[r]
Trang 21 Tăng dân s là gì? N u tăng dân s quá nhanh d n t i ố ế ố ẫ ớ
nh ng h u qu gì? ữ ậ ả
2 Ch n câu đúng nh t trong các câu sau: ọ ấ
* Vì sao qu n th ng ầ ể ườ i có m t s đ c đi m mà qu n ộ ố ặ ể ầ
th sinh v t khác không có? ể ậ
A Con ng ườ ổ i t ch c thành xã h i ứ ộ
B Qu n th ng ầ ể ườ i ph thu c vào lãnh th qu c gia ụ ộ ổ ố
C Con ng ườ i có lao đ ng và t duy ộ ư
D Con ng ườ i có tu i th cao h n nhi u sinh v t khác ổ ọ ơ ề ậ
KI M TRA BÀI CŨ Ể :
Trang 3Quan sát H49.1, 2sgk/147
I Qu n xã sinh v t là gì? ầ ậ
Trang 4Bài 49 QU N XÃ SINH V T Ầ Ậ
I Qu n xã sinh v t là gì? ầ ậ
Hãy k tên các sinh v t có trong hình ể ậ
Trang 5Phân bi t qu n xã v i qu n th các sinh v t khác? ệ ầ ớ ầ ể ậ
I Qu n xã sinh v t là gì? ầ ậ
R ng thông ừ
G m nhi u cá th cùng ồ ề ể loài; đ đa d ng th p ộ ạ ấ
G m nhi u qu n th sinh ồ ề ầ ể
v t thu c nhi u loài khác ậ ộ ề
nhau; đ đa d ng cao ộ ạ
Trang 6B cá này có ph i là qu n xã hay không? ể ả ầ
Cá tr m c ắ ỏ
Cá chép
Cá rô phi
Không, vì các qu n th cá này ng u nhiên nh t chung, ầ ể ẫ ố chúng không có m i quan h m t thi t g n bó v i nhau ố ệ ậ ế ắ ớ
Trang 7I Qu n xã sinh v t là gì? ầ ậ
II.Nh ng d u hi u đi n hình c a m t qu n xã ữ ấ ệ ể ủ ộ ầ
Đ c ặ đi m ể Các ch s ỉ ố Th hi n ể ệ
S l ố ư ng ợ
các loài
trong
qu n xã ầ
Thành
ph n loài ầ
trong
qu n xã ầ
Đ ộ đa d ng ạ
Đ nhi u ộ ề
Đ th ộ ư ng g p ờ ặ Loài ưu thế
Loài đ c tr ặ ưng
M c ứ đ phong phú v s l ộ ề ố ư ng loài ợ trong qu n xã ầ
M t ậ đ cá th c a t ng loài trong ộ ể ủ ừ
qu n xã ầ
T l % s ỉ ệ ố đ a ị đi m b t g p m t loài ể ắ ặ ộ trong t ng s ổ ố đ a ị đi m quan sát ể
Loài đóng vai trò quan tr ng trong ọ
qu n xã ầ Loài ch có m t qu n xã ho c có ỉ ở ộ ầ ặ nhi u h ề ơn h n các loài khác ẳ
B ng 49 Các đ c đi m c a qu n xã ả ặ ể ủ ầ
Trang 8Đ.Đa
d ngạ Đ nhi uộề Đ th.g pộ ặ L u thếƯ L.đ c tr ngưặ
Có 102 giun đ t/m đ t tr ngấ ấ ồ
Qu n th cây c tiêu bi u nh t ầ ể ọ ể ấ
cho qu n xã sinh v t đ i Phú ầ ậ ồ
Thọ
Qu n xã r ng ng p m n Th nh ầ ừ ậ ặ ạ
phú có các qu n th : Tràm, ầ ể
m m, đắ ước,…tôm, cá,…
Có th tìm th y cây để ấ ướ ở ầc h u
h t các đ a đi m c a r ng ng p ế ị ể ủ ừ ậ
m n Th nh Phúặ ạ
Th c v t có h t là qu n th u ự ậ ạ ầ ể ư
th qu n xã sinh v t trên c nế ở ầ ậ ạ
X
X X
X
X
Ch s ỉ ố
2
Hãy tìm các ví d ng v i các ch s ụ ứ ớ ỉ ố
Ví d ụ
Trang 9Đ ng v t ki m ăn ngày ộ ậ ế Đ ng v t ki m ăn đêm ộ ậ ế III Quan h gi a ngo i c nh và qu n xã: ệ ữ ạ ả ầ
Trang 10Bò ch t vì l nh ế ạ C u ch t vì h n hán ừ ế ạ III Quan h gi a ngo i c nh và qu n xã: ệ ữ ạ ả ầ
Bài 49 QU N XÃ SINH V T Ầ Ậ
Trang 11Khi chim ăn h t sâu ế Khi cây phát tri n ể
Trang 121 Cho thêm 1 ví d v quan h gi a ngo i c nh nh ụ ề ệ ữ ạ ả ả
h ưở ng t i s l ớ ố ượ ng cá th c a m t qu n th trong ể ủ ộ ầ ể
qu n xã Qua đó rút ra k t lu n: Đi u ki n ngo i c nh ầ ế ậ ề ệ ạ ả
nh h ng nh th nào t i qu n xã?
2 Theo em, khi nào thì có s cân b ng sinh h c trong ự ằ ọ
qu n xã? Cho ví d minh h a? ầ ụ ọ
III Quan h gi a ngo i c nh và qu n xã: ệ ữ ạ ả ầ
Bài 49 QU N XÃ SINH V T Ầ Ậ
Khi ngo i c nh thay đ i d n đ n s l ạ ả ổ ẫ ế ố ượ ng cá th ể trong qu n xã cũng thay đ i ầ ổ
S l ố ượ ng cá th c a m i qu n th trong qu n xã luôn ể ủ ỗ ầ ể ầ luôn đ ượ c kh ng ch m c đ phù h p v i kh năng ố ế ở ứ ộ ợ ớ ả
c a môi tr ủ ườ ng.
Th o lu n nhóm (nhóm 1,3 th o lu n câu 1; nhóm 2,4 th o ả ậ ả ậ ả
lu n câu 2) đ hoàn thành các câu h i sau: ậ ể ỏ
Trang 13Đ t r ng ố ừ
Mua bán đ ng v t hoang dã ộ ậ
Tác đ ng nào ộ
c a con ủ
ng ườ i làm
m t cân b ng ấ ằ
sinh h c ọ
Ch t phá r ng ặ ừ
Trang 14Tr ng r ng ồ ừ C m săn b n ấ ắ
Chúng ta ph i làm gì đ b o v thiên nhiên ? ả ể ả ệ
Trang 15Câu 2: Ch n câu đúng trong các câu sau: ọ
* Cân b ng sinh h c là gì? ằ ọ
B Khi s l ố ượ ng cá th c a loài này b s l ể ủ ị ố ượ ng cá
th c a loài kia kìm hãm ể ủ
C S l ố ượ ng cá th c a m i qu n th trong qu n ể ủ ỗ ầ ể ầ
xã luôn luôn đ ượ c kh ng ch m c đ phù h p ố ế ở ứ ộ ợ
v i kh năng c a môi tr ớ ả ủ ườ ng
D Khi có s h tr gi a các loài ự ỗ ợ ữ
A Khi môi tr ườ ng s ng n đ nh ố ổ ị
Câu 1: Qu n xã sinh v t là? ầ ậ
Trang 16Câu 3: Đi n vào ch tr ng: ề ỗ ố
Qu n xã sinh v t có các tính ch t ………… v ầ ậ ấ ề
s l ố ượ ng ……….các loài sinh v t S l ậ ố ượ ng các loài đ ượ c đánh giá qua các ch s ỉ ố
v ………, đ nhi u, đ th ề ộ ề ộ ườ ng g p c a ặ ủ các loài trong qu n ầ xã Thành ph n ầ
……… đ ượ c th hi n qua các ch s ể ệ ỉ ố
……… , loài đ c tr ng ặ ư
C NG C : Ủ Ố
c b n ơ ả thành ph n ầ
đ đa d ng ộ ạ
các loài sinh v t ậ loài u th ư ế
1 2
3 4
5
Trang 17* Bài cũ: Tr l i câu h i cu i bài 1, 2, 3, 4 sgk ả ờ ỏ ố
* Bài m i: Đ c thông tin, quan sát hình, tr l i các câu h i vào v ớ ọ ả ờ ỏ ở bài t p.ậ
Quan sát hình 50.2 làm ph n l nh II.2: Sâu ăn lá cây tham ầ ệ gia r t nhi u chu i th c ăn X p các SV theo t ng thành ph n: + ấ ề ỗ ứ ế ừ ầ
+ Sinh v t tiêu th c p 1:……… ậ ụ ấ
+ Sinh v t tiêu th c p 2:……… ậ ụ ấ
+ Sinh v t tiêu th c p 3:……… ậ ụ ấ