Câu 1: Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatic trong một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I thường là nguyên nhân dẫn đến kết quả.. Đột biến thể lệch[r]
Trang 1NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm) Câu 1: Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatic trong một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể kép tương
đồng ở kì đầu giảm phân I thường là nguyên nhân dẫn đến kết quả
A Đột biến thể lệch bội B Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
C Đột biến lặp đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể D Hoán vị gen
Câu 2: Tỉ lệ kiểu hình 4 : 3 : 1 xuất hiện trong kiểu tương tác
A bổ trợ kiểu 9 : 6 : 1 và 9 : 4 : 3 B át chế kiểu 12 : 3 : 1 và 9 : 4 : 3
C át chế kiểu 12 : 3 : 1 và bổ trợ kiểu 9 : 6 : 1
D tất cả các loại tương tác xuất hiện 3 loại kiểu hình
Câu 3: Một số loài trong quá trình tiến hoá lại tiêu giảm một số cơ quan thay vì tăng số lượng các cơ quan
Nguyên nhân nào sau đây giải thích đúng hiện tượng này ?
A Do môi trường sống thay đổi đã tạo ra những đột biến mới
B Sự tiêu giảm cơ quan giúp sinh vật thích nghi tốt hơn
C Có xu hướng tiến hoá quay về dạng tổ tiên
D Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng
Câu 4: Những điểm khác biệt cơ bản giữa sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực so với sự nhân đôi ADN ở
sinh vật nhân sơ là:
1 Enzim tham gia 4 Chiều tổng hợp
2 Thành phần tham gia 5 Nguyên tắc nhân đôi
3 Số lượng các đơn vị nhân đôi 6 Loại nuclêôtit tham gia
Câu 5: Một gen có chiều dài 2040 A0, có X – T = 15% Mạch 1 của gen có T = 60 nu và G = 35% số nu của mạch Phân tử mARN do gen tạo ra có U = 10% số ribônuclêôtit của mạch
Số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X trong mạch 1 của gen lần lượt là :
A 150, 210, 60 và 180 B 150, 60, 180 và 210
C 150, 60, 210 và 180 D 210, 60, 150 và 180
Câu 6: Trong rừng hổ không có vật ăn thịt chúng là do
A hổ có vuốt chân và răng rất sắc chống lại mọi kẻ thù
B hổ có sức mạnh không loài nào địch nổi
C hổ chạy rất nhanh, vật ăn thịt khác khó lòng đuổi được
D hổ có số lượng ít, sản lượng thấp, không thể tạo nên một quần thể vật ăn thịt nó đủ số lượng tối thiểu để tồn tại
Câu 7: Việc con người dùng thịt làm thức ăn đã dẫn đến :
A Tăng cường thể lực và giúp não bộ phát triển B Bộ răng bớt thô, góc quai hàm nhỏ
C Thúc đẩy sự phát triển của toàn bộ cơ thể D Phát triển tiếng nói
Câu 8: Đem lai hai cá thể khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản được thế hệ F1 Cho F1 lai phân tích, kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng di truyền có hoán vị gen
A 13 : 3 B 9 : 3 : 3 : 1 C 4 : 4 : 1: 1 D.9 : 6 : 1
Câu 9: Nguyên nhân hình thành nhịp sinh học ngày đêm là do:
A Sự thay đổi nhịp nhàng giữa sáng và tối của môi trường
B Sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm
C Do cấu tạo cơ thể chỉ thích nghi với hoạt động ngày hoặc đêm
D Do yếu tố di truyền của loài quy định
ĐỀ THI THỬ S Ố 04
MÔN : SINH HỌC
(Thời gian làm bài 90 phút)
Trang 2Câu 10: Cơ chế nào sau đây hình thành nên thể dị đa bội?
A nhiễm sắc thể tự nhân đôi nhưng không phân li trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng 2n
B nhiễm sắc thể tự nhân đôi nhưng không phân li trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử 2n
C thụ tinh giữa các giao tử không giảm nhiễm
D lai xa kết hợp với đa bội hoá
Câu 11: Một đoạn ADN có mang gen cấu trúc có trình tự nuclêôtit ở mạch gốc như sau:
3’ XXGAXXTAXGGAAGATTTXXTAGAXAAGTTAXXATTGXGXTT…5’
Trình tự ribônuclêôtit của mARN do gen cấu trúc phiên mã là:
A 5’ GGXUGGAUGXXUUXUAAAGGAUXUGUUXAAUGGUAAXGXGAA…3’
B 5’ GGXUGGAUGXXUUXUAAAGGAUXUGUUXAAUGGUAA 3’
C 5’ AUGXXUUXUAAAGGAUXUGUUXAAUGGUAAXGXGAA…3’
D 5’ AUGXXUUXUAAAGGAUXUGUUXAAUGGUAA 3’
Câu 12 : Câu nào dưới đây giải thích về ưu thế lai là đúng ?
