1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiểm tra vật lý 10 5.thuvienvatly.com.9bbd4.45095

4 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 122,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên hình 10 là đồ thị toạ độ - thời gian của ba vật chuyển động trên một đường thẳng, đồ thị (I) và (III) là các đường thẳng song song.Kết luận nào sau đây là không phù hợp với đồ[r]

Trang 1

Họ và tên:……… Kiểm tra 45’ Điểm:……

Stt:…… Lớp 10A Vật lý 10

……1 Chọn câu khẳng định ĐÚNG Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy:

A.Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

B.Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh trái đất

C.Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời

D.Trái Đất đứng yện, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

……2 C họn cơng thức đúng của tọa độ chất điểm chuyển động thẳng đều?

A x + x0 = vt B x = v +x0t C x – x0 = vt D x = (x0 + v)t

……3.Vật chuyển động thẳng đều cĩ đồ thị toạ độ – thời gian như hình vẽ

Sau 10s vận tốc của vật là:

A v = 20m/s

B v = 10m/s

C v = 20cm/s

D v = 2m/s

……4 Hai vật cùng chuyển động đều trên một đường thẳng Vật thứ nhất đi từ A

đến B trong 6 giây Vật thứ 2 cũng xuất phát từ A cùng lúc với vật thứ nhất nhưng đến B nhanh hơn 2 giây Biết AB = 24m Vận tốc của các vật có giá trị: A v1 = 4m/s; v2 = 12 m/s B v1 = 4m/s; v2 = 11 m/s

C v1 = 4m/s; v2 = 6m/s D v1 = 4m/s; v2 = 3m/s

5 Thả một viên bi khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống đất hết 4s, nếu tăng khối lượng viên bi đĩ lên 3m thì thời gian rơi sẽ là:

A 2s B 3S C 4s D Khơng xác định được

……6 Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị: A v=3,14m/s B v=31,4m/s C v=0,314 m/s D v=314 m/s

……7 Từ thực tế, hãy xem trường hợp nào dưới đây quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?

A Một viên bi rơi từ độ cao 2m

B Một Ơtơ đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – TP Hồ Chí Minh

C Một hịn đá được ném theo phương ngang

D Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m

……8 Phương trình chuyển động của 1 chất điểm là x = 10t + 4t2 Tính vận tốc của

chất điểm lúc t = 2s

A 16m/s B 18m/s C 26m/s D 28m/s

……9 Một ôtô bắt đầu cđ nhanh dần đều sau 5s vận tốc là 10 m/s Tính quãng

đường mà vật đi được:

A 25m B 50m C 200m D 150m

……10 Một cánh quạt quay đều, trong một phút quay được 120 vòng Tính chu kì, tần

số quay của quạt

A 0,5s và 2 vòng/s B.1 phút và 120 vòng/phút C.1 phút và 2 vòng/phút D.0,5s và 120 vòng/phút

……11 Một ngừơi đi xe đạp trên 2/3 đoạn đừơng đầu với tốc độ trung bình 10km/h và 1/3 đoạn đừơng sau với tốc độ trung bình 20km/h Tốc trung bình của ngừơi đi xe đạp trên cả quảng đừơng là

20

o x(m)

Trang 2

A 12km/h B 15km/h C 17km/h D 13,3km/h

……12 Chuyeồn ủoọng thaỳng chaọm daàn ủeàu laứ chuyeồn ủoọng coự

A vaọn toỏc giaỷm ủeàu, gia toỏc giaỷm ủeàu B vaọn toỏc giaỷm ủeàu, gia toỏc khoõng đổi

C vaọn toỏc khoõng ủoồi, gia toỏc giaỷm ủeàu D vaọn toỏc khoõng ủoồi, gia toỏc khoõng ủoồi

13 Choùn cõu sai Chu kyứ quay:

A Laứ soỏ voứng quay ủửụùc trong 1 giaõy B Laứ thụứi gian 1 ủieồm chuyeồn ủoọng quay ủửụùc 1 voứng

C ẹửụùc tớnh baống coõng thửực T =

ω

π 2

D Lieõn heọ vụựi taàn soỏ baống coõng thửực

T =

f

1

……14 Một ng-ời đi bộ trên một đ-ờng thẳng với vân tốc không đổi 2m/s

Thời gian để ng-ời đó đi hết quãng đ-ờng 780m là :

a 6min15s B 6min30s C 7min30s D 7min15s

……15 Moọt oõtoõ ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 10 m/s thỡ baột ủaàu chuyeồn ủoọng

nhanh daàn ủeàu Sau 20s oõtoõ ủaùt vaọn toỏc 14m/s Sau 40s keồ tửứ luực taờng toỏc, gia toỏc vaứ vaọn toỏc cuỷa oõtoõ laàn lửụùt laứ:

A 0,7 m/s2; 38m/s B 0,2 m/s2; 8m/s C 1,4 m/s2; 66m/s D 0,2m/s2; 18m/s

16 Moọt vaọt ủửụùc thaỷ khoõng vaọn toỏc ủaàu Neỏu noự rụi xuoỏng ủửụùc moọt khoaỷng s1

trong giaõy ủaàu tieõn vaứ theõm moọt ủoaùn s2 trong giaõy keỏ tieỏp thỡ tổ soỏ s2/s1 laứ:

A.4 B 3 C 2 D 1

……17 Moọt ủoaứn taứu rụứi ga chuyeồn ủoọng thaỳng nhanh daàn ủeàu Sau 1 phuựt taứu ủaùt

toỏc ủoọ 40 km/h Tớnh gia toỏc và quaừng ủửụứng maứ đoàn taứu ủi ủửụùc trong 1 phuựt ủoự

A 0,1m/s2 ; 300m B 0,3m/s2 ; 330m C.0,2m/s2 ; 340m D.0,185m/s2 ; 333m

……18 Chuyeồn ủoọng thaỳng chaọm daàn ủeàu laứ chuyeồn ủoọng coự

A vaọn toỏc giaỷm ủeàu, gia toỏc giaỷm ủeàu B vaọn toỏc giaỷm ủeàu, gia toỏc khoõng đổi

C vaọn toỏc khoõng ủoồi, gia toỏc giaỷm ủeàu D vaọn toỏc khoõng ủoồi, gia toỏc khoõng ủoồi

19 Đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc xe chuyển động thẳng cú dạng như hỡnh vẽ Trong những khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1

B Chỉ trong khoảng thời gian từ t1đến t2

C Chỉ trong khoảng thời gian từ t2. đến t3

D Trong hai khoảngtừ 0 đến t1 và từ t2đến t3.

……20 Trong cụng thức tớnh vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v 0 + at thỡ:

A v < 0 B a.v > 0 C a > 0 D a.v < 0

21 Trong caực phửụng trỡnh sau ủaõy, phửụng trỡnh naứo moõ taỷ chuyeồn ủoọng thaỳng

chaọm daàn ủeàu ?

A x = -4t B x = 5t + 4 C x = -t2 + 3t D x = -3t2 - t

x (m)

t (s)

0

t1 t2 t3

Trang 3

……22 Lúc 6h sáng một người bắt đầu chuyển động thẳng đều từ địa điểm A với

vận tốc 54km/h Nếu chọn trục tọa độ trùng với chiều chuyển động, chiều dương

ngược chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc 6h, gốc tọa độ ở A thì phương trình chuyển động của người này là:

A.x=54t B.x=-54(t-6) C.x=54(t-6) D x=-54t

23 Trong chuyển động biến đổi của một chất điểm, giá trị vận tốc lớn nhất là vmax, nhỏ nhất là vmin và giá trị trung bình là vtb Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A v tb >vmax B.v tb <vmin C vmax >v tb >vmin D vmax ≥v tbvmin

……24 Vật chuyển động thẳng đều cĩ đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ

Sau 6s vận tốc của vật là :

A v = 4cm/s B v = 4m/s

C v = 6m/s D v = 6cm/s

25 Phép đo đại lượng vật lý là?

A Là phép so sánh nĩ với đại lượng cùng loại

B Là phép so sánh nĩ với các đại lượng khác loại

C Là phép so sánh nĩ với đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị

D Là phép so sánh trực tiếp

26 Tại cùng một vị trí trên Trái Đất, các vật rơi tự do:

A chuyển động thẳng đều; B chịu lực cản lớn ;

C vận tốc giảm dần theo thời gian; D có gia tốc như nhau

27 Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v= 2m/ s Và lúc t= 2s thì vật cĩ toạ độ x= 5m Phương

trình chuyển động của vật là:

A x= 2t +5 B x= 2t +1 C x= -2t +5 D.x= -2t +1

28 Hai ơ tơ chạy ngược chiều nhau với tốc độ 60km/h và 45km/h Vận tốc của ơ tơ thứ nhất đối với ơ tơ thứ hai là :

A 15km/h và cùng hướng với vận tốc của ơ tơ thứ hai

B 105km/h và cùng hướng với vận tốc của ơ tơ thứ hai

C 15km/h và ngược hướng với vận tốc của ơ tơ thứ hai

D 105km/h và ngược hướng với vận tốc của ơ tơ thứ hai

29 Trên hình 10 là đồ thị toạ độ - thời gian của ba vật chuyển động trên một

đường thẳng, đồ thị (I) và (III) là các đường thẳng song song.Kết luận nào sau

đây là khơng phù hợp với đồ thị đã cho của các chuyển động?

A Các vật chuyển động thẳng đều

B Vật (II) chuyển động ngược chiều so với các vật (I) và (III)

C Phương trình chuyểnđộng của các vật (I) và (III) giống hệt nhau

D Trong phương trình chuyển động, vận tốc của vật (II) cĩ giá trị âm

30 Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độ dài và tốc độ góc,

giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ.( r là bán kính quỹ đạo)

A

2

; ht v

r

ω

2

; ht v

ω

; ht

; ht

r

ω

4

v(m/s)

o

(t(s)

x(m)

(II)

(I) (III)

O

Hình 10

Trang 4

31 Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động khơng xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?

A x=15+40t (km,h) B x=80 - 30t (km,h) C x= -60t (km,h) D x= -60 - 20t (km,h)

32 Một vật rơi tự do từ độ cao nào đó, khi chạm đất có vận tốc 30m/s Cho

g=10m/s2 Tính thời gian vật rơi và độ cao thả vật

A.t = 2 s; h = 20m B.t = 3s; h = 45m C t =3 s; h =52m D.t =4 s; h = 80m

33 Để vận tốc của vật rơi tự do khi chạm đất là 50m/s thì phải thả vật từ độ cao : (Lấy g = 10m/s2)

***************************************************

Ngày đăng: 14/01/2021, 09:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w