1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiểm tra vật lý 10 de10hk220162017.thuvienvatly.com.f8cd3.46167

10 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 176,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T ổng chiều dài ban đầu của thanh đồng và thanh sắt ở nhiệt độ O o C là 5m và hi ệu chiều dài của hai thanh kim lo ại không đổi theo nhiệt độ... chuy ển động tròn đều.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT SểC SƠN ĐỀ THI HỌC Kè II – NĂM HỌC 2016 - 201 7 Mụn: Vật lớ 10

Th ời gian làm bài:45 phỳt

Mó đề 201

I – TR ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm)

Cõu 1: Trong hệ tọa độ ( p,V) , đường đẳng nhiệt cú dạng:

A Đường parabol

B Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

C Nửa đường thẳng cú đường kộo dài đi qua gốc tọa độ

D Đường hypebol

Cõu 2: Động lượng của một ụ tụ được bảo toàn khi ụ tụ

A chuyển động trũn đều B giảm tốc

C tăng tốc D chuyển động thẳng đều trờn đường cú ma sỏt

Cõu 3: Trong cỏc biểu thức dưới đõy, biểu thức nào khụng phự hợp với định luật Sỏc-lơ?

T

P

T1 T2

=

Cõu 4: Chọn phỏt biểu đỳng.Động năng của một vật tăng khi

A vận tốc của vật v = const B cỏc lực tỏc dụng lờn vật sinh cụng dương

C vận tốc của vật giảm D cỏc lực tỏc dụng lờn vật khụng sinh cụng

Cõu 5: Biểu thức nào sau đõy khụng phự hợp với quỏ trỡnh đẳng nhiệt ?

A V ~ 1

1

Cõu 6: Phỏt biểu nào dưới đõy núi về nội năng là sai?

A Nội năng là nhiệt lượng

B Nội năng là một dạng năng lượng

C Nội năng của một vật cú thể tăng lờn hoặc giảm đi

D Nội năng cú thể chuyển húa thành cỏc dạng năng lượng khỏc

Cõu 7: Một ụtụ lờn dốc cú ma sỏt với vận tốc khụng đổi Lực đó sinh cụng bằng 0 là

A lực kộo của động cơ B lực ma sỏt

Cõu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường

A Thế năng trọng trường có đơn vị N/m2

B Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có được do nó

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của trái đất

C Khi tính thế năng trọng trường có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng

D Thế năng trọng trường được xác định bởi công thức Wt=mgz

Cõu 9: Một vật cú khối lượng m gắn vào đầu một lũ xo đàn hồi cú độ cứng k, đầu kia của lũ xo cố định Khi

lũ xo bị nộn lại một đoạn ∆l (∆l < 0) thỡ thế năng đàn hồi bằng:

) (

2

1

l k

W t =− ∆ B W t = k.∆l

2

1

) (

2

1

l k

W t = ∆ D W t =− k.∆l

2 1

Cõu 10: Biểu thức mụ tả quỏ trỡnh nộn khớ đẳng nhiệt là

A Q + A = 0 với A < 0 B ∆ U = Q + A với ∆ U> 0; Q < 0; A > 0

C ∆ U=A với A > 0 D ∆ U = A + Q với A > 0; Q < 0

1

Trang 2

Mã đề 201 Câu 11: Công thức không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng là

A PT const

V

T1 T2

= D PV const

T

=

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây nói về chuyển động của phân tử là sai?

A Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

B Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

C Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng

D Các phân tử chuyển động không ngừng

II.TỰ LUẬN( 6 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm )

Một xe ô tô có khối lượng m=4 tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì lái xe thấy có một chướng ngại

vật ở cách 10 m và đạp phanh

a.Đường khô, lực hãm bằng 22000N, xe dừng cách chướng ngại vật bao nhiêu ?

b.Đường ướt, lực hãm bằng 8000N, tính động năng và vận tốc của xe lúc va vào chướng ngại vật ? Bài 2: ( 2 điểm )

Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau có khối lượng 128g chứa 210g nước ở nhiệt độ 8,4oC Người ta

thả một miếng kim loại có khối lượng 192g đã nung nóng đến 100oC vào nhiệt lượng kế Xác định nhiệt dung riêng của miếng kim loại, biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 21,5oC Nhiệt dung riêng của đồng thau là 0,128.103J/kg.độ, của nước là 4,19.103J/kg.độ

Bài 3 : (2 điểm )

Hệ số nở dài của thanh kim loại bằng đồng là 18.10-6 K-1, của thanh kim loại bằng sắt là 12.10-6 K-1

Tổng chiều dài ban đầu của thanh đồng và thanh sắt ở nhiệt độ OoC là 5m và hiệu chiều dài của hai thanh kim loại không đổi theo nhiệt độ Xác định chiều dài ban đầu của mỗi thanh ở nhiệt độ 0oC

-Hết-

Trang 3

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT SểC SƠN ĐỀ THI HỌC Kè II – NĂM HỌC 2016 - 201 7 Mụn: Vật lớ 10

Th ời gian làm bài:45 phỳt

Mó đề 202

I – TR ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm)

Cõu 1: Động lượng của một ụ tụ được bảo toàn khi ụ tụ

A chuyển động trũn đều B giảm tốc

C tăng tốc D chuyển động thẳng đều trờn đường cú ma sỏt

Cõu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường

A Thế năng trọng trường có đơn vị N/m2

B Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có được do nó

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của trái đất

C Thế năng trọng trường được xác định bởi công thức Wt=mgz

D Khi tính thế năng trọng trường có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng

Cõu 3: Phỏt biểu nào dưới đõy núi về nội năng là sai?

A Nội năng là nhiệt lượng

B Nội năng là một dạng năng lượng

C Nội năng của một vật cú thể tăng lờn hoặc giảm đi

D Nội năng cú thể chuyển húa thành cỏc dạng năng lượng khỏc

Cõu 4: Biểu thức nào sau đõy khụng phự hợp với quỏ trỡnh đẳng nhiệt ?

A V ~ 1

1

Cõu 5: Cụng thức khụng phự hợp với phương trỡnh trạng thỏi của khớ lớ tưởng là

A P1 1V P2 2V

T1 T2

= B PT const

V

T

=

Cõu 6: Trong hệ tọa độ ( p,V) , đường đẳng nhiệt cú dạng:

A Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

B Đường parabol

C Nửa đường thẳng cú đường kộo dài đi qua gốc tọa độ

D Đường hypebol

Cõu 7: Chọn phỏt biểu đỳng.Động năng của một vật tăng khi

A cỏc lực tỏc dụng lờn vật khụng sinh cụng B cỏc lực tỏc dụng lờn vật sinh cụng dương

C vận tốc của vật giảm D vận tốc của vật v = const

Cõu 8: Một vật cú khối lượng m gắn vào đầu một lũ xo đàn hồi cú độ cứng k, đầu kia của lũ xo cố định Khi

lũ xo bị nộn lại một đoạn ∆l (∆l < 0) thỡ thế năng đàn hồi bằng:

2

1

l k

W t =− ∆ B W t = k.∆l

2

1

2

1

l k

W t = ∆ D W t =− k.∆l

2 1

Cõu 9: Một ụtụ lờn dốc cú ma sỏt với vận tốc khụng đổi Lực đó sinh cụng bằng 0 là

C lực kộo của động cơ D phản lực của mặt dốc

Cõu 10: Trong cỏc biểu thức dưới đõy, biểu thức nào khụng phự hợp với định luật Sỏc-lơ?

3

Trang 4

T T1 T2

Mã đề 202

Câu 11: Phát biểu nào dưới đây nói về chuyển động của phân tử là sai?

A Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

B Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

C Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng

D Các phân tử chuyển động không ngừng

Câu 12: Biểu thức mô tả quá trình nén khí đẳng nhiệt là

A Q + A = 0 với A < 0 B ∆ U = Q + A với ∆ U> 0; Q < 0; A > 0

C ∆ U=A với A > 0 D ∆ U = A + Q với A > 0; Q < 0

II.TỰ LUẬN( 6 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm )

Một xe ô tô có khối lượng m=4 tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì lái xe thấy có một chướng ngại

vật ở cách 10 m và đạp phanh

a.Đường khô, lực hãm bằng 22000N, xe dừng cách chướng ngại vật bao nhiêu ?

b.Đường ướt, lực hãm bằng 8000N, tính động năng và vận tốc của xe lúc va vào chướng ngại vật ? Bài 2: ( 2 điểm )

Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau có khối lượng 128g chứa 210g nước ở nhiệt độ 8,4oC Người ta

thả một miếng kim loại có khối lượng 192g đã nung nóng đến 100oC vào nhiệt lượng kế Xác định nhiệt dung riêng của miếng kim loại, biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 21,5oC Nhiệt dung riêng của đồng thau là 0,128.103J/kg.độ, của nước là 4,19.103J/kg.độ

Bài 3 : (2 điểm )

Hệ số nở dài của thanh kim loại bằng đồng là 18.10-6 K-1, của thanh kim loại bằng sắt là 12.10-6 K-1

Tổng chiều dài ban đầu của thanh đồng và thanh sắt ở nhiệt độ OoC là 5m và hiệu chiều dài của hai thanh kim loại không đổi theo nhiệt độ Xác định chiều dài ban đầu của mỗi thanh ở nhiệt độ 0oC

-Hết-

Trang 5

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT SểC SƠN ĐỀ THI HỌC Kè II – NĂM HỌC 2016 - 201 7 Mụn: Vật lớ 10

Th ời gian làm bài:45 phỳt

Mó đề 203

I – TR ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm)

Cõu 1: Biểu thức nào sau đõy khụng phự hợp với quỏ trỡnh đẳng nhiệt ?

A V ~ 1

1

Cõu 2: Động lượng của một ụ tụ được bảo toàn khi ụ tụ

A chuyển động trũn đều B tăng tốc

C giảm tốc D chuyển động thẳng đều trờn đường cú ma sỏt

Cõu 3: Phỏt biểu nào dưới đõy núi về nội năng là sai?

A Nội năng là nhiệt lượng

B Nội năng cú thể chuyển húa thành cỏc dạng năng lượng khỏc

C Nội năng là một dạng năng lượng

D Nội năng của một vật cú thể tăng lờn hoặc giảm đi

Cõu 4: Cụng thức khụng phự hợp với phương trỡnh trạng thỏi của khớ lớ tưởng là

A P1 1V P2 2V

T1 T2

= B PT const

V

T

=

Cõu 5: Một vật cú khối lượng m gắn vào đầu một lũ xo đàn hồi cú độ cứng k, đầu kia của lũ xo cố định Khi

lũ xo bị nộn lại một đoạn ∆l (∆l < 0) thỡ thế năng đàn hồi bằng:

A W t =− k.∆l

2

1

) (

2

1

l k

) (

2

1

l k

W t = ∆ D W t = k.∆l

2

1

Cõu 6: Chọn phỏt biểu đỳng.Động năng của một vật tăng khi

A cỏc lực tỏc dụng lờn vật khụng sinh cụng B cỏc lực tỏc dụng lờn vật sinh cụng dương

C vận tốc của vật giảm D vận tốc của vật v = const

Cõu 7: Biểu thức mụ tả quỏ trỡnh nộn khớ đẳng nhiệt là

A ∆ U=A với A > 0 B ∆ U = A + Q với A > 0; Q < 0

C Q + A = 0 với A < 0 D ∆ U = Q + A với ∆ U> 0; Q < 0; A > 0

Cõu 8: Một ụtụ lờn dốc cú ma sỏt với vận tốc khụng đổi Lực đó sinh cụng bằng 0 là

C lực kộo của động cơ D phản lực của mặt dốc

Cõu 9: Trong cỏc biểu thức dưới đõy, biểu thức nào khụng phự hợp với định luật Sỏc-lơ?

T

P

T1 T2

=

Cõu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường

A Thế năng trọng trường được xác định bởi công thức Wt=mgz

B Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có được do nó

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của trái đất

C Thế năng trọng trường có đơn vị N/m2

5

Trang 6

Mã đề 203 Câu 11: Trong hệ tọa độ ( p,V) , đường đẳng nhiệt có dạng:

A Đường parabol

B Đường hypebol

C Nửa đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc tọa độ

D Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây nói về chuyển động của phân tử là sai?

A Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

B Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

C Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng

D Các phân tử chuyển động không ngừng

II.TỰ LUẬN( 6 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm )

Một xe ô tô có khối lượng m=4 tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì lái xe thấy có một chướng ngại

vật ở cách 10 m và đạp phanh

a.Đường khô, lực hãm bằng 22000N, xe dừng cách chướng ngại vật bao nhiêu ?

b.Đường ướt, lực hãm bằng 8000N, tính động năng và vận tốc của xe lúc va vào chướng ngại vật ? Bài 2: ( 2 điểm )

Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau có khối lượng 128g chứa 210g nước ở nhiệt độ 8,4oC Người ta

thả một miếng kim loại có khối lượng 192g đã nung nóng đến 100oC vào nhiệt lượng kế Xác định nhiệt dung riêng của miếng kim loại, biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 21,5oC Nhiệt dung riêng của đồng thau là 0,128.103J/kg.độ, của nước là 4,19.103J/kg.độ

Bài 3 : (2 điểm )

Hệ số nở dài của thanh kim loại bằng đồng là 18.10-6 K-1, của thanh kim loại bằng sắt là 12.10-6 K-1

Tổng chiều dài ban đầu của thanh đồng và thanh sắt ở nhiệt độ OoC là 5m và hiệu chiều dài của hai thanh kim loại không đổi theo nhiệt độ Xác định chiều dài ban đầu của mỗi thanh ở nhiệt độ 0oC

-Hết-

Trang 7

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT SểC SƠN ĐỀ THI HỌC Kè II – NĂM HỌC 2016 - 201 7 Mụn: Vật lớ 10

Th ời gian làm bài:45 phỳt

Mó đề 204

I – TR ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm)

Cõu 1: Chọn phỏt biểu đỳng.Động năng của một vật tăng khi

A cỏc lực tỏc dụng lờn vật khụng sinh cụng B vận tốc của vật giảm

C cỏc lực tỏc dụng lờn vật sinh cụng dương D vận tốc của vật v = const

Cõu 2: Biểu thức mụ tả quỏ trỡnh nộn khớ đẳng nhiệt là

A ∆ U=A với A > 0 B ∆ U = Q + A với ∆ U> 0; Q < 0; A > 0

C ∆ U = A + Q với A > 0; Q < 0 D Q + A = 0 với A < 0

Cõu 3: Trong hệ tọa độ ( p,V) , đường đẳng nhiệt cú dạng:

A Đường parabol

B Đường hypebol

C Nửa đường thẳng cú đường kộo dài đi qua gốc tọa độ

D Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

Cõu 4: Cụng thức khụng phự hợp với phương trỡnh trạng thỏi của khớ lớ tưởng là

A PT const

V

= B P V1 1 P2 2V

T1 T2

T

=

Cõu 5: Phỏt biểu nào dưới đõy núi về nội năng là sai?

A Nội năng cú thể chuyển húa thành cỏc dạng năng lượng khỏc

B Nội năng của một vật cú thể tăng lờn hoặc giảm đi

C Nội năng là một dạng năng lượng

D Nội năng là nhiệt lượng

Cõu 6: Một vật cú khối lượng m gắn vào đầu một lũ xo đàn hồi cú độ cứng k, đầu kia của lũ xo cố định Khi

lũ xo bị nộn lại một đoạn ∆l (∆l < 0) thỡ thế năng đàn hồi bằng:

A W t =− k.∆l

2

1

) (

2

1

l k

) (

2

1

l k

W t = ∆ D W t = k.∆l

2

1 Cõu 7: Một ụtụ lờn dốc cú ma sỏt với vận tốc khụng đổi Lực đó sinh cụng bằng 0 là

C lực kộo của động cơ D phản lực của mặt dốc

Cõu 8: Trong cỏc biểu thức dưới đõy, biểu thức nào khụng phự hợp với định luật Sỏc-lơ?

T

P

T1 T2

=

Cõu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường

A Thế năng trọng trường được xác định bởi công thức Wt=mgz

B Thế năng trọng trường có đơn vị N/m2

C Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có được do nó

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của trái đất

7

Trang 8

Câu 10: Biểu thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng nhiệt ?

A P ~ 1

1

Mã đề 204 Câu 11: Phát biểu nào dưới đây nói về chuyển động của phân tử là sai?

A Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

B Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

C Các phân tử chuyển động không ngừng

D Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng

Câu 12: Động lượng của một ô tô được bảo toàn khi ô tô

C chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát D chuyển động tròn đều

II.TỰ LUẬN( 6 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm )

Một xe ô tô có khối lượng m=4 tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì lái xe thấy có một chướng ngại

vật ở cách 10 m và đạp phanh

a.Đường khô, lực hãm bằng 22000N, xe dừng cách chướng ngại vật bao nhiêu ?

b.Đường ướt, lực hãm bằng 8000N, tính động năng và vận tốc của xe lúc va vào chướng ngại vật ? Bài 2: ( 2 điểm )

Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau có khối lượng 128g chứa 210g nước ở nhiệt độ 8,4oC Người ta

thả một miếng kim loại có khối lượng 192g đã nung nóng đến 100oC vào nhiệt lượng kế Xác định nhiệt dung riêng của miếng kim loại, biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 21,5oC Nhiệt dung riêng của đồng thau là 0,128.103J/kg.độ, của nước là 4,19.103J/kg.độ

Bài 3 : (2 điểm )

Hệ số nở dài của thanh kim loại bằng đồng là 18.10-6 K-1, của thanh kim loại bằng sắt là 12.10-6 K-1

Tổng chiều dài ban đầu của thanh đồng và thanh sắt ở nhiệt độ OoC là 5m và hiệu chiều dài của hai thanh kim loại không đổi theo nhiệt độ Xác định chiều dài ban đầu của mỗi thanh ở nhiệt độ 0oC

-Hết-

Trang 9

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT SÓC SƠN ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2016 - 201 7 Môn: Vật lí 10

Mã đề 204

I TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Mã đề: 201

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

A

B

C

D

D D B B B A D A C C A C

Mã đề: 202

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

A

B

C

D

D A A B B D B C D A C C

Mã đề: 203

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

A

B

C

D

D D A B C B A D A C B C

Mã đề: 204

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

A

B

C

D

C A B A D C D A B B D C

II – TỰ LUẬN: ( 6 điểm )

Bài 1 : Một xe ô tô có khối lượng m=4 tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì lái xe thấy có một chướng ngại

vật ở cách 10 m và đạp phanh

a.Đường khô, lực hãm bằng 22000N, xe dừng cách chướng ngại vật bao nhiêu ?

Viết công thức của định lý động năng Wđ2-Wđ1=A=-F.S 0,25 điểm

9

Trang 10

b.Đường ướt, lực hãm bằng 8000N, tính động năng và vận tốc của xe lúc va vào chướng ngại vật ?

Wđ2= 1 22

Bài 2 :Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau có khối lượng 128g chứa 210g nước ở nhiệt độ 8,4oC Người ta thả

một miếng kim loại có khối lượng 192g đã nung nóng đến 100oC vào nhiệt lượng kế Xác định nhiệt dung riêng của miếng kim loại, biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 21,5oC Nhiệt dung riêng của đồng thau là 0,128.103J/kg.độ, của nước là 4,19.103J/kg.độ

Q1=m1C1(t-t1); Q2=m2C2(t-t1); Q3=m3C3(t-t3) 1,00 điểm

Viết phương trình cân bằng nhiệt Q1+Q2+Q3=0 0,50 điểm

3

3 3

C

m t t

=

Bài 3: Hệ số nở dài của thanh kim loại bằng đồng là 18.10-6 K-1, của thanh kim loại bằng sắt là 12.10-6 K-1

Tổng chiều dài ban đầu của thanh đồng và thanh sắt ở nhiệt độ 0oC là 5m và hiệu chiều dài của hai thanh kim

loại không đổi theo nhiệt độ Xác định chiều dài ban đầu của mỗi thanh ở nhiệt độ 0oC

l1-l2=l01-lo2 +(lo1α1- lo1α1)t 0,50 điểm

Hiệu chiều dài của hai thanh kim loại không đổi theo nhiệt độ

( l1-l2=l01-lo2) =>lo1α1- lo1α1=0 0,50 điểm

=> 01 2

2 3

l

l

α α

-H

Ngày đăng: 14/01/2021, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w