỡng b ổ ịnh?

A C ần s i tần s a a hệ a ng

B L a ng xả a ng c a lự ồi

C L a òa

D C ần s a ng tần s c a ngoại lực tuầ

âu 3: Â ặ a p thu

A Chỉ ph thu ần s a a

B Chỉ ph thu a

C Tần s a a a ồ p a

D Chỉ ph ần s a

âu 4: Cho m a t su t tuyệ i n1 a t su t tuyệ i

n2, g xạ Ch p u đ n ?

A Khi n1 > n2 ì >

B Khi n1 > n2 ì <

C n1sini < n2sinr

D n1sini > n2sinr

âu 5: M ện trở R = 2, dẫn m ò ện xoay chi u m t pha t ản xu

th Đ ệ p ệu d ng ở nguồ ệ p a V t truy n tả W ệ s t c a

mạ ệ = P ầ ệ a p ả ệ

âu 26: M ẫn ph N ò a u v i t ω quanh tr i x ng c a

m t t ảm ng t i tr c quay T ự ại qua mỗ ò 0 trị cự ại c a su ệ ng cảm ng trong ẫ

A E0 0, 5 2N0 B E0  2N0 C E02N0 D E0N0

âu 7: C ạn mạch RC m c n i ti p Đặ a ầ ạn mạch m ệ p uU 2cos t (

U, ω ổi) Cho bi ệ p ệu d ng ở a ầu R, C lầ UR = 40V, UC = V ị U

Trang 5

âu 8: a M N ần m ò ện th ả M ò ện l n g p hai lần khoả N ò ện G l n c a cảm ng t a ở ò ệ ạ M M, tạ N N ì

a

4

BB B B M 2B N C B M 4B N

2

BB

âu 9: M n th ò a cu p nh ò a cu n th c p M n

th a ?

A Giảm cả ò ện lẫn hiệ ện th

B Giảm hiệ ện th ò ện

C T ả ò ện v ệ ện th

D T ệ ện th ả ò ện

âu 3 : T ặ a ồ p A a a p

ặ p ì A = uB = ( ) ( s; uA B ) K ả

O a A ự a A a ù p a

O S a ự ạ A

âu 3 : Đ ị a ( ệ W ) ở W

âu 3 : ị ệ a ò ệ x a 3 2 os 100

3

ic  t A

âu 33: X ệ ồ AB Đầ A a p

A K ầ ị ì p ả xạ ạ ẽ

A p a ạ ạ

B ệ p a ạ

C p a ạ

D ù p a ạ

âu 34: M ự ệ ồ a a ù p p ì ầ

1

5

6 cos 4

6

x   t cm

6

x   tcm

  P ì a ổ p a

6

x  t  cm

3

x  tcm

6

x  t  cm

2

x  t cm

âu 35: M ệ ệ

4

10

 ạ ệ x a ầ D a

ệ ị

Trang 6

A Ω B Ω C Ω D Ω

âu 36: a M N ù ệ ệ E

ệ a M N UMN ả MN = ệ M N C a ?

A E = UMN.d B UMN = VM – VN C AMN = qUMN D UMN = Ed

âu 37: M a p ì x = ( ) P a a ầ a a

A ( a ) B - ( a ) C ( a ) D ( a )

âu 38: L a a a p a

A ù ầ B ù p a a ầ C ù D ù p a

âu 39: M ạ a ệ ồ ệ ệ C ả ầ ự ả L C ì a

a ạ

2

T

LC

LC

âu 4 : Mạ a a ồ ả ầ ự ả ổ

ệ ệ a ổ c K ị C1 ạ ệ ;

ệ C2 ạ ệ Tỉ C2/C1

Trang 7

H Đ V L H T T

TH H : H TUYENSINH247.COM

âu : Đáp án

K n t ì a ổ ẽ giả ng

l : ' 540 405

n

âu : Đáp án

ươn p áp: V n d t L bi

ác ải:

- L bi URmax, UCmax <=> c ở ện

K

max

max

R

U

R

- L bi ULmax K

max

C L

U R Z U

R

T a

U R Z

R

=> Tỉ s : max

max

C

L

U Z

UURR

=> Ch n A

âu 3 : Đáp án

ươn p áp : Áp u kiệ a ầu c ịnh

2

lk

ác ải :

Trang 8

K ng xu t hiệ a ầu c ịnh v ng v a :

lk      m

V n t c truy vf 0,84.10084 /m s

âu 4: Đáp án

ươn p áp:

+ Sử d     t

+ Sử d ò ò

+ Sử d a φ: tan Z L Z C

R

ác ải:

Ta a ảng th i gian t2 - t1 3 2 3

T

 

X ị ( 1), u(t2) ( 1), i(t2) ò ò

T ò ò a

 

   

200 2

2 2

4

cos 4

Ta lệch pha gi a u trễ p a /4

0

Mặ

Trang 9

2

1

4

50

1 2.10 2.10

100 ( )

Z Z

L

=> i = 4cos(50 + /4)

=> Ch n C

âu 5 : Đáp án

N ng c a con l ò x a 1 2 1 2

âu 6 : Đáp án A

ươn p áp : Áp c th 1 1 1

'

ddf

ác ải :

Áp c th a 1 1 1 ' . 24.16 48

d f

ddf   d f  

Khoả a ả L = ’ = = 7

âu 7 : Đáp án D

ươn p áp: Áp ng hệ th p a a uL R

1

UU

ác ải :

T bi u th c 625u2R + 256 u2L = a :

0

0

0

25 16

R

L

U

âu 8: Đáp án D

ươn p áp: Sử ò ò

ác ả :

P ì a a x = ( )

+ Tạ 1 => 1 2 2

   => a ở

Trang 10

+ Trong ả a 1 = 2 = => 5 2 13 4

ễ ò

=> Q S = A A =

âu 9: Đáp án

T ồ a p a a a

âu : Đáp án

Da ầ ả a

âu : Đáp án

C ì a a T 2 l

g

 => T p a a

âu : Đáp án

ươn p áp: Đồ p ì

ác ả :

Ta

0, 25

2

50

0, 04

rad s

x

x



âu 3: Đáp án

ươn p áp: Sử ị ả

ác ải:

Tầ 20 10 /

0, 2

k

rad s m

N a a ạ

8 -8

O

t = 0

t = 2/3

- 4

t = 5

Trang 11

- 1 ị ò x => ở ị => 1 = 0

- 2 p a VTC a 1 2 = 40 3cm s /

Sa a ạ

- 1 p a VTC 1’

- 2 a xa VTC a 1 2’

Áp ị ả a m v2 2 m v1 1'm v2 2'

C ì ẽ C x a m v2 2 m v1 1'm v2 2'v1'v2'40 3cm s/ (1)

Áp ị ả  2

40 3

2m v  2m v 2m vvv  (2)

T ( ) ( ) 1

2

v

 

 



=> Tạ x = 1 v1'40 3cm s/ => a a 1 :

'2

40 3

10

v

T ò x ầ ầ => a ở => K ả a a 1

m2 S = =

âu 4: Đáp án

S ệ a ồ ệ ự ự ệ ị ị ệ

âu 5: Đáp án

ươn p áp: Sử d ệu m

ác ải:

𝑣 2

m1 m2

𝑣 2’

𝑣 1’

(+)

Trang 12

=> Ch n B

âu 6: Đáp án

ươn p áp: Áp ện t :

2 0

1 W

2

C

ác ải:

2 2

C

W

C

=> Ch n C

âu 7: Đáp án

ươn p áp: C ì a ị a ự ệ

ác ả :

K a ệ T0 2 l

g

K ệ > ả ầ

Ta F dqE q;  0 F d E

E x => F d x

0

1

T

T

âu 8: Đáp án

ươn p áp: Sử d t v ạn mạch

ác ải:

Do mạch chỉ n cảm thuầ => C t trong mạch b ng 0

=> Ch n A

âu 9: Đáp án

ươn p áp: Sử d huy t v truy ện t

ác ải:

T ồ kh i c a p a ạ

=> Ch n A

âu : Đáp án

Trang 13

ươn p áp: Sử d t v lực t c a a ò ện th ng song song

ác ải:

Ta 7 1 2

2.10 I I

F

r

=> Ch n C

âu : Đáp án

ươn p áp: Áp ịnh lu t Faraday: m AIt

nF

Áp c: b

b

I

R r

ác ải:

Đ ện trở c a è

6 12 3

U R P

C ò ệ a è 1 3 0, 5

6

P

U

Áp ịnh lu Fa a a a 2

2

1, 08.1.96500

0,5 108.(32.60 10)

AI t mnF

(I2 ò ệ a ì ệ p )

0

b

b

I I I

r

=> Ch n A

âu : Đáp án

ươn p áp: Sử d t v a ỡng b c

ác ải:

Da ỡng b a ng chị ng c a m t ngoại lự ỡng b ổ ần s

b ng tần s c a lự ỡng b c

=> Ch n D

âu 3: Đáp án

ươn p áp: Sử d t v ặ a

ác ải:

 c ph thu ần s a a a ồ p a

=> Ch n C

Trang 14

âu 4: Đáp án

ươn p áp: Sử d t v xạ

ác ải:

Áp ịnh lu xạ a : n1 sini = n2 sinr

N u n1 > n2 => sini < sin r => i < r

=> Ch n B

Câu 5: Đáp án

ươn p áp: Áp a p n tả ệ 2 2

cos

PR P

 

ác ải: Đ ệ a p ả ệ

3

500.10 2

0, 0625 6, 25% cos (5.10 ) 0,8

PR P

âu 6: Đáp án

ươn p áp: Su ệ ng cảm ng ẫn: E N'

ác ải: Ta   0cos t ;EN'N0sintE0 N0

âu 7: Đáp án B

ươn p áp: Sử ệ p ệ

ác ải: Hiệ ện th hiệu d ng ở a ầ ạn mạch: 2 2 2 2

40 30 50

UUU    V

âu 8: Đáp án

ươn p áp: Sử ả a ở ò ệ

ác ả :

Cả 7

2.10 I

B

r

C 2

2

N

B

rrB

âu 9: Đáp án

ươn p áp: Sử a p

ác ả :

Ta 1 1 2

NUI

I I

 => T ệ ệ ả ò ệ

Trang 15

âu 3 : Đáp án

ươn p áp:

a ù p a   2k

+ S a ng v cực ti u: 1 1

k

    

ác ải:

G M m thu c trung trực c a AB, d1 = d2 = d; x = 15cm; AB = 40cm

P ì ại O: u O 12 os 10cAB mm

P ì ại M: u M 12 os 10ct 2d mm

Đ M a ù p a i O=> 2dAB 2k 2d AB 2k

M gần O nh t <=> k = 1

2 2

2

AB

S a ng v cực ti A

=> m => Ch n D

âu 3 : Đáp án

C a : ϕ = N S α V

N ò

ả ( ị T)

S ệ ( ị 2

)

=> 1Wb = 1 T.m2

âu 3 : Đáp án

Trang 16

C ò ệ ệ 0 3 2

3

I

âu 33: Đáp án

K ầ ị ì p ả xạ ạ A ẽ p a ạ

âu 34: Đáp án

ươn p áp: x = x1 + x2

ác ả :

Ta

1

2

5

6 os 4 6 os 4

2 os 4

6

8 os 4

6

âu 35: Đáp án

ươn p áp: Sử a ệ

ác ả : Ta 1 1 4 100

10

100

C Z

C

âu 36: Đáp án A

C UMN = VM – VN; AMN = qUMN; UMN = Ed

âu 37: Đáp án

ươn p áp: x = A (ω φ) φ p a a ầ a a

x  t cm   rad

âu 38: Đáp án A

L a a a p a ù ầ

âu 39: Đáp án

C ì a a ạ LC T 2 LC

âu 4 : Đáp án

ươn p áp: Sử

1

c LC

C

c LC



Ngày đăng: 09/11/2019, 07:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w