Bài 5 : Để đo điện trở của một cuộn dây dẫn mảnh có nhiều vòng ngời ta đặt một hiệu điện thế bằng 3,2 V vào hai đầu dây và đo đợc dòng điện trong mạch bằng 1,2 A.. a, Nếu hiệu điện thế đ
Trang 1I KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
1.Hệ thức định luật Ôm
R
U
I
2.Đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp
c ư ờng đ ộ: I = I 1 + I 2 (1)
hi ệu đi ện th ế:.U = U 1 + U 2 (2)
c ơng th ức v ề m ối quan h ệ gi ữa đi ện tr ở v à hi ệu đi ện th ế
2
1
2
1
R
R
U
U
đi ện tr ở t ư ơng đ ư ơng: R tđ = R 1 + R 2
3 đoạn mạch mắc //
- Cường độ dịng điện: I = I1 + I2 (1)
-Hiệu điện thế: U = U1 = U2 (2)
c ơng thức v ề m ối quan h ệ gi ữa c ường đ ộ d ịng đi ện v à đi ện tr ở 1 2
2 1
I R
I R
c ơng th ức t ính đi ện tr ở t ư ơng đ ư ơng c ủa do ạn m ạch //
1 2 td
R R
1 1 1
hay R
R R R R R
4.Công thức điện trở của dây dẫn
S
S = ; = l R S ; l = R S
Trong đó: là điện trở suất (m), l là chiều dài dây (m), S là tiết diện của dây (m 2 ).
Cơng thức tính tiết diện của dây dẫn
2
trong dĩ
4
d
S = 3,14 d là đường kính của dây hay S =π r 2 ; r là bán kính của d ây
Cơng thứ tính số vịng dây của biến trở
.
l
n
d
ChiỊu dµi cđad©y: l= dn
5.Công thức tính công suất điện
P = UI Trong đó: P đo bằng W, U đo bằng V, I đo bằng A.
Hay P = I 2 R ; P =U2
R ; P =
A t
6 ĐIỆN NĂNG,CƠNG CỦA DỊNG ĐIỆN
A = P.t , hay A =
2
U
R .t ,hay A = I
2 R.t , hay A = U.I.t
H = hay H = 100%
A A trong đĩ H là hiệu suất, Ai cơng cĩ ích ATP là cơng tồn phần
7 Hệ thức của định luật Jun len xơ
Q = RI 2 t trong đ ĩ Q là nhi ệt lương (J) Q =0,24 RI 2 t t ính theo Calo
: Ta cĩ : Q A
H = 1
2
100%
Q
Q trong đĩ Q 1 là nhi ệt l ượng thu v ào c ủa v ật , Q 2 là nhi ệt lượng tỏa ra của bếp
Trang 2Bài 1 : Khi mắc hai đầu dây dẫn có điện trở 60 vào hiệu điện thế 12 V Tính cờng độ dòng điện qua điện trở ?
Bài 2 : Khi mắc hai đầu dây dẫn vào hiệu điện thế 6 V thì cờng độ dòng điện trong dây dẫn là 0,5 A Tính điện trở của dây dẫn ?
Bài 3 : Khi mắc dây dẫn có điện trở 18 vào hiệu điện thế U thì dòng điện chạy trong dây dẫn là 2 A Tính hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn ?
Bài 4 : Một bóng đèn xe máy có điện trở lúc thắp sáng bằng 12 biết dòng điện qua
đèn có cờng độ 0,5 A Tính hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn ?
Bài 5 : Để đo điện trở của một cuộn dây dẫn mảnh có nhiều vòng ngời ta đặt một hiệu
điện thế bằng 3,2 V vào hai đầu dây và đo đợc dòng điện trong mạch bằng 1,2 A Tính
điện trở của cuộn dây ?
Bài 6 : Khi đo cờng độ dòng điện qua vật dẫn , một học sinh thu đợc kết quả sau : Với U
= 0 thì I = 0 còn khi U = 12 V thì I = 1,5 A Hãy cho biết nếu đặt hiệu điện thế lần l ợt là
16 V , 20 V và 30 V vào hai đầu vật dẫn thì cờng độ dòng điện qua vật dẫn lần lợt là bao nhiêu ?
Bài 7 : Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế U = 12 V thì cờng độ dòng điện chạy qua nó là I = 0,4 A
a, Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36 V thì cờng độ dòng
điện chạy qua nó là bao nhiêu ?
b, Phải thay đổi hiệu điện thế đến giá trị nào để cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm đi 4 lần ?
Bài 8 : Khi đặt vào hai đầu của một day dẫn một hiệu điện thế 18V thì cờng độ dòng
điện chạy qua nó là 2,5 A Hỏi nếu cho hiệu điện thế tăng thêm 3,6V nữa thì cờng độ dòng điện chạy qua nó la bao nhiêu ?
Bài 9 : Cờng độ dòng điện qua một dây dẫn là 2A khi nó đợc mắc vao hiệu điện thế 16V Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó giảm đi 0,4A thì hiệu điện thế phải là bao nhiêu ?
Bài 10 : Đặt vào hai đầu vật dẫn có điện trở 10 một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng
điện qua vật dẫn là 3,2A
a, Tính hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
b, Muốn cờng độ dòng điện qua vật dẫn tăng lên 1,5 lần thì hiệu điện thế đặt vào hai
đầu vật dẫn là bao nhiêu ?
Bài 11 : Một bóng đèn lúc thắp sáng bình thờng có điện trở 16 và cờng độ dòng điện qua đèn là 0,75A
a, Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn khi nó sáng bình thơng
b, Độ sáng của bóng đèn sẽ nh thế nào nếu ta dùng đèn ở hiệu điện thế 9 V Tính cờng
độ dòng điện qua đèn khi đó ?
Bài 12 : Khi mắc điện trở R vào hiệu điện thế 48V thì dòng điện chạy qua điện trở là I Khi tăng hiệu điện thế lên ba lần thì cờng độ dòng điện qua điện trở là 3,6A Tính giá trị của điện trở R
Bài 13 : Đặt vào hai đầu điện trở R1 một hiệu điện thế U1 = 120 V thì cờng độ dòng điện qua điện trở là I1 = 4 A Đặt vào hai đầu điện trở R2 một hiệu điện thế cũng bằng U1 thì c-ờng độ dòng điện qua điện trở R2 là I2 = 6A Hãy so sánh giá trị điện trở R1 và R2
Bài 14 : Có hai điện trở , biết R1 = 4R2 Lần lợt đặt vào hai đầu điện trở R1 và R2 một hiệu điện thế U = 16V thì cờng độ dòng điện qua các điện trở là I1 và I1 + 6 Tính R1 , R2
và các cờng độ dòng điện I1 , I2
Bài 15 : Cho điện trở R = 25 Khi mắc điện trở này vào hiệu điện thế U thì dòng điện chạy qua nó là I còn khi giảm hiệu điện thế hai lần thì dòng điện qua điện trở là 1,25 A Tính hiệu điện thế U
Bài 16 : Cho mạch điện nh hình vẽ ,
biết điện trở R = 50 , ampe kế chỉ
1,8 A
a, Tính hiệu điện thế UMN
b, Thay điện trở R bằng điện trở R’
khi đó số chỉ ampe kế giảm ba lần
Tính điện trở R’
Bài 17 :Cho mạch điện nh hình vẽ ,
biết ampe kế chỉ 0,9 A,vôn kế chỉ 27
A
R
K V A R
Trang 3V
a, Tính điện trở R
b, Số chỉ của ampe kế và vôn kế
thay dổi nh thế nào nếu thay điện trở R
bằng một điện trở R bằng một điện trở
R’ = 15
Bài 18 : Nối hai cực của pin với điện trở R1 = 6 thì cờng độ dòng điện qua điện trở là I1
= 1,5 A Nếu nối hai cực của pin này vào điện trở R2 thì cờng độ dòng điện qua điện trở giảm đI 0,5 A Tính điện trở R2
Bài 19 : Cho hai điện trở R1 và R2 , biết R1 = R2 + 5 Đặt vào hai đầu mỗi điện trở cùng một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở có mối liên hệ I2 = 1,5I1 Hãy tính giá trị của mỗi điện trở nói trên ?
Bài 20 : Đặt vào hai đầu điện trở R hiệu điện thế U1 thì cờng độ dòng điện qua điện trở
là I1 , nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở R tăng lên 3 lần thì cơng độ dòng điện lúc này là I2 = I1 + 12 Hãy tính cờng độ dòng điện I1
Bài 21 : Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng điện qua R là I Khi tăng hiệu điện thế 10 V nữa thì cờng độ dòng điện tăng 1,5 lần Tính hiệu điện thế U
đã sử dụng ban đầu
Bài 22 : Cho hai điện trở R1 = 20 và R2 = 30 mắc nối tiếp nhau
a, Tính điện trở tơng đơng của mạch điện
b, Khi mắc thêm R3 nối tiếp vào mạch điện thì điện trở tơng đơng của mạch điện là 75
Hỏi R3 mắc thêm vào mạch có điện trở là bao nhiêu ?
Bài 23 : Cho hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn có hiệu điện thế
12 V Trong đó R1 = 3 , R2 = 5 Tính cờng độ dòng điện chạy trong mạch
Bài 24 : Có ba điện trở lần lợt R1 = 3 , R2 = 5 , R3 = 4 mắc nối tiếp giữa hai đầu
đoạn mạch AB Biết cờng độ dòng điện trong mạch là 500 mA Hãy tính :
a, Điện trở tơng đơng của mạch điện
b, Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
c, Hiêu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần
Bài 25 : Một bóng đèn Đ mắc nối tiếp với điện trở R2 = 4 và mắc giữa hai đầu đoạn mạch AB có hiệu điện thế 12 V Biết dòng điện qua mạch là 1,2 A Hãy tính :
a, Tính điện trở của mạch điện
b, Tính điện trở của bóng đèn
c, Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn và hai đầu điện trở
Bài 26 : Hai điện trở 6 và 9 mắc nối tiếp Tính hiệu điện thế của mỗi điện trở và hiều điện thế của đoạn mạch mắc nối tiếp , biết rằng cờng độ dòng điện trong mạh là 0,25
A
Bài 27 : Mạch điện có hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp , biết rằng R2 = 25 , Hiệu
điện thế của R1 là 24 V , dòng điện chạy qua mạch là 0,6 A
a, Tính điện trở R1 , từ đó suy ra hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
b, Giữ nguyên hiệu điện thế của nguồn , thay R1 bởi Rx thì dòng điện chạy qua mạch là 0,75 A Tính Rx và hiệu điện thế của R1
Bài 28 : Có hai điện trở R1 và R2 Biết R2 = 3R1 và khi mắc nối tiếp Điện trở tơng đơng của mạch điện là R = 8 Tìm R1 và R2
Bài 29 : Mắc nối tiếp R và R’ vào mạng có hiệu điện thế 60 V thì cờng độ dòng điện trong mạch là 1,5 A Tính điện trở R biết R’ = 30
Bài 30 : Cho mạch điện nh hình vẽ Hai bóng
đèn Đ1 và Đ2 có điện trở lần lợt là 12 và 48
Hiệu điện thế của hai đầu đoạn mạch là 36 V
a, Tính cờng độ dòng điện qua các bóng đèn kh
K đóng
b, Nếu trong mạch chỉ sử dụng bóng đèn Đ1 thì
cờng độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu
Đ
2
+
K
Trang 4Bài 31 : Ba điện trở R1 , R2 và R3 mắc nối tiếp nhau vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế 50 V Biết R1 = R2 = 2R3 Cờng độ dòng điện trong mạch là 2 A Tính giá trị các điện trở
Bài 32 : Đoạn mạch có hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp Biết R1 = 4R2 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 50 V Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở
Bài 33 : Cho hai điện trở R1 = 60 và R2 = 15 mắc nối tiếp
a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch
b, Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế 25 V Tính cờng độ dòng điện trong mạch
và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở
Bài 34 : Cho hai đện trở R1 = 30 và R2 = 60 mắc nối tiếp
a, Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U thì hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở
R2 là 45 V Tính cờng độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế U
b, Để cờng độ dòng điện giảm đi ba lần ngời ta mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở R3 Tính R3
Bài 35 : Hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp vào hiệu điện thế 90 V Biết R1 = 5R2 Cờng
độ dòng điện trong mạch là 1,5 A
a, Tính R1 và R2
b, Mắc nối tiếp thêm vào mạch điện trở R3 thì cờng độ dòng điện trong mạch là 0,9 A Tính R3 và hiệu điện thế giữa hai đầu R3 khi đó
Bài 36 : Cho hai điện trở R1 , R2 mắc nối tiếp nhau vào hiệu điện thế U Biết điện trở R1
= 20 chịu đợc dòng điện tối đa là 3 A còn điện trở R2 = 35 chịu đợc dòng điện tối đa
là 2,4 A Hỏi nếu mắ nối tiếp hai điện trở này vào mạch thì phảI đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu để cả hai điện trở không bị hỏng
Bài 37 : Cho mạch điện gồm ba điện trở R1 , R2 và R3 mắc nối tiếp nhau Biết R1 = 15
, R2 = 25 Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế 60 V thì cờng độ dòng
điện trong mạch là 1,2 A
a, Tính điện trở R3
b, Tính các hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở
Bài 38 : Cho mạch điện gồm ba điện trở mắc nối tiếp nhau Biết R1 = 8 , R2 = 12 ,
R3 = 20 Hiệu điện thế của mạch là 48 V
a, Tính điện trở tơng đơng của mạch
b, Tính cờng độ dòng điện qua mạch
c, Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở
Bài 39 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 = 4
, R2 = 16 và R3 = 24 Hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch AC là 66 V
a, Tính cờng độ dòng điện trong mạch
b, Tìm các hiệu điện thế UAB và UBC
c, Dùng một dây dẫn có điện trở không đáng kể nối với hai điểm A và B Tính cờng độ dòng điện trong mạch khi đó
Bài 40 : Có 4 điện trở R1 , R2 , R3 và R4 mắc nối tiếp Biết R1 = 2R2 = 3R3 = 4R4 Hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch là 50 V Tìm hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở
Bài 41 : Đặt vào hai đầu điện trở R1 một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng điện qua R1là
I Đặt vào hai đầu điện trở R2 một hiệu điện thế 2U thì cờng độ dòng điện là I
2 Hỏi nếu mắc hai điện trở R1 và R2 nối tiếp nhau vào hiệu điện thế U = 25 V thì hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là bao nhiêu ?
Bài 42 : Cho mạch điện gồm hai điện trở R1 , R2 mắc nối tiếp Biết R1 = 4 Hiệu
điện thế giữa hai đầu R2 và hai đâu đoận mạch là U2 = 12 V và U = 42 V Tính R2
Bài 43 : Cho hai bóng đèn loại 24V – 0,8A và 24V – 1,2A
a, Mắc nối tiếp hai bóng đèn với nhau vào hiệu điện thế 48 V Tính cờng độ dòng điện chạy qua hai đèn và nêu nhận xét về độ sáng của mỗi bóng đèn
b, Để hai bóng đèn sáng bình thờng thì phải mắc chúng nh thế nào ? Hiệu điện thế sử dụng là bao nhiêu vôn ?
Bài 44 : Cho đoạn mạch gồm 4 điện trở mắc nối tiếp nh hình vẽ Biết R1 = 4 , R2 = 8
, R3 = 12 , R4 = 24 Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là UAE = 96 V
R
3
Trang 5a, Tính cờng độ dòng điện trong
mạch
b, Tính các hiệu điện thế UAC , UAD
và UBE
Bài 45 : Cứng minh rằng điện trở tơng đơng trong đoạn mạch điện có n điện trở mắc song song luôn nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần
Bài 46 : Cho hai điện trở R1 = 3 và R2 = 6 mắc song song với nhau
a, Tính điện trở tơng đơng của mạch điện
b, Biết hiêu điện thế giữa hai đầu mạch điện là 12 V Tính cờng độ dòng điện qua mỗi
điện trở và cờng độ dòng điện trong mạch chính
Bài 47 : Hai điện trở 4 và 6 đợc mắc song với nhau
a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch
b, Biết hiệu điện thế của đoạn mạch trên bằng 1,2 V Tính cờng độ dòng điện trong mạch chính và mỗi đoạn mạch rẽ
Bài 48 : Cho 3 điện trở R1 = 12 , R2 = 18 , R3 = 24 mắc song song vào mạch có hiệu điện thế U thấy dòng điện chạy qua R1 là 0,5 A
a, Tính hiệu điện thế của nguồn
b, Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở còn lại và của mạch điện
c, Tính điện trở của mạch điện
Bài 49 : Cho ba điện trở R1 = 24 , R2 = 15 và điện trở R3 mắc song song vào mạch
có hiệu điện thế 6 V thấy dòng điện chạy qua mạch là 1 A Tính điện trở của R3
Bài 50 : Cho hai điện trở R1 và R2 Biết rằng khi mắc nối tiếp thì điện trở tơng đơng của chúng là 10 , còn khi mắc song song điện trở tơng đơng là 1,6 Tìm R1 và R2
Bài 51 : Cho mạch điện nh hình vẽ , trong
đó R2 = 6R1 Hiệu điện thế UAB = 12 V ,
dòng điện qua R2 là 0,8 A Tính R1, R2 và
cờng độ dòng điện trong mạch chính
Bài 852 : Cho mạch điện gồm ba điện trở mắc song song với nhau Biết R1 = 5 , R2 =
R3 = 10
a, Tính điện trở tơng đơng của mạch điện
b, Đặt vào hai đâu đoạn mạch hiệu điện thế 30 V Tính dòng điện qua các điện trở và dòng điện trong mạch chính
Bài 53 : Cho mạch điện gồm hai đện trở R1 và R2 mắc song song Biết dòng điện qua R1
gấp đôi dòng điện qua R2 , hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 42 V , cờng độ dòng điện qua mạch chính la 6 A Tính các điện trở R1 và R2
Bài 54 : Cho hai điện trở R1 = R2 = 20 đợc mắc vào hai điểm A , B
a, Tính điện trở tơng đơng (R) của mạch khi R1 mắc nối tiếp R2 và điện trở tơng đơng (R’) khi R1 mắc song song R2
b, Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế 36 V Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở trong hai trờng hợp trên Nêu nhận xét kết quả tìm đợc
Bài 55 : Cho mạch điện nh hình vẽ trong
đó R2 = 3R1 Biết vôn kế chỉ 24 V ampe kế
A1 chỉ 0,6 A
a, Tính R1 , R2 và điện trở tơng đơng của
đoạn mạch
b, Tìm số chỉ của ampe kế A
Bài 56 : Cho ba điện trở R1 = 10 , R2 = 20 và R3 = 30 đợc mắc song song với nhau vào hiệu điện thế 18V biết dòng điện qua R2 là 1,5 A Tính hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch và cờng độ dòng điện chạy trong mạch chính
R
4
R1
R
2
A
A
1
R
1
R
2
V
Trang 6Bài 57 : Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế U không đổi Hãy chứng minh nếu R1 = nR2 thì dòng điện I2
qua R2 lớn hơn dòng điện I1 qua R1 n lần
Bài 58 : Cho mạch điện nh hình vẽ Trong đó
R1 = 12 , R2 = 18
a, Tính điện trở tơng của mạch
b, Biết ampe kế A chỉ 2 A Tính hiệu điện thế
hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện qua
mỗi điện trở
Bài 59 : Biết điện trở R1 = 25 chịu đợc cờng độ dòng điện tối đa là 0,5 A còn điện trở
R2 = 36 chịu đợc cờng độ dòng điện tối đa là 0,75 A Ngời ta mắc hai điện trở này song song với nhau vào hai điểm A và B Hỏi phải đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu để không có điện trở nào hỏng
Bài 60 : Cho mạch điện nh hình vẽ
Trong đó R1 = 45 , ampe kế A1 chỉ 1,2
A , ampe kế A chỉ 2,8 A
a, Tính hiệu điện thế UAB của đoạn
mạch
b, Tính điện trở R2
Bài 61 : Co mạch điện nh hình vẽ Biết
R1 = 20 , số chỉ của các ampe kế A và
A2 lần lợt là 4 A và 2,2 A
a, Xác định hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch và giá trị điện trở R2
b, Giữ nguyên hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch , thay R1 bằng điện trở R3 thì
thấy ampe kế A chỉ 5,2 A Tính R3 và
tìm số chỉ của ampe kế A2 khi đó
Bài 62 : Mắc hai điện trở R1 , R2 vào hai điểm A , B có hiệu điện thế 90 V Nếu mắc R1
và R2 nối tiếp thì dòng điện của mạch là 1 A Nếu mắc R1 và R2 mắc song song thì dòng
điên của mạch là 4,5 A Hãy xác định điện trở R1 và R2
Bài 63 : Cho mạch điện nh hình
vẽ Biết vôn kế chỉ 84 V , ampe kế
chỉ 4,2 A , điện trở R1 = 52,5
Tìm số chỉ của các ampe kế A1 , A2
và tính điện trở R2
Bài 64 : Đặt một hiệu điện thế U = 48 V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và
R2 ghép song song Dòng điện trong mạch chính có cờng độ là 2 A
a, Hãy xác định R1 và R2 Biết rằng R1 = 2R2
b, Nếu dùng hai điện trở này mắc nối tiếp thì phảI đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế là bao nhiêu để cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở là cũng bằng 2 A
Bài 65 : Cho bóng đèn loại 12 V – 0,4 A và 12 V – 0,8 A
a, Các kí hiệu 12 V – 0,4 A và 12 V – 0,8 A cho biết điệu gì ?
b, Tính điện trở của mỗi bóng và cho biết để hai bóng sáng bình thờng thì phảI mắc chúng nh thế nào và sử dụng hiệu điện thế là bao nhiêu ?
Bài 66 : Cho ba điện trở R1 , R2 , R3 mắc song song với nhau Biết R1 = 2R2 = 3R3 Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60 V , cờng độ dòng điện trong mạch chính là 9 A Tính dòng điện qua mỗi điện trở và giá trị các điện trở trong mạch
Bài 67 : Cho mạch điện nh hình vẽ Hiệu
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 70 V
Biết R1 = 15 , R2 = 30 và R3 = 60
a, Tính điện trở tơng đơng của toàn mạch
R
2
R
1
R
3
A R
2
R
1
A
A
1
R
1
R
2
A
2
A I
I
2
I
1
R
1
R
2
A
A
1
A
2
V
R
1
R
1
Trang 7b, Tính cờng độ dòng điện qua các điện
trở và hiệu điện thế U23
Bài 68 : Cho 4 điện trở R1 = 20 , R2 =
30 , R3 = 10 , R4 = 40 đợc mắc
vào nguồn có hiệu điện thế 24 V có sơ đồ
nh hình vẽ
a, Các điện trở này đợc mắc với nhau
nh thế nào ?
b, Tính điện trở tơng đơng lần lợt của
các đoạn mạch MN , NP và MP
c, Tính cờng độ dòng điện qua mạch chính
d, Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch MN và NP
e, Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở R1 , R2 , R3 , R4
Bài 69 : Cho mạch điện nh hình vẽ
Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
UMN = 60 V Biết R1 = 3R2 và R3 = 8
Số chỉ của ampe kế A là 4 A Tính
dòng điện qua các điện trở R1 và R2 và
giá trị các điện trở R1 và R2
Bài 70 : Cho mạch điện nh hình vẽ
Trong đó R1 = 4 , R2 = 10 , R3 =
15 Hiêu điện thế UCB = 5,4 V
a, Tính điện trở tơng đơng RAB của
đoạn mạch
b, Tính cờng độ dòng điện qua mỗi
điện trở và số chỉ của ampe kế A
Bài 71 : Cho sơ đồ mạch điện nh hình
vẽ Biết R1 = 4 , R2 = 6 , R3 = 15
Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
UAB = 36 V
a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn
mạch
b, Tìm số chỉ của ampe kế A và tính
hiệu điện thế hai đầu các điện trở R1 , R2
Bài 72 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 = 12 , R2 = 18 , R3 = 20 RX có thể thay đổi đợc Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch UAB = 45 V
a, Cho RX = 25 Tính điện trở tơng
đơng của mạch và cờng độ dòng điện
trong mạch chính
b, Định giá trị RX để cho cờng độ
dòng điện qua RX nhỏ hơn 2 lần cờng độ
dòng điện qua điện trở R1
Bài 73 : Cho mạch điện nh hình vẽ Trong đó R1 = 15 , R2 = 3 , R3 = 7 ,
R4 = 10 Hiệu điện thế UAB = 35 V
a, Tính điện trở tơng đơng của
toàn mạch
b, Tìm cờng độ dòng điện qua
các điện trở
c, Tính các hiệu đện thế UAC
và UAD
Bài 74 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 = 25 ,
R2 = 15 UAB = 60 V
a, Tính cờng độ dòng diện qua các điện trở
R
1
R
4
R
3
R
2
A
R
1
R
2
R
3
A
R
2
R
3
R
A
R
1
R
3
R
2
C
R
1
R
4
R
3
R
C
B A
C
2
Trang 8b, Mắc thêm điện trở R3 = 30 vào hai điểm C , B Tính cờng độ dòng điện qua các
điện trở R1 và R2 trong trờng hợp này
Bài 75 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 =
2R2 , ampe kế A chỉ 2 A Hiệu điện thế UMN = 18 V
a, Tính R1 và R2
b, Số chỉ của ampe kế A có thay đổi không khi ta mắc vào hai điểm M và N một điện trở R3 = 24 Tìm cờng độ dòng điện R3 khi đó
Bài 76 : Cho mạch điện nh hình vẽ R1 = 12
, R2 = 16 Hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch UMN = 56 V
a, K ngắt Tìm số chỉ của ampe kế
b, K đóng , cờng độ dòng điện qua R2 chỉ
bằng một nửa cờng độ dòng điện qua R3 Tính
R3 và số chỉ của ampe kế khi đó
Bài 77 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 =
R2 = R3 =10 Hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch là UAB = 30 V Tính cờng độ dòng điện
chạy qua mỗi điện trở trong hai trờng hợp
a, Khoá K ngắt
b, Khoá K đóng
Bài 78 : Có ba điện trở R1 = R2 = R3 = 30 Hỏi có mấy cách mắc cả ba điện trở này vào mạch ? Vẽ sơ đồ các cách mắc đó và tính điện trở tơng đơng của mỗi đoạn mạch trên Bài 79 : Cho mạch điện nh hình vẽ , có hai
công tắc K1 và K2 Các điện trở R1 = 12,5 ,
R2 = 4 , R3 = 6 Hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch UMN = 48,5 V
a, K1 đóng , K2 ngắt Tìm dòng điện qua các
điện trở
b, K1 ngắt , K2 đóng Cờng độ dòng điện qua
R4 là 1 A Tính R4
c, K1 và K2 cùng đóng , tính điện trở tơng đơng của cả mạch , từ đó suy ra cờng độ dòng
điện trong mạch chính
Bài 80 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1
= 8 , R2 = 10 , R3 = 12 , R4 có thể
thay đổi đợc Hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch UAB = 45 V
a, Điện trở R4 nhận giá trị bao nhiêu để cờng
độ dòng điện qua các điện trở trong mạch đều
bằng nhau
b, Cho R4 = 24 Tìm dòng điện qua các điện trở và tính các hiệu điện thế UAC , UAD ,
UDC
Bài 81 : Cho mạch điện nh hình vẽ
Trong đó điện trở R2 = 20 Hiệu điện
thế hai đầu đoạn mạch là UMN = 60 V Biết
khi K1 đóng , K2 ngắt , ampe kế A chỉ 2 A
Còn khi K1 ngắt , K2 đóng thì ampe kế A
chỉ 3 A Tìm dòng điện qua mỗi điện trở
và số chỉ của ampe kế A khi cả hai khoá K1
và K2 cùng đóng
A
2
A
K R
2
R
1
R
1
R
2
R
3
K
R
4
R
3
R
2
K
1
K
2
N M
R
1
R
2
R
4
C
D
A
K
1
K
2
R
3
Trang 9Bài 82 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết
R1 = R2 = 4R3 = 30 , R4 = 25
a, Tính điện trở tơng đơng của toạn mạch
b, Biết UAB = 45 V Tìm cờng độ dòng
điện qua mỗi điện trở
Bài 83 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết
R1 = 15 , R2 = R 3 = 20 , R4 = 10
Ampe kế A chỉ 5 A
a, Tính điện trở tơng đơng của toàn mạch
b, Tìm các hiệu điện thế UAB , UAC
Bài 84 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết
R1 = R2 = R4 = 2R3 = 30 Hiệu điện thế
hai đầu đoạn mạch UAB = 72 V
Tính các hiệu điện thế UAC và UAD
Bài 85 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết
R1 = 10 , R2 = 3R3 Ampe kế A1 chỉ 4 A
a, Tìm số chỉ các ampe kế A2 và A3
b, Hiệu điện thế ở hai đầu R3 là 15 V
Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
Bài 86 : Cho đoạn mạch gồm ba bóng đèn
mắc nh hình vẽ Hiệu điện thế hai đâu
đoạn mạch là UAB = 16,8 V Trên các bóng
đèn có ghi Đ1 : 12V – 2A , Đ2 : 6V –
1,5A , Đ3 : 9V – 1,5A
a, Tính điện trở của mỗi bóng đèn
b, Nhận xét về độ sáng của mỗi bóng đèn so với khi chúg đợc sử dụng ở đúng hiệu điện thế định mức
Bài 87 : Cho mạch điện nh hình vẽ Đèn Đ
loại 24V – 2,5A , R1 = 6 , R2 = 4
Cần đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế bằng bao nhiêu để đèn Đ sáng bình
thờng
Bài 88 : Tính điện trở của một dây đồng có chiều dài là 0,2 km , tiết diện là 2 mm2
Bài 89 : Điện trở của một dây nhôm là 12 và có chiều dài là 360 m Hỏi dây nhôm
đó có tiết diện là bao nhiêu ?
Bài 90 : Điện trở của một dây Nikênin là 120 và có tiết diện là 4mm2 Tính chiều dài của dây Nikênin đó ?
Bài 91 : Một dây hợp kim đồng chất , tiết diện không đổi có điện trở 4 Tính điện trở suất của chất làm dây dẫn , biết rằng dây dài 400 cm , tiết diện 0,5 mm2
Bài 92 : Một dây dẫn làm bằng kim loại có điện trở 12 và chiều dài là 6 m Tiết diện của dây đó là 0,25 mm2 Hỏi kim loại đó làm bằng chất liệu gì ?
Bài 93 : Tính điện trở của dây nhôm dài 0,5 km có đờng kính 8 mm Biết điện trở suất
8
2,8.10 m
, 3,14
Bài 94 : Hai dây đồng dài bằng nhau , tiết diện của dây thứ nhất bằng 0,2 cm2 , của dây thứ hai bằng 2 mm2 , biết dây thứ nhất có điện trở bằng 0,5 Tính điện trở của dây thứ hai
B C
A
R
1
R
1
R
1
A
R
1
R
4
R
3
R
2
R
4
R
3
R
2
R
1
D
A
A
1
A
3
A
2
R
1
R
3
R
2
A
Đ
3
Đ
2
Đ
1
M
B A
Đ
R
2
R
1
C
B A
Trang 10Bài 95 : Hai đoạn dây cùng chất , có cùng chiều dài Dây thứ nhất có tiết diện 0,9 mm2 , dây thứ hai có tiết diện 1,62 mm2 Hãy so sánh điện trở của hai loại dây này ?
Bài 96 : Hai dây đồng có đờng kính lần lợt là 2 mm và 5 mm và dài bằng nhau So sánh
điện trở của hai dây đồng này
Bài 97 : Một dây đồng có tiết diện 4 mm2 Hỏi một dây nhôm có cùng chiều dài với dây
đồng phải có tiết diện bao nhiêu để có điện trở bằng dây đồng ?
Bài 98 : Một dây dẫn làm bằng hợp kim dài 0,2 km , đờng kính 0,4 cm có điện trở 4 Tính điện trở của dây hợp kim này khi có chiều dài 500 m và đờng kính tiết diện tròn là 2
mm
Bài 99 : Một cuộn dây dẫn có chiều dài 150 m Khi đặt hiệu điện thế 24 V vào hai đầu cuộn dây này thì thì cờng độ dòng điện là 0,8 A
a, Tính điện trở của cuộn dây
b, Tính điện trở trên mỗi mét chiều dài của cuộn dây nó trên
Bài 100 : Đặt hiệu điện thế 20,16 V vao hai đầu một cuộn dây dẫn dài 28 m Tính cờng
độ dòng điện chạy qua cuộn dây , biết rằng loại dây dẫn này nếu dài 4 m có điện trở là 1,8
Bài 101 : Đặt vào hai đầu AB của một đoạn dây dẫn đồng chất , tiết diện đều một hiệu
điện thế U Hãy tìm tỷ số các hiệu điện thế UAC và UCB ,
biết điểm C chia đoạn AB theo tỷ lệ AC 4
AB 5 Bài 102 : Hai đoạn dây dẫn làm cùng chất , cùng tiết diện và có chiều dài là l1 và l2 Lần lợt đặt vào hai đầu mỗi đoạn dây cùng một hiệu điện thế thì cờng độ dòng điện qua chúng tơng ứng là I1 và I2 Biết I1 = 0,25I2 Hãy so sánh các chiều dài l1 và l2
Bài 103 : Hai dây dẫn cùng chất , cùng tiết diện , dây thứ nhất dài 25 m có điện trở R1 và dây thứ hai dài 100 m có điện trở R2
a, Tính tỷ số 2
1
R R
b, Nếu đặt vào hai đầu dây dẫn thứ nhất hiệu điện thế U1 , vào hai đầu dây dẫn thứ hai hiệu điện thế U2 thì cờng độ dòng điện qua các dây dẫn tơng ứng là I1 và I2 Biết U1 = 2,5U2 Hãy tìm tỷ số 1
2
I I Bài 104: Cho hai dây dẫn bằng nhôm , có cùng tiết diện Dây thứ nhất dài 42 m có điện trở R1 , dây dẫn thứ hai có chiều dài l2 và điện trở R2 Mắc nối tiếp hai cuộn dây với nhau
và đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U thì hiệu điện thế U2 ở hai đầu đoạn dây thứ hai gấp 5 lần hiệu điện thế U1 giữa hai đầu đoạn dây thứ nhất Tính chiều dai của đoạn dây thứ hai
Bài 105 : Trên hình vẽ là một đoạn dây dẫn đồng chất , tiết diện đều , hai điểm M , N chia dây dẫn thành ba đoạn theo tỷ lệ nh sau :
AB
AM
2
; 3
4
Đặt vào hai đầu đoạn dây một hiệu điện thế UAB = 80V Tính hiệu điện thế UAN và UMB
Bài 106 : Đặt vào hai đầu đoạn dây làm bằng hợp kim có chiều dài l , tiết diện S1 = 0,2mm2 một hiệu điện thế 32 V thì dòng điện qua dây là I1 = 1,6 A Nếu cũng đặt một hiệu điện thế nh vậy vào hai đầu một đoạn dây thứ hai cũng làm bằng hợp kim nh trên , cùng chiều dài l nhng có tiết diện S2 thì dòng điện qua dây thứ hai I2 = 3,04 A Tính S2 Bài 107 : Hai dây dẫn đồng chất có cùng chiều dài , dây thứ nhất có tiết diện S1 , dây thứ hai có tiết diện S2 = 3,5S1 Mắc hai dây dẫn này song song vào hai điểm A , B có hiệu điện thế UAB thì cờng độ dòng điện qua dây thứ nhất là 2 A Xác định cờng độ dòng điện qua dây thứ hai
Bài 108 : Hình vẽ bên cho ta biết các
B C
A
N
A
S
4
S
3
S
2
S
1