T ăl ăch năchoăm tăb năv ăph ăthu căvàoăm căđ ăph căt păc aăv tăth ăbi uădi nă vàălo iăb năv ăg căv iăkíchăth.. T ăl ăc aăcácăb năinăcóăth ăkhácăv iătỉăl ăc aăb năg că..[r]
Trang 11
TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG
KHOA KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
*******
ThS NGUYỄN QUỐC B O ThS ĐỖ MINH TIẾN
BÀI GI NG
HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT
(Dùng cho sinh viên cao đẳng)
DESCRIPTIVE GEOMETRY AND
ENGINEERING DRAWING
Qu ng Ngãi, 12/2013
Trang 22
LỜI NÓI ĐẦU
Bài giảng HÌNH H A - V K THU T dùng để giảng dạy cho sinh viên
ngành cơ khí bậc cao đẳng theo học chế tín chỉ
Nội dung của bài giảng được biên soạn theo chương trình chi tiết của Trường Đại
học Phạm Văn Đồng Bài giảng biên soạn với thời lượng 4 tín chỉ, ngoài bài Mở đầu
tài liệu được biên soạn có 11 chương Trong lần biên soạn này chúng tôi đã điều chỉnh
và bổ sung một số nội dung cũng như cấu trúc nhằm phù hợp với chương trình hiện hành và thuận lợi cho việc học tập cũng như tham khảo
Để giúp sinh viên đánh giá kiến thức tiếp thu, sau mỗi chương có phần Câu hỏi ôn
t ị Cùng Bài giảng này còn có Bài t ị HÌNH H A – V K THU T làm tài liệu
Vẽ kỹ thuật có liên quan đến các kiến thức của nhiều học phần khác như: Dung sai –
Kỹ thuật đo, Vật liệu kỹ thuật, Nguyên lý – Chi tiết máy, … Vì vậy khi sử dụng Bài giảng này học viên cần tham khảo các tài liệu liên quan
Bài giảng này cũng có thể dùng làm tài liệu tham khảo cho sinh viên cao đẳng cũng như TCCN các ngành kỹ thuật khác
tránh được các thiếu sót Chúng tôi mong nhận được các đóng góp chân tình để tài liệu này phục vụ tốt hơn cho công tác học tập
Tháng 12 ậ 2013
Nhóm biên soạn
Trang 3Bútăchìăch năbútăchìăkimă0.3mm, 0.5mm và 0.7mm (Hình 1.1),ăg măcácălo i:
- Lo iăc ng:ă(kíăhi uăchữăH)ănh ă:H,ă2H,ă3H,ă
- Lo iăm m: (kíăhi uăchữăBă)ănh ă:B,ă2B,ă3B,ă
- Lo iăvừa: (kíăhi uăchữăHB)ă
Hình 1.1 Trongăb năv ăk ăthu t,ăth ngădùngălo iăbútăchìăH,ă2Hăđ ăv ănétămưnhăvàălo iăbútăchì HB,ăB,ă2Băđ ăv ănétăđ măhoặcăvi tăchữ
Trang 44
Khiăv ăcầnăđầuăth căápăsátămépătráiăvánăv ăđ ătr tăth căd cătheoămépătráiăvánă
v ăđ năv ătríănhấtăđ nhă
Hình 1.2 Tayăcầmăbútădiăchuy năd cătheoămépătrênăthânăngangăđ ăv ăcácăđ ngănằmăngangă Cầnăgiữăgìnăth căkhôngăb ăcongăvênhă
1.2.3 Ê ke
ểăkêălàmăbằngăchấtăd o,ăhoặcăbằngăgỗ m ngăm tăb ăhaiăchi căm tăchi căhìnhătamăgiác vuông cân ( có góc 45o)ăchi căkiaăhìnhănửaătamăgiácăđ uă(cóăgócă30o và 600 )
Hình 1.3 ểăkêăph iăh păv iăth căchữăTăđ ăv chăcácăđ ngăthẳngăđ ng,ăv iăcácăđ ngăthẳngăxiênă45o , 30o , 60o
1.2.4.ăTh căcongă
Đ ăv ăcácăđ ngăcongăkhôngătrònănh ăelip,ăparabol,ăhyperbol,ă
Th căcongăđ călàmăbằngăgỗ,ăkimălo iăhoặcăchấtăd o
Th căcongădùngăđ ăv ăcácăđ ngăcongăcóăbánăkínhăcongăthayăđ i.ă
Hình 1.4
Trang 55
Khiăv ătr căh tăph iăxácăđ nhăđ căm tăs ăđi măthu căđ ngăcongăđ ăn iăchúngă
l iăbằngătay.ăSauăđóăđặtăth căcongăcóăđo năcongătrùngăăv iăđ ngăcongăv ăbằngătayă
đ ăv ătừng đo năm tăsaoăchoăđ ngăcongăv ăraăchínhăxác
1.2.5.ăB ăcompaăă
+ Compa vẽ:
Dùngăđ ăv ăđ ngătròn,ăb ăcompaăcóăthêmăm tăs ăph ăki nănh : đầuăc măđinh,ă
đầuăc măbútă(chìăhoặcămực),ăcầnăn i,ă ă(hình 1.5)
Hình 1.5 Khiăv ăcầnăgiữăchoăđầuăkimăvàăđầuăbútăvuôngăgócăv iămặtăgiấy
