20.(Caâu 28.) Khi taàn soá doøng ñieän xoay chieàu chaïy qua ñoaïn maïch chæ chöùa cuoän caûm taêng 2 laàn thì caûm khaùng cuûa cuoän caûmA. A..[r]
Trang 1Họ tên:………
Lớp :………
Đề Kiểm Tra Hệ Số 1 – Đề :1 Môn: Vật Lí – Thời Gian: 30’
1.(Câu 1.) Phát biểu nào sau đây đúng với khung dây dđ trong từ trường?
A Suất điện động cảm ứng e sớm pha hơn từ thông một góc π /2
B Suất điện động cảm ứng e trể pha hơn từ thông một góc π /2
C Suất điện động cảm ứng e cùng pha với từ thông
D Suất điện động cảm ứng e ngược pha với từ thông
2.(Câu 4.) Một khung dây gồm 100 vòng, diện tích mỗi vòng là 20 cm2, khung dây quay đều quanh trục trong từ trường B = 2 mT Từ thông cực đại gởi qua khung là
3.(Câu 10.) Từ thông gởi qua khung có biểu thức : = 2.cos(100t) Wb Biểu thức suất điện động
trong khung là
A e = 2.cos(100t /2) V B e = 200.cos(100t /2) V
C e = 200.cos(100t + /2) V D e = 200.cos(100t) V
4.(Câu 14.) Trên nhản của bóng đèn có ghi 100V100W Để bóng đèn sáng sáng bình thường thì
cường độ dòng điện cực đại cung cấp cho bóng đèn là
5.(Câu 29.) Một mạch điện RLC không phân nhánh, cuộn dây thuần cảm Tổng trở của mạch được
tính bằng công thức
A Z = √ R2+( ZL− ZC)2 B Z = √ R2−( ZL− ZC)2
C Z = √ R +( ZL− ZC)2 D Z = √ R2+( Z2L− ZC2 )
6.(Câu 32.) Một mạch điện RLC không phân nhánh, cuộn dây thuần cảm Gọi là góc lệch pha
giữa điện áp hai đầu mạch và cđdđ trong mạch Khi đó CT tính độ lệch pha là
A tg =
2 π fL− T
2πC
R B tg =
2πL
T +
T
2 πC
Z L−Z C
R2
D tg =
2πL
T −
T
4 πC R
7.(Câu 35.) Một mạch điện RLC không phân nhánh, cuộn dây thuần cảm Gọi U là điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu mạch, UR là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R, UL là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm L, UC là hđt hiệu dụng giữa hai tụ điện Khi đó công thức tính điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch là
A U = √ UR2+( UL− UC)2 B U = √ UR2+( UL+ UC)2
C U = √ UR+( UL− UC)2 D U = √ UR2+( UL2− UC2)
8.(Câu 40.) Chu kỳ của dòng điện trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, khi có hiện tượng cộng
hưởng được tính bằng công thức
A T = 2 √ LC B T = √ LC C T = 2 π LC D T = 2LC
9.(Câu 44.) Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π /2
Trang 2B Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π /4
C Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π /2
D Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π /4
10.(Câu 45.) Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện ?
A Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π /2
B Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π /4
C Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π /2
D Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π /4
11.(Câu 47.) Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A Z c=2π fC B Z c=π fC C Z c=
1
2π fC D Z c=
1
π fC
12.(Câu 48.) Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A Z L=2 π fL B Z L=π fL C Z L=
1
1
π fL
13.(Câu 59.) Cường độ dòng điện trong mạch phân nhánh có dạng i = √ 32 cos(t) (A) Cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A I = 4A B I = √ 32 A C I = 8A D I = 16A
14.(Câu 60.) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 200cos(t) mV Điện áp hiệu dụng
gữa hai đầu đoạn mạch là
A U = 100 mV B U = 100 √ 2 mV C U = 200 mV D U = 100 √ 2 V
15.(Câu 63.) Đặt vào hai đầu đoạn mạch 1 điện áp có dạng u = 100cos(t) V thì cđdđ trong mạch có
dạng
i = √ 2 cos(t + /6) A Tổng trở của mạch bằng
16.(Câu 66.) Đặt vào hai đầu đoạn mạch 1 điện áp có dạng u = 200cos(t+/2) V thì cđdđ trong
mạch có dạng i = 2.cos(t+/6) A Công suất của mạch bằng
17.(Câu 69.) Một mạch điện chỉ có điện trở thuần 5 Ta đặt vào hai đầu mạch một cđdđ xoay chiều
có dạng i = 2 √ 2 sin(100 πt )V Công suất của đoạn mạch là
18.(Câu 16.) Dùng vôn kế để đo điện áp giữa hai đầu mạch, ta thấy vôn kế chỉ 200 √ 2 mV Điện áp cực đại bằng
19.(Câu 25.) Dung kháng của tụ điện tăng khi
A tần số tăng B tần số giảm C chu kỳ giảm D dòng điện tăng
20.(Câu 28.) Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng 2 lần thì
cảm kháng của cuộn cảm
A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần