1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn luyện số 03 (Full giải chi tiết)

16 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 422,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyểnA. Đơn vị của suất điện động là Jun.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 18

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc

trọng trường g Chu kì dao động riêng của con lắc đơn là

A

g

g

l g

D

l

g

Câu 2 Biết rằng trên các quỹ đạo dừng của nguyên tử hidro, electron

chuyển động dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân và electron Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng L chuyển lên chuyển động trên quỹ đạo dừng N thì có tốc độ góc đã

Câu 3 Nhận định nào sau đây không đúng nói về suất điện động?

A Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

B Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển

C Đơn vị của suất điện động là Jun

D Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở

Câu 4: Hai bạn Châu và Quý đứng cách nhau 32m cùng nghe được âm có

một nguồn âm O phát ra có mức cường độ âm 50dB Biết rằng Châu cách nguồn O một khoảng 22,62m Châu đi về phía Quý đến khi khoảng cách hai người giảm một nửa thì người Châu nghe được âm có mức cường độ

âm xấp xỉ bằng

A 56,80dB B 53,01dB C 56,02dB D 56,10dB

Câu 5: Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng?

A Chiếu xiên góc chùm ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước

B Chiếu vuông góc chùm ánh sáng trắng từ không khí vào nước

C Chiếu vuông góc chùm ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước

D Chiếu xiên góc chùm ánh sáng trắng từ không khí vào nước

Câu 6: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?

A Định hướng cao B Kết hợp cao

C Cường độ lớn D Công suất lớn

Câu 7: Số prôtôn, số nơtron, số nuclôn thì số hạt nào được bảo toàn trong

các phản ứng hạt nhân?

A Cả số prôtôn, số nơtron và số nuclôn B Số prôtôn và số nuclôn

C Chỉ số prôtôn D Chỉ số nuclôn

1

Trang 2

Câu 8: Sóng vô tuyến phản xạ tốt trên tầng điện li và trên mặt đất là

Câu 9: NaCl và KOH đều là chất điện phân Khi tan trong dung dịch

điện phân thì

A Na+ và K+ là cation B Na+ và OH- là cation

C Na+ và Cl- là cation D OH- và Cl- là cation

Câu 10: Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng?

A Hiện tượng quang - phát quang B Hiện tượng quang điện ngoài

C Hiện tượng quang điện trong D Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

Câu 11: Tia X được phát ra khi

A chùm ánh sáng có năng lượng lớn đập vào vật rắn

B chùm êlectron có động năng nhỏ đập vào vật rắn

C chùm ánh sáng có năng lượng nhỏ đập vào vật rắn

D chùm êlectron có động năng lớn đập vào vật rắn

Câu 12: Trong công tơ điện thì kWh là đơn vị của

Câu 13: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng K của êlectron

trong nguyên tử hidro là r0 Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo O thì bán kính là

A 25r0 B 16r0 C 5r0 D 4r0

Câu 14 Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?

A Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ

tụ phù hợp

B Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp

C Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dưới là kính phân kì

D Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội tụ

Câu 15: Sóng cơ có tần số 160 kHz là

A hạ âm B siêu âm C âm nghe được D nhạc âm

Câu 16: Tại các nơi công cộng như sân bay, nhà ga, cửa hàng, bệnh viện,

thì việc tự động đóng mở cửa, bật tắt đèn, vòi nước, thực hiện bằng cách dùng

A tia laze B tia X C tia tử ngoại D tia hồng ngoại

Trang 3

Câu 17 Một ống dây được quấn với mật độ 2000

vòng/mét ống dây có thể tích 500 (cm3) ống dây

được mắc vào một mạch điện Sau khi đóng công tắc,

dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ

trên hình bên Suất điện động tự cảm trong ống từ

sau khi đóng công tắc đến thời điểm 0,05s là

A 0,25V B 5V

C 100V D 10V

Câu 18 Đặt vào hai đầu đoạn chứa biến

trở R một nguồn điện ξ = 20 V và điện

trở trong r Thay đổi giá trị của biến trở

thì thấy đồ thị công suất tiêu thụ trên

toàn mạch có dạng như hình vẽ Công

suất tiêu thụ cực đại trên mạch là

Câu 19: Một chất điểm dao động tắt dần Đại lượng nào sau đây giảm liên

tục theo thời gian?

