Em hãy phân loại các oxit sau:. Oxit tạo bởi[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu 1 Thế nào là sự oxi hóa? Cho
ví dụ
Câu 2 Phản ứng hóa hợp là gì? Cho
ví dụ
Trang 2Tiết 40 - Bài 26
Trang 3+ Những chất trên là đơn chất hay hợp
chất?
+ Những hợp chất trên được tạo bởi mấy nguyên tố?
Cu O, K2O, C O2, P2O5
+ Trong những hợp chất trên đều có
chung nguyên tố nào?
I ĐỊNH NGHĨA:
Trang 5II CÔNG THỨC:
Em có nhận xét gì về thành phần
nguyên tố trong công thức của các oxit : P2O5 ; K2O ; SO3 ; Fe2O3
Gọi M là kí hiệu của 1 nguyên tố
khác trong CTHH của oxit ; x, y lần lượt là chỉ số của M và O Hãy viết công thức dạng chung của oxit.
Công thức chung của oxit: M x O y
Trang 6Nhắc lại quy tắc về hóa trị đối với hợp chất gồm 2 nguyên tố hóa học.
Theo QTHT: x n = y II
Gọi n là hóa trị của M , hãy viết biểu thức theo đúng quy tắc hóa trị cho công thức dạng chung của oxit.
Công th ứ c chung của oxit: M n x O II y
II CÔNG THỨC:
Trang 7* Để lập CTHH của oxit phải biết hóa trị của nguyên tố tạo oxit hoặc phần trăm các nguyên tố trong oxit và
phân tử khối.
Công th ứ c chung của oxit: M n x O II y
II CÔNG THỨC:
Trang 8Al ( III )
K ( I )
Trang 9Oxit tạo bởi
phi kim và oxi
cấu tạo hoá học của
oxit Em hãy phân loại
các oxit sau:
Oxit tạo bởi
kim loại và oxi
III PHÂN LOẠI
Trang 10Oxit tạo bởi
kim loại và oxi
Oxit tạo bởi
phi kim và oxi
Trang 11Oxit Axit tương ứng
Trang 12III PHÂN LOẠI Vậy oxit axit
* Chú ý: Mn 2 O 7 khi tan trong nước tạo
thành HMnO 4 Axit pemanganic
Trang 13III PHÂN LOẠI
Oxit Bazơ tương ứng
K2O K OH Kali hiđroxit
Fe2O3 Fe (OH)3 Sắt (III) hiđroxit
Mg O Mg (OH)2 Magie hiđroxit
bazơ
Trang 14III PHÂN LOẠI Vậy oxit bazơ
Trang 15IV CÁCH GỌI TÊN
K 2 O ZnO CO
- Kẽm oxit
- Cacbon oxit
Thí dụ 1:
* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
Trang 16 - Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit
Tên oxit bazơ : Tên kim loại ( kèm theo hoá trị ) + oxit
Trang 17IV CÁCH GỌI TÊN
Thí dụ 3:
P 2 O 5 - Đi photpho penta oxit
- Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
* Chú ý : Dùng các tiền tố (để chỉ số nguyên tử) như sau: 1- mono (đơn giản đi) ; 2 - đi ; 3 - tri ; 4 - tetra ;
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
( có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim ) ( có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi )
Trang 18Bài tập 3 Hãy phân loại và gọi tên các oxit : P2O3; Fe2O3; CaO ; N2O5 ; theo nội dung bảng sau:
OXIT AXIT OXIT BAZƠ
Trang 19OXIT AXIT OXIT BAZƠ
CTHH Tên gọi CTHH Tên gọi
P 2 O 3
N 2 O 5
Đi photpho tri oxit
Đi nitơ penta oxit
Fe 2 O 3 CaO
Sắt ( III )oxit Canxi oxit
ĐÁP ÁN:
Trang 21* HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC :
• Đối với bài học ở tiết học này:
-Về học bài: Biết được định nghĩa oxit;
Cách lập CTHH của oxit; Khái niệm
oxit axit, oxit bazơ; Cách gọi tên oxit
nói chung, oxit của kim loại có nhiều hóa trị, oxit của phi kim nhiều hóa trị.
- Làm bài :1 ; 3 ; 4 ; 5 trang 91 (SGK)
Trang 22•Đối với bài học ở tiết học tiếp theo :
chế khí oxi – Phản ứng phân hủy ”