A Lai hai dòng thuần chủng với nhau sẽ luôn cho ra con lai có ưu thế lai cao
B Lai các dòng thuần chủng khác xa nhau về khu vực địa lí luôn cho ưu thế lai cao
C Chỉ có một số tổ hợp lai giữa các cặp bố mẹ nhất định mới có thể cho ưu thế lai
D Người ta không sử dụng con lai có ưu thế lai cao làm giống vì con lai thường không đồng nhất về kiểu hình
Câu 13 : Tác nhân được dùng phổ biến để gây đột biến đa bội là:
A Dung dịch EMS (êtyl mêtalsunfonat) B Dung dịch cônsixin
C Dung dịch 5-BU (5 brôm uraxin) D Tia tử ngoại
Câu 14: Tỉ lệ kiểu hình 5: 3 phù hợp với kiểu tương tác (DT về 1 tính trạng)
A bổ trợ kiểu 9 : 7 hoặc cộng gộp kiểu 15 : 1 B át chế kiểu 13 : 3 hoặc cộng gộp kiểu 15 : 1
C bổ trợ kiểu 9 : 7 át chế kiểu 13 : 3 D chỉ át chế
Câu 15: Hiện tượng lúa mì màu hạt đỏ đậm, nhạt khác nhau tuỳ thuộc vào số lượng gen trội có mặt trong kiểu
gen, khi số lượng gen trội trong kiểu gen càng nhiều thì màu đỏ càng đậm Hiện tượng này là kết quả của sự
A Tác động cộng gộp của các gen không alen B Tác động của một gen lên nhiều tính trạng
C Tương tác át chế giữa các gen lặn không alen D Tương tác át chế giữa các gen trội không alen
Câu 16: Tỉ lệ phân li kiểu hình 6 : 1 : 1 chỉ đúng với kiểu tương tác
A bổ trợ, kiểu 9 : 6 : 1 B át chế , kiểu 12 : 3 : 1
C bổ trợ, kiểu 9 : 4 : 3 D át chế, kiểu 9 : 3 : 4
Câu 17 : Người ta phải dùng thể truyền để chuyển một gen từ tế bào này sang tế bào khác là vì
A nếu không có thể truyền thì gen cần chuyển sẽ không chui vào được tế bào nhận
B nếu không có thể truyền thì gen có vào được tế bào nhận cũng không thể nhân lên và phân li đồng
đều về các tế bào con khi tế bào phân chia
C nếu không có thể truyền thì gen sẽ không thể tạo sản phẩm trong tế bào nhận
D nếu không có thể truyền thì khó có thể thu được nhiều sản phẩm của gen trong tế bào nhận
Câu 18: Các quần thể trong loài thường không cách li hoàn toàn với nhau và do vậy giữa các quần thể thường
có sự trao đổi các cá thể hoặc các giao tử Hiện tượng này được gọi là
A giao phối không ngẫu nhiên B các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 19: Tại sao đột biến gen thường có hại cho cơ thể sinh vật nhưng vẫn có vai trò quan trọng trong quá
trình tiến hoá ?
I.Tần số đột biến gen trong tự nhiên là không đáng kể nên tần số alen đột biến có hại là rất thấp
II.Gen đột biến có thể có hại trong môi trường này nhưng lại có thể vô hại hoặc có lợi trong môi trường khác
III.Gen đột biến có thể có hại trong tổ hợp này nhưng lại có thể trở nên vô hại hoặc có lợi trong tổ hợp gen khác
IV.Đột biến gen thường có hại nhưng nó thường tồn tại ở trạng thái dị hợp tử nên không gây hại
A I và II B I và III C III và IV D II và III
Trang 3Câu 20: Ở một loài thực vật, cho cây F1 thân cao lai với cây thân thấp được F2 phân li theo tỉ lệ 5 cây thân thấp: 3 cây thân cao
Sơ đồ lai của F1 là
A AaBb x aabb B AaBb x Aabb C AaBb x AaBB D AaBb x AABb
Câu 21: Tỉ lệ phân li kiểu hình 3 : 3 : 2 chỉ phù hợp với kiểu tương tác
A át chế kiểu 9 : 4 : 3 B bổ trợ kiểu 9 : 6 : 1
C át chế kiểu 12 : 3 : 1 D cả B & C
Câu 22: Trong quần thể người tần số tương đối của các nhóm máu là :
-Nhóm máu A : 0,45 ; Nhóm máu B : 0,21 ; Nhóm máu O : 0,04
Tần số tương đối của alen IB và tỉ lệ kiểu gen IBIo của quần thể là
A.0,5 và 0,01 B.0,3 và 0,06 C.0,3 và 0,12 D.0,2 và 0,04
Câu 23: Ở một loài hoa có 3 gen PLĐL cùng kiểm soát sự hình thành sắc tố đỏ của hoa là: k+, l+, m+ Ba gen này hoạt động theo con đường sinh hóa như sau:
Chất không màu 1 →k+
chất không màu 2 →l+
sắc tố vàng cam →m+
sắc tố đỏ
Các alen ĐB cho chức năng khác thường của các alen trên là k, l, m mà mỗi gen này là lặn so với alen dại của nó Một cây hoa đỏ đồng hợp về cả 3 alen dại được lai với cây hoa trắng (không màu) đồng hợp về cả
3 alen lặn Tất cả các cây F1 có hoa màu đỏ Sau đó cho các cây F1 giao phấn với nhau tạo F2 Tỉ lệ các cây ở
F2 có hoa màu trắng là:
Câu 24 :
G G A X T X G G A X A X
X X T G A G X X T G T G
Đoạn gen bình thường Đoạn gen đột biến
Đột biến gen nêu trên thuộc dạng nào?