+ Compa đo:
Dùngăđ ălấyăđ ădàiăđo năthẳng.ăĐi uăchỉnhăhaiăđầuăkimăc aăcompaăđoăđ năhaiăđầuămútăc aăđ anăthẳngăcầnălấy.ăSauăđóăđ aăcompaăđ năv ătríăcầnăv ăbằngăcáchăấnăhaiăđầuăkimăxu ngămặtăgiấyă(Hình 1.6)
Hình 1.6
Trang 66
CỂUăH IăỌNăT P
1.ăNêuăv tăli uădùngătrongăhìnhăh aăậ v ăk ăthu t 2.ăNêuăcácăd ngăc ădùngătrongăhìnhăh aăậ v ăk ăthu t 3.ăTrìnhăbàyăcáchăsử d ngăth căT
4 Cách dùng compa
Trang 88
2.2 Khungăb năv ăvàăkhungătên
Mỗiăb năv ăđ uăph iăcóăkhungăb năv ăvàăkhungătênăriêng
- Khungăb năv ăđ căv ăbằngănétăli năđ m,ăk ăcáchăcácămépăkh ăgiấyă5ămm
- Khiăcầnăđóngăthànhăt p,ăc nhătráiăc aăkhungăb năv ăđ căk ăcáchămépătráiăc aă
kh ăgiấyăm tăkho ngăbằngă25ămm (hình 2.3)
Hình 2.3
2.2.2 Khung tên
- Khung tên là hình chữănh tăv ăbằngănétăli năđ măcóăth ăđặtătheoăc nhădàiăhoặcă
c nhăng năc aăb năv ăđ căđặtă ăgócăph iăphíaăd iăb năv (hình 2.4)
- Tr ngăh pănhi uăb năv ăcóăth ăv ăchungătrênăm tăt ăgiấy,ăsongămỗiăb năv ăph iăcóăkhungăb năv ăvàăkhungătênăriêng
Hình 2.4
N iădungăkhungătênăg m:
(1) - Ng i v ;
Trang 9TCVN 7286: 2003 (ISO 5455:1979) quy đ nhăcácăt ăl ăvàăkýăhi uădùngătrênăcácă
b năv ăk ăthu tăc aăm iălĩnhăvựcăk ăthu t Cácăt ăl choă ăbảng 2.2
T ăl ălàăt ăs ăkíchăth cădàiăc aăm tăphầnătửăc aăm tăv tăth ăbi uădi nătrongăb nă
v ăg căv iăkích th cădàiăthựcăc aăchínhăphầnătửăđó Tỉăl ăc aăb năv ălàătỉăs ăgiữaăkíchă
th căđoăđ cătrênăhìnhăbi uădi năv iăkíchăth căth tăt ơngă ngăc aăv t
Trang 10TiêuăchuẩnăTC Nă728-0:2003 (ISO 3098-0:1997)ăquyăđ nhăcácăyêuăcầuăchungăđ iă
v iăchữăvi t,ăbaoăg mănhữngăquyă căcơăb năcũngănh ăcácăquyăt căápăd ngăchoăchữă
vi tăbằngătay,ăbằngăkhuônăm uăvàăbằngăh ăth ngăv ăbằngămáyăđi nătửă
2.4.1 Khổăchữ
- Là giá tr ăxác đ nh bằng chiều cao của chữ hoa tính bằng mm
- Dưyăcácăkh ădanhănghĩaăđ căquiăđ nhănh ăsau:
Chi uăr ngăcácănétăchữăph iăphùăh păv iăTC Nă8-20: 2002 Cùng m tăchi uăr ngăchữăph iădùngăchoăc ăchữăhoaăvàăchữăth ng.ăCóăth ăvi tăchữăthẳng đ ngăhoặcăchữ nghiêng 750 soăv iăph ơngănằmăngangă(hình 2.5)
Hình 2.5
Trang 11- d - chi uăr ngănétă:ăh/10
- c1 - chi uăcaoăthânăchữăth ng:ă7/10h
Trang 12- Quy đ nhăsửăd ngă2ăchi uăr ngăc aănétăv ătrênăcùngăm tăb năv ,ătỉăs ăchi uăr ngă
đ măvàănétămưnhăkhôngăđ cănh ăhơnă2:1ă
- Chi uăr ng nétăv :ă
chi uăr ngădăc a tấtăc ăcácălo iănétăv ăphùăh păvàoălo iănétăv ăvàăkíchăth căc aă
b năv ăDưyăchi uăr ngănétănh ăsau:
Chi uăr ngădă(cơăb n)ăđ cădùngătheoădưy:ă
0,13 ậ 0,18 ậ 0,25 ậ 0,35 - 0,50 ậ 0,70 ậ 1,00…mm
Trênăm tăb năv ,ăchỉădùngăbaăb ăr ngăđ ngănét:ănét mảnh (d), nét đậm (2d)
và nét rất đậm (4d)
Víăd : Kh ăgiấyăA4,ăA3,ăđ iăt ngăv ăcóăd ngănh ăcácăbàiăt păHH - VKT môn
h c,ătaăch n: Nétăm nh: 0,35 ậ Nétăđ m: 0,7
Chi uăr ngăcácănétăđ măvàăm nhălấyătheoăt ăl ă4:2:1
Trang 1313
Trênăb năv ăcơăkhíăth ngădùngăhaiălo iănétăm nhăvàăđ măv iăhaiăchi uăr ngănétă
m nhăvàăđ mălàă1:2ă uătiênănhómănétăv ă0,25:ă0,5ă:ăvàă0,35ă:ă0,7ă
- Chi uădàiăăcácăphânătửăcủaănétăv
Khiăl păb năv ăbằngătay,ăchi uădàiăcácăphânătửăc aănétăv ăth ngălấyătheoăchi uă
r ngăc aănétănh ăsauă(hình 2.8):
- Các nét chấmăg chăvàăhaiăchấmăg chăph iăk tăthúcăvàăb tăđầuăbằngăcácăg chăvàă
v ăquáăđ ngăbaoăm tăđo năbằngă3ăđ nă5ălầnăchi uăr ngănétăđ m
