Với cùng một dòng điện chạy qua thì dây tóc bóng đèn nóng đến nhiệt độ cao, còn dây đồng nối với bóng đèn thì hầu như không nóng lên, vì:.. dây tóc bóng đèn có điện trở rất lớn nên toả [r]
Trang 1
Trường THCS Đề Kiểm tra môn: Hoá học- Lớp 9
Loại đề: ĐK Tiết PPCT: 57 - Thời gian làm bài: 45 phút
Đề ra:
I - Trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A,B,C,D đứng trước câu
trả lời đúng
Câu 1: Dãy gồm các chất có thể làm mất màu nước brom
A metan và etilen B Etilen và axetilen
C metan và axetilen D Ben zen và etilen
Câu 2: Tất cả các chất trong dãy đều có thể tác dụng với dd NaOH
A CO2 ,C2H5OH, CH3COOH
B HCl, CH3COOC2H5 ,MgSO4
C HNO3, CH3COOH , FeO
D SO2 , CH3COOH, CaCO3
Câu 3: Dãy các chát đều phản ứng với kim loại nat ri là:
A CH3COOH , C2H5OH ; B C2H5OH , (-C6H10O5-)n
C C2H5OH, C6H6 ; C CH3COOH, C6H6
Câu 4.: Để phân biệt các khí CO2 ,SO2 C2H2 Ta có thể dùng các chất thử sau:
A Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Br2
B Dung dịch brom và dung dịch BaCl2
C Dung dịch Ca(OH)2 vàdd Ba(OH)2
D: Dung dịch Ca(OH)2 và khí H2
Câu 5 Cho các chất khí: CH4, O2, CO2, H2, Cl2 số cặp chất có thể phản ứng hoá học với nhau là
A 3 C :5
B 4 D 6 Câu 6: Trong các chất sau: Mg, Cu, MgO, KOH, Na2SO4, Na2CO3 axit axetic tác dụng được với:
A Tất cả các chất trên
B MgO, KOH, Na2SO4, Na2CO3
C Mg, Cu, MgO, KOH,
D Mg, MgO, KOH, Na2CO3
II/ Tự luận:
Câu 1: Viết PTHH biểu diễn biến hpá sau
C2H41-> C2H5OH 2->CH3COOH 3->CH3COOC2H5 4
->CH3COONa 5-> CH4 Câu 2: Tìm V rượu etylic nguyên chất có trong 650 ml 400
Cau3: Cho 100g rượu etylic tác dụng với 90g axit axetic
Tính lượng este thu được sau PƯ.giả sử hiệu suất PƯ là 80%
Biết: H=1, O=16 ,C=12 ,
-Hết -
Trang 2Đáp án và biểu điểm
I/Phần trắc nghiệm 3đ Mỗi ý đúng đạt 0,5đ
Câu1:B
Câu 2: B
Câu 3 : A
Câu4 : C
Câu 5: A
Câu 6:D
II/ Phần tự luận:
Câu 1: 2,5đ Mỗi PTHH đ 0,5đ, Nếu không ghi đk và chưa cân bằng chỉ đạt 0,25đ
Câu 2: 1đ đáp số260ml
Câu 3: 3,5đ
Viết đúng PTHH :1đ
Tính đúng 2,5đ ( ý đầu 1,5đ
Trang 3
Trường THCS
Họ và tên: Bài kiểm tra 1 tiết : Hoá học
Lớp:
I - Trắc nghiệm Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu em chọn đúng
Câu 1: Dãy gồm các chất có thể làm mất màu nước brom
A/ CH4 , C2H2 B/ C2H2 , C2H4
C/ C2H2 , C6H6 D/ C2H4 , C6H6
Câu 2: Tất cả các chất trong dãy đều có thể tác dụng với dd NaOH
A/ HNO3, CH3COOH , FeO
B/ SO2 , CH3COOH, CaCO3
C/ CO2 ,C2H5O H, CH3COO H
D/ HCl, CH3COOC2H5 ,MgSO4
Câu 3: Hợp chất hữu cơ X có số nguyên tử cacbon bằng nguyên tử hiđro,X dễ tham
gia PƯ thế X là
A Metan B: Etylen ; C : Axtylen; D Benzen
Câu 4:
Để phân biệt CO2 ,SO2 , C2 H4 ,ta có thể dùng các thuốc thử sau
A, Dung dịch brom và dung dịch BaCl2 ; C Dung dịch Ca(OH)2 vàdd Ba(OH)2 B: Dung dịch Ca(OH)2 và khí H2 ; D Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Br2
Câu 5: Sau khi làm thí nghiệm có các chất độc hại sau: HCl , H2S ,CO2 , SO2
Để loại bỏ các chất trên ta sử dụng hoá chất :
A Dung dịch NaCl B Dung dịch thuốc tím
C Cồn 900 D.Dung dịch nước vôi trong
II/ Tự luận:
Câu 1: Có 3 chất khí C2H4 ,CO2 , CH4 được đựng riêng biệt trong 3 lọ không ghi nhãn.Nêu phương pháp nhận biết mỗi chất khí Viết PTHH của các phản ứng đã xảy ra
Câu 2: Cho 16,6g hổn hợp A gồm CH3COOH và C2H5OH phản ứng hết với Na dư thu được 3,36 l khíH2 (đo ở đktc)
1/ Viết PTHH của các phản ứng xảy ra?
2/ Tính thành fần % về khối lượng của các chất có trong hổn hợp A?
Câu 3: Viết các PTHH điều chế polietilen(PE) từ CaC2 (các chất khác có đủ)
-Hết -
Trang 4Đáp án
I/Phần trắc nghiệm 3đ Mỗi ý đúng đạt 0,6đ
Câu1:B
Câu2: D Câu4:D
Câu 3 : C Câu 5: D
II/ Phần tự luận:
Câu1:3đ
- Qua dd Ca(OH)2 -> nước vôi trong vẫn đục, ( 1đ)
- Cho hổn hợp còn lại cho qua dd nước brom-> dd mất màu là C2H4 ( 1đ) -Viết đúng 2PTHH ( 1đ) Câu 2:3đ
- Viết đPTHH của rượu với Na (1đ)
- Tính đúng thành % của rượu 83,13% , axit 9,17% ( 2đ) Câu3 : Viết đ 1 PTHH đạt 0,5đ ( 1đ)
Trang 59A1 / /
9A2 / /
9A3 / /
9A4 / /
KIỂM TRA 45 PHÚT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Nắm vững nội dung định luật Ôm, kiến thức về đoạn mạch nối tiếp và song song -Nắm được sự phụ thuộc của điện trở vào các yếu tố của dây dẫn
-Hiểu rõ khái niệm công, công suất, điện năng
-Nắm được nội dung định luật Jun-Lenxơ và sự chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác
2 Kỹ năng:
-Vận dụng các kiến thức nêu trên vào việc giải bài tập và giải thích các hiện tượng có liên quan trong thực tế
-Rèn kỹ năng giải bài tập, kỹ năng tư duy lôgic
3 Thái độ:
-Nghiêm túc, tích cực
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tên
Cộng
1
Điện
trở
của
dây
dẫn
Định
luật
Ôm
11 tiết
1 Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó
2 Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào
và có đơn vị đo
là gì
3 Phát biểu được định luật
Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở
4 Viết được công thức tính
6 Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
Nêu được các vật liệu khác nhau thì có điện trở suất khác nhau
7 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy Sử dụng được biến trở để điều chỉnh cường độ dòng
8 Xác định được điện trở của một đoạn mạch bằng vôn
kế và ampe kế
9 Vận dụng được định luật
Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần
10 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết
13 Vận dụng được định luật Ôm và công thức R
= l
S
để giải bài toán về mạch điện sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong đó có mắc biến trở
Trang 6điện trở tương
đương đối với
đoạn mạch nối
tiếp, đoạn mạch
song song gồm
nhiều nhất ba
điện trở
5 Nhận biết
được các loại
biến trở
điện trong mạch diện và với vật
liệu làm dây dẫn
11 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với các điện trở thành phần
12 Vận dụng được công thức
R = l
S
và giải thích được các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn
Số câu
hỏi
1 (C1.1)
1 (C3.7)
1 (C6.3)
2 (C12.5) (C9.6)
1 C13.9 6
Số
5,75 (55,7
%)
2
Công
và
công
suất
điện
9 tiết
14 Viết được
các công thức
tính công suất
điện và điện
năng tiêu thụ của
một đoạn mạch
15 Nêu được
một số dấu hiệu
chứng tỏ dòng
điện mang năng
lượng
16 Phát biểu và
viết được hệ
thức của định
luật Jun –
Len-xơ
18 Nêu được ý nghĩa các trị số vôn và oat có ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng
19 Chỉ ra được
sự chuyển hoá các dạng năng lượng khi đèn điện, bếp điện, bàn là, nam châm điện, động
cơ điện hoạt động
20 Giải thích và
21 Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ
để giải thích các hiện tượng đơn giản có liên quan
22 Vận dụng được các công thức P = UI,
A = P t = UIt đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng
Trang 7hại của đoản mạch và tác dụng của cầu chì
các biện pháp thông thường để
sử dụng an toàn điện và sử dụng tiết kiệm điện năng
Số câu
hỏi
1 (C14.2)
1 (C20.8)
1 (C21.4)
1 (C22.
10)
4
Số
4,25 (42,5
%)
TS
câu
hỏi
TS
10,0 (100
%)
B NỘI DUNG ĐỀ
I TRẮC NGHIỆM( 3 Điểm )
Câu 1 Điện trở của vật dẫn là đại lượng
A đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật
B tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật
C đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật
D tỷ lệ với cường độ dòng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật
Câu 2 Công thức không dùng để tính công suất điện là
A P = R.I2 B P = U.I C P =
R
U2
D P = U.I2
Câu 3 Xét các dây dẫn được làm từ cùng loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng gấp 3
lần và tiết diện giảm đi 3 lần thì điện trở của dây dẫn:
A tăng gấp 3 lần B tăng gấp 9 lần
C giảm đi 3 lần D không thay đổi
Câu 4 Với cùng một dòng điện chạy qua thì dây tóc bóng đèn nóng đến nhiệt độ cao,
còn dây đồng nối với bóng đèn thì hầu như không nóng lên, vì:
A dây tóc bóng đèn có điện trở rất lớn nên toả nhiệt nhiều còn dây đồng có điện trở nhỏ nên toả nhiệt ít
B dòng điện qua dây tóc lớn hơn dòng điện qua dây đồng nên bóng đèn nóng sáng
C dòng điện qua dây tóc bóng đèn đã thay đổi