1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ ÔN HKI - K12 - SỐ 1

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 309,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều gì sau đây sai khi trong mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn thuần cảm L và tụ C mắc nối tiếp có cộng hưởng điện với tần số  , điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là U.. Điện áp 2 đầ[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KỲ I

Thời gian làm bài: 50 phút



Câu 1 Các đặc trưng cơ bản của một dao động điều hòa là:

A Biên độ và tần số B Tần số và pha ban đầu

C Bước sóng và biên độ D Tốc độ và gia tốc

Câu 2 Gọi x là li độ, k là hệ số tỉ lệ, k > 0 Lực tác dụng làm vật dao động điều hòa có dạng:

A F = kx B F = - kx C F = - kx2 D F = kx2

Câu 3 Vật dao động điều hòa x = Acos(2 t

T

+  ), tốc độ vật có độ lớn cực đại tại thời điểm:

A t = 0,25T B t = 0,5T C t = 0,6T D t = 0,8T

Câu 4 Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi:

A lò xo có chiều dài tự nhiên B độ lớn li độ cực đại

C lực tác dụng vào vật bằng 0 D gia tốc vật bằng 0

Câu 5 Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 5 cm thì vật dao

động với tần số 5 Hz Treo hệ lò xo trên theo phương thẳng đứng rồi kích thích để con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 3 cm thì tần số dao động của vật bằng:

A 3 Hz B 4 Hz C 5 Hz D 8,3 Hz

Câu 6 Hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ Gọi n là số nguyên, tổng li độ x = x1 + x2 của hai dao động luôn bằng 0 khi độ lệch pha 2 dao động:

A  = 2n B  = (2n + 1) C  = (n+0,5) D  = (2n + 1)

4

Câu 7 Trong dao động điều hòa:

A Tốc độ vật cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

B Vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

C Vận tốc của vật luôn ngược pha với li độ x

D Vận tốc vật đạt cực tiểu khi vật ở hai biên

Câu 8 Lực tác dụng làm vật dao động điều hòa là:

A lực đàn hồi

B lực có độ lớn không đổi và luôn cùng chiều chuyển động

C lực có độ lớn thay đổi theo li độ của vật và luôn hướng về vị trí cân bằng

D hợp lực của trọng lực tác dụng lên vật và lực đàn hồi tác dụng vào vật

Câu 9 Một vật chuyển động theo phương trình x cos 4 t 2

3

     

  (x có đơn vị cm; t có đơn vị giây)

Hãy tìm câu trả lời đúng

A Vật này không dao động điều hòa vì có biên độ âm

B Vật này dao động điều hòa với biên độ 1 cm và tần số bằng 4 Hz

C Tại t = 0: vật có li độ x = 0,5 cm và đang đi về vị trí cân bằng

D Tại t = 0: vật có li độ x = 0,5 cm và đang đi ra xa vị trị cân bằng

Câu 10 Để chu kỳ con lắc đơn tăng gấp 2 lần, ta cần

A tăng chiều dài sợi dây lên 2 lần B giảm chiều dài sợi dây 2 lần

C tăng chiều dài sợi dây lên 4 lần D giảm chiều dài sợi dây 4 lần

Câu 11 Chọn câu sai

A Âm do con người phát ra là sự tổng hợp âm cơ bản và các họa âm

B Đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc cấu tạo tai của con người

C Sóng âm không có đặc tính vật lý, chỉ có các đặc tính sinh lý

Mã đề: 001

Trang 2

D Hai âm có cường độ âm như nhau vẫn có thể có độ to khác nhau

Câu 12 Trong giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp và cùng pha, những điểm có biên độ

cực tiểu sẽ có hiệu khoảng cách từ hai nguồn đến nó bằng:

A số nguyên lần bước sóng B nửa số nguyên lần bước sóng

C số chẵn lần nửa bước sóng D số nguyên lẻ nửa bước sóng

Câu 13 Chọn phát biểu sai

A Ngưỡng nghe thay đổi tùy theo tần số của âm

B Đối với tai con người, độ to của âm chỉ phụ thuộc cường độ âm

C Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau là miền nghe được

D Tai con người nghe thấy âm cao thính hơn là nghe thấy âm trầm

Câu 14 Thực hiện giao thoa với hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 và cùng pha Sóng do hai nguồn phát ra có cùng biên độ 1 cm; bước sóng bằng 20 cm thì sóng tại điểm M cách hai nguồn lần lượt là 50 cm và 10 cm

có biên độ là:

2 cm D 2 cm

Câu 15 Một sợi dây đàn có chiều dài L, trên dây có sóng dừng Bước sóng ứng với tần số âm cơ bản do

dây phát ra bằng:

Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra

B Tạp âm là những âm có tần số không xác định

C Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý của âm

D Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm

Câu 17 Trên một sợi dây dài , căng giữa hai điểm cố định A, B có sóng dừng Bước sóng  của sóng sẽ là:

A 2

2k 1

 

k

k

 

Câu 18 Ứng với cùng một âm cơ bản cùng tần số do hai nhạc cụ khác nhau phát ra, đường biểu diễn hai

âm phát ra sẽ có cùng:

Câu 19 Một sóng cơ học có tần số 500 Hz truyền đi với tốc độ 250 m/s Muốn độ lệch pha giữa hai điểm

gần nhau nhất trên cùng đường truyền sóng là

4

 thì khoảng cách giữa chúng bằng:

A 6,25 cm B 0,16 cm C 400 cm D 12,5 cm

Câu 20 Trên mặt thoáng của chất lỏng yên lặng người ta tạo hai nguồn A và B dao động theo phương

thẳng đứng với phương trình uA = cost (cm); uB = 3cost (cm) Coi biên độ sóng không đổi Một điểm bất kỳ trên mặt chất lỏng cách đều A và B sẽ dao động với biên độ là:

A 1 cm B 3 cm C 2 cm D 4 cm

Câu 21 Đoạn mạch điện gồm R = 56 , L 0, 6

 H và

2

10 C 93

 F mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn

mạch một điện áp xoay chiều u 130 2 cos100 t   (V) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng

A 448 W B 112 W C 260 W D 224 W

Câu 22 Một máy biến áp gồm cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có số vòng dây lần lượt là 50 vòng và 100

vòng Khi cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn thứ cấp là 2 A thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp bằng

A 1 A B 4 A C 2 A D 0,5 A

Câu 23 Công suất truyền đi của một trạm phát điện là 220 kW Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm

phát và ở trạm thu sau 1 ngày đêm lệch nhau 480 kWh Hiệu suất tải điện là

Câu 24 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt

là 3 cm và 7 cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận các giá trị bằng

A 11 cm B 3 cm C 5 cm D 2 cm

Câu 25 Trong dao động điều hòa, hai đại lượng cùng pha với nhau là

Trang 3

A lực kéo về và li độ B li độ và vận tốc

C vận tốc và lực kéo về D gia tốc và lực kéo về

Câu 26 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ A Trong quá trình dao động,

chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 34 cm và 20 cm Tỉ số lực đàn hồi lớn nhất và nhỏ nhất của lò

xo là 10/3 Lấy 2 = 10 và g = 10 m/s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo bằng

A 15 cm B 14 cm C 16 cm D 12 cm

Câu 27 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R = 200 , cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số thay đổi được Khi thay đổi tần số, công suất tiêu thụ có thể đạt giá trị cực đại bằng

A 200 W B 220 2 W C 242 W D 484 W

Câu 28 Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha kiểu cảm ứng, phần

A ứng là stato B ứng là rôto

C cảm là nam châm D cảm là phần quay

Câu 29 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng

phương, cùng tần số? Biên độ dao động tổng hợp

A phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần

B phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần

C có giá trị lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha

D có giá trị nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha

Câu 30 Cho dòng điện xoay chiều i = 2cos(ωt + φ) (A) chạy qua điện trở thuần R = 50 Ω Nhiệt lượng tỏa

ra trên R trong thời gian 10 s là

A 100 J B 1 kJ C 10 kJ D 20 kJ

Câu 31 Độ lệch pha của dòng điện so với điện áp hai đầu mạch phụ thuộc vào:

A tính chất của mạch điện

B điều kiện ban đầu thích hợp

C cách tạo suất điện động biến thiên điều hòa

D điện trở R của mạch

Câu 32 Chọn phát biểu sai Dòng điện xoay chiều là:

A dòng điện có cường độ thay đổi sau những khoảng thời gian như nhau

B dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa

C dòng điện có cường độ thay đổi theo quy luật hình cos

D một dao động điện cưỡng bức

Câu 33 Chọn phát biểu sai Nguyên tắc hoạt động của ampe kế dựa trên:

A tác dụng từ B tác dụng nhiệt

C tương tác giữa hai dòng điện D tác dụng hóa

Câu 34 Chọn phát biểu sai Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

A được đo bằng Ampe kế nhiệt

B cho ta biết giá trị của dòng điện gây ra tác dụng trong thời gian dài

C có giá trị là I0

I 2

 , với I0 là cường độ cực đại

D là giá trị trung bình của cường độ dòng điện xoay chiều

Câu 35 Chọn phát biểu sai:

A Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đọan mạch chỉ có điện trở thuần cùng pha với dòng điện trong

mạch

B Nguyên nhân gây ra điện trở R của dòng điện không đổi và dòng điện xoay chiều đều giống

nhau

C Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây lệch pha với dòng điện góc

2

D Điện trở của dây dẫn R =

S

l

 không phụ thuộc dòng điện qua mạch là không đổi hay xoay chiều

Câu 36 Kết luận nào sau đây không đúng đối với đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm?

Trang 4

A Đối với dòng điện không đổi cuộn thuần cảm có tác dụng như một điện trở thuần R

B Đối với dòng điện xoay chiều cuộn cảm cản trở dòng điện với điện trở gọi là cảm kháng

C Đối với mạch điện xoay chiều, điện áp hai đầu cuộn cảm nhanh pha

2

 với dòng điện

D Đối với mạch điện xoay chiều, cảm kháng ZL không gây ra sự tỏa nhiệt trên cuộn cảm

Câu 37 Điều gì sau đây sai khi trong mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn thuần cảm L và tụ C mắc nối

tiếp có cộng hưởng điện với tần số , điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là U?

A 2 1

LC

B UL = UC = 0

C Điện áp 2 đầu mạch cùng pha với điện áp 2 đầu điện trở R

D Điện áp hiệu dụng hai đầu R đạt giá trị cực đại

Câu 38 Chọn câu sai Trong mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn thuần cảm L và tụ C mắc nối tiếp, hệ

số công suất mạch lớn nhất khi

A tần số góc của dòng điện 1

LC

B điện áp 2 đầu mạch vuông pha với điện áp 2 đầu tụ C

C điện áp hiệu dụng UL = UC

D điện áp hai đầu điện trở cùng pha với cường độ dòng điện

Câu 39 Có một máy biến áp lí tưởng, ban đầu là máy hạ áp có tỉ số U1/U2 = 5 Sau đó, quấn thêm vào mỗi cuộn 600 vòng, tỉ số biến áp trên bây giờ là 2 Cần tiếp tục quấn thêm bao nhiêu vòng dây nữa vào cuộn thứ cấp để được máy tăng điện áp lên 2 lần

A 1800 vòng B 1200 vòng C 600 vòng D 2400 vòng

Câu 40 Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2 quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là:

A e = 48sin(40t –

2

 ) V B e = 4,8sin(4t +

2

 ) V

C e = 48 sin(4t +  ) V D e = 4,8 sin(40t –

2

 ) V

Ngày đăng: 16/01/2021, 09:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. dòng điện có cường độ thay đổi theo quy luật hình cos. - ĐỀ ÔN HKI - K12 - SỐ 1
d òng điện có cường độ thay đổi theo quy luật hình cos (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w