Bảo toàn tính thẳng hàng và thứ tự của các điểm tương ứng.. Bảo toàn tính thẳng hàng và thứ tự của các điểm tương ứng.. Biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.. Biến một đường thẳn
Trang 2M′ = f M hay f M( )=M′ hay f M: ֏M′ hay M →f M′
Lưu ý : + Điểm M gọi là tạo ảnh, M′là ảnh
+ f là phép biến hình đồng nhất ⇔ f M( )=M ,∀ ∈M H Điểm M gọi là điểm bất động,
điểm kép, bất biến
+ f f là các phép biến hình thì 1, 2 f2 f là phép biến hình 1
Nếu H là một hình nào đó thì tập hợp các điểm M′ = f M( ), với M∈H , tạo thành hình H′được
gọi là ảnh của H qua phép biến hình f , và ta viết: H′ = f H( )
Trang 3Nếu x x thì M N MN Vậy : f không phải là phép dời hình
(Vì có 1 số điểm f không bảo toàn khoảng cách)
4 Trong mpOxy cho 2 phép biến hình :
a) f : M(x;y) M = f(M) = (y ; x-2) b) g : M(x;y) M = g(M) = ( 2x ; y+1)
Phép biến hình nào trên đây là phép dời hình ?
a) f là phép dời hình b) g không phải là phép dời hình ( vì x x thì M N MN )
5 Trong mpOxy cho 2 phép biến hình :
a) f : M(x;y) I M = f(M) = (y + 1 ; x) b) → ′
≠1
g : M(x;y) M = g(M) = ( x ; 3y ) Phép biến hình nào trên đây là phép dời hình ?
7 Trong mpOxy cho phép biến hình f : M(x;y) M = f(M) = (x 3 ;y 1)
a) CMR f là phép dời hình
b) Tìm ảnh của đường tròn (C) : (x + 1) + (y 2) = 4 (C ) : (x
8 Trong mpOxy cho phép biến hình f : M(x;y) M = f(M) = (x 3 ;y 1)
a) CMR f là phép dời hình
b) Tìm ảnh của đường thẳng ( ) : x + 2y 5 = 0
c) Tìm ảnh của đường tròn (C) : (x
Trang 4+ Vì ( ) // ( ) ( ): x + 2y m = 0 (m 5) Do : ( ) M (2;1) m = 4 ( ) : x 2y 4 0c) Cách 1: Dùng biểu thức toạ độ
9 Trong mpOxy cho phép biến hình f : M(x;y) M = f(M) = (x 1;y 2)
a) CMR f là phép dời hình
b) Tìm ảnh của đường thẳng ( ) : x 2y 3
c) Tìm ảnh của đường tròn (C) : (x + 3) + (y 1) = 2
d) Tìm ảnh của parabol (P) : y = 4x
A f là 1 phép dời hình B Nếu A(0 ; a) thì f(A) = A
C M và f(M) đối xứng nhau qua trục hoành D f [M(2;3)] đường thẳng 2x + y + 1 = 0
Trang 5Kí hiệu : T hay T Khi đó : T (M) Mu u MM u
Phép tịnh tiến hoàn toàn được xác định khi biết vectơ tịnh tiến của nó
i Nếu T (M) M , M thì T là phép đồng nhất o o
2/ Biểu thức tọa độ: Cho u = (a;b) và phép tịnh tiến Tu
1 Bảo toàn tính thẳng hàng và thứ tự của các điểm tương ứng
2 Biến một tia thành tia
3 Bảo toàn tính thẳng hàng và thứ tự của các điểm tương ứng
5 Biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
6 Biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho
8 Đường tròn thành đường tròn bằng nó
(Tâm biến thành tâm : II I , R = R )
PHƯƠNG PHÁP TÌM ẢNH CỦA MỘT ĐIỂM
Trang 6Cách 2 : Dùng biểu thức tọa độ
Tìm x theo x , tìm y theo y rồi thay vào biểu thức tọa độ
Cách 3 : Lấy hai điểm phân biệt : M, N (H) I M , N (H )
′
B ( 1;3) c) C(3; 2) , u = ( 1;3) C (2;1)
Trang 79 Trong mpOxy cho phép biến hình f : M(x;y) M = f(M) = (x 1;y 2)
a) CMR f là phép dời hình
b) Tìm ảnh của đường thẳng ( ) : x 2y 3
c) Tìm ảnh của đường tròn (C) : (x + 3) + (y 1) = 2
d) Tìm ảnh của parabol (P) : y = 4x
Nếu A(0 ; a) thì f(A) = A
C M và f(M) đối xứng nhau qua trục hoành D f [M(2;3)] đường thẳng 2x + y + 1 = 0
ĐS : Chọn C Vì M và f(M) đối xứng nhau qua trục tung →C sai
có : IC (x 1;y 2),AI (3;2),BI (2; 1)
Vì I là trung điểm của AC nên :
Bài tập tương tự : A( 1;0),B(0;4),I(1;1) C(3;2),D(2; 2)
11 Cho 2 đường thẳng song song nhau d và d′ Hãy chỉ ra một phép tịnh tiến biến d thành d′ Hỏi cĩ bao nhiêu phép tịnh tiến như thế?
