1. Trang chủ
  2. » Nhà nghiên cứu

Đề thi thử THPT QG môn Toán THPT Đào Duy Từ - Hà Nội - Lần 3 - Năm 2019 - Có lời giải chi tiết-1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

9 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng bác An không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu.A. (người ta gọi là lãi kép).[r]

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 485 Mục tiêu: Đề thi thử THPTQG lần III môn Toán của trường THPT Đào Duy Từ gồm 50 câu hỏi trắc

nghiệm nội dung chính của đề xoay quanh chương trình Toán 12, ngoài ra có một số ít các bài toán thuộc nội dung Toán lớp 11, lượng kiến thức được phân bố như sau: 90% lớp 12, 10% lớp 11, 0% kiến thức lớp 10 Trong đề thi xuất hiện một vài câu hỏi khó lạ như 35, 39, 42 Đề thi được đánh giá bám sát

đề minh họa và kiểm tra được hết lượng kiến thức của HS.

Câu 1 [NB]: Cho hàm số yf x  đồng biến trên khoảng a b;  Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm sốyf x 1 đồng biến trên a b;  B Hàm sốyf x  1 đồng biến trên a b; 

C Hàm sốy f x  nghịch biến trên a b;  D Hàm sốy f x 1 nghịch biến trên a b; 

Câu 2 [NB]: Tính e e dx x x1 ta được kết quả nào sau đây?

A 2e2 1x C B e e x x 1C C Một kết quả khác D 1 2 1

2

x

e   C

Câu 3 [TH]: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  2x33x21 trên

đoạn 2; 1

2

  

  Tính P M m 

Câu 4 [TH]: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 

1

x

   đường thẳng y 1,

đường thẳng y1 và trục tung được diện tích như sau:

A

1

2 1

1 4

x

1

1

1 4

y

1

1

1 4

y

1 2 1

1 4

x

 

Câu 5 [NB]: Tính đạo hàm của hàm số ln 2 1

A ln 2 1

2

2 '

1

x

y

x

 2

ln 1 2

2 2 ln 2 '

1

x

x y

x

 2

ln 1

 

2

ln 1 2

.2 '

1 ln 2

x

x y x

Câu 6 [TH]: Biết rằng đồ thị hàm số 3 2

y x  xx cắt đồ thị hàm số 2

y x  x tại hai điểm

phân biệt A và B Độ dài đoạn thẳng AB là:

Câu 7 [NB]: Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A4;0 và B0; 3  Điểm C thỏa mãn điều kiện

OC OA OB    Khi đó, số phức biểu diễn bởi điểm C là:

Câu 8 [TH]: Tính P là tích tất cả các nghiệm của phương trình 3.9x10.3x 3 0

Trang 3

A P9 B P 1 C P1 D P0

Câu 9 [TH]: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a Côsin góc giữa mặt bên và mặt

đáy là:

A 1

1

1

1

2

Câu 10 [NB]: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y ax 4bx2c

với a b c, , là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Phương trình y' 0 có đúng một nghiệm thực

B Phương trình y' 0 có đúng hai nghiệm thực phân biệt

C Phương trình y' 0 vô nghiệm trên tập số thực

D Phương trình y' 0 có đúng ba nghiệm thực phân biệt

Câu 11 [NB]: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Đồ thị hàm số yf x  có tiệm cận đứng x2 khi và chỉ khi lim2  

xf x

   và

 

2

lim

xf x

B Đồ thị hàm số yf x  có tiệm cận ngang y1 khi và chỉ khi lim   1

x f x

  và

 

x f x

C Đồ thị hàm số yf x  bất kì có nhiều nhất hai đường tiệm cận ngang

D Đồ thị hàm số yf x  không xác định tại x0 thì đồ thị hàm số yf x  có tiệm cận đứng

0

x x

Câu 12 [VD]: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, B D' 'a 3 Góc giữa CC' và mặt đáy là 600, trung điểm H của AO là hình chiếu vuông góc của A' lên ABCD .

Thể tích của hình hộp là:

A

3

3

8

a

B

3 3 8

4

a

D

3 8

a

Câu 13 [TH]: Giả sử F x  là nguyên hàm của hàm số f x  4x1 Đồ thị hàm số F x  và f x  cắt nhau tại một điểm trên trục tung Tọa độ các điểm chung của hai đồ thị hàm số trên là:

A 0; 1  B 5;8

2

  C 0; 1  và 5;9

2

5

;9 2

Câu 14 [NB]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;0 , B 0;1;0 , C 0;0; 2  Vectơ

nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)?