- Cácănétăđ t,ănétăchấmăg chăvàănétăhaiăchấmăg chăgiaoănhauăhayăti păxúcănhauăbằngăcácăg ch
Nét đ ngăđ nhătâm,ăđ ngătr căvàăđ ngăl năsóng:
Hình 2.9
Trang 14- Tấtăc ăcácăthôngătinăv ăkíchăth căph iăđ c chỉărõătrựcăti pătrênăb năv ăMỗiăphầnătửăchỉăđ căghiăkíchăth căm tălầnătrênăb năv
- Dùngămilimetălàmăđơnăv ăđoăkíchăth cădài,ătrênăb năv ăkhôngăcầnăghiăđơnăv ăđo.ă
- Kíchăth căghiătrênăb năv ălàăkíchăth căth t,ăkhôngăph ăthu căvàoătỉăl ăc aăhìnhă
v
- Mỗiăkíchăth căchỉăđ căghiăm tălầnătrênăb năv ă ăhìnhăchi uănàoărõănhất
- Cácăkíchăth căthamăkh oăđ căghiătrongăngoặcăđơn
2.6.2.ăCácăthànhăphầnăcủaăkíchăth c
Cácăthànhăphầnăc aăkíchăth căg măđ ngăkíchăth c,ăđ ngăđóng,ămũiătênăđầuă
đ ngăkíchăth c,ăchữăs ăkíchăth că(hình 2.11)
Hình 2.11
Trang 15Đ ngă gióngă gi iă h nă phầnă tửă đ că ghiă kíchă th c.ă Nóă đ că k ă bằngă nétă li nă
m nhăvàăv tăquáăđ ngăkíchăth căđo năng n.ăCácăđ ngăgióngăc aăkíchăth c dài
k ăvuôngăgócăv iăđ ngăkíchăth c.ăKhiăcầnăchúngăđ căk ăxiênăgóc (hình 2.11)
2.6.2.3 Mũi tên
Mũiătênăđ căv ă ăđầuămútăđ ngăkíchăth c.ăĐ ăl năc aămũiătênălấyătheoăchi uă
r ngănétăđ m c aăb năv ă(hình 2.13)
Hình 2.13
N uăkhôngăđ ăchỗăđ ăv ăthìămũiătênăđ căv ăphíaăngoàiăđ ngăkíchăth căvàăchoăphép thayămũiătênă ăgiữaăbằngăm tătâmăhoặcăm tăg chăxiên (hình 1.14)
Hình 2.14
Trang 1616
2.6.2.4.ăChữăs ăkíchăth c
Chữăs ăkíchăth căcóăkh ăchữăđ m b oăd ăđ c.ăCácăchữăs ăkhôngăđ căb ăc tăhoặcă
b ăphânăcáchăb iăbấtăkỳăđ ngănétănàoăc aăb năv
- Chữăs ăkíchăth căđặtăsongăsongăv iăđ ngăkíchăth c,ă ăkho ngăgiữaăvàăphíaătrênăđ ngăkíchăth c.ăH ngăc aăchữăđ căvi tătheoă chi uăngangăc aăđ ngă kíchă
th că
Hình 2.15
- Choăphépăchữăs ăkíchăth căghiătheoăph ơngănằmăngang.ăKhiăđó,ăcácăđ ngăkíchă
th cădàiăkhôngănằmăngangăđ căng tăđo nă ăkho ngăgiữaăđ ăti năvi tăchữăs ăkíchă
th căgócăchoăphépăghiănh ăhình 2 16
Cáchăghiăkíchăth căgóc trong b năv
Hình 2.16
Trang 17- Tr căkýăhi uăkh iăcầuăghiăchữăSătr că hoặcăRă
- Tr căchữăs ăkíchăth căc nhăhìnhăvuôngăghiădấuăvuôngă
Kíăhi uăăđ căghiăkèmătheoăchữăs ăkíchăth cănh ăsauă:
- Đ ngăkính: - Bán kính: R
- Đ ăd c: - Đ ăcôn:
2.6.7 Nhữngăđi uăcầnăchúăýăkhiăghiăkíchăth c
- Không đ ăbấtăkỳăđ ngănàoăc tăchữăs ăkíchăth c
- Nênăđặtăcácăđ ngăkíchăth cătrênăcùngăm tăđ ngăthẳngă
- Khôngăđ ăm tăđ ngăkhácăc tăđ ngăkíchăth c,ădoăđóăcầnăđặtăkíchăth căl nă ăngoàiăvàăkíchăth căbéă ătrong
- Khôngăđặtădòngăkíchăth cănằmătrênădòngăkéoădàiăm tănétăc aăhìnhăv ă
- Khôngăđ cădùngăđ ngătr c,ăđ ngătâmăhoặcăbấtăkỳăđ ngăđặtătr ngănàoălàmă
đ ngăkíchăth c.ă
Trang 1818
Nhữngăquyăđ nhăchungăcầnănh :
Giáătr ăghiăkíchăth cătrênăb năv ălàăkíchăth căth tăv tăth ,ăkhông
ph ăthu căvàoătỉăl hìnhăbi uădi n
Mỗiăkíchăth căchỉăđ căghiăm tălần
Kíchăth căph iăđ căđặtăt iăhìnhăth ăhi nărõăràngănhất
Kíchăth căcóăquanăh ănênăđ căghiătheoătừngănhómăđ ăd ăđ c
Đ ờngăkíchăth c:
Khiăkhôngăđ ăchỗ đ ngăkíchăth căcóăth ăchoămũiătênăđ oăng că
l iăvàăđ ngăkíchăth căkéoădàiăthêm
Nênătránhăc tăngangăđ ngăkíchăth c.(hình 2.19)
Hình 2.19
Đ ờngăkíchăth c:
Cóăth ăkhôngăcầnăv ăđ ngăkíchăth căđầyăđ ăkhi:
Chỉăd năkíchăth căđ ngăkính
Kíchăth căđ iăx ng
Hìnhăv ăbằngănửaăhìnhăchi uăvàănửaăhìnhăc t
Hình 2.20
Ghiăkíchăth căđặcăbi t:ă