Trang 8Giải : Chọn 2 điểm cố định A d , A d
Lấy điểm tuỳ ý M d Gỉa sử : M = TAB(M) MM AB
tiến biến d thành d
12 Cho 2 đường tròn (I,R) và (I ,R ) Hãy chỉ ra một phép tịnh tiến biến (I,R) thành (I ,R )
Giải : Lấy điểm M tuỳ ý trên (I,R) Gỉa sử : M = T (M)II M = ′
13 Cho hình bình hành ABCD , hai đỉnh A,B cố định , tâm I thay đổi di động
trên đường tròn (C) Tìm quỹ tích trung điểm M của cạnh BC
Giải
Gọi J là trung điểm cạnh AB Khi đó dễ thấy J cố định và IM JB =
Vậy M là ảnh của I qua phép tịnh tiến T Suy ra : Quỹ tích của M làJB
ảnh của đường tròn (C) trong phép tịnh tiến theo vectơ JB
Vậy : Ảnh của (P) qua phép tịnh tiến T là (P ) : y = a(x m)u n y = ax 2amx am n
15 Cho đt : 6x + 2y 1= 0 Tìm vectơ u 0 để = T ( ) u
Trang 9Có hay không phép tịnh tiến vectơ u biến (C) thành (C )
HD : (C) có tâm I(1; 3), bán kính R = 2 ; (C ) có tâm I (5; 2), bán kính R = 2
R = 2 nên có phép tịnh tiến theo vectơ u = (4;1) biến (C) thành (C )
20 Trong hệ trục toạ độ Oxy , cho hình bình hành OABC với A( 2;1) và B :2x y 5 = 0 Tìm tập hợp đỉnh C ?
n nội tiếp của ba tam giác AB C ,1 1
BC A , và CA B Chứng minh rằng : O O O1 1 1 1 1 2 3 I I I 1 2 3
HD :
Xét phép tịnh tiến : T1 biến A C,C1 B,B1 A 1
AB2T
22 Trong tứ giác ABCD có AB = 6 3cm ,CD 12cm , A 60 ,B 150 và D 90
Tính độ dài các cạnh BC và DA
Trang 10⊥ ⇒ ⇒ =6 3 ⇒ =
2 Tóm lại : BC = AM = MD = 6cm , AD = AB = 6 3cm
Để học những phần cịn lại vui lịng mua trọn bộ sách của chúng tơi để lĩnh hội được tất cả những kiến thức và Phương pháp mới nhất Bộ sách là sự kết hợp độc đáo của: Sách truyền thống- CASIO- Video
TRỌN BỢ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 11 MỚI NHẤT-2019
Bợ phận bán hàng:
Trang 11Vấn đề 3 : PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1/ ĐN1:Điểm M′gọi là đối xứng với điểm M qua đường thẳng a nếu a là đường trung trực của đoạn MM′ Phép đối xứng qua đường thẳng còn gọi là phép đối xứng trục Đường thẳng a gọi là trục đối xứng ĐN2 : Phép đối xứng qua đường thẳng a là phép biến hình biến mo ′
i Nếu M a thì Đ (M) M : xem M là đối xứng với chính nó qua a ( M còn gọi là điểm bất động ) ∈ a =
iM a thì Đ (M) M∉ a = ′⇔a là đường trung trực của MM′
ĐN : d là trục đối xứng của hình H Đ (H) H
Phép đối xứng trục hoàn toàn xác định khi biết trục đối xứng của nó
Chú ý : Một hình có thể không có trục đối xứng ,có thể có một hay nhiều trục đối xứng
2/ Biểu thức tọa độ: M(x;y)I→M Đ (M) (x ;y )′= d = ′ ′
Tia thành tia
4 Đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
5 Tam giác thành tam giác bằng nó (Trực tâm trực tâm , trọng tâm trọng tâm )
6 Đường tròn thành đường
′ ′
→
tròn bằng nó (Tâm biến thành tâm : I I , R = R )
Trang 12Loại 1 : A, B nằm cùng phía đối với ( ) :
1) gọi A là đối xứng của A qua ( )
5 Cho điểm M( 1;2) và đường thẳng (a) : x + 2y + 2 = 0
HD : (d) : 2x y + 4 = 0 , H = d a H( 2;0) , H là trung điểm của MM M ( 3; 2)
1) và đường thẳng (a) : x + y = 0 M = Đ (M) ( 1;4)
7 Cho 2 đường thẳng ( ) : 4x y + 9 = 0 , (a) : x y + 3 = 0 Tìm ảnh = Đ ( )
Trang 1313 Trong mpOxy cho ABC : A( 1;6),B(0;1) và C(1;6) Khẳng định nào sau đây sai ?
