Hóy lập một dóy biến hoỏ biểu diễn mối quan hệ giữa cỏc chất trờn và viết cỏc phương trỡnh hoỏ học Câu 2.. Cho 1 ít chất chỉ thị phenoltalein vào dung dịch NH3 loãng ta đợc dung dịch A..
Trang 1GV: Nguyễn Hoài Bản thpt Hà Tiờn 1
Thời gian: 60 phỳt
I Lí THUYẾT
Cõu 1: Cú cỏc chất sau đõy : HNO3 , H3PO4 , Na3PO4 ,Ca3(PO4)2 , H2SO4 đặc Hóy lập một dóy biến hoỏ biểu diễn mối quan hệ giữa cỏc chất trờn và viết cỏc phương trỡnh hoỏ học
Câu 2 Cho 1 ít chất chỉ thị phenoltalein vào dung dịch NH3 loãng ta đợc dung dịch A Hỏi dung dịch có màu gì ? Màu dung dịch A biến đổi nh thế nào trong các thí nghiệm sau :
a) Đun nóng dung dịch hồi lâu ?
b) Thêm 1 số mol HCl bằng số mol NH3 có trong dung dịch A ?
c) Thêm 1 ít Na2CO3 ?
d) Thêm AlCl3 tới d ?
Cõu 3 Vieỏt phửụng trỡnh daùng phaõn tửỷ daùng ion thu goùn cuỷa caực phaỷn ửựng trong dung dịch theo sụ ủoà sau
a Al + HNO3 → …… + NH4NO3 + …… b Fe + HNO3 ( ủaởc) →t0 NO2↑ + ? +
c Ba(HCO3)2 + ……… → BaCO3 + ……… d AlBr3 + ……… → Al(OH)3 + ………
e K3PO4 + ………… → Ag3PO4 + …… f FeS2 + HNO3 ủaởc Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2O
Câu 4 Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:
a NH 4 Cl →( )1 NH 3 → ( ) 2 N 2 → ( ) 3 NO →( )4 NO 2 →( ) 5 HNO 3 → ( ) 6 NaNO 3 → ( ) 7 NaNO 2
b Ca 3 (PO 4 ) 2 → P →P 2 O 5 → H 3 PO 4 → NaH 2 PO 4 →Na 2 HPO 4 → Na 3 PO 4
Cõu 5 : Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet thỡ cú bao nhiờu ion là bazơ trong số cỏc ion sau đõy: Ba2+, Br-,
NO3-, C6H5O-, NH4 , CH3COO-, SO42- ? Giải thớch bằng phản ứng
Cõu 6: Cú bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhón là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Hóy dựng một chất làm thuốc thử
để nhận biết
Cõu 7: Hóy dựng phản ứng chứng minh: CO và NH3 cú tớnh khử NO3- cú tớnh oxi húa
II B ÀI TẬP
Câu 1 A là dd H2SO4 0,5M; B là dd NaOH 0,6M Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để đợc dd có pH = 1 và dd có pH =
13 ( Giả thiết các chất phân li hoàn toàn)
Câu 2 Nếu cho 9,6g Cu tác dụng với 180 ml dung dịch HNO3 1M thu đựơc V1 lít khí NO và dung dịch A Còn nếu cho 9,6g Cu tác dụng với 180 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5 M ( loãng) thì thu đợc V2 lít khí NO và dung dịch B
a. Tính tỉ số V1 : V2
b Tính khối lợng muối khan thu đợc khi cô cạn dung dịch B
( biết các thể tích khí đo ở đktc, hiệu suất phản ứng là 100%, NO là khí duy nhất sinh ra trong các phản ứng.)
Cõu 3 Cho 35,2g hỗn hợp 2 kim loại Mg, Cu tác dung vừa đủ với 84g dung dịch HNO3 60% (D =1,365g/ml) thì thu đợc
V lít khí NO2 duy nhất đktc Tính V và tính khối lợng từng muối thu đợc sau phản ứng
Cõu 4: Dung dịch axit CH3COOH 0,1 M cú pH = 3 Tớnh hằng số axit Ka
Caõu 5 Hoaứ tan hoaứn toaứn 1,2 gam moọt kim loaùi M vaứo dung dũch HNO3 dử ủửụùc 0,224 lit khớ N2 (ủkc) Tỡm M
Caõu 6 Nung noựng 66,2g Pb(NO3)2 thu ủửụùc 55,4g chaỏt raộn Hieọu suaỏt cuỷa phaỷn ửựng laứ:
Cõu 7: Hoà tan hoàn toàn 13,68 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Fe bằng dung dịch HNO3 loãng, d thu đợc 1,568 lít khí
N2O (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Cõu 8 Cho V lớt khớ CO2 ( đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2,0 lớt dung dịch Ba(OH)2 0,015M thu được 1,97g BaCO3 kết tủa Tớnh V
Cõu 9 Cho 115,0g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tỏc dụng hết với dung dịch HCl thấy thoỏt ra 22,4 lớt CO2 (đktc) Tớnh Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch
Cõu 10: Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo Tớnh nồng độ mol của dung dịch KOH
Cõu 11 Cho V lớt hỗn hợp khớ (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4
nung núng Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Xỏc định giỏ trị của V
(8)
Trang 2GV: Nguyễn Hoài Bản thpt Hà Tiên 2
Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ A (chứa C, H ,O) cần dùng hết 10,08 lit khí oxy thu được 6,72 lit
khí CO2 và 7,2gH2O Biết khối lượng mol MA = 60 (g) , các thể tích khí đo ở đktc
Tính m và xác định công thức phân tử của A ( Cho C=12 ; O=16 , H=1)