A Biên độ B Động năng C Tốc độ D Thế năng

Câu 20 Một bể chứa nước có thành cao 80 cm và đáy phẳng dài 120cm và

độ cao mực nước trong bể là 60cm, chiết suất của nước là 4/3 Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 300 so với phương ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là

A 11,5cm B 34,6cm C 51,3cm D 85,9cm

Câu 21 Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong

A Quạt điện B Lò vi sóng C Nồi cơm điện D Bếp từ

Câu 22: Sóng truyền trên một sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút

và các bụng gọi là

A sóng chạy B sóng ngang C sóng dọc D sóng dừng

Câu 23 Trong giờ thực hành một học sinh dùng vôn kế lí tưởng đo điện

áp 2 đầu R và tụ C của một đoạn mạch R, C nối tiếp Kết quả đo được

là :UR = 14 ± 1,0 (V); UC = 48 ± 1,0 (V) Điện áp hai đầu đoạn mạch là

A U = 50 ± 2,0 (V) B U = 50 ±1,0 (V)

C U = 50 ± 1,2 (V); D U = 50 ± 1,4 (V)

Câu 24: Hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những

khoảng tối là quang phổ

A vạch phát xạ B liên tục C vạch hấp thụ D đám hấp thụ

3

I(A)

t(s)

O 0,05 5

P(W)

O 2 12,5

R(

Trang 4

*Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhay thì rất khác nhau (mỗi

nguyên tố hóa học có các quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố đó).

Câu 25: Một động cơ điện xoay chiều tiêu thụ công suất 1,5 kW và có hiệu

suất 80% Trong 30 phút, động cơ sinh ra công cơ học là

A 2,70.106 J B 3,6.104 J C 2,16.106 J D 4,50.104 J

Câu 26: Một chất phát quang được kích thích bằng bức xạ tử ngoại có

bước sóng 0,26  m thì phát ra ánh sáng màu lục có bước sóng 0,52  m Tỉ

số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là

1

8 Tỉ số giữa công suất của chùm bức

xạ kích thích và công suất của chùm sáng phát quang là

16 C 1

4

D 4

Câu 27 Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn

thành vòng tròn bán kính R = 6cm, tại chỗ chéo nhau dây

dẫn được cách điện Dòng điện chạy trên dây có cường độ 4

A và chiều được minh họa bằng mũi tên như hình bên Cảm

ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là

A 7,3.10-5T B 6,6.10-5 T C 5,5.10-5T D 2,86.10-5 T

Câu 28: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa

hai khe sáng là 1,5 mm Khi chiếu vào hai khe chùm bức xạ có bước sóng

 = 400 nm thì hai vân sáng bậc 3 cách nhau 1,92 mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là

A 1,2 m B 2,4 m C 1,8 m D 3,6 m

Câu 29: Hai nguồn A, B trên mặt chất lỏng dao động theo phương thẳng

đứng với phương trình uA = uB = 2cos(40t) cm Khi hình ảnh giao thoa sóng ổn định, trên mặt chất lỏng có 9 đường dao động với biên độ cực đại

và khoảng cách hai đường ngoài cùng đo được dọc theo A, B là 7,2 cm Tốc độ truyền sóng là

A 16 cm/s B 36 cm/s C 32 cm/s D 18 cm/s

Câu 30: Tổng hợp

4

2He

từ phản ứng phản ứng nhiệt hạch

1H 3Li  2He 2He.

Mỗi phản ứng tỏa năng lượng 22,4 MeV Cho số Avô-ga-đrô NA = 6,02.1023 mol-1 Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,25 mol

4

2He

A 3,37.1024 MeV B 1,69.1024 MeV

C 1,35.1025 MeV D 6,74.1024 MeV

Trang 5

Câu 31: Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ thuỷ tinh vào nước thì bước

sóng thay đổi 50 nm Biết chiết suất của thủy tinh, nước đối với ánh sáng này lần lượt là 1,5 và

4

3 Bước sóng của ánh sáng này trong nước là

A 700 nm B 750 nm C 400 nm D 450 nm

Câu 32: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự

phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của

một con lắc lò xo vào thời gian t Khối

lượng vật nặng là 400 g Lấy  = 10 Biên2

độ dao động là

A 2,5 cm B 1 cm

C 4 cm D 2 cm

Câu 33: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm

xác định bước sóng của chùm tia laze Khoảng cách

giữa hai khe là 0,15 mm và khoảng cách từ hai khe

đến màn là 80 cm Vị trí các vân sáng, vân tối được đánh dấu trên tờ giấy trắng như hình vẽ Dùng thước cặp đo được khoảng cách L = 14 mm Bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm là

A 656 nm B 525 nm C 747 nm D 571 nm

Câu 34: Một mạch dao động điện từ tự do gồm cuộn cảm thuần có độ tự

cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C Cường độ dòng điện cực đại, điện tích cực đại trên một bản tụ điện lần lượt là 0,075 A và 3.10-7 C Giá trị

