Các loại Nuclêôtít giữa 2 mạch liên kết với nhau thành từng cặp theo nguyên tắc bổ sung. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các Nuclêôtít trong phân tử ADN[r]
Trang 1
Trang 2Nhiễm sắc
thể
Nhiễm sắc
thể
ADN Cromatit
GEN 1 GEN 2
Trang 3CẤU TẠO CỦA PHÂN TỬ ADN :
Các nguyên
tố
Kích thước
Khối lượng
Cấu tạo theo
nguyên tắc
Đơn phân
của ADN
C, H, O, N, P
Có kích thước lớn dài
hàng trăm µm
Lớn hàng triệu, hàng chục triệu đvC
Mô hình cấu trúc 1 đoạn phân tử ADN
Đa phân( gồm nhiều phần
tử con gọi là đơn phân)
Quan sát hình 15.1 kết hợp với thông tin SGK,
hoàn thành bài tập sau:
Quan sát hình 15.1 kết hợp với thông tin SGK,
hoàn thành bài tập sau:
Trang 4G
T
X
T
A
G
T X A G A T X X
T
A
G
G A T X X
T
A
G
G A T X
4 LOẠI NUCLÊÔTÍT CỦA ADN
A-đê-nin
T
Ti-min
G
Gu-a-nin
X
Xy-tô-zin
Một đoạn phân tử
ADN (mạch thẳng)
Trang 5CẤU TẠO CỦA PHÂN TỬ ADN :
Các nguyên
tố
Kích thước
Khối lượng
Cấu tạo theo
nguyên tắc
Đơn phân
của ADN
C, H, O, N, P
Lớn Lớn
Mô hình cấu trúc 1 đoạn phân tử ADN
Là nuclêôtic gồm 4 loại:
A, T, G, X
Đa phân
Trang 6A
X
TÍNH ĐA DẠNG VÀ ĐẶC THÙ CỦA ADN thể hiện ở:
G
T
X
A
T
G
T
G
T
X
A T
G
T
T
X
A T
G
T
X
G
X
T
G
T X
A
T
T
Số lượng Thành phần
Trình tự sắp xếp
1
AND của mỗi loài được đặc thù bởi thành phần, số lượng và trình
tự sắp xếp của các nuclêôtit
AND của mỗi loài được đặc thù bởi thành phần, số lượng và trình
tự sắp xếp của các nuclêôtit
Do trình tự sắp xếp khác nhau của 4 loại nuclêôtit đã tạo nên
tính đa dạng của phân tử ADN
Do trình tự sắp xếp khác nhau của 4 loại nuclêôtit đã tạo nên
tính đa dạng của phân tử ADN
Trang 7J.Oatxơn và F Crick
Mô hình cấu trúc 1 đoạn
phân tử ADN
Trang 8G
T
X
T
A
G
T X A G A T X X
T
A
G
G A T X X
T
A
G
G A T X
T
G
X
Một đoạn phân tử ADN (mạch thẳng)
Trang 9– A – T – G – G – X – T – A – G – T – X
– T – A – X – X – G – A – T – X – A – G I I I I I I I I I I
Giả sử trình tự sắp xếp các nuclêôtit trên một đoạn
mạch ADN như sau:
Giả sử trình tự sắp xếp các nuclêôtit trên một đoạn
mạch ADN như sau:
Trang 10Bài tập : Khoanh tròn vào chữ cái chỉ ý trả lời đúng
1 Những yếu tố nào dưới đây qui định tính đặc thù của mỗi loại ADN:
a ADN tập trung trong nhân tế bào và có khối lượng ổn
định, đặc trưng cho mỗi loài.
b Các loại Nuclêôtít giữa 2 mạch liên kết với nhau thành
từng cặp theo nguyên tắc bổ sung.
c Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các
Nuclêôtít trong phân tử ADN.
d Cả a,b và c.
2 Theo NTBS, về số lượng đơn phân, những trường hợp nào sau đây là đúng.
a A + G = T + X b A = T; G = X
c A + T + G = A + X + T d A + X + T = G +X + T
o
o
Trang 11A G T X T A G X T A G X T A G
T X A G A T X G A T X G A T X
T X
A
G A T X G A
T X G
A T X
T X A G A
T X G
A T X G A T X
CHO ĐOẠN MẠCH ĐƠN MẪU
M U ẪU
Hãy tìm đoạn tương ứng: 1, 2 hay 3?
0
10
Trang 12A G T X T A G X T A G X T A G
T X A G A T X G A T X G A T X
T X
A
G A T X G A
T X G
A T X
T X A G A
T X G
A T X G A T X
CHO MỘT MẠCH ADN MẪU Hãy tìm mạch đơn tương ứng: 1, 2 hay 3?
0
BẠN SAI RỒI !
Trang 13A G T X T A G X T A G X T A G
T X A G A T X G A T X G A T X
T X
A
G A T X G A
T X G
A T X
T X A G A
T X G
A T X G A T X 0
BẠN SAI RỒI !
Trang 14A G T X T A G X T A G X T A G
T X A G A T X G A T X G A T X
T X
A
G A T X G A
T X G
A T X
T X A G A
T X G
A T X G A T X
LỰA CHỌN CHÍNH XÁC _
0
Trang 151/ Trả lời câu hỏi ở cuối bài trang 47
2/ Chuẩn bị bài mới:
+ Vẽ hình 16/48
+ Xem lại kiến thức phần nguyên phân, giảm phân + Trả lời các lệnh
+ Gen là gì? Bản chất của gen?