1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra dia ly 10

15 461 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý - Khối 10
Trường học Trường THPT Na Dương
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Lạng Sơn
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là: A.. Do trục Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo và không đổi phơng khi chuyển động xung quanh Mặt Trời.. Do trục Trái Đất nghiên

Trang 1

Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết

Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 10 (CB)

Bài số : 1 Mã đề : 001 I Phần trắc nghiệm: (2 điểm) 01 Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là: A 64,9 triệukm B 146,9triệu km

C 194,6triệu km D 149,6 triệu km

02 Bề mặt Trái Đất đợc chia thành : A 23 múi giờ B 22 múi giờ C 24 múi giờ D 25 múi giờ

03 Trên bề mặt Trái Đất khu vực có hiện tợng Mặt Trời lên thiên đỉnh (ở đỉnh đầu đúng 12 giờ tra ) là: A Khu vực từ 23027'B đến 23027' N B Khu vực từ 66033'B đến 23027' N C Khu vực từ 23027'B đến 66033' N D Khu vực từ 33027'B đến 23027' N 04 Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là: A Do trục Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo và không đổi phơng khi chuyển động xung quanh Mặt Trời B Do Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục C Do khoảng cách từ mặt trời tới Trái Đất D Do Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời II Phần tự luận: (8 điểm) 1.Trình bày hoạt động của một số loại gió chính trên thế giới (4 điểm) 2 Nờu và trỡnh bày hệ quả của cỏc loại vận động của lớp vỏ Trỏi Đất do nội lực sinh ra (4 điểm)

Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 10 (CB)

Bài số : 1

Mã đề : 002

I Phần trắc nghiệm: (2 điểm)

01 Trên bề mặt Trái Đất khu vực có hiện tợng Mặt Trời lên thiên đỉnh (ở đỉnh đầu đúng 12giờ tra ) là:

Trang 2

A Khu vực từ 33027'B đến 23027' N B Khu vực từ 66033'B đến 23027' N

C Khu vực từ 23027'B đến 66033' N D Khu vực từ 23027'B đến 23027' N

02 Bề mặt Trái Đất đợc chia thành :

A 22 múi giờ B 23 múi giờ C 24 múi giờ D 25 múi giờ

03 Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là: A Do Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục B Do khoảng cách từ mặt trời tới Trái Đất C Do trục Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo và không đổi phơng khi chuyển động xung quanh Mặt Trời D Do Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời 04 Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là: A 146,9 triệu km B 194,6 triệu km C 64,9 triệukm D 149,6 triệu km

II Phần tự luận: (8 điểm) 1.Trình bày hoạt động của một số loại gió chính trên thế giới (4 điểm) 2 Nờu và trỡnh bày hệ quả của cỏc loại vận động của lớp vỏ Trỏi Đất do nội lực sinh ra (4 điểm)

Trang 3

Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết

Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 10 (CB)

Bài số : 1 Mã đề : 003 I Phần trắc nghiệm: (2 điểm) 01 Bề mặt Trái Đất đợc chia thành : A 24 múi giờ B 23múi giờ C 22múi giờ D 25 múi giờ

02 Trên bề mặt Trái Đất khu vực có hiện tợng Mặt Trời lên thiên đỉnh (ở đỉnh đầu đúng 12giờ tra ) là: A Khu vực từ 33027'B đến 23027' N B Khu vực từ 23027'B đến 66033' N

C Khu vực từ 23027'B đến 23027' N D Khu vực từ 66033'B đến 23027' N 03 Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là: A 194,6 triệu km B 149,6 triệu km

C 64,9 triệukm D 146,9 triệu km

04 Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là: A Do Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời B Do khoảng cách từ mặt trời tới Trái Đất C Do trục Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo và không đổi phơng khi chuyển động xung quanh Mặt Trời D Do Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục II Phần tự luận: (8 điểm) 1.Trình bày hoạt động của một số loại gió chính trên thế giới (4 điểm) 2 Nờu và trỡnh bày hệ quả của cỏc loại vận động của lớp vỏ Trỏi Đất do nội lực sinh ra (4 điểm)

Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 10 (CB)

Bài số : 1

Mã đề : 001

I Phần trắc nghiệm: (2 điểm)

01 Trên bề mặt Trái Đất khu vực có hiện tợng Mặt Trời lên thiên đỉnh (ở đỉnh đầu đúng 12giờ

Trang 4

tr-a ) là:

A Khu vực từ 23027'B đến 66033' N B Khu vực từ 23027'B đến 23027' N

C Khu vực từ 33027'B đến 23027' N D Khu vực từ 66033'B đến 23027' N

02 Bề mặt Trái Đất đợc chia thành :

A 25 múi giờ B 23 múi giờ C 22 múi giờ D 24 múi giờ

03 Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là: A 64,9 triệukm B 194,6 triệu km C 146,9 triệu km D 149,6 triệu km

04 Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là: A Do Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời B Do Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục C Do khoảng cách từ mặt trời tới Trái Đất D Do trục Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo và không đổi phơng khi chuyển động xung quanh Mặt Trời II Phần tự luận: (8 điểm) 1.Trình bày hoạt động của một số loại gió chính trên thế giới (4 điểm) 2 Nờu và trỡnh bày hệ quả của cỏc loại vận động của lớp vỏ Trỏi Đất do nội lực sinh ra (4 điểm)

Trang 5

§¸p ¸n bµi sè 1

001

-002

003

-004

Së GD & §T L¹ng S¬n §Ò kiÓm tra 1 tiÕt

Trang 6

Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 10 (CB)

Bài số : 2 Mã đề : 001 Họ và tên : lớp

I Phần trắc nghiệm: (2 điểm) 01 Bề mặt Trái Đất đợc chia làm 24 múi giờ , mỗi múi giờ rộng:

A 150 vĩ tuyến B 150 kinh tuyến C 160 kinh tuyến D 140kinh tuyến 02 Nơi quanh năm có thời gian ngày và đêm bằng nhau là: A ở các chí tuyến B ở xích đạo C ở các cực D ở các vòng cực

03 ở nớc ta mùa có thời gian ban ngày dài nhất là:

A Mùa hạ B Mùa đông C Mùa xuân D Mùa thu

04 Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là: A 149,6 triệu km B 164,9 triệukm

C 146,9 triệu km D 194,6triệu km II Phần tự luận: (8 điểm) 1.Nêu và giải thích hiện twợng các mùa trong năm trên bề mặt Trái Đất ( 4 điểm) 2.Lợng ma trên Trái đất chịu ảnh hởng của những nhân tố nào ? Phân tích sự ảnh hởng của khí áp, gió và dòng biển đến lợng ma ( 4 điểm)

Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 10 (CB)

Bài số : 2 Mã đề : 002 Họ và tên : lớp

I Phần trắc nghiệm: (2 điểm) 01 Bề mặt Trái Đất đợc chia làm 24 múi giờ , mỗi múi giờ rộng:

A 160 kinh tuyến B 150 kinh tuyến C 140kinh tuyến D 150 vĩ tuyến

02 ở nớc ta mùa có thời gian ban ngày dài nhất là:

Trang 7

A Mùa xuân B A.Mùa hạ C Mùa thu D Mùa đông

03 Nơi quanh năm có thời gian ngày và đêm bằng nhau là:

A ở các cực B ở xích đạo C ở các vòng cực D ở các chí tuyến

04 Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là:

A 194,6triệu km B 164,9 triệukm

C 149,6 triệu km D 146,9triệu km II Phần tự luận: (8 điểm) 1.Nêu và giải thích hiện twợng các mùa trong năm trên bề mặt Trái Đất ( 4 điểm) 2.Lợng ma trên Trái đất chịu ảnh hởng của những nhân tố nào ? Phân tích sự ảnh hởng của khí áp, gió và dòng biển đến lợng ma ( 4 điểm)

Trang 8

Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết

Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 10 (CB)

Bài số : 2 Mã đề : 003 Họ và tên : lớp

I Phần trắc nghiệm: (2 điểm) 01 Bề mặt Trái Đất đợc chia làm 24 múi giờ , mỗi múi giờ rộng:

A 160 kinh tuyến B 150 vĩ tuyến C 140kinh tuyến D 150 kinh tuyến

02 ở nớc ta mùa có thời gian ban ngày dài nhất là:

A Mùa xuân B Mùa thu C Mùa đông D A.Mùa hạ

03 Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là: A 149,6 triệu km B 146,9triệu km C 194,6triệu km D 164,9 triệukm

04 Nơi quanh năm có thời gian ngày và đêm bằng nhau là: A ở các vòng cực B ở các cực C ở xích đạo D ở các chí tuyến II Phần tự luận: (8 điểm) 1.Nêu và giải thích hiện twợng các mùa trong năm trên bề mặt Trái Đất ( 4 điểm) 2.Lợng ma trên Trái đất chịu ảnh hởng của những nhân tố nào ? Phân tích sự ảnh hởng của khí áp, gió và dòng biển đến lợng ma ( 4 điểm)

Trang 9

Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết

Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 10 (CB)

Bài số : 2 Mã đề : 004 Họ và tên : lớp

I Phần trắc nghiệm: (2 điểm) 01 Bề mặt Trái Đất đợc chia làm 24 múi giờ , mỗi múi giờ rộng:

A 160 kinh tuyến B 150 vĩ tuyến C 140kinh tuyến D 150 kinh tuyến

02 Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là: A 164,9 triệukm B 194,6triệu km C 146,9triệu km D 149,6 triệu km

03 Nơi quanh năm có thời gian ngày và đêm bằng nhau là: A ở các cực B ở xích đạo C ở các vòng cực D ở các chí tuyến 04 ở nớc ta mùa có thời gian ban ngày dài nhất là:

A Mùa thu B Mùa đông C A.Mùa hạ D Mùa xuân

II Phần tự luận: (8 điểm) 1.Nêu và giải thích hiện twợng các mùa trong năm trên bề mặt Trái Đất ( 4 điểm) 2.Lợng ma trên Trái đất chịu ảnh hởng của những nhân tố nào ? Phân tích sự ảnh hởng của khí áp, gió và dòng biển đến lợng ma ( 4 điểm)

Trang 10

§¸p ¸n bµi sè 2 :

001

-002

-003

-004

-Së GD & §T L¹ng S¬n §Ò kiÓm tra 1 tiÕt

Trêng THPT Na D¬ng M«n §Þa lý - Khèi 10 (CB)

Trang 11

Bài số : 3 Mã đề : 001 Họ và tên : lớp

I Phần trắc nghiệm: (2 điểm) 01 ở nớc ta mùa có thời gian ban ngày dài nhất là: A Mùa đông B Mùa xuân C Mùa hạ D Mùa thu

02 Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là: A 164,9 triệukm B 146,9triệu km C 194,6triệu km D 149,6 triệu km 03 Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng là không khí trong tầng: A Tầng giữa B Bình lu C Đối lu D Tầng ion 04 Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là: A Do trục Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo và không đổi phơng khi chuyển động xung quanh Mặt Trời B Do Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời C Do Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục D Do khoảng cách từ mặt trời tới Trái Đất II Phần tự luận: (8 điểm) 1.Quá trình phong hoá là gì? Trình bày các quá trình phong hoá diễn ra trên Trái Đất (4 điểm) 2 Hãy cho biết sự phân bố