C là

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào đoạn mạch mắc nối

tiếp gồm điện trở R = 20 3  và đoạn mạch X thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch sớm pha 6

so với điện áp tức thời hai đầu mạch Đoạn mạch X chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L hoặc tụ điện có điện dung C Giá trị của mạch X là

A

1

5

3

5

 C

1

6000

 D

1

2000

Câu 36: Áp dụng phương pháp C14 để xác định tuổi của một tượng cổ

bằng gỗ Người ta xác định 75% số hạt nhân C14 trong gỗ đã bị phân rã so với khi mới cây mới chết Chu chì bán rã của C14 là 5730 năm Tuổi của tượng cổ là

A 22920 năm B 11460 năm C 7640 năm D 2378 năm

5 L

Trang 6

Câu 37: Một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đầu trên được treo vào một

điểm cố định, đầu dưới gắn vào vặt nhỏ A có khối lượng 250 g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 250 g bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không Bỏ qua các lực cản, lấy giá trị gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Quãng đường đi được của vật A từ khi thả tay cho đến khi vật A dừng lại lần đầu tiên là

A 21,6 cm B 20,0 cm C 19,1 cm D 22,5 cm

Câu 38: Đặt điện áp

u U 2cos(50 t)   V vào đoạn mạch

AB như hình vẽ: điện trở

R = 80  , tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây không

thuần cảm Điều chỉnh

1

4800

 thì điện áp hiệu dụng hai đầu MB có giá trị nhỏ nhất là 72 V Nối tắt tụ điện thì công suất tiêu thụ của mạch là

184,32 W Giá trị U gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 155 V B 300 V C 210 V D 185 V

Câu 39: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định.

Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng liên tiếp là

1

200 s Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, điểm M nằm giữa

A và B Khoảng thời gian trong một chu kì mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử tại B không vượt quá độ lớn vận tốc dao động cực đại của

phần tử tại M là

1

150 s Biết vị trí cân bằng của điểm M cách A một đoạn 5

cm Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 60 m/s B 30 m/s C 15 m/s D 120 m/s

t) (U0,  không đổi) vào đoạn

mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R,

tụ điện có điện dung C và cuộn

cảm thuần có độ tự cảm L thay

đổi Hình vẽ bên là đồ thị biểu

diễn sự phụ thuộc của điện áp

hiệu dụng UL giữa hai đầu cuộn

cảm và hệ số công suất cos  của

Trang 7

đoạn mạch theo giá trị của độ tự cảm L Giá trị của U0 gần nhất với giá trị

nào sau đây?

A 220 V B 240 V C 185 V D 160 V

BẢNG ĐÁP ÁN

1.D 6.D 11.D 16.D 21.B 26.A 31.D 36.B 2.A 7.D 12.C 17.A 22.D 27.C 32.D 37.C 3.C 8.C 13.A 18.B 23.C 28.A 33.A 38.D 4.B 9.A 14.C 19.A 24.A 29.B 34.C 39.B 5.D 10.D 15.B 20.D 25.C 30.B 35.D 40.D

B HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng

trường g Chu kì dao động riêng của con lắc đơn là

T=2π l

g

Chọn D Câu 2.

*Khi electron chuyển động dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện thì lực tĩnh điện đóng vai trò là lực hướng tâm giữ cho electron chuyển động tròn đều

ht  d

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*Bán kính Bo trên các quỹ đạo:

2 0

n

r =n r

Với

11

0 5,3.10

 

2

2

ht  d  mvq e2   q e2

2

    R n r   

Quỹ đạo L ứng với n = 2 Qũy đạo N ứng với N ứng với n = 4

3 3

3

 

 

n

n

Giảm 8 lần Chọn A.

Câu 3

Đơn vị của suất điện động là Vôn (V) Đáp án C sai Chọn C.

Câu 4.

*Lúc đầu Châu đứng tại điểm A và và Qúy đứng tại

điểm B cùng nghe được âm có mức cường độ âm là

A B

L L 5B OABcân tại O

*Lúc sau Châu bắt đầu di chuyển đến M (M là trung

điểm của đoạn AB).

7

O

Trang 8

M A 2 2

Câu 5.

Chiếu xiên góc chùm ánh sáng trắng từ không khí vào nước sẽ gây ra

hiện tượng tán sắc ánh sáng Chọn D.

Câu 6.

Tia laze không có đặc điểm là có công suất lớn Chọn D.

Câu 7

Trong phản ứng hạt nhân thì số hạt nuclôn được bảo toàn (Số hạt luôn

nhận giá trị dương) Chọn D.

Câu 8.

