Khi sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau cần lưu ý:.. 1.[r]
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c«
Trang 2Bµi tËp vÒ nhµ
Bài tập 1: Tìm x biết:
a) (2x – 1)3 = – 8
b) |2x + 5| + 1 = 4
Bài tập 2: Tìm x, y, z biết:
(1) và x + y + z = 18 (2)
Trang 3TiÕt :
¤n tËp häc kú 1
Trang 4Bài tập 1.1: Tìm x biết:
a) (2x – 1)2 = 4
b) 32x – 1 = 9
c) |2x + 5| + 1 = – 4
Trang 5Tìm lỗi sai trong lời giải sau:
Bài tập 2: Tìm x, y, z biết:
(1) và x + y + z = 18 (2)
Giải: Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Từ:
Khi đó
Vậy x = 4; y = 6; z = 8
18
2
x y z x y z
2.2 4
2.3 6 2.4 8
x y z
Trang 6Bài tập 2: Tỡm x, y, z biết:
(1) và x + y + z = 18 (2)
1 Giữ nguyờn giả thiết (1), hóy thay giả thiết (2) bằng điều kiện khỏc
để cú bài toỏn mới (cú thể được).
2 Giữ nguyờn giả thiết (2), hay thay giả thiết (1) bằng điều kiện khỏc
để cú bài toỏn mới (cú thể được).
Học sinh hoạt động nhóm
Thời gian: 3 phút
Yờu cầu: Nhúm 1 + 2 làm yờu cầu 1
Nhúm 3 + 4 làm yờu cầu 2
03:00 00 : 09 00 : 06 00 : 04 02 : 00 00 : 07 00 : 05 00 : 02 01 : 00 00 : 01 Hết giờ
Trang 7Tìm x, y, z biết:
(1) và x y = 24 (2)
Giải:
Từ: áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Khi đó
Vậy x = 8; y = 12; z = 6
Lời giải sau đúng hay sai
x y z
4.2 8 4.3 12 4.4 16
x y z
4
x y z x y
Trang 8Tìm x, y, z biết:
6x = 4y = 3z (1) và x + y + z = 18 (2)
Giải:
Từ
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Khi đó:
Vậy x = 4; y = 6; z = 8
Lời giải sau đúng hay sai
x y z
1
6 1
4 1
3
x y z
18
24
x y z x y z
Trang 9Khi sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau cần lưu ý:
1 Sử dụng dấu “ = ” và dấu “ => ” phải hợp lý.
2 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau chỉ sử dụng cho tính
tương ứng của dấu “ + ” và “ - ” trên tử và dưới mẫu.
3 Nếu ax = by = cz thì:
a b c
x y z
Trang 10Hãy chuyển bài toán 2 thành bài toán có nội dung thực tế?
Trang 11H ¦íng dÉn häc ë nhµ
thành đề cương.
Trang 12Xin ch©n thµn h c¸m ¬n
em häc sinh.