A ABC cân ở B B ABC có 1 trục đối xứng
C ABC Đ ( ABC) D Trọng tâm : G = Đ (G)Oy
( ) và (C ) là ảnh của M, ( ) và (C) qua phép đối xứng trục a
Qua M( 3;2)a) Tìm ảnh M : Gọi đường thẳng (d) :
a + (d) (a) (d) : 2x y + m = 0 Vì (d) M( 3;2) m = 4 (d): 2x y+4 = 0
1
2 + H = (d ) (a) H ( 2;0 ) H là tru n g đ ie åm c u ûa M ,M H
1
21
Trang 14Lấy P K Q = Đ [P( 1;3)] = (1; 1) ( Làm tương tự như câu a) )
Qua P( 1;3) Gọi đường thẳng (b) :
1 Q(1; 1)
16 Cho điểm M(2; 3), đường thẳng ( ) : 2x + y 4 = 0, đường tròn (C) : x y 2x 4y 2 0
Tìm ảnh của M, ( ) và (C) qua phép đối xứng qua Ox
17 Trong mpOxy cho đường thẳng (a) : 2x y+3 = 0 Tìm ảnh của a qua Đ
Trang 1519 Trong mpOxy cho đthẳng (a) : 2x y 3 = 0 , ( ) : x 3y 11 = 0 , (C) : x y 10x 4y 27 = 0 a) Viết biểu thức giải tích của phép đối xứng trục Đ
b) Tìm ảnh của điểm M(4; 1) qua Đ
a) Tổng quát (a) : Ax + By + C=0 , A B 0
I
I
20 Trong mpOxy cho đường thẳng ( ) : x 5y 7 = 0 và ( ) : 5x y 13 = 0 Tìm phép đối xứng qua
21 Qua phép đối xứng trục Đ :
1 Những tam giác nào biến thành chính nó ?
2 Những đường tròn nào biến thành chính nó ?
Trang 16∈
− 2+ − 2=
HD :
1 Tam giác có 1 đỉnh trục a , hai đỉnh còn lại đối xứng qua trục a
2 Đường tròn có tâm a
22 Tìm ảnh của đường tròn (C) : (x 1) (y 2) 4 qua phép đối xứng trục Oy
PP : Dùng biểu thức toạ độ ĐS : (C ) : (x 1) (y 2) 4
23 Hai ABC và A B C cùng nằm trong mặt phẳng toạ độ và đối xứng nhau qua trục Oy
Hình vuông có 4 trục đối xứng , đó là các đường thẳng đi qua 2 đỉnh đối diện và các đường thẳng
đi qua trung điểm của các cặp cạnh đối diện
Ngũ giác đều co
i
ù 5 trục đối xứng ,đó là các đường thẳng đi qua đỉnh đối diện và tâm của ngũ giác đều Lục giác đều có 6 trục đối xứng , đó là các đường thẳng đi qua 2 đỉnh đối diện và các đường thẳng đi qua trung điểm của các cặp cạnh đối diện
D đúng Vì Nếu B là trung điểm cạnh AC thì AC=2AB mà AB =AB nên AC=2AB
26 Cho 2 đường thẳng a và b cắt nhau tại O Xét 2 phép đối xứng trục Đ và Đ :
∈
∆
∆
Khẳng định nào sau đây không sai ?