A Mất một cặp nuclêôtit B Đảo vị trí một cặp nuclêôtit
C Thêm một cặp nuclêôtit D Thay thế một cặp nuclêôtit
Câu 25: Gen đa hiệu là gen
A Điều khiển sự hoạt động của các gen khác
B Tạo ra nhiều loại mARN
C Có sự tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau
D Tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau
Câu 26: Trong kỹ thuật chuyển gen, người ta thường chọn thể truyền có các dấu chuẩn hoặc các gen đánh dấu
để
A tạo ADN tái tổ hợp được dễ dàng
B nhận biết được tế bào nào đã nhận được ADN tái tổ hợp
C đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
D tạo điều kiện cho gen đã ghép vào được biểu hiện
Câu 27: Một số cây bộ Đậu Fabales lá cụp lại như “ngủ” khi Mặt Trời lặn để hạn chế:
C Tiêu phí năng lượng D Tích luỹ chất hữu cơ ở lá
Câu 28: Theo học thuyết Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là
A đấu tranh sinh tồn
B nhu cầu thị hiếu phức tạp luôn luôn thay đổi của con người
C sự cố gắng vươn lên để tự hoàn thiện của mỗi loài
D sự không đồng nhất của điều kiện môi trường
Câu 29: Cơ chế hoạt động của “đồng hồ sinh học” ở thực vật là do yếu tố nào điều khiển?
A Nhiệt độ B Ánh sáng C Độ ẩm D Chất tiết từ mô hoặc một số cơ quan
Trang 4Câu 30: Một hệ thực nghiệm có đầy đủ các nhân tố môi trường vô sinh, nhưng người ta chỉ cấy vào đó tảo lục
và vi sinh vật phân hủy Hệ đó được gọi đúng là
Câu 31: Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ phân tính 1 : 1 : 1 : 1 với tần số hoán vị gen là 25%
A Ab/ab x Ab/aB B Ab/ab x aB/ab C Ab/ab x ab/ab D AB/ab x ab/ab
Câu 32: Bản đồ di truyền (bản đồ gen) là
A Sơ đồ phân bố các nhiễm sắc thể trong nhân của một loài
B Sơ đồ về vị trí và khoảng cách giữa các gen trên từng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể của một loài
C Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân của một loài
D Trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong phân tử ADN của một nhiễm sắc thể
Câu 33: Ốc sống dưới đáy hồ thuộc về
A quần thể sinh vật B quần xã sinh vật C đàn ốc
D một nhóm hỗn hợp không phải là quần thể cũng không thể là quần xã
Câu 34: Hiện tượng nào sau đây không đúng với khái niệm nhịp sinh học?