*Sóng vô tuyến phản xạ tốt trên tầng điện li và trên mặt đất là sóng ngắn Chọn C.

Câu 9

NaCl và KOH đều là chất điện phân Khi tan trong dung dịch điện phân thì Na+ và K+ là cation Chọn A.

Câu 10.

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng

Chọn D.

Câu 11.

Tia X được phát ra chùm êlectron có động năng lớn đập vào vật rắn

Chọn D.

Câu 12.

Trong công tơ điện thì kWh là đơn vị đo công của dòng điện Chọn C Chú ý: 1 W.k h36.10 W.5 s36.105J

Câu 13.

Quỹ đạo K ứng với n = 1 Qũy đạo O ứng với n = 5

K 0

r r

r n r 5 r  r 25r

Câu 14.

Lưu ý về mắt lão Mắt lão có khả năng điều tiết giảm do cơ mắt yếu và thể

thủy tinh trở nên cứng Do đó điểm cực cận dịch xa ra mắt

Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa

trên là phân kì nửa dưới là kính hội tụ Đáp án C sai Chọn C.

Câu 15

Sóng cơ có tần số 160 kHz = 160000Hz sóng siêu âm Chọn B

Chú ý: Âm nghe được có tần số nằm trong khoảng 16Hz-20000Hz.

Hạ âm có tần số thấp hơn 16Hz và siêu âm có tần số cao hơn 20000Hz

Trang 9

Câu 16.

Tại các nơi công cộng như sân bay, nhà ga, cửa hàng, bệnh viện, thì việc

tự động đóng mở cửa, bật tắt đèn, vòi nước, thực hiện bằng cách dùng

tia hồng ngoại Chọn D.

Câu 17.

Hệ số tự cảm của ống dây được xác định

.

.4 10   4 10  4 10 n V

n l

Thay số:

.4 10 n V 1.4 10 2000 500.10   8 10

4

2 1

2 1

5 0

0,05 0

tc

i

Chọn A

Câu 18.

Từ đồ thị ta thấy hai giá trị của biến trở R=R 1 hoặc R=R 2 cho cùng công suất là

P 0

 

2

max

2

    r

R r

r R R

(1)

2

2

a x     x c

b

R r

Áp dụng định lý Vi-et:

2

1 2 c 1 2   1 2

Từ (1) và (2) ta có

max

1 2

20

20W

P

Chọn B Câu 19

*Một chất điểm dao động tắt dần thì biên độ giảm liên tục theo thời gian

Chọn A.

Câu 20.

arcsin sinr

sin

t anr tan arcsin

n i

n

9

i

r d

h l

s

Trang 10

 

sin 60

60 tan arcsin 51,3

tan 60 34,6

Chọn D.

Câu 21 Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong

A Quạt điện B Lò vi sóng C Nồi cơm điện D Bếp từ

Câu 21.

Ở đâu có từ trường biến đổi thì sẽ có dòng Fu cô Trong các vật trên, vật nào cũng dùng điện xoay chiều cả suy ra sản sinh từ trường biến đổi suy

ra sinh ra dòng Fu cô Tuy nhiên, sự gây ra dòng F u cô ở lò vi sóng là mờ nhạt nhất vì dòng điện xoay chiều đi vào lò vi sóng sớm được biến đổi

thành điện một chiều để nuôi mạch tạo sóng trong đó, nên hầu như không gây ra dòng điện Fu-cô

Quạt điện có môtơ điện và dòng điện Fu cô sinh ra nhiều ở lõi sắt của mô

Nồi cơm điện cho dòng điện xoay chiều đi thẳng vào các cuộn dây có

điện trở lớn để tạo nhiều nhiệt

Bếp từ là ví dụ rõ ràng nhất của ứng dụng dòng điện Fu cô

Chọn B.

Câu 22

Sóng truyền trên một sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và các

bụng gọi là sóng dừng Chọn D.

Câu 23.

Từ biểu thức U2 U R2U C2   dao ham 2 U U '2U U R R '2U U C C ' (1).

14.1 48.1

50

U

Do đó: U = 50 ± 1,2 (V) Chọn C

Cách tính sai số của một biểu thức bất kì

*Biểu thức có dạng tích và thương

X Y P Z

Bước 1: Lấy ln hai vế ta được

' ' ' lnP lnX lnY lnZ P X Z

Bước 2: Thay x' và đổi dấu âm thành dương.x

P P

Ngày đăng: 16/01/2021, 09:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Đề ôn luyện số 03 (Full giải chi tiết)
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)
Từ hình vẽ ta có - Đề ôn luyện số 03 (Full giải chi tiết)
h ình vẽ ta có (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w