Đ ngăkínhă và bánăkínhăR:ăh ngăv ătâmă
Trang 192.7 Trìnhătựăthựcăhi năb năv
Mu năhoànăthànhăm tăb năv ăk ăthu tăbằngăbútăchìăhoặcăbằngămực,ăcầnătheoăm tătrìnhătựănhấtăđ nhăsau:
- Chuẩnăb ă
Chuẩnăb ăđầyăđ ăcácăv tăli u,ăd ngăc ăv ăvàănhữngătàiăli uăcầnăthi t
- Ch năkhổăgiấy
- V ămờă
Dùngăbútăchìăc ngă(ăHăhoặcă2Hă)ăđ ăv ăm ,ănétăv ăph iăđ ărõăvàăchínhăxác
Tr căh tăv ăkhungăb năv ,ăkhungătên,ăr iăb ătríăcácăhìnhăchi uăbằngăcácăđ ngă
tr căvàăđ ngătâm
- Tôăđ mă
Dùngăbútăchìă m mă(Băhoặcă2B)ăđ ătôăđ mă cácănétăv ăvàădùngăbútăchìă m mă(ítă
m m)ă(BăhoặcăHB)ăđ ătôăcácănétăđ tăvàăvi tăchữ.ăHoặcădùngăbútăchìăkimă0,5ăhayă0,7
* Tọình tự tô ẾáẾ nét v nh sẼu:
- chăcácăđ ngătr căhayăđ ngătâmă(ănétăchấmăg chămưnhă)
- Tôăcácănétăđ mătheoăth ătự:
+ăĐ ngăcongă:ăl năđ năđ ngăcongăbé
Trang 2020
+ăĐ ngăbằngă:ătừătrênăxu ngăd i
+ăĐ ngăthẳngăđ ng:ăt ătráiăsangăph i
+ăĐ ngăxiênăgóc:ătừătrênăxu ngăd iăvàătừătráiăsangăph i
- Tôăcácănétăđ t:ăcũngătheoăth ătựănh ătrên
- ăcácănétăm nh:ătheoăth ătựă:ăđ ngăgióng,ăđ ngăkíchăth c,ăđ ngăg chăc aămặtăc t,ăv.v
- ăcácămũiătênăc aăđ ngăkíchăth căghiăcácăconăs ăkíchăth c,ăvi tăcácăkíăhi uă
và ghi chú bằngăchữ,
- Tôăkhungăb năv ,ăăkhungătênăvàăghiăn iădungăkhungătên
CỂUăH IăỌNăT P
1.ăNêuăýănghĩaăc aăvi căápăd ngătiêuăchuẩnăvàoăs năxuất
2.ăNêuăcácăkýăhi uăvàăkíchăth căc aăcácăkh ăgiấyăchính?
3.ăKíchăth căc aăkh ăgiấyăA4ălàăbaoănhiêu?
4.ăTừăm tăt giấyăA3ătaăcóăđ căbaoănhiêuăt ăgiấyăA4?ăN uătừăm tăt ăgiấyăA2 thì có
đ căbaoănhiêuăt ăA4?
5.ăKhungătênăb năv ăđặtă ăchỗănào?
6.ă Choă bi tă kíchă th că v ă vàă n iă dungă trongă khungă tênă c aă b nă v ă dùngă trongă nhàă
tr ng
7.ăTỉăl ă1:2;ă1:5;ă2:1;10:1ăghiătrongăb năv ănh ăth ănàoăvàăýănghĩaăc aănó?
8.ăN uăchi uădàiăth tăc aăv tăth ălàă1000ăvàătỉăl ăc aăhìnhăbi uădi nălàă1:5ăthìăconăs ăghiătrênăđ ngăkíchăth căc aăb năv ăv tăth ălàăbaoănhiêu?
9.ăNêuăýănghĩaăc aăcácălo iăđ ngănétă
10.ăKíchăth c,ăđ ădàiăghiătrênăcácăb năv ăcơăkhíăđ cătínhătheoăđơnăv ănào?ăKhiănàoăcầnăph iăghiăđơnăv ăc aăconăs ?
11.ăCácăkýăhi uă, R ,W, , ,ăOătr căconăs ăkíchăth căcóăýănghĩaănh ăth ănào? 12.ăN uăđ ngăkíchăth căxiênăhayăthẳngăđ ngăthìăconăs ăkíchăth căghiănh ăth ănào? 13.ăĐ ngăgióngănhôăraăkh iăđ ngăkíchăth căbaoănhiêu?
14.ăNêuătrìnhătựăhoànăthànhăm t b năv
Trang 2121
Ch ơngă3 V ăHÌNHăH Că
Trongăquáătrìnhăl păb năv ,ăth ngăgặpăm tăs ăbàiătoánăv ădựngăhìnhătrênămặtăphẳngăbằngăd ngăc v ăg iălàăv ăhìnhăh c.ăD ngăc ăv ăđ ăd ng hìnhălàăth c,ăcompass vàăm tăs ăd ngăc ăkhácănh ăêke,ăth căđoăđ ,
3.1.3.ăChiaăđ uăm tăđo năthẳng
Chiaăđ uăđo năthẳngăthànhă2ăphầnăbằngănhau (hình 3.3)
Ễpăd ngătínhăchấtăcácăđ ngăthẳngăsongăsongăcáchăđ uănhauăđ ăchiaăm tăđo năthẳngăthànhănhi uăphầnăbằngănhau.ă íăd ăchia đo năthẳngăABăthànhă5ăphầnăbằngănhauă
(hình 3.4)
Trang 2222
Hình 3.3
- TừăđầuămútăAăc aăđo năthẳngăAB,ăk ănửaăđ ngăthẳngăACătuỳăý
- Đặtăliênăti pătrênăACăk ătừăA,ănĕmăđo năthẳng bằngănhauăA1'ă=ă1'2'ă=ă2'3'ă=ă3'4'ă=ă4'5'
- N iăđi mă5'ăv iăđi măBăvàătừăcácăđi mă1',ă2',ă3',ă4',ăk ăcácăđ ngăthẳngăsongăsongă
v iă5'Băchúngăc tăABăt iăcácăđi mă1,ă2,ă3,ă4;ăđóălàăcácăđi măchiaăABăthànhănĕmăđo năbằngănhau
Trang 23- ăhaiăđ ngăkínhăABăvàăCDăvuôngăgócăv iănhau
