hệ số tỉ lệ VM, không phụ thuộc q mà chỉ phụ thuộc vị trí điểm M, VM được gọi là điện thế tại M... + Đo hiệu điện thế tĩnh điện bằng tĩnh điện kế+ _... 2/ Hệ thức giữa hiệu điện thế và
Trang 2I ĐIỆN THẾ:
Từ công thức: WM =
(V)
2/ Đặc điểm của điện thế:
- là đại lượng đại số
- có mốc thường chọn ( V = 0) là đất hoặc ở vô cực
hệ số tỉ lệ VM, không phụ thuộc q mà chỉ phụ thuộc vị trí điểm M,
VM được gọi là điện thế tại M
→ VM =
q
A M∞
WM
→ VM =
q
A M∞
→ Định nghĩa ( sách giáo khoa )
Ta biết gì vê đại lượng
V M ?
Các đặc điểm của điện thế ?
Trang 3II HIỆU ĐIỆN THẾ:
1/ Định nghĩa:
UMN = VM – VN =
q
A MN
-q
A M∞
q
A N∞
q
A M∞
q
A ∞N
= A M ∞ +
q
A ∞N
→ UMN = VM – VN =
Công thức tính
VM, VN ? Dấu + ?
Trang 4+ Đo hiệu điện thế tĩnh điện bằng tĩnh điện kế
+
_
Trang 52/ Hệ thức giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường đêu:
Cho q di chuyển từ M đến N trên một đường sức điện
q.E.d với d = MN
AMN =
UMN =
E
( V/m )
AMN =
q
d
U
E =
Ta có:
E.d
Công thức tính công
A ?
q.UMN
?
Công thức trên có áp dụng cho
điện trường không đêu ?
Trang 6A VM = 3 V B VN = 3 V
C VM – VN = 3 V D VN – VM = 3 V
Cũng cố:
Câu 5- trang 29 – Sách giáo khoa
Biết hiệu điện thế UMN = 3 V Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng ?
C
Trang 7Câu 6 – trang 29 – Sách giáo khoa
Khi một điện tích q = - 2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công – 6 J Hỏi hiệu điện thế UMN có giá trị nào sau đây?
C
Trang 8Câu 7 – trang 29 – Sách giáo khoa
Chọn câu đúng
Thả một êlectron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì Êlec tron đó sẽ
A chuyển động dọc theo một đường sức điện
B chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm
có điện thế thấp
C chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao
D đứng yên
C
Xem câu 8 và 9 – trang 29 – sách giáo khoa