Nhận biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân và phép cộng, tính chất bắc cầu của thứ tự.. Hiểu được cách kiểm tra một giá trị của x là nghiệm của bất phương trình.[r]
Trang 1Tuần 33 Ngày soạn 9/4/2015
Tiết 67 Ngày dạy / /2015
KIỂM TRA CHƯƠNG 4 - ĐẠI SỐ 8 I Mục tiêu 1 Kiến thức - Kiểm tra tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân, phép cộng, tính chất bắc cầu của thứ tự - Kiểm tra khái niệm nghiệm của bất phương trình một ẩn, biểu diễn nghiệm trên trục số - Kiểm tra định nghĩa giá trị tuyệt đối, cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn, bất phương trình về dạngax+b>0;ax b 0;ax+b0;ax+b0,bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 2 Kĩ năng - Kiểm tra kĩ năng giải bất phương tình bậc nhất một ẩn - Kiểm tra kĩ năng vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, kĩ năng biến đổi tương đương để đưa bất phương trình về dạngax+b>0;ax b 0;ax+b0;ax+b0 - Kiểm tra kĩ năng giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 3 Thái độ Giáo dục ý thức tự giác, tích cực làm bài II Hình thức - Trắc nghiệm : Tự luận: 3:7 - Thời gian: 45 phút III Thiết kế ma trận(có tờ rời kèm theo) IV Mô tả câu hỏi và yêu cầu cần đạt(có tờ rời kèm theo) V Đề + Đáp án(có tờ rời kèm theo) VI Tiến trình lên lớp 1 Ổn định lớp 2 Phát đề 3 Thu bài 4 Hướng dẫn về nhà - BTVN: Làm các bài tập 711/SGK/Tr130, 131 - Xem lại lý thuyết và các dạng bài tập theo đề cương ôn tập để tiết sau ôn tập cuối năm 5 Rút kinh nghiệm
Trang 2
Mô tả câu hỏi và yêu cầu cần đạt:
Câu 1 Nhận biết được tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân và phép cộng
Câu 2 Nhận biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân và phép cộng, tính chất bắc cầu của
thứ tự
Câu 3 Hiểu được cách kiểm tra một giá trị của x là nghiệm của bất phương trình
Câu 4 Nhận biết hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
Câu 5 Biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối với điều kiện cho trước để rút gọn biểu thức
Bài 1: Giải bất phương trình:
a) Bất phương trình bậc nhất một ẩn
c) d) Bất phương trình đưa về dạng ax+b>0;ax b 0;ax+b0;ax+b 0
e) Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài 2 Tìm giá trị của x thỏa mãn bất phương trình dạng A(x).B(x) > 0
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Tổng
1 Liên hệ giữa
thứ tự với
phép nhân,
phép cộng
C1, C2 1.5đ 15%
2 1.5đ 15%
2 Bất phương
trình một ẩn,
bất phương
trình tương
đương
C4 0.5đ 5%
C3 0.5đ 5%
2 1.0đ 10%
3 Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn, Bất
phương trình
chứa dấu giá
trị tuyệt đối
C5 0.5đ 5%
B1a,b,c,d 6.0đ 60%
B2 1.0đ 10%
6 7.5đ 75%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
3 2.0đ 20%
2 1.0đ 10%
4 6.0đ 60%
1 1.0đ 10%
10 10.0đ 100%
Trang 3Trường THCS Phước Tân 1
Họ và tên:………
………
Lớp:……
Thứ…ngày…tháng…năm 2015 Kiểm tra chương 4 Môn: Đại số 8 Thời gian: 45 phút ĐỀ BÀI A TRẮC NGHIỆM (3điểm) (Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng rồi điền vào bảng) Câu 1 Cho a > b, trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A a 2 b 2 B a b C a b 2015 2015 D a 2 b 2 Câu 2 Cho a > 3, bất đẳng thức nào sau đây không thể xảy ra? A a 3 6 B a 2 0 C 3 a D 3a 8
Câu 3 Trong các giá trị sau của x, giá trị nào là nghiệm của bất phương trình x2 x 12 A x = 0 B x = -1 C x = -2 D x = -3 Câu 4 Hình bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình là A x 3 B x 3
C x < 3 D x > 3 Câu 5 Khi x > 0 bỏ dấu giá trị tuyệt đối của biểu thức | 2 | 1 x ta được x A -3x + 1 B 3x + 1 C x + 1 D –x + 1 B TỰ LUẬN (7điểm) Bài 1 (6,0 điểm)Giải các bất phương trình sau: a) - 3x – 7 < 0 b) 2(x 1) 5x(3x 1)
c)6 4 3 5 x x d) 1 7 2 x x Bài 2 (1,0 điểm) Tìm x sao cho ( x2)(x 3) 0 BÀI LÀM A Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án B Tự luận
[
Trang 4
Trang 5
V.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA CHƯƠNG 4 – TOÁN 8:
A/ Trắc nghiệm:
B / Tự luận:
1
(6.0đ) a/
7 3
x
Vậy bất phương trình có nghiệm 7
3
x
0.25 0.5
0.25 / 2(x 1) 5 (3 1) 2 x 2 5 x 3x 1
0 1
Vậy bất phương trình vô nghiệm
0.5 0.25 0.5 0.25 6
5
1
x
x x
Vậy bất phương trình có nghiệm x 1
0.25
0.25 0.25
0.5 0.25
TH1/ Khi x + 1 0 hay x -1 ta có phương trình
x
2
x
(thỏa mãn điều kiện)
TH2/ Khi x + 1< 0 hay x < -1 ta có phương trình
1 7 2
8
x
(không thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có nghiệm x = 2
0.5
0.5 0.5 0.5
2
(1.0đ)
(x2)(x 3) 0
TH1/ x – 2 > 0 và x – 3> 0
x > 2 và x > 3 x > 3
TH2/ x – 2 < 0 và x – 3< 0
x < 2 và x < 3 x < 2
Vậy giá trị của x cần tìm là x > 3 hoặc x < 2
0.25 0.25 0.25 0.25