- Dựngătrungăđi măMăc aăbánăkínhăOA
- ăcungătrònătâmăc aăM,ăbánăkínhăMD,ăcungănàyăc tăOBă ăN
DNălàăđ ădàiăc nhăc aăngũăgiácăn iăti pă(hình 3.8)
Hình 3.8
3.2.4.ăChiaăđ ờngătrònăthànhă(2n+1)ăphầnăbằngănhau
Dùngăph ơngăphápăv ăgầnăđúngăđ ăchiaăđ ngătrònăthànhă7,ă9,ă11,ă13, ăphầnăbằngănhau.ă
Trang 2424
Víăd : chiaăđ ngătrònăthànhă7ăphầnă(hình 3.9)
Hình 3.9
- ăhaiăđ ngăkínhăABăvàăCDăvuôngăgócăv iănhau
- ăcungăđ ngătrònătâmăCăbánăkínhăCD,ăcungănàyăc tăABăkéoădàiăt iăPăvàăQ
- ChiaăCDălàmă7ăphầnăbằngănhauăvàăn iăhaiăđi măPăvàăQăv iăcácăđi măchia chẵnă2',ă4',ă6'ă(hoặcăđi măchiaăl ă1',ă3',ă5').ăCácăđ ngănàyăc tăđ ngătrònăt iăcácăđi măE,ăF,ăG,ăH,ăK,ăL,ăvàăđi măDălàăcácăđi măcầnătìm
3.3.1.ăV ăđ ăd c
Đ ăd căc aăđo năthẳngăABăđ iăv iăđo năthẳngăACălà: tg
Kýăhi uăđ ăd călàă,ăcóăđỉnhăh ngăv ăđỉnhăgóc
3.3.2.ăV ăđ ăcôn
Đ ăcônălàăt ăs ăgiữaăhi uăđ ngăkínhăc aăhaiămặtăc tăvuôngăgócăc aăhìnhănónătrònă
xoayăv iăkho ngăcáchăgiữaăhaiămặtăc tăđóă(Hình 3.11)
tg h
d D
k 2
Trang 25Ễpăd ngăđ nhălýăđ ngătrònăti păxúcăđ ngăthẳngăđ ăv ăcungătrònăn iăti păv iă
đ ngăthẳng.ă
Khiăv ăcầnăxácăđ nhăđ cătâmăcungătrònăvàăti păđi m
Choăhaiăđ ngăthẳngăd1 và d2 c tănhau.ă ăcungătrònăbánăkínhăRăn iăti păv iăhaiă
đ ngăthẳngăđó.ăCáchăv ănh ăsauă(Hình 3.12)
Hình 3.12
- Từăphíaătrongăgócăc aăc aăhaiăđ ngăthẳngăđưăcho,ăk ăhaiăđ ngăthẳngăsongăsongă
v iăd1 và d2vàăcáchăchúngăm tăkho ngăbằngăR
- Haiăđ ngăthẳngăvừaăk ăc tănhauăt iăđi măO,ăđóălàătâmăcungătrònăn iăti p
- TừăOăh ăđ ngăvuôngăgócăv iăd1 và d2 đ căhaiăđi măT1 và T2,ăđóălàăhaiăti pă
đi m
- ăcungătròn tâm O, bán kính R n i T1 và T2 ,ăđóălàăcungătrònăn iăti păv iăhaiă
đ ngăthẳngăd1, d2 c tănhau.ă
Trang 2626
3.4.2.ăN iăti păđ ờngăthẳngăvàăcungătrònăbằngăm tăcungătròn
- Tọ ng hợị ti ị xỸẾ ngoài
Cho cung tròn tâm 01bánăkínhăRăvàăđ ngăthẳngăd,ăv ăcungătrònăbánăkínhăRăn iă
ti păv iăcungătrònăO1vàăđ ngăthẳngădăđ ngăth iăti păxúcăngoàiăv iăcungătrònă01 cách
v ănh ăsauă(Hình 3.13)
Hình 3.13
- ăđ ngăthẳngăsongăsongăv iăđ ngăthẳngădăvàăcáchădăm tăkho ngăbằngăR
- LấyăO1 làmătâm,ăv ăđ ngătrònăph ăbánăkínhăbằngăRă+ăR1
- Đ ngăthẳngăsongăsongăv iădăvàăđ ngătrònăph ăvừaăv ăc tănhauăt oăđi măO,ăđóălàătâmăcungătrònăn iăti p
- Đ ngăOO1 c tăcungătrònătâmăO1t iăđi măT1 vàăchânăđ ngăvuôngăgócăk ătừăOă
đ nădălàăT2; T1 và T2làăhaiăti păđi m
- ăcungătròn tâm O, bán kính R n i T1 và T2 ,ăđóălàăcungătrònăn iăti păđ ngăthẳngădăvàăđ ngătrònăR1
- Tọ ng hợị ti ị xỸẾ tọong
Cũngăt ơngătựăbàiătoánătrên,ăsongăcungătrònăn iăti păti păxúcătrongăv iăcung tròn đưăcho.ăCáchăv ăt ơngătựănh ătrên.ă đâyăđ ngătrònăph ăthu căcóăbánăkínhăbằngăhi uăhai bán kính R ậ R1 (hình 3.14)
Hình 3.14
Trang 2727
3.4.3.ăN iăti păhaiăcungătrònăbằngăm tăcungătròn
Cho hai cung tròn tâm O1 và O2 bán kính R1 và R2 v ăcungătrònăbánăkính Răn iă
ti păv iăhaiăcungătrònăđưăcho Cóăbaătr ngăh p:
- Tọ ng hợị ti ị xỸẾ ngoài
Cáchăv ănh ăsauă(Hình 3.15):
Hình 3.15
- ăcungătrònăph ătâmăO1 và O2 bán kính R + R1 và cung R+ R2
- Haiăcungătrònăph ăc tănhauăt iăO,ăđóălàătâmăcungătrònăn iăti p
- Đ ngăn iătâmăOO1 và OO2 c tăcungătrònăO1 và O2t iăhaiăđi măT1 và T2đóălàăhaiăti păđi m
- ăcungătròn tâm O, bán kính R n i T1 và T2,ăđóălàăcungătrònăn iăti păđ ngătròn R1vàăđ ngătrònăR2
