Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.[r]
Trang 1Sở GD – ĐT An Giang
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Mã đề thi 368
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?
A P
VT = hằng số B
V
PT
= hằng số C
2
1 2 1
2 1
T
V P T
V P
T = T
Câu 2: Kéo một vật chuyển động một đoạn đường S, bằng 1 lực kéo F, hợp với đoạn đường S một gócα Công thức tính công cơ học của vật là
A A=F S .sinα B A=F S c osα C A=F S tanα D A=F S .α
Câu 3: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng
Câu 4: Phát biểu nào sao đây là đúng với nội dung định luật Bôilơ-Mariốt ?
A Trong quá trình đẳng áp của một khối lượng khí xác định, áp suất và thể tích là một hằng số
B Trong quá trình đẳng tích của một khối khí xác định, tích của áp suất và thể tích là một hằng số
C Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích
D Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích
Câu 5: Điền từ vào chổ trống : “ Chất khí có các phân tử khí được coi là ……… chỉ tương tác khi
……….gọi là khí lí tưởng “
A nguyên tử, hút nhau B nguyên tử, va chạm
C chất điểm, va chạm D chất điểm, hút nhau
Câu 6: Một vật có khối lượng là 2kg đang rơi tự do ở độ cao 15m, v0 = 0, g=10m/s2 Tính cơ năng của vật
Câu 7: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi- lơ-Ma-ri-ốt?
A p1V1 = p2V2 B p ≈ V C
2 2 1
1
V
p
2 1 2
1
V
V
Câu 8: Điền từ vào chổ trống : Định luật bảo toàn cơ năng trọng trường Khi một vật chuyển động trong trọng trường, cơ năng của vật được bảo toàn khi vật
A Chịu tác dụng của lực cản B Chịu tác dụng lực đàn hồi
C Chịu tác dụng của trọng lực D Chỉ chịu tác dụng trọng lực
Câu 9: Một lượng khí có thể tích là 10 lít, áp suất là 4 atm được bơm vào bình chứa 5 lít thì có áp suất là bao nhiêu:
Câu 10: Một con lắc lò xo có độ cứng K=200 N/m, treo thẳng đứng gắn một vật nặng vào lò xo làm
nó giãn ra một đoạn ∆ =l 0.05( )m , Tìm thế năng đàn hồi của vật
Câu 11: Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:
A Được xác định bằng biểu thức Wt = mgz
B Phụ thuộc vào độ cao của vật so với Trái đất
C Là dạng năng lượng tương tác giữa vật và Trái đất
D Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí
A áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut B áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí
C áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối D áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí
Câu 13: Khi một vật có khối lượng m , chuyển động với vận tốc v Động năng của vật được tính theo công thức :
Trang 2A Wñ =m v 2 B W 1 2
2m v
=
2m v
= ñ
Câu 14: Quá trình đẳng tích là quá trình chất khí có :
A Thể tích của chất khí không đôi B Tích p.V là hằng số
C Nhiệt độ của chất khí không đổi D Áp suất của chất khí không đổi
Câu 15: Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì:
A thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối B thể tích tỉ lệ thuận với áp suất
C thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối D thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất
Câu 16: Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?
A
T
P
=hằng số B
V
P
= hằng số C
T
V
=hằng số D P1T1 =P2T2
Câu 17: Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu :
Câu 18: Chọn câu sai :Động năng của vật là dạng năng lượng vật có được do
A Vật chuyển động chậm B Vật chuyển động nhanh
C Vật chuyển động thẳng D Vật đang đứng yên
Câu 19: Biểu thức nào sau đây là tính cơ năng trọng trường
A W 1 2 ( )2
2m v K l
2m v 2mgz
C W 1 2
2m v mgz
2m v 2K l
Câu 20: Một lò xo có độ cứng là K= 200 N/m , vật nặng là m = 0,5 kg Tìm cơ năng đàn hồi của lò
xo tại vị trí ∆ =l 0, 05m vận tốc v0 = 2 m/s
-
- HẾT -