A Cây ôn đới rụng lá vào mùa đông B Lá một số cây họ Đậu xếp lại khi Mặt Trời lặn
C Dơi ngủ ngày hoạt động đêm D Cây trinh nữ xếp lá lại khi có sự va chạm
Câu 35: Cho các quần thể có tỉ lệ các kiểu gen như sau :
(1) 0,45AA : 0,4 Aa : 0,15 aa (2) 0,36 AA : 0,48Aa : 0.16aa
(3) 0,65AA : 0.35aa (4) 0,5 AA : 0,4 Aa : 0,1aa
Quần thể đạt trạng thái cân bằng là quần thể :
Câu 36: Trong tương tác cộng gộp tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen thì
A Sự khác biệt về kiểu hình của các cặp gen càng nhỏ
B Tạo ra một dãy tính trạng với nhiều tính trạng tương ứng
C Làm xuất hiện những tính trạng mới chưa có ở bố mẹ
D Càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các tổ hợp gen khác nhau
Câu 37: Đột biến được coi là một nhân tố tiến hoá cơ bản vì
A đột biến có tính phổ biến ở tất cả các loài sinh vật
B đột biến là nguồn nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên
C đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể
D đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể
Câu 38: Ở ruồi giấm: A (mắt nâu) trội hoàn toàn so với a (mắt hồng)
B (thân xám) trội hoàn toàn so với b (thân đen) Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể khác nhau
Đem lai ruồi cái mắt hồng, thân đen với ruồi đực mắt nâu, thân xám F1 thu được toàn ruồi cái mắt nâu, thân xám và ruồi đực mắt hồng, thân xám kiểu gen của bố, mẹ là:
A P : ♀aabb x ♂AABB B P : ♀bbXaXa x ♂BbXAY
C P : ♀bbXaXa x ♂BBXAY D P : ♀XabXab x ♂XABY
Câu 39: Ở người bệnh di truyền phân tử là do
C đột biến số lượng nhiễm sắc thể D biến dị tổ hợp
Câu 40: Nhóm sinh vật nào dưới đây không tham gia vào việc cố định nitơ?
A Rhizobium B Nostoc C Anabaena D Pseudomonas
Câu 41: Ở người, bệnh mù màu do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, bố và mẹ bình
thường thì xác suất con trai của họ bị bệnh là
Trang 5Câu 42: Hầu hết các loài đều sử dụng chung mã di truyền Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ
A nguồn gốc thống nhất của sinh giới
B mã di truyền có tính thoái hoá
C mã di truyền có tính đặc hiệu
D thông tin di truyền ở tất cả các loài đều giống nhau
Câu 43: Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do
A sự tiến hoá trong quá trình phát triển của loài
B chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau
C chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong những điều kiện giống nhau
D thực hiện các chức phận giống nhau
Câu 44: Ở ruồi giấm tính trạng cánh cong là do 1 ĐB gen trội (Cy) nằm trên nhiễm sắc thể số 2 gây nên Ruồi
đực dị hợp về KG nói trên (CyCy+
) được chiếu tia phóng xạ và cho lai với ruồi cái bình thường (Cy+Cy+) Sau
đó, người ta cho từng con ruồi đực F1 (CyCy+) lai với từng ruồi cái bình thường Kết quả của 1 trong số phéplai như vậy có tỉ lệ KH như sau:
- Đực cánh cong:146 con ; cái cánh cong: 0 con
- Đực cánh bình thường: 0 ; cái cánh bình thường: 143 con Kết quả trên giải thích là:
A Ruồi đực cánh bình thường x ruồi cái cánh cong bị chết
B Gen Cy chuyển từ nhiễm sắc thể số 2 sang nhiễm sắc thể X
C Gen Cy chuyển từ nhiễm sắc thể số 2 sang nhiễm sắc thể Y
D Không có cách giải thích nào ở trên là đúng
Câu 45: Trong chuẩn đoán trước sinh, kĩ thuật chọc dò nước ối nhằm khảo sát
A tính chất của nước ối B tế bào tử cung của người mẹ
C Tế bào thai bong ra trong nước ối D Cả A và B
Câu 46: Cây trồng nào dưới đây có khả năng tiết vào không khí các tinh dầu thơm có tác dụng diệt vi khuẩn
gây bệnh?
Câu 47: Những sinh vật rộng nhiệt nhất (giới hạn về nhiệt độ rộng) phân bố ở
A trên mặt đất vùng xích đạo nóng ẩm quanh năm
B trên mặt đất vùng ôn đới ấm áp trong mùa hè, băng tuyết trong mùa đông
C trong tầng nước sâu
D Bắc và Nam cực băng giá quanh năm
Câu 48: Hãy chọn một loài cây thích hợp trong số các loài cây dưới đây để có thể áp dụng chất cônxixin
nhằm tạo giống mới đem lại hiệu quả kinh tế cao
A Cây lúa B Cây đậu tương C Cây củ cải đường D Cây ngô
Câu 49:Tổng nhiệt hữu hiệu là lượng nhiệt cần thiết
A Cho hoạt động sinh sản của sinh vật;
B Cho một chu kỳ phát triển của sinh vật
C Cho sự chống lại điều kiện bất lợi của sinh vật
D Cho quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật
Câu 50: Vai trò của sự cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới là đúng nhất
A Không có sự cách li đại lí thì không thể hình thành loài mới
B Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
C Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản
D Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính dẫn đến phân hoá thành phần kiểu gen của các quần thể cách li
- Cán bộ coi thi không giải thích đề thi -
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ SỐ 04