A n2;2; 1  B n 1;1; 2  C n  2;2;1 D n2; 2; 1  

Câu 15 [TH]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) chứa trục Oy và đi qua điểm

1;1; 1

M  có phương trình là:

Trang 4

A x z 0 B y z 0 C x y 0 D x z 0

Câu 16 [NB]: Cho hàm số f x  có đạo hàm f x'  xác định,

liên tục trên  và f x'  có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng

định nào sau đây là đúng?

A Hàm số f x  đồng biến trên 1;

B Hàm số f x  đồng biến trên ;1

C Hàm số f x  đồng biến trên ;1 và 1;

D Hàm số f x  đồng biến trên 

Câu 17 [TH]: Cho hình trụ có bán kính đáy là R a , mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo một thiết diện

có diện tích bằng 8a2 Diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích khối trụ là:

16a ;16 a B 2 3

6a ;3 a

Câu 18 [NB]: Tìm tập xác định D của hàm số 2  

1

yx  x  

A D   1;   \ 0 B D0; C D   1;  D D   ; 

Câu 19 [NB]: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m đẻ số phức zm2 1 m1i là số thuần

aoar

Câu 20 [TH]: Cho hai số phức z2x 3 3y1iz' 3 xy1i Khi z z ', chọn khẳng định

đúng

A x3;y1 B x1;y3 C 5; 4

x  yD 5; 0

3

x  y

Câu 21 [NB]: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình bên.

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 22 [TH]: Cho 2  

1

1

f x dx

1

3

f t dt 

 Giá trị của 4  

2

f u du

 là:

Câu 23 [TH]: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất phương trình 2  2

1

8 2xx  2 x

Trang 5

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 24 [NB]: Hình lập phương có:

A 8 đỉnh, 12 mặt, 6 cạnh B 12 đỉnh, 8 mặt, 6 cạnh

C 6 đỉnh, 12 mặt, 8 cạnh D 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh

Câu 25 [NB]: Số phức liên hợp của số phức z i i 3 1  là

Câu 26 [TH]: Cho    2 

1 1

x

F x  tdt Giá trị nhỏ nhất của F x  trên đoạn 1;1 là:

A 1

5 6

6

Câu 27 [TH]: Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a2 bc Tính S 2lnalnblnc

bc

  D 2ln

a S

bc

 

 

Câu 28 [TH]: Tất cả các giá trị thực của tham số a để hàm số ylogM x với Ma24 nghịch bến trên tập xác định

a a

  



Câu 29 [TH]: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A1;0;2 , B 1;2; 1 ,  C 3;1;2 Mặt phẳng (P) đi qua trọng tâm tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng AB là:

A  P : 2x2y3z 3 0 B  P : 2x2y3z 3 0

C  P x y z:    3 0 D  P : 2x2y3z 1 0

Câu 30 [NB]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a 1; 2;3  Tìm tọa độ của vectơ b

, biết rằng b

ngược hướng với a

b 2a

A b2; 2;3  B b2; 4;6  C b    2; 2;3 D b   2;4; 6 

Câu 31 [TH]: Cho a là số thực tùy ý và b, c là các số thực dương khác 1

Hình vẽ bên là đồ thị của ba hàm số a, log , log , 0

y x y  x yx x Khẳng định nào sau đây đúng?

A a c b  B a c b 

C a b c  D a b c 

Câu 32 [TH]: Một tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên

đường tròn đáy của hình nón Khi đó diện tích xung quanh của hình nón bằng

A 3 a 2 B 3 2

3 a

Trang 6

Câu 33 [TH]: Trong các đồ thị hàm số sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số yx x1

 ?

Câu 34 [TH]: Xét các số phức z x yi x y  , ,    có tập hợp điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là đường tròn có phương trình     2 2

C x  y  Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức là

2

w z z   i

A Đường thẳng B Đoạn thẳng C Điểm D Đường tròn

Câu 35 [VD]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A1;0;0 , B 0;1;0 , C 0;0;1,

0;0;0

D Hỏi có bao nhiêu điểm cách đều bốn mặt phẳng ABC , BCD , CDA , DBA?

Câu 36 [VD]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 36, đường

thẳng chứa cạnh AB song song với trục Ox, các đỉnh A, B và C lần lượt nằm trên đồ thị các hàm số

3

yx yx yx, với x0,a1 Giá trị của a là:

A a36 B a6 6 C a 3 D a6 3

Câu 37 [VD]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình 2 2 2

9

xyz  và điểm M1; 1;1  Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi nhỏ nhất có

phương trình là:

A x y z   1 0 B x y z   3 0 C x y z   1 0 D 2x y 3z0

Câu 38 [VD]: Lãi suất gửi tiết kiệm của các ngân hàng trong thời gian qua liên tục thay đổi Bác An gửi

vào một ngân hàng số tiền 5 triệu đồng với lãi suất 0,7%/ tháng Sau sáu tháng gửi tiền, lãi suất tăng lên 0,9%/ tháng Đến tháng thứ 10, sau khi gửi tiền lãi suất giảm xuống 0,6%/ tháng và giữ ổn định Biết rằng bác An không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu

Trang 7

(người ta gọi là lãi kép) Sau một năm gửi tiền, bác An rút được số tiền là (biết trong khoảng thời gian này bác An không rút tiền ra)

A  5436521,164 (đồng) B  5452733,453 (đồng)

C  5452771,729 (đồng) D  5468994,09 (đồng)

Câu 39 [VD]: Cho khối chóp S.ABC có thể tích V, M là một điểm trên cạnh SB Thiết diện qua M song

song với đường thẳng SA và BC chia khối chóp thành hai phần Gọi V1 là thể tích phần khối chóp S.ABC

chứa cạnh SA Biết 1 20

27

V

V  Tỉ số SM

SB bằng:

A 2

1

3

4 5

Câu 40 [VD]: Cho các số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 3, z2 4 và z1z2 5 Gọi A, B lần lượt là điểm

biểu diễn các số phức z z1, 2 Diện tích S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ là:

A 25

2

SB S5 2 C S 6 D S 12

Câu 41 [VD]: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang cân có AB CD BC a AD   , 2a Cạnh bên

SA vuông góc với đáy, SA2a Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD là:

A 8 2 3

3

a

3

a

3

a

D. 32 2 3

3

a

Câu 42 [VD]: Cho hàm số f x  dương và liên tục trên  1;3 thỏa mãn max 1;3   1

2

f x  và biểu thức

1

f x

  đạt GTLN, khi đó hãy tính 3  

1

f x dx

A 5

3

7

5 4

Câu 43 [TH]: Cho hàm số   1 1

3 2x 3 2 x

  Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

 

 2

3)

3 4x 3 4 x

  

Câu 44 [TH]: Cho hai điểm A, B thuộc đồ thị hàm số y  x3 3x2  C đối xứng nhau qua điểm

 1;3

I Tọa độ điểm A là:

A A 1;4 B A1;0 C Không tồn tại D A0;2

Câu 45 [VD]: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ', biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a Khoảng cách

từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC'  bằng

6

a

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' là:

Trang 8

A

3

16

8

28

4

a

Câu 46 [VD]: Cho tam giác ABC đều cạnh a và nội tiếp trong đường tròn

tâm O, AD là đường kính của đường tròn tâm O Thể tích của khối tròn

xoay sinh khi cho phần tô đậm (hình vẽ) quay quanh đường thẳng AD bằng

A

3

27

a

3

217

a

C 3 3

24

a

216

a

Câu 47 [VD]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình mặt phẳng  P x: 2y z  8 0

và ba điểm A0; 1;0 ,  B 2;3;0 , C 0; 5;2  Gọi M x y z 0; ;0 0 là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho

MA MB MC  Tổng Sx0y0z0 bằng

Câu 48 [TH]: Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi bằng 16cm thì hình chữ nhật có diện tích lớn

nhất bằng:

Câu 49 [VD]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M1;1;1 , N 1;0; 2 ,  P 0;1; 1  Gọi

 0; ;0 0

G x y z là trực tâm tam giác MNP Tính x0z0

7

Câu 50 [VD]: Tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: 2x m cắt đồ thị hàm số

 

1

x

x

tại hai điểm phân biệt A và B sao cho 4SIAB 15, với I là giao điểm của hai đường tiệm

cận của đồ thị (C) là

Trang 9

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Phương pháp:

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng a b;   f x'  0,  xa b; , chỉ bằng 0 tại hữu hạn điểm

trên a b; .

Cách giải:

Ta có: Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng a b;   f x'  0,  xa b; , chỉ bằng 0 tại hữu hạn

điểm trên a b; .

+) Hàm số yf x 1 có y' f x'  0,  xa b; , chỉ bằng 0 tại hữu hạn điểm trên a b; .

  1

y f x

   đồng biến trên a b; .

+) Hàm số y f x  có y' f x'    0, xa b; , chỉ bằng 0 tại hữu hạn điểm trên a b; .

 

   nghịch biến trên a b; .

+) Hàm số y f x  1 có y' f x'  0,  xa b;  , chỉ bằng 0 tại hữu hạn điểm trên a b; 

  1

    nghịch biến trên a b; .

+) Hàm số yf x 1 có y' f x' 1: không có nhận xét về dấu dựa vào hàm số yf x 

Chọn: A

Câu 2:

Phương pháp:

ln

x

x a

a

Cách giải:

e e dx  edxed x  e  C

Chọn: D

Vui lòng mua trọn bộ Đề 2019 với giá 300k

để xem đáp án và lời giải Liên hệ ĐT và Zalo O937.351.107

Ngày đăng: 21/01/2021, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w