A A,B,C đường tròn (O, R = OC)
B Tứ giác OABC nội tiếp
C ABC cân ở B
D ABC vuông ở B
HD : A Không sai Vì d là trung trực của AB OA = OB , d là trung trực
của BC OB = OC OA = OB = OC A,B,C đường tròn (O, R = OC)
Các câu B,C,D có thể sai
∆
27 Cho ABC có hai trục đối xứng Khẳng định nào sau đây đúng ?
A ABC là vuông B ABC là vuông cân C ABC là đều D ABC là cân
Trang 17∆ = ∆
o
28 Cho ABC có A 110 Tính B và C để ABC
có trục đối xứng
A B = 50 và C 20 B B = 45 và C 25 C B = 40 và C 30 D B = C 35
HD : Chọn D Vì : ABC có trục đối xứng khi ABC cân hoặc đều
Vì A 110 90 ABC cân tại A , khi đó :
29 Trong các hình sau , hình nào có nhiều trục đối xứng nhất ?
A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình thoi D Hình thang cân
ĐS : Chọn B Vì : Hình vuông có 4 trục đối xứng
30 Trong các hình sau , hình nào có ít trục đối xứng nhất ?
A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình thoi D Hình thang cân
ĐS : Chọn D Vì : Hình thang cân có 1 trục đối xứng
31 Trong các hình sau , hình nào có 3 trục đối xứng ?
A Hình thoi B Hình vuông C đều D vuông cân
∆
ĐS : Chọn C Vì : đều có 3 trục đối xứng
32 Trong các hình sau , hình nào có nhiều hơn 4 trục đối xứng ?
A Hình vuông B Hình thoi C Hình tròn D Hình thang cân
ĐS : Chọn C Vì : Hình tròn có vô số trục đối xứng
33 Trong các hình sau , hình nào không có trục đối xứng ?
A Hình bình hành B đều C cân D Hình thoi ∆ ∆
ĐS : Chọn A Vì : Hình bình hành không có trục đối xứng
35 Gọi H là trực tâm ABC CMR : Bốn tam giác ABC , HBC , HAC , HAC có
đường tròn ngoại tiếp bằng nhau ∆
Ta có : A = C (cùng chắn cung BK )
A = C (góc có cạnh tương ứng ) C = C
CHK cân K đối xứng với H qua BC
Xét phép đối xứng trục BC
ĐBCĐBC
Vậy : Đường tròn ngoại tiếp KBC Đường tròn ngoại tiếp HBC
II
Trang 18∆
′
36 Cho ABC và đường thẳng a đi qua đỉnh A nhưng không đi qua B,C
a) Tìm ảnh ABC qua phép đối xứng Đ
b) Gọi G là trọng tâm ABC , Xác định G là ảnh của G qua phép đối xứng Đa
aa
aa
Giải
a) Vì a là trục của phép đối xứng Đ nên :
B,C a nên Đ : B B ,C C sao cho a là trung trực của BB ,CC
b) Vì G a nên Đ : G G sao cho a là trung trực
37 Cho đường thẳng a và hai điểm A,B nằm cùng phía đối với a Tìm trên đường
thẳng a điểm M sao cho MA+MB ngắn nhất
Giải : Xét phép đối xứng Đ : Aa A
′
ó : MA + MB = MA + MB A B Để MA + MB ngắn nhất thì chọn M,A,B thẳng hàng
Vậy : M là giao điểm của a và A B
∆
38 (SGK-P13)) Cho góc nhọn xOy và M là một điểm bên trong góc đó Hãy
tìm điểm A trên Ox và điểm B trên Oy sao cho MBA có chu vi nhỏ nhất
( đường gấp khúc đường thẳng )
MinCVi = NP Khi A,B lần lượt là giao điểm của NP với Ox,Oy
∆
∆
39 Cho ABC cân tại A với đường cao AH Biết A và H cố định Tìm tập hợp
điểm C trong mỗi trường hợp sau :
a) B di động trên đường thẳng
b) B di động trên đường trò
a) Vì : C = ĐAH(B) , mà B nên C với = ĐAH( )
Vậy : Tập hợp các điểm C là đường thẳng
b) Tương tự : Tập hợp các điểm C là đường tròn tâm J , bán kính R là ảnh của
đường tròn (I) qua ĐAH
Vấn đề 4 : PHÉP ĐỐI XỨNG TẤM A.KIẾN THỨC CƠ BẢN
Nếu M I thì M Đ (M)I I là trung trực của MM
ĐN :Điểm I là tâm đối xứng của hình H Đ (H) H.I
Chú ý : Một hình có thể không có tâm đối xứng
Trang 19
2 Biểu thức tọa độ : Cho I(x ;y ) và phép đối xứng tâm I : M(x;y)o o M Đ (M) (x ;y ) thì I
õa hai điểm bất kì
2 Biến một tia thành tia
3 Bảo toàn tính thẳng hàng và thứ tự của các điểm tương ứng
4 Biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
5 Biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho
6 Biến một góc thành góc có
số đo bằng nó
7 Biến tam giác thành tam giác bằng nó ( Trực tâm trực tâm , trọng tâm trọng tâm )
Giải :
Cách : Dùng biểu thức toạ độ
Cách 1: Dùng biểu thức toạ độ
Cách 2 : Xác định dạng // , rồi dùng công thức tính khoảng cách d( ; )
Cách 3 : Lấy bất kỳ A,B , rồi tìm ảnh A ,B ∆ ≡ ′ ′
Trang 20HD :1) Co ù2 cách giải :
Cách 1: Dùng biểu thức toạ độ
Đ Cách 2 : Tìm tâm I I ,R R (đa õcho)
5 Cho ba đường tròn bằng nhau (I ;R),(I ;R),(I ;R) từng đôi tiếp1 2 3
xúc nhau tại A,B,C Gỉa sử M là một điểm trên
(I ;R) , ngoài ra : 1
ĐĐ
5 Cho ABC là tam giác vuông tại A Kẻ đường cao AH Vẽ phía
ngoài tam giác hai hình vuông ABDE và ACFG
a) Chứng minh tập hợp 6 điểm B,C,F,G,E,D co ùmột trục đối xứng
b) Gọi K là trung điểm của EG Chứng minh K ở trên đường thẳn
∩
g AH c) Gọi P = DE FG Chứng minh P ở trên đường thẳng AH
d) Chứng minh : CD BP, BF CP
e) Chứng minh : AH,CD,BF đồng qui
Trang 21Nhưng : BCA AGE ( 2 đối xứng = )
AGE A (do KAG cân tại K) Suy ra : A= 2 ∆ 1=A 2 ⇒K,A,H thẳng hàng ⇒K ở trên AH c) Tứ giác AFPG là một hình chữ nhật nên : A,K,P thẳng hàng (Hơn nữa K là trung điểm của AP ) Vậy : P ở trên PH
6 Cho hai điểm A và B và gọi Đ và Đ lần lượt là hai phép đối xứng tâm A và B A B
7 Chứng minh rằng nếu hình (H) có hai trục đối xứng vuông góc với nhau thì
(H) có tâm đối xứng
định nghĩa M ,M1 2 (H)
Trang 22ø trung điểm của M và M 2
Do đó : M2 Đ (M), M (H),MO 2 (H) O là tâm đối xứng của (H)
Vì OO O là tam giác đều nên ABC là tam giác đều 1 2
Để học những phần cịn lại vui lịng mua trọn bộ sách của chúng tơi để lĩnh hội được tất cả những kiến thức và Phương pháp mới nhất Bộ sách là sự kết hợp độc đáo của: Sách truyền thống- CASIO- Video
TRỌN BỢ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 11 MỚI NHẤT-2019
Trang 23Bợ phận bán hàng:
1 ĐN : Trong mặt phẳng cho một điểm O cố định và góc lượng giác Phép biến hình biến mỗi điểm
M thành điểm M sao cho OM = OM và (OM;OM ) = được gọi là phép quay tâm O với
2 Đường thẳng thành đường thẳng
3 Tia thành tia
4 Đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
Trang 24x = rcos( + ) = acos cos asin sin x cos ysin
y = rsin( + ) = asin cos acos sin xsin y cos
x = x cos ysin /
Trang 254 Trong mpOxy cho đường thẳng ( ) : 2x y+1= 0 Tìm ảnh của đường thẳng qua :
a) Phép đối xứng tâm I(1; 2) b) Phép quay Q
(O;90 )Giải
Ta có (Ox ; OM ) = + 90 ,OM r
x = rcos Khi đó : M y
III
2Q
: x 2y 1 0