Quan sát và so sánh tốc độ sinh công của hai máy kéo?. II – công suất 1 Khái niệm: Công suất là đại l ợng đặc tr ng cho tốc độ sinh công trong một đơn vị thời gian.. Đ ợc đo bằng gian
Trang 21) Khái niệm:
(?)Trong các tr ờng hợp nào sau đây có “công cơ học”:
A – ông chủ trả “công” cho ng ời làm thuê
B – Ng ời lực sĩ nâng quả tạ với t thế thẳng đứng
C – Máy kéo, kéo khúc gỗ trên đ ờng
D - Đợi mãi mà không thấy bạn đến mất “công” chờ (?) Em hãy cho biết công thức tính công đã học ở lớp 8 ?
(?) Công thức đó lực F phải có đặc điểm gì với h ớng dịch chuyển vật s ?
(?)Vậy: Tr ờng hợp máy kéo, kéo khúc gỗ lực kéo F không trùng với h ớng dịch chuyển s Ta phải tính công nh thế nào đây ?
I – Công
Trang 3s F
uur
F
ur
n F
uur
n F
uur
F
ur
s F
uur
s
I – Công
1) Khái niệm:
2) Định
nghĩa:
3) Biện luận:
n s
F F F
ur uur uur
M
N
Chỉ có thành phần Fs đã kéo khúc gỗ dịch chuyển theo h ớng MN nên ta có:
A = Fs.s = F.cos.s = Fscos
Công A của lực F không đổi thực hiện
là một đại l ợng vô h ớng đo bằng tích độ lớn lực F và độ dịch chuyển s với cos
(góc hợp bởi véc tơ lực F với h ớng dịch chuyển s)
Công thức : A = F.s.cos
Công A phụ
thuộc
những yếu
tố nào ? Và
có thể nhận
những loại
giá trị nào ? A s,F, và hệ quy chiếu
Nếu 00 < 900 thì A > 0 A công phát động
Nếu 900 < 1800 thì A < 0 A công cản (AFmst)
Nếu = 900 thì A = 0 Lực F có tác dụng
nh ng không thực hiện công( VD: Fht )
Trang 4I – Công
nghĩa:
4) Đơn vị: Đơn vị:
A = F.s.cos
Newton (N) Met (m)
Khụng đơn vị
N.m J
F (N)
A = F.s.cos s (m)
A (Nm) hoặc A(J)
1 (J) = 1 (Nm)
1 (KJ ) = 1000 (J)
Chú ý: Công thức tính công A chỉ đúng khi lực F không đổi và s là đ ờng thẳng.
Trang 5Quan sát và so sánh tốc độ sinh
công của hai máy kéo ?
II – công suất
1) Khái niệm:
Công suất là đại l ợng đặc tr ng cho tốc
độ sinh công trong một đơn vị thời gian Đ ợc đo bằng
gian Đ ợc đo bằng A
P
t
Trang 6A P
t
Jun (J) Giây (s)
J/s
1 (W) = 1 (J/s) (oát)
1 (kW) = 1000 (W) 1(MW) = 106 (W) 1KWh = 36.105(w)
t1= 10 (s)
A1 = A2 = 200.000 (J)
t2= 5 (s)
) kW (
20 )
w ( 000
20 10
000
200 t
A
) kW (
40 000
.
40 5
000
200 t
A
II – c«ng suÊt
1)Kh¸i niÖm:
2)§¬n vÞ:
Trang 730 – 100 W
500 – 700 W
Ví dụ về một số công suất
II – c«ng suÊt
1)Kh¸i niÖm:
2)§¬n vÞ:
3)VÝ dô:
Trang 8Công suất của động cơ còn được tính bằng đơn vị mã lực (HP – horse power)
Mã lực là công suất xấp xỉ bằng công suất một con ngựa
VD : Chiếc bơm nước dưới có công suất là 1 mã lực
�
1 Mã lực = 1 HP = 736 (W)
Chú ý
II – c«ng suÊt
1)Kh¸i niÖm:
2)§¬n vÞ:
3)VÝ dô:
Trang 9Ngoài công suất trong cơ học, còn có nhiều loại công suất khác nhau, các con số này thường được ghi trên các vật dụng
II – c«ng suÊt
1)Kh¸i niÖm:
2)§¬n vÞ:
3)VÝ dô:
Trang 10Công tơ điện dùng để đo công hay công
suất ?
Đồng hồ điện - công tơ điện
Công tơ điện không phải dùng để đo công suất mà để đo công, 1 số của công
tơ điện là 1kWh
1 kWh = 1000 (W).3600s)
= 3.600.000 J
II – c«ng suÊt
1)Kh¸i niÖm:
2)§¬n vÞ:
3)VÝ dô:
Trang 11Tay ga hay hộp số dùng để thay đổi công
suất của xe máy ?
Mỗi động cơ có một công suất nhất định.Tay ga làm thay đổi công suất của động cơ trong khoảng cho phép, còn hộp
số để làm gì ?
Hộp số
II – c«ng suÊt
1)Kh¸i niÖm:
2)§¬n vÞ:
3)VÝ dô:
Trang 12.
phải giảm vận tốc , cấu tạo của hộp số giúp điều chỉnh lực tác dụng của động cơ.
Cấu tạo của líp xe đạp cũng có tác dụng tương tự như hộp số
II – c«ng suÊt
1)Kh¸i niÖm:
2)§¬n vÞ:
3)VÝ dô: