1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập ôn tập lí vào 10 phần quang

7 520 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập ôn tập lí vào 10 phần quang
Chuyên ngành Quang học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 186 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-vật đặt ở ngoài tiêu điểm của thấu kính cho ảnh thật, ngợc chiều với vật.vật ở xa vô cùng cho ảnh ở tiêu điểm, vật tiến lại gần tiêu điểm thì ảnh tiến ra xa thấu kính.. Ví dụ 6.Điểm sán

Trang 1

ẹEÀ CệễNG OÂN TAÄP VAÄT LYÙ 9

Quanghọc

I: Sự PHản xạ ánh sáng

A/.kiến thức vận dụng:

1 Nội dung định luật phản xạ ánh sáng:

2.Đặc điểm của ảnh tạo bởi gơng phẳng

3.điểm sáng là giao của chùm sáng tới(vật thật) hoặc giao của chùm sáng tới kéo dài (vật ảo)

4.ảnh của điểm sáng là giao của chùm phản xạ(ảnh thật),hoặc giao của chùm phản xạ kéo dài(ảnh ảo)

5.một tia sáng SI tới gơng phẳng,để tia phản xạ từ gơng đi qua một điểm M cho trớc thì tia tới phải có đờng kéo

dài đi qua ảnh của điểm M

6.Quy ớc biểu diễn một chùm sáng bằng cách vẽ 2 tia giới hạn của chùm sáng đó chùm tia sáng từ điểm S tới

gơng giới hạn bởi 2 tia tới đi sát mép gơng,chùm tia giới hạn tơng ứng có đờng kéo dài đi qua ảnh của S

7.có 2 cách vẽ của một điểm sáng:

a.Vận dụng tính chất đối xứng của vật và ảnh qua mặt gơng

b.Vận dụng định luật phản xạ ánh sáng và kiến thức 4 ở trên

8.có 2 cách vẽ tia phản xạ của một tia tới cho trớc:

a Vận dụng định luật phản xạ ánh sáng:vẽ pháp tuýến,đo góc tới,vẽ tia phản xạ sao cho góc phản xạ bằng góc tới

b.Vận dụng kiến thức 4 ở trên: Vẽ ảnh của điểm sáng,vẽ tia phản xạ có đờng keó dài đi qua ảnh của điểm sáng (Tơng tự củng có 2 cách vẽ tia tới của một tia phản xạ cho trớc)

9.ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng là tập hợp ảnh của các điểm sáng trên vật,do đó để vẽ ảnh của một vật ta

vẽ ảnh của một số điểm đặc biệt trên vật rồi nối lại

10.Trong hệ gơng ánh sáng có thể bị phản xạ nhièu lần,cứ mỗi lần phản xạ thì tạo ra một ảnh của điểm sáng.ảnh

tạo bởi gơng lần trớc là vật của gơng ở lần phản xạ tiếp theo

********

B/ Bài tập:

Chủ đề 1 vẽ đờng đi của tia sáng và ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng

1.1 Cho một gơng phẳng G và một điểm sáng S ở trớc gơng hãy vẽ ảnh và nêu rõ cách vẽ ảnh của S bằng 2 cách 1.2 Cho một gơng phẳng G và một tia sáng tới SI Hãy vẽ tia phản xạ tơng ứng của tia SI bằng 2 cách và nêu rõ

cách vẽ

1.3 vật sáng AB có dạng hình mũi tên và gơng phẳng G nh hình 1.3 Hãy vẽ ảnh của vật AB bằng 2 cách.

1.4 Cho gơng phẳng G,và một điểm sáng S (h3.1).Bằng phép vẽ

hãy xác định vùng đặt mắt để thấy ảnh của S tạo bởi gơng ''''''''''''''''''''''''''''

1.5 Mắt của một ngời quan sát đặt tại một điểm M trớc một gơng h3.1

phẳng G nh H3.2 xác định vùng nhìn thấy của gơng

1.6 Cho vật sáng AB hình mũi tên và gơng phẳng MN nh H3.3

a/ Vẽ ảnh của vật AB

b/ Vẽ các chùm tia tới lớn nhất từ A và B đến gơng

c/ Hãy xác định vùng đặt mắt trớc gơng để:

c.1 Chỉ nhìn thấyA

c.2 Chỉ nhìn thấy B

c.3 Nhìn thấy cả A và B

II Sự khúc xạ ánh sáng

Chủ đề 1:ảnh của vật ở trong nớc tạo thành do sự khúc xạ A/ Tóm tắt lý thuyết

1 Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới Khi gớc tới tăng thì góc

khúc xạ cũng tăng và ngợc lại

2 Khi ánh sáng đi từ không khí vào nớc (hoặc thủy tinh) thì góc tới lớn hơn góc khúc xạ và ngợc lại.

3 Mắt ta nhìn thấy ảnh của một vật tạo thành do sự khúc xạ ánh sáng.khi chùm tia khúc xạ truyền

vào mắt ta

4 Điểm sáng là giao của chùm sáng tới còn ảnh của S là giao của chùm tia khúc xạ

B/ bài tập:

1.1 Giải thích sự tạo thành ảnh của một vật ở trong nớc.

Trang 2

1.2 Nhìn một hòn sỏi ở trong nớc ta thấy hòn sỏi hình nh bị nâng lên tại sao?

1.3 Nhìn vào chiếc đũa nhúng trong một chậu nớc ta thấy chiếc đũa hình nh bị gãy ở mặt phân

cách tại sao?

Chủ đề 2.Dụng cụ quang học A/ lý thuyết:

1.Thấu kính:quang tâm,trục chính, tiêu điểm, tiêu diện,tiêu điểm chính, tiêu điểm phụ, trục chính,

trục phụ

2 đờng đi của các tia sáng đặc biệt trong thấu kính.

-Tia đi qua quang tâm truyền thẳng

-Tia song song với trục chính, (hoặctrục phụ), tia ló đi qua tiêu điểmchính (hoặc phụ)

-Tia đi qua tiêu điểm chính (hoặc phụ,)tia ló đi song song với trục chính (hoặc trục phụ)

3.Thấu kính hội tụ có thể cho ảnh thật hoậc ảnh ảo.

-vật đặt ở ngoài tiêu điểm của thấu kính cho ảnh thật, ngợc chiều với vật.vật ở xa vô cùng cho ảnh ở tiêu điểm, vật tiến lại gần tiêu điểm thì ảnh tiến ra xa thấu kính

Vật ở tiêu điểm ảnh ở xa vô cùng

-Vật ở trong tiêu điểm, cho ảnh ảo cùng chiều,lớn hơn vật Khi vật ở sát thấu kính ảnh trùng với vật(ở sát thấu kính)

(chú ý :vật ẩnh luôn di chuyển cùng chiều)

4 Thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều,nhỏ hơn vật.

5.ảnh của một vật là tập hợp ảnh của tất cả các điểm sáng trên vật Do đó để vẽ ảnh của một vật sáng

ta vẽ ảnh của một số điểm đặc biệt rồi nối chúng lại

( chú ý: nếu một vật vừa nầm trong tiêu điểm vừa nằm ngoài tiêu điểm thì ảnh của vật gồm hai phần :ảnh ảo và ảnh thật do đó làm nh trên có thể sai) Ví dụ

6.Điểm sáng là giao của chùm sáng tới phân kỳ, điểm vật ảo là giao của chùm tới hội tụ kéo dài(ở

phía sau dụng cụ quang học).giao của chùm sáng ló hội tụ là ảnh thật,giao điểm của chùm ló phân kỳ

là ẩnh ảo

III/ Cỏc dạng cụng thức thường gặp:

1/ Cụng thức tớnh chiều cao của ảnh

hd trong đú h’ là chiều cao của ảnh; h là chiều cao của vật; d’ khoảng cỏch

từ ảnh đến thấu kớnh; d là khoảng cỏch từ vật đến thấu kớnh

2/ Cụng thức tớnh tiờu cự của thấu kớnh hội tụ khi vật nằm ở ngoài tiờu cự của thấu kớnh ( cho ảnh thật ) “ ỏp dụng cho cả mắt và mỏy ảnh”

'

fdd f là tiờu cự của thấu kớnh

3/ cụng thức tớnh tiờu cự của thấu kớnh hội tụ khi vật nằm trong tiờu cự của thấu kớnh ( cho ảnh ảo ) “ ỏp dụng cho kớnh lỳp”

'

f   d d

4/ cụng thức tớnh tiờu cự của thấu kớnh phõn kỡ ( luụn cho ảnh ảo )

'

fdd

5/ Cụng thức tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến vật khi cho ảnh thật của tkht

L là khảng cách từ vật tới ảnh mà khoảng cách từ vật đến thấu kính là d và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là d’

Trang 3

Do đó: L = d + d’

6/ Cụng thức tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến vật khi cho ảnh ảo của tkht

L = d’ - d

7/ Cụng thức tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến vật khi cho ảnh ảo của tkpk

L = d - d’

II.Baứi taọp:

Baứi 1: Moọt maựy bieỏn aựp 1 pha duứng trong nhaứ caàn phaỷi haù hieọu ủieọn theỏ tửứ 220V xuoỏng coứn 6V,

cuoọn sụ caỏp coự 4000 voứng Tớnh soỏ voứng daõy quaỏn cuoọn thửự caỏp?

Baứi 2: Taùi sao veà muứa ủoõng neõn maởc quaàn aựo maứu toỏi, coứn veà muứa heứ neõn maởc quaàn aựo maứu

saựng?

Baứi 3: Moọt ngửụứi chổ nhỡn roừ nhửừng vaọt caựch maột tửứ 15cm ủeỏn 50cm.

a.Maột ngửụứi aỏy maộc taọt gỡ?

b.Ngửụứi aỏy phaỷi ủeo thaỏu kớnh loaùi gỡ? Khi ủeo kớnh phuứ hụùp thỡ ngửụứi aỏy seừ nhỡn roừ vaọt xa nhaỏt caựch maột bao nhieõu?

Baứi 4: Ngửụứi ta caàn chuùp aỷnh moọt chaọu caõy cao 1m, ủaởt caựch maựy aỷnh 2m, phim caựch vaọt kớnh

cuỷa maựy aỷnh 6cm Tớnh chieàu cao cuỷa aỷnh treõn phim?

Baứi 5: Vaọt saựng AB ủửụùc ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt THHT coự tieõu cửù f=12cm ẹieồm

A naốm treõn truùc chớnh Bieỏt AB caựch thaỏu kớnh moọt khoaỷng d=36cm

a.Dửùng aỷnh A’B’ cuỷa vaọt AB vaứ nhaọn xeựt ủaởc ủieồm cuỷa aỷnh A’B’?

b.Tớnh khoaỷng caựch tửứ aỷnh ủeỏn thaỏu kớnh vaứ chieàu cao cuỷa aỷnh? Bieỏt vaọt AB coự chieàu cao laứ 1cm

Baứi 6: Cho vaọt saựng AB vuoõng ủửụùc ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt THPK coự tieõu cửù

f=12cm, vaọt AB caựch thaỏu kớnh moọt khoaỷng d=8cm A naốm treõn truùc chớnh

a.Dửùng aỷnh A’B’ cuỷa vaọt AB vaứ nhaọn xeựt veà ủoọ lụựn cuỷa aỷnh A’B’?

b.Tớnh khoaỷng caựch tửứ aỷnh ủeỏn thaỏu kớnh vaứ chieàu cao cuỷa aỷnh? Bieỏt vaọt AB coự chieàu cao laứ 6cm

Bài 7: Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của 1 TKHT cú f = 12cm, cỏch TK 16cm, A nằm

trờn trục chớnh

a.Xỏc định khoảng cỏch từ ảnh của AB tới TK

b Tớnh tỉ số A’B’/AB

Bài8: Một vật sỏng AB được đặt vuụng gúc với trục chớnh của TKHT cú f = 12cm, A nằm trờn trục

chớnh, cỏch TK 8cm Biết AB cao 2 cm

a Tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến TK

b Tớnh chiều cao của ảnh

Bài 9:

Vật sỏng AB cao 2cm được đặt vuụng gúc với  của 1 TKPK cú tiờu cự 12cm Điểm A nằm trờn trục chớnh và cỏch TK một khoảng 24cm

a Vẽ ảnh A’B’ tạo bởi TK

b Tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến TK

c Tớnh chiều cao của ảnh

Bài10: Một người đứng chụp ảnh cao 1,6 m cỏch mỏy ảnh 2m Biết khoảng cỏch từ vật kớnh đến phim 2 cm

a Tớnh chiều cao của ảnh người đú trờn phim

b Tớnh tiờu cự của vật kớnh

Trang 4

Bài11 : Dựng kớnh lỳp để quan sỏt một vật nhỏ cú dạng mũi tờn, được đặt vuụng gúc với trục chớnh của kớnh Ảnh quan sỏt được qua kớnh lớn gấp 3 lần vật và bằng 9cm Biết khoảng cỏch từ kớnh đến vật là 8cm

a Tớnh chiều cao của vật

b Tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến kớnh

c Tớnh tiờu cự của kớnh

Bài tập 12: Đặt vật AB trớc thấu kính hội tụ nh hình vẽ.

a) Hãy dựng ảnhA’B’ của AB và nhận xét về đặc điểm của ảnh A’B’?

b) Gọi d=OA là khoảng cách từ AB đến thấu kính , d’=OA’ là khoảng cách từ A’B’ đến thấu kính , f=OF là tiêu cự của thấu kính.Hãy chứng minh rằng ta có công thức:

'

1 1 1

d d

f   và

AB d

d B

A' '  '.

Bài 13: Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f=24cm, sao cho điểm A

nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng d Hãy xác định vị trí của ảnh, chiều cao của ảnh ,nờu tính chất (thật hay ảo) của ảnh trong các trờng hợp:

a)d=36cm

b)d=12cm

Bài 14: Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f=12cm, thì thấy ảnh

A’B’ của AB là ảnh thật và cao gấp 3 lần vật Hãy xác định vị trí của vật và ảnh so với thấu kính?

Bài 15: Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f, thì thấy ảnh A’B’ là

ảnh thật và cao bằng nửa lần vật Hãy xác tiêu cự của thấu kính?

Câu 16: Trên hình vẽ ,() là trục chính của thấu kính hội tụ, A’B’ là ảnh của vật AB ( AB  )

a) A’B’ là ảnh thật hay ảnh ảo? Tại sao?

b) Xác định quang tâm O, tiêu điểm F,F’của thấu kính đó

c) Gọi d là khoảng cách từ vật đến thấu kính , f là tiêu cự

của thấu kính Giả sửchiều cao h’ của ảnh lớn gấp 1,5 lần

chiều cao h của vật sáng Hãy thiết lập công thức nêu lên

mối liên hệ giữa d và f trong trờng hợp này

Câu 17: Dùng một kính lúp có tiêu cự 10cm để

quan sát một vật nhỏ cao 1mm Muốn có ảnh cao 10mm

thì phải đặt vật cách kính bao nhiêu cm? Lúc đó ảnh cách

kính bao nhiêu cm

Câu 18:Đặt một vật trớc thấu kính hội tụ 25cm ta thu đợc ảnh thật lớn gấp 4 lần vật.

a-Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính

b-Xác định tiêu cự của thấu kính

C

âu 19 : Một điểm sáng S đặt cách màn 2m.

sao cho đĩa song song với màn và điểm S

sáng nằm trên trục của đĩa Tìm đờng

Biết đờng kính của đĩa d = 20cm và

đĩa cách điểm sáng 50cm

Bài20 : Một ngời cao 1,6m, đứng cách máy ảnh 5m Hỏi ảnh trên phim cao bao nhiêu? Biếtvật kính

cách phim 8 (cm)?

Bài 21: Một vật AB cú độ cao h = 2cm đặt vuụng gúc với trục chớnh của một TKHT tiờu cự f =

12cm và cỏch TK một khoảng d = 2f

a Dựng ảnh A’B’ của AB tạo bởi TK đó cho

b Tớnh chiều cao h’ của ảnh và khoảng cỏch d’ từ ảnh đến TK

Trang 5

S’

S

S’

Bài 22: Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của TKHT có tiêu cự f = 20cm Điểm A nằm trên

trục chính, cách TK một khoảng d = 15cm

a Ảnh của AB qua TKHT có đặc điểm gì?

b Tính khoảng cách từ ảnh đến vật và độ cao của vật.Biết độ cao của ảnh là h’= 8cm

Bài 23 Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một TKHT, cách

TK 12cm, A nằm trên trục chính TK có tiêu cự f = 9cm Vật AB cao 1cm

a) Vẽ ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ

b) Dựa vào hình vẽ hãy tính xem ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật

Bài 24: Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một TKPK, cách

TK 12cm, A nằm trên trục chính TK có tiêu cự f = 9cm Vật AB cao 1cm

c) Vẽ ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ

d) Dựa vào hình vẽ hãy tính xem ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật

Bài 25: Một cột điện cao 6m khi đặt cách máy ảnh 4m thì cho ảnh có chiều cao 3cm Tính:

a. Khoảng cách từ ảnh đến vật lúc chụp ảnh

b. Tiêu cự của vật kính

Bài 26: Dùng một kính lúp có tiêu cự 12,5cm để quan sát một vật nhỏ

a) Tính số bội giác của kính lúp

b) Muốn có ảnh ảo lớn gấp 3 lần thì người ta phải đặt vật cách kính bao nhiêu?

c) Tính khoảng cách từ ảnh đến vật

Bài 27: Một người dùng một kính lúp có tiêu cự 5cm để quan sát vật nhỏ cao 0,5cm, vật đặt cách

kính 3cm

a Tính số bội giác của kính lúp

b Hãy dựng ảnh của vật qua kính lúp và cho biết ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo?

c Tính khoảng cách từ ảnh đến kính Ảnh của vật đó cao bao nhiêu?

Bài 28 Hình vẽ dưới đây cho trục chính xx’ của một TK, S là một điểm sáng, S’là ảnh của S tạo bởi

TK đó

a S’ là ảnh thật hay ảnh ảo?

b Đây là loại thấu kính gì?

c Bằng cách vẽ, hãy xác định quang tâm O, tiêu điểmF, F’ của TK đã cho

Bài 29: Hình vẽ dưới đây cho trục chính xx’ của một TK, S là một điểm sáng, S’là ảnh của S tạo

bởi TK đó

a S’ là ảnh thật hay ảnh ảo?

b Đây là loại thấu kính gì?

c Bằng cách vẽ, hãy xác định quang tâm O, tiêu điểmF, F’ của thấu kính đã cho

Bài 30 Đặt vật AB trước một thấu kính có tiêu cự 12cm, A nằm trên trục chính và cách thấu kính

một khoảng 8cm Vật AB cao 6mm

.

.

.

Trang 6

a Dựng ảnh A’B’ của AB.

b Tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến thấu kớnh và độ lớn của ảnh?

(Ap dụng cho thấu kớnh hội tụ và thấu kớnh phõn kỳ)

Bài 31 Mắt của 1 người quan sỏt cú điểm cực viển cỏch mắt 50cm và điểm cực cận cỏch mắt

12,5cm

a Mắt của người này bị tật gỡ? Giới hạn nhỡn rừ của mắt là bao nhiờu?

b Để khắc phục người này phải đeo kớnh loại gỡ? Cú tiờu cự bằng bao nhiờu?

c Sau khi đeo kớnh người này cú thể nhỡn được vật gần nhất cỏch mắt bao nhiờu?

Bài 32: Mội người bị viễn thị muốn chữa được tật này phải đeo kớnh gỡ? Kớnh phải thoả mản điều

kiện gỡ? Nếu kớnh đeo cú tiờu cự f = 50cm, ngưũi đú nhỡn rừ được vật cỏch mắt 25 cm Hỏi nếu khụng đeo kớnh, mắt nhỡn được vật gần nhất cỏch mắt bao nhiờu?

Cõu 34: Một vật sỏng AB cao 0,5cm đặt trước một thấu kớnh hội tụ và vuụng gúc với trục chớnh; A

nằm trờn trục chớnh và cỏch thấu kớnh một khoảng 12cm Tiờu cự của thấu kớnh f = 6cm

a) Vẽ ảnh của vật AB tạo bởi thấu kớnh Nờu tớnh chất của ảnh?

b) Xỏc định vị trớ của ảnh so với thấu kớnh và chiều cao của ảnh

Cõu 35: Một vật sỏng AB cao 1cm đặt trước một thấu kớnh phõn kỳ và vuụng gúc với trục chớnh; A

nằm trờn trục chớnh và cỏch thấu kớnh một khoảng 20cm Tiờu cự của thấu kớnh f = 15cm

a) Vẽ ảnh của vật AB tạo bởi thấu kớnh Nờu tớnh chất của ảnh?

b) Tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến thấu kớnh và chiều cao của ảnh

Bài 36 Đặt vật AB vuông góc với thấu kính hội tu có tiêu cự f = 17cm, thì thấy ảnh A'B' của AB là

ảnh thật và cao bằng vật Hãy xác định vị trí của vật và ảnh so với thấu kính

Bài 37 Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30cm, thì thấy ảnh A'B'

của AB là ảnh thật và cao gấp 2 lần vật Hãy xác định vị trí của vật và ảnh so với thấu kính

Bài 38 Đặt vật AB vuông góc với thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính 28cm thì thấy ảnh

là thật và cao bằng nửa vật Hãy xác định tiêu cự của thấu kính

Bài 39 Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 40cm Nhìn qua

thấu kính ta thấy ảnh A'B' cao gấp 2 lần AB

a Hãy cho bíêt ảnh A'B' là ảnh thật hay ảnh ảo? Tại sao?

b Xác định vị trí của vật và của ảnh

Bài 40 Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cho ảnh thật A'B' cao bằng vật

và cách vật 64cm Hãy xác định tiêu cự của thấu kính

Bài 41 Đặt vật AB trớc một thấu kính và cách thấu kính một khoảng 30cm thì ảnh A'B' của AB chỉ

cao bằng nửa vật Hãy tính tiêu cự của thấu kính

Bài 42 Qua thấu kính hội tụ, vật AB cho ảnh A'B' = 2AB.

a ảnh A'B' là ảnh thật hay ảnh ảo?

b Biết tiêu cự của thấu kính là 24cm hãy xác định các vị trí có thể có của vật AB

Bài 43 Đặt vật AB vuông góc với thấu kính phân kì sao cho A nằm trên trục chính và cách thấu kính

30cm thì ảnh cách thấu kính 18cm

a Tính tiêu cự của thấu kí

b Biết AB = 4,5cm Tìm chiều cao của ảnh

Bài 44 Đặt vật AB trớc thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25cm, Cho ảnh A'B' Biết rằng khi dịch

chuyển vật lại gần thấu kính một khoảng 5cm thì ảnh A'B' có độ cao bằng vật Xác định vị trỉ ảnh ban đầu của vật

Bài 45 Đặt vật AB trớc một thấu kính phân kì có tiêu cự 36cm cho ảnh A'B' cách AB một khoảng

48cm Hãy xác định vị trí của vật và ảnh

Bài 46 Hình bên cho biết:  là trục chính của một thấu kính, S

S là điểm sáng, S' là ảnh của điểm sáng S tạo bởi thấu 

kính đó Bằng cách vẽ, hãy xác định quang tâm O,

hai tiêu điểm F và F' của thấu kính Đó là thấu kính gì ? S'

Bài 47 Câu hỏi nh bài 46 S'

S

S

Trang 7

Bài 48 Câu hỏi nh bài 46 S'

Bài 49 Hình bên cho biết: AB là vật, A'B' là ảnh của AB,

 là trục chính của thấu kính Bằng phép vẽ, hãy B

xác định vị trí đặt thấu kính và các tiêu điểm của

thấu kính ? 

A

B’

Bài 50 Đặt vật AB vuông góc với thấu kính phân kì và cách thấu kính 60cm thì ảnh A'B' chỉ cao

bằng 1/3 vật Tính tiêu cự của thấu kính

Bài 51 Vật AB vuông góc với trục chính, A nằm trên trục chính của một thấu kính phân kì có tiêu

cự f = 16cm Biết ảnh A'B' chỉ cao bằng 1/ 3 vật AB Xác định vị trí của vật và của ảnh

Bài 52.Vật AB cao 8cm đặt trớc thấu kính phân kì và cách thấu kính 16cm cho ảnh A'B' = 2cm.

a Tính tiêu cự của thấu kính

b Muốn ảnh A'B' cao 6cm thì phải dịch chuyển vật theo chiều nào và dịch đi bao nhiêu cm?

Bài 53 Một ngời đợc chụp ảnh đứng cách máy ảnh 6cm Ngời ấy cao 1,72m Phim cách vật kính

6,4cm Hỏi ảnh của ngời ấy trên phim cao bao nhiêucm?

Bài 54 Dùng máy ảnh để chụp ảnh của vật cao 140, đặt cách máy 2,1m Sau khi tráng phim thì thấy

ảnh cao 2,8cm

a Tính khoảng cách từ phim đến vật kính lúc chụp ảnh

b Tính tiêu cự của thấu kính đã dùng làm vật kính của máy ảnh

A'

Ngày đăng: 28/10/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w