Vào kì giữa I của giảm phân và kì giữa của nguyên phân có hiện tượng giống nhau là các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bàoA. Nguyên phân NST xếp thành 1 hàng còn[r]
Trang 15 - Giảm phân
Câu 1 Hiện tượng các nhiễm sắc thể tiến lại gần nhau, kết hợp với nhau theo chiều dọc và bắt
chéo lên nhau xảy ra trong giảm phân ở
A kỳ đầu, giảm phân I B kỳ đầu, giảm phân II.
C kỳ giữa, giảm phân I D kỳ giữa, giảm phân II.
Câu 2 Trong giảm phân, hai cromatit của nhiễm sắc thể kép tách nhau ra thành hai nhiễm sắc
thể đơn xảy ra ở
A kì đầu của giảm phân I B kì sau của giảm phân I.
C kì sau của nguyên phân D kì sau của giảm phân II.
Câu 3 Sau giảm phân I, hai tế bào được tạo ra có bộ NST là
kép
Câu 4 Qua quá trình giảm phân trải qua hai lần phân bào, từ một tế bào mẹ tạo ra
A 2 tế bào đơn bội B 2 tế bào lưỡng bội C 4 tế bào đơn bội D 4 tế bào lưỡng bội.
Câu 5 Trong quá trình giảm phân, NST đã nhân đôi bao nhiêu lần?
Câu 6 Điểm giống nhau gữa nguyên phân và giảm phân là gì?
C Xảy ra ở tế bào sinh dục chin D Nhiễm sắc thể nhân đôi một lần
Câu 7 Điểm khác nhau giữa nguyên phân và giảm phân là:
A Giảm phân gồm 2 lần phân bào, nguyên phân gồm 1 lần phân bào.
B Nguyên phân gồm 2 lần phân bào, giảm phân gồm 1 lần phân bào.
C Giảm phân NST nhân đôi 1 lần, nguyên phân NST nhân đôi 2 lần.
D Nguyên phân NST nhân đôi 1 lần, giảm phân NST nhân đôi 2 lần.
Câu 8 Biết hàm lượng ADN nhân trong một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là x Trong
trường hợp phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì sau của giảm phân I là
Câu 9 Một tế bào sinh dưỡng bình thường đang ở kì sau của giảm phân II, người ta đếm được
22 nhiễm sắc thể Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của loài này là
Câu 10 Khi quan sát quá trình phân bào ở 1 loài động vật người ta thấy các NST đơn đang
phân ly về 2 cực của tế bào Các tế bào đó đang ở:
A Kỳ cuối của ngyên phân B Kỳ cuối của giảm phân I.
C Kỳ sau của giảm phân II D Kỳ cuối của giảm phân II.
Câu 11 Trong giảm phân hình thái NST nhìn thấy rõ nhất ở:
1 Kì đầu I 2 Kì giữa I 3 Kì sau I 4 Kì đầu II 5 Kì giữa II 6 Kì sau II
Câu trả lời đúng là:
Trang 2Câu 12 Hãy tìm ra câu trả lời sai trong các câu sau đây: trong quá trình phân bào bình thường,
NST kép tồn tại:
A Kì giữa của nguyên phân B Kì sau của nguyên phân.
C Kì đầu của giảm phân I D Kì đầu của giảm phân II.
Câu 13 Điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân:
1 Xảy ra trong 2 loại tế bào khác nhau
2 Không có trao đổi chéo và có trao đổi chéo
3 Sự tập trung các NST ở kì giữa nguyên phân và kì giữa của giảm phân II
4 Là quá trình ổn định vật chất di truyền ở nguyên phân và giảm vật chất di truyền đi 1/2 ở giảm phân
5 Sự phân li NST trong nguyên phân và sự phân li NST kì sau I
Đáp án đúng là:
Câu 14 Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A Tế bào sinh dưỡng B Giao tử C Tế bào sinh dục chín D Tế bào
xôma
Câu 15 Trong giảm phân , nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào :
A Kỳ giữa I B Kỳ trung gian trước lần phân bào I.
C Kỳ giữa II D Kỳ trung gian trước lần phân bào II.
Câu 16 Trong giảm phân, ở kỳ sau I và kỳ sau II có điểm giống nhau là :
A Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn B Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép.
C Sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể D Sự phân li các nhiễm sắc thể về 2
cực tế bào
Câu 17 Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên
phân liên tiếp được gọi là :
A Quá trình phân bào B Phát triển tế bào.
C Chu kỳ tế bào D Phân chia tế bào.
Câu 18 Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng :
A Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.
B Thời gian kì trung gian.
C Thời gian của quá trình nguyên phân.
D Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân.
Câu 19 Trong một chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là của
Câu 20 Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?
Câu 21 Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây ?
A Tế bào vi khuẩn B Tế bào thực vật C Tế bào động vật D Tế bào nấm Câu 22 Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở :
Trang 3Câu 23 Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt
động nào sau đây?
A Phân li nhiễm sắc thể B Nhân đôi nhiễm sắc thể.
C Tiếp hợp nhiễm sắc thể D Trao đổi chéo nhiễm sắc thể.
Câu 24 Gà có 2n=78 Vào kỳ trung gian, sau khi nhiễm sắc thể xảy ra tự nhân đôi ở pha S của
kỳ trung gian, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là
A 78 nhiễm sắc thể đơn B 78 nhiễm sắc thể kép.
C 156 nhiễm sắc thể đơn D 156 nhiễm sắc thể kép.
Câu 25 Vào kỳ giữa I của giảm phân và kỳ giữa của nguyên phân có hiện tượng giống nhau là
A Các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
B Nhiễm sắc thể dãn xoắn.
C Thoi phân bào biến mất.
D Màng nhân xuất hiện trở lại.
Câu 26 Trong lần phân bào II của giảm phân, các nhiễm sắc thể có trạng thái kép ở các kỳ nào
sau đây ?
A Sau II, cuối II và giữa II B Đầu II, cuối II và sau II.
Câu 27 Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái
đơn bắt đầu từ kỳ nào sau đây ?
A Kỳ đầu II B Kỳ sau II C Kỳ sau I D Kỳ cuối II.
Câu 28 Trong giảm phân, hoạt động nào dưới đây có thể làm cho cấu trúc của nhiễm sắc thể bị
thay đổi?
A Nhân đôi B Tiếp hợp C Trao đổi chéo D Co xoắn.
Câu 29 Có 5 tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân liên tiếp 5 lần sau đó tất cả tế bào tạo ra
đều chuyển sang vùng chín của một loài giảm phân Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A
Hiện tượng NSt tiến lại gần nhau, kết hợp với nhau và bắt chéo (tạo nên hiện tượng hoán vị gen) xảy ra ở kỳ đầu trong giảm phân I
Câu 2: D
Trong giảm phân chromatide của nhiễm sắc thể kép tách nhau thành 2 NST đơn xảy ra ở kỳ sau của giảm phân II (giảm phân I NST vẫn tồn tại ở dạng kép)
Câu 3: B
Sau giảm phân I tạo thành 2 tế bào con có bộ NST là n(kép) → Trải qua giảm phân II tạo thành
tế bào có bộ NST là n(đơn)
Câu 4: C
Qua quá trình giảm phân, trải qua 2 lần phân bào nhưng chỉ có 1 lần nhân đôi ở kì trung gian trước lần phân bào I → tạo ra 4 tế bào con có bộ NST đơn bội
Câu 5: A
Trang 4Qúa trình giảm phân NST nhân đôi 1 lần ở kì trung gian trước lần phân bào I, lần phân bào II NST khoogn nhân đôi kì trung gian xảy ra rất ngắn
Câu 6: D
Nguyên phân và giảm phân giống nhau ở đặc điểm là trong cả 2 quá trình này NST chỉ nhân đôi
1 lần
Câu 7: A
Điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân là nguyên phân chỉ có 1 lần phân bào tạo ra 2 tế bào con giống hệt mẹ, còn giảm phân có 2 lần phân bào tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giảm đi 1 nửa so với tế bào mẹ
Câu 8: D
Khi bước vào quá trình giảm phân NST nhân đôi→ hàng lượng ADN là 2x Ở kì sau của giảm phân I NST phân li về 2 cực của tế bào tuy nhiên chưa có sự phân chia thành 2 tế bào con → hàm lượng ADN vẫn là 2x
Câu 9: C
Một tế bào sinh dưỡng bình thường ở kỳ sau II có 22 NST Ở kì sau NST ở trạng thái n kép phân
ki về 2 cực của tế bào tạo thành 2n đơn → Bộ NST của loài là 2n=22
Câu 10: C
NST đơn đang phân li về 2 cực của tế bào → tế bào đang ở kì sau của giảm phân II
Câu 11: C
c Trong giảm phân hình thái NST nhìn thấy rõ nhất ở kì giữa vì nhiễm sắc thể co ngắn, đóng xoắn cực đại → NST có thể nhìn rõ nhất ở kì giữa I và kì giữa II
Câu 12: B
Ở kì sau của nguyên phân NST phân li về 2 cực của tế bào, lúc này NST ở trạng thái đơn
Câu 13: C
Điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân là:
Xảy ra ở 2 loại tế bào khác nhau Nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai, còn giảm phân xảy ra ở tế bào sinh dục chín
Chỉ có giảm phân mới xảy ra hiện tượng trao đổi chéo
Là quá trình ổn định VCDT ở nguyên phân và giảm VCDT đi 1/2 ở giảm phân
Sự phân li NST trong nguyên phân và sự phân li nST kì sau I của giảm phân khác nhau Ở nguyên phân kì sau các cặp NST đơn phân li 2 cực của tế bào, còn kì sau I các NST kép phân li
về 2 cực của tế bào
Câu 14: C
Giảm phân xảy ra ở tế bào sinh dục chín(2n),tạo thành các giao tử (n)
Câu 15: B
Giảm phân chia làm GP1 và GP2 lần, trước lần giảm phân I có kì trung gian, tại kì này NST được nhân đôi
Câu 16: D
Trong giảm phân, kỳ sau I và kỳ sau II các nhiễm sắc thể phân ly về 2 cực của tế bào
Câu 17: C
Khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là 1 chu kì tế bào
Câu 18: A
Trang 5Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.
Câu 19: D
Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất là kỳ trung gian gồm các pha ( G1, S, G2)
Câu 20: C
Kỳ trung gian: Pha G1: Tổng hợp các nguyên liệu cần thiết và điều khiển môi trường ngoại bào, nội bào để chuẩn bị cho quá trình tổng hợp DNA để nhân đôi nhiễm sắc thể
Pha S: Nhân đôi nhiễm sắc thể Đây là pha kéo dài nhất trong chu kì tế bào
Pha G2: Chuẩn bị vật liệu để bước vào quá trình phân bào
Câu 21: A
Trong phân bào có 2 hình thức phân bào là trực phân và gián phân, gián phân( nguyên phân, giảm phân) là phân bào nhờ vào thoi vô sắc
Hình thức nguyên phân không có ở sinh vật nhân sơ
Câu 22: A
Kỳ đầu,màng nhân bắt đầu tiêu biến,thoi phân bào xuất hiện
Câu 23: A
Hiện tượng các NST kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho việc phân li nhiễm sắc thể xảy ra dễ dàng hơn
Câu 24: B
Vào kì trung gian nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha S nhiễm sắc thể từ trạng thái đơn thành trạng thái kép
Số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào của gà 2n=78 là 78 NST kép
Câu 25: A
Vào kì giữa I của giảm phân và kì giữa của nguyên phân có hiện tượng giống nhau là các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Nguyên phân NST xếp thành 1 hàng còn giảm phân I kì giữa NST xếp thành 2 hàng
Câu 26: C
Kết thúc GP I NST tồn tại ở trạng thái kép, kì đầu và kì giữa II NST vẫn ở trạng thái kép, tới kì sau II NST phân li về 2 cực của tế bào và ở trạng thái đơn
Câu 27: B
NST tồn tại từ trạng thái kép đến kì giữa II, tới kì sau II NST kép tách nhau tạo thành 2 NST đơn
và di chuyển về 2 cực của tế bào
Câu 28: C
Trong giảm phân tại kì đầu I, các NST có thể tiếp hợp và trao đổi chéo với nhau → cấu trúc NST
bị thay đổi
Câu 29: D
5 tế bào sinh dục đực → nguyên phân 5 lần tạo số tế bào con là : 5× 2^5 = 160 tế bào con Mỗi tế bào sinh dục đực giảm phân tạo 4 tinh trùng
Số tế bào tạo ra sau giảm phân là: 160 × 4 = 640