1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Kiểm tra vật lý 1175685323-1147K-1-10A-Kiểm-tra-1-tiết.14741

2 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một viên bi được thả lăn trên một mặt phẳng nghiêng không ma sát.. Áp lực có độ lớn bằng phản lực N.[r]

Trang 1

Kiểm tra 1 tiết MÔN LÝ 1147K-1.10A

1 Phát biểu định luật 2 Newton Ý nghĩa của khối lượng Áp dụng: tác dụng một lực F không đổi vào vật Khi tăng khối lượng của vật thêm 300 g, người ta thấy gia tốc của nó giảm đi 1,5 lần Hãy xác định khối lượng ban đầu của vật (2đ)

2 Một lò xo nhẹ được treo thẳng đứng lên trần nhà Khi treo vật khối lượng

400 g lên thì thấy lò xo có chiều dài 30 cm Treo thêm một vật có khối lượng 200 g lên nữa thì chiều dài lò xo bây giờ là 32 cm Hãy xác định độ cứng và chiều dài ban đầu của lò xo Cho g = 10 m/s2 (2đ)

3 Xác định gia tốc rơi tự do tại đỉnh Everest cao 8000 m Cho gia tốc rơi tự

do ở sát mặt đất là 9,81 m/s2 và bán kính Trái Đất là 6400 km (1,5đ)

4 Một cái tủ lạnh nặng 150 kg được đặt trong một thang máy Khi thang máy được kéo đi lên thì người thấy áp lực của tủ lạnh đè lên mặt sàn là 1800

N Cho g = 10 m/s2 Xác định chuyển động của thang máy (1,5đ)

5 Cho một hệ gồm 2 vật có khối lượng lần lượt là 2 kg và 3 kg được đặt nằm trên mặt sàn nằm ngang, được nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ, không co giãn Kéo vật 1 chuyển động tới trước, kéo theo vật 2 Lực kéo

có độ lớn 20 N và có phương song song với mặt sàn Hệ số ma sát giữa sàn và vật là 0,2 Sau bao lâu, hệ vật này di chuyển được 100 m? Cho g =

10 m/s2 (2đ)

6 Một viên bi được thả lăn trên một mặt phẳng nghiêng không ma sát Biết mặt phẳng này nghiêng 30º, dài 40 m Xác định vận tốc của vật ở chân dốc Cho g = 10 m/s2 (1đ)

-\m/

Trang 2

Kiểm tra 1 tiết MÔN LÝ 1147K-1.10A

1 F = m1a1;F = m2a2 = (m1 + 0,3)a1/1,5 > m 1 = 0,6 kg = 600 g.

2 m1g = k(l1 - l0); m2g = k(l2 - l0) > l 0 = 26 cm > k = 100 N/m.

3 g/g0 = R2/(R+h)2 > g = 9,79 m/s 2

4 Áp lực có độ lớn bằng phản lực N Theo ĐL 2: - P + N = ma > a = 2 m/s 2

(nhanh dần đều)

5 Áp dụng ĐL 2 cho 2 vật Chú ý a1 = a2 = a T1 = T2 = T > a = (F - Fms1 -

Fms2)/(m1 + m2) = 2 m/s2 > t = √(2s/a) = 10 s.

6 Áp dụng ĐL 2 cho viên bi: Psinα = ma > a = 5 m/s2 > v = √(2as) = 20 m/

s.

-\m/

Ngày đăng: 14/01/2021, 05:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w