- Tọ ng hợị ti ị xỸẾ tọong
Cáchăv ăt ơngătựănh ătrên,ă ăđâyăhaiăcungătrònăph ăcóăbánăkínhăbằngăRăậ R1 và R
ậ R2 (Hình 3.16):
Hình 3.16
Trang 2828
- Tọ ng hợị ti ị xỸẾ tọong và ti ị xỸẾ ngoài
Cáchăv ăt ơngătựănh ătrên,ăv cungătrònăph ăbánăkínhăbằngăhi uăhaiăbánăkínhăRăậ
R2 vàăm tăcungătrònăph ăcóăbánăkínhăbằngăt ngăhai bán kính R + R2 (Hình 3.17)
Hình 3.17
Trongă k ă thu tă th ngă dùngă m tă s ă đ ngă congă nh ă elip,ă parabon,ă hyperbon,
đ ngă sin,ă đ ngă thână khaiă c aă đ ngă tròn…ă Cácă đ ngă congă nàyă đ că v ă bằngă
th căcong
3.5.1 Đ ờngăe-lip
Ẽ)V eliị khi ẽi t hẼi tọụẾ AB và CD
Cáchăv ănh ăsau:ă- ăhaiăđ ngătrònătâmăăO,ăđ ngăkínhălàăABăvàăCD
Trang 2929
- Giaoăđi măc aăhaiăđ ngăsongăsongăvừaăk ălàăđi măthu căelip.ăăCácăđi măkhácăcũngăđ căv ăt ơngătựănh ătrên
ẽ)V eliị khi ẽi t hẼi đ ng kính liên hợị và GH
Cáchăv ătheoăph ơng phápătámăđi mănh ăsauăă(Hình 3.19):
- Quaăhaiăđi măEăvàăFăk ăhaiăđ ngăsongăsongăv iăkínhăGHăvàăquaăhaiăđi măG,ăHă
k ăhaiăđ ngăsongăsongăv iăđ ngăkínhăEF,ăĐ căhìnhăbìnhăhànhăMNPQ:
- ătamăgiácăvuôngăcânăEIMănhânăđo năEMălàăc nh huy n
Hình 3.19
- ăcungătrònătâmăEăbánăkínhăEI,ăcungătrònănàyăc tăc nhăMQăt iăđi măKăvàăL
- Từăhaiăđi măKăvàăLăk ăhaiăđ ngăsongăsongăv iăđ ngăkínhăEF.ăCácăăđ ngănàyă
c tăhaiăđ ngăchéoăMPăvàăQN c aăhìnhăbìnhăhànhăt iăb năđi mă1,2,3ăvàă4
- Elip ph iăv ăđiăquaă4ăđi mă1,ă2,ă3,ă4ăvàăb năđi măE,ăF,ăG,ăH
Ế)V ô vẼn
Trongă tr ngă h pă khôngă đòiă h iă v ă chínhă xácă cóă th ă elipă bằngă ôvan.ă Ovană làă
đ ngăcongăkhépăkínăcóăd ngăgầnăgi ngăđ ngăelip
Cáchăv ăôvanătheoătr cădàiăABăvàătr căng năCDănh ăhìnhăsauă(Hình 3.20):
- ăcungătrònătâmăO,ăbánăkínhăOA,ăcungătrònănàyăc tătr căng năCDăt iăE
Hình 3.20
Trang 3030
- ăcungătrònătâmăC,ăbánăkínhăCEăcungătrònănàyăc tăđo năthẳngăACăt iăF
- V ăđ ngătrungătrựcăc aăđo năthẳngăAF;ăăđ ngătrungătrựcănàyăc tătr cădàiăABă
t iăđi măO1 vàăc tătr căng năCDăt iăđi măO3.ăHaiăđi măO1 và O3 làătâmăc aăcungătrònă
t oăthànhăôvan
- Lấyăcácăđi măđ iăx ngăv i O1 và O3 quaătâmăO,ătaăđ căcácăđi măO2 và O4đóălàătâmăhaiăcungăcònăl iăc aăôvan
Đ ngăsinălàăđ ngăcongăcóăph ơngătrìnhăy = sin
Cáchăv ăđ ngăsinănh ăsauă(hình 3.21)
- K ăhaiăđ ngăthẳngăvuôngăgócăv iăOxăvàăOyălàmăhaiătr căto ăđ ăvàăv ăđ ngătrònăđ ngăkínhădăcóătâmănằmătrênătr căOx,ălàmăđ ngătrònăđơnăv
đi măthu căđ ngăsinăph iăv ă
Cácăđ ngăcongăbi uădi nădòngăđi năxoayăchi u,ăhìnhăchi uăc aăhìnhăxo nă cătr ă
c aăren, mũiăkhoan,ălòăxoăđ uăcóăd ngăhình sin
Đ ngăthânăkhaiăc aăvòng trònălàăqu ăđ oăm tăđi măthu căđ ngăthẳng khiăđ ngăthẳngănàyălĕnăkhôngătr tătrênăm tăđ ngătrònăc ăđ nhă
Trang 3131
Hình 3.22
Đ ngătrònăc ăđ nhăg iălàăđ ngătrònăcơăs ăKhiăv ăđ ngăthânăkhaiăng iătaăchoă
bi tăbán kínhăđ ngătrònăcơăs ăR,ăcáchăv ănh ăsauă(hình 3.22)
- Chiaăđ uăđ ngătrònăcơăs ăraăm tăs ăphầnăbằngănhau,ăthíăd ă12ăphầnăbằngăcácă
đi măchiaă1,2,3 12
- Từăcácăđi măchiaăđó,ăk ăcácăti pătuy năc aăđ ngătrònăvàălấyătrênăti pătuy năt iă
đi mă12ăđo năthẳngăbằngăchuăviăđ ngătrònăcơăs ăbằngă2R thànhă12ăphầnăbằngănhauă(bằngăs ăphầnăchíătrênăđ ngătrònăcơăs ă)ăv iăcácăđi măchia1’ă,2 ’ă,12' bằngă
- Trênăti pătuy năđiăqua đi mă1ăxácăđ nhăđi măM1 saoăchoăđ ădàiăđo năthẳngăM1ă.12 bằngăR
T ơngătựătrênăcácăti pătuy năđiăquaăcácăđi mă2 12ăxácăđ nhăcácăđi măM2 M12
t ơngă ngăsaoăchoăđ ădàiăM2.2ă=ă2R
Cácăđi măM1 , M2 , M12 là các đi m c a đ ngăthânăkhai N iăcácăđi măM1 ,
M2 , M12bằngăth căcongăđ ngăthânăkhaiăc aăđ ngătrònă
CỂUăH IăỌNăT P
1 Dungăc ăv ăth ngădùngăg mănhữngăd ngăc ănào?
2 ìăsaoăb năv ăk ăthu tăph iăl pătheoătiêuăchuẩnăqu căgiaăhayătiêuăchuẩnăqu că
t ?
3 Môăt ăhìnhăd ngăvàăb ăr ngăc aăm tăs ănétăv ?
4 Kíchăth cătrongăb năv ăk ăthu tăg mănhữngăthànhăphầnănào?
5 Trình bàyăcáchăv ăngũăgiácăđầuăvàăl căgiácăđ u?
6 Th ănàoălàăđ ăcônăvàăđ ăd c?
Trang 3232
Ch ơngă4 HÌNHăCHI UăVUỌNGăGịCă
4.1 Kháiăni măv ăphépăchi u
Trongătựănhiên,ăbóngăc aăv tăth ăđ căchi uătừăm tăngu năsángălênămặtăđất,ămặtă
t ngă…ăchoătaăkháiăni măv ăphépăchi u.ăConăng iăđưădùngăcácănguyênălýăc aăphépăchi uăđ ăbi uădi năhìnhăd ngăc aăv tăth ălênămặtăphẳng
Trongăkhôngăgianăcóăm tămặtăphẳngă(P)ăvàăm tăđi măSă ăngoàiămặtăphẳngăPă(hìnhă4.-1)ăđ ăchi uăm tăđi măAăbấtăkỳătrongăkhôngăgianătaălàmănh ăsau:ăDựngăđ ngăthẳngăSAăvàătìmăgiaoăđi măA’ăc aăđ ngăthẳngăSAăv iămặtăphẳngă(P).ăPhépăđặtăt ơngă ngămỗiăđi măAătrongăkhôngăgianăv iăđi măA’ăc aămặtăphẳngă(P)ănh ătrênăg iălàăphépăchi u
- Đi măA’ălàăhìnhăchi uăc aăđi măAătừătâmăSălênămặtăphẳngă(P)
yăhìnhăchi uăc aăm tăđi măAălàăm tăđi măA’.ăHi nănhiênăA’ăkhôngăchỉălàăhìnhăchi uăc aăm tăđi măAămàăcònălàăhìnhăchi uăc aăm tăđi măbấtăkỳănằmătrênăđ ngăthẳngă
SA
Chi uăm tăhìnhănàoăđóătừătâmăSălênămặtăphẳngă(P)ăt călàăchi uăm iăđi măc aăhìnhătừătâmăchi uălênămặtăphẳngă(P)
- Trongăphépăchi uă ătrên,ăn uăSălàăđi măhữuăh năthìătấtăc ăcácătiaăchi uăđ uăđiăquaă
tâmăchi uăS;ăphépăchi uăđóălàăg iăphép chiếu xuyên tâm
Trang 3333
- N uăSălàăđi măvôăt n,ăkhiăđóăcácătiaăchi uăđ uăsongăsongăv iănhau;ăphépăchi uăđóălàăg iăphépăchi uăsongăsong,ăph ơngăc aăcácătiaăchi uăg iălàăph ơngăchi u.(hình 4.2)
- Trongăphépăchi uăsongăsong,ăn uăph ơngăchi uălàmăv iămặtăphẳngă(P)ăm tăgócă
khácăgócăvuôngăthìăphépăchi uăđóăg iălàăphép chiếu xiên góc
- N uăph ơngăchi uăvuôngăgócăv iămặtăphẳngă(P)ăthìăphi uăchi uăđóălàăg iăphép
Hình 4.4
Trang 3434
2 - Phépăchi uăsongăsongă:ă
Phépăchi uăsongăsongăcóăm tăs ătínhăchấtăcơăb năsauăđây:ă
a) Hình Ếhi u song song ẾủẼ một đ ng thẳng không song song v i một
ịh ơng Ếhi u là một đ ng thẳng:
Choăaălàăm tăđ ngăthẳngăkhôngăsongăsongăv iăph ơngăchi uăl.ă
Quaăm tăđi măAătùyăýătrênăđ ngăthẳngăa,ădựngăđ ngăAA’ă//ăl.ăMặtăphẳngă(Q)ă
ch aăđ ngăthẳngăaăvàăAA’ songăsongăv iăl.ăGiaoătuy năa’ăc aămặtăphẳngă(Q)ăvàă(P)ălàăhìnhăchi uăc aăđ ngăthẳngăaătrênămặtăphẳngă(P)
Đ ăv ăhìnhăchi uăc aăđ ngăthẳngăa,ăchỉăcầnăv ăhìnhăchi uăc aăhaiăđi măAăvàăBăthu că đ ngă thẳngă a.ă Đ ngă thẳngă a’ă điă quaă haiă đi mă A’ă vàă B’ă làă hìnhă chi uă c aă
đ ngăthẳngăa
Trongătr ngăh păđặcăbi t,ăhìnhăchi uăc aăm tăđ ngăthẳngăsongăsongăv iăph ơngă
chi uăchínhălàăgiaoăđi măc aăđ ngăthẳngăv iămặtăphẳngăhìnhăchi u.ă(Hình 4.5)
Hình 4.5
ẽ) Hình Ếhi u song song ẾủẼ hẼi đ ng thẳng và hẼi đ ng thẳng song song hoặẾ tọùng nhẼu:
Choăhaiăđ ngăthẳngăABăvàăCDăsongăsongăv iănhauă(Hình 4.6)ăg iăA’B’ăvàăC’D’ă
làăhìnhăchi uăsongăsongăc aăABăvàăCDătrênămặtăphẳngă(P).ăGi ăsửăn uăhaiămặtăphẳngă(ABB’A’)ă vàă (CDD’C’)ă khôngă trùngă nhau,ă thìă chúngă songă songă v iă nhau,ă vì có AB//CDăvàăAA’//CC’.ă
Doăđóăgiaoătuy năc aăhaiămặtăphẳngăđóăv iămặtăphẳngă(P)ălàăA’B’ăvàăC’D’ăsongăsongăv iănhau
Trang 35Choă haiă đo nă thẳngă ABă vàă CDă songă songă v iă nhau,ă g iă A’B’ă vàă C’D’ă làă hìnhă
chi uă songă songă c aă ABă vàă CDă trênă mặtă phẳngă (P)ă (Hình 4.7)ă v ă AE//A’B’ă vàă
CG//C’D’,ătaăcóăhaiătamăgiácăABEăvà CDGăđ ngăd ngăv iănhau,ăvìăchúngăcóăcácăcặpă
c nhăt ơngă ngăsongăsongăv iănhau.ăDoăđó:ă
Trongătr ngăh păđặcăbi t,ăkhiăcóăbaăđi măA,ăB,ăCăthẳngăhàngăvàăn uăđi măCăchiaă
ABătheoăm tăt ăs ănàoăđóăthìăC’ăcũngăchiaăA’B’ătheoăcùngăt ăs ăđó.(Hình 4.8)
Ta có:
' '
' '
B C
A C
CB CA
Phépăchi uăvuôngăgócălàătr ngăh păđặcăbi tăc aăphi uăchi uăsongăsong,ănênăđóă
cũngăcóăcácătínhăchấtăcơăb nănh ătrên
Taăthấyărằng,ăm tăđi măAătrongăkhôngăgianăthì cóăm tăhìnhăchi uăduyănhấtătrênămặtăphẳngăhìnhăchi uălàăA’.ăNh ngăng căl i,ătừăm tăhìnhăchi uăA’ătaăl iăcóăth ăxácă
Trang 3636
đ nhăđ căvôăs ăcácăđi măkhácănhauăA,ăB,ăC,ă…ătrênăcùngăm tăhìnhăchi u.ăSuyăra,ăbi tă
m tăhìnhăchi uăc aăv tăth ătrênăm tămặtăphẳngăhìnhăchi uăthìătaăch aăth ăhìnhădungă
đ căv tăth ăđóătrongăkhôngăgian.ăDoăv y,ă đ ătránhănhầmăl năcầnăph iăcóăhaiă hìnhăchi uătr ălên
Hình 4.8
* Phương pháp vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể:ăChi uăvuôngăgócăv tăth ălênă
cácămặtăphẳngăhìnhăchi uăvuôngăgócănhauătừngăđôiăm t.ăSauăđóăxoayăcácămặtăphẳngăhìnhăchi uătrùngănhauăthànhăm tămặtăphẳngă(xoayătheoăquiă c).ăMặtănàyăchínhălàămặtăphẳngăb năv ăLúcănàyătrênămặtăphẳngăc aăb năv ăs ăcóănhi uăhìnhăchi uăvuôngăgócă
c aăv tăth ăNghiênăc uăcácăhìnhăv ănàyătaăs ăhìnhădungăraăhìnhăd ngăc aăv tăth ătrongăkhông gian
Hình 4.9
Ph ơngăphápănàyăchoăhìnhăbi uădi năchínhăxácăv ăhìnhăd ngăvàăkíchăth căc aăv tă
th ,ănênăđ cădùngăr ngărưiătrongăcácălo iăb năv ăk ăthu t
Trang 37Hình 4.10
A1: hìnhăchi uăđ ngăc aăA;ăA2:ăhìnhăchi uăbằngăc aăA;ăA1A2 :ăđ ngădóngă
P1:ămặtăphẳngăhìnhăchi uăđ ngă; P2 :ămặtăphẳngăhìnhăchi uăbằngă
AA1 = A2Ax:ăđ ăxaăc aăAă; AA2 = A1Ax:ăđ ăcaoăc aăAă
Quay (P2)ăquanhăxăm tăgócă90 o theoăchi uănh ăhìnhăv ,ătaăcóăP2 ≡ăP1.ăKhiăđóă
A1A2 Ax A1A2cònăg iălàăđ ăth căc aăAătrênăhaiămặtăphẳng
4.2.1.2 Hình Ếhi u ẾủẼ điểm tọên ẽẼ mặt ịhẳng
Trongăkhôngăgianăchoăđi măAăvàă3ămặtăphẳngăP1,ăP2,ăP3ăvuôngăgócănhauătheoăgiaoătuy năOx,ăOy,ăOz
Hình 4.11
Trang 3838
A3ă:ăhìnhăchi uăc nh; AA3 = AzAyă:ăđ ăxaăhìnhăchi uăc nhă
QuayămặtăphẳngăP3ăvàăP2ătrùngăv iămặtăphẳngăP1,ătaăcóăđ ăth căc aăđi mătrênăbaămặtăphẳng.ă
Trang 4040
+ Đ ngăthẳngătiaăchi uăc nh:ăABă MPHCC
Hình 4.18
- Đ ăth căc aămặtăphẳng:
Trongăkhôngăgianăchoă3ăđi măphânăbi tăA,ăB,ăCăvàăbaămặtăphẳngăP1, P2, P3 vuông gócănhauătheoăgiaoătuy năOx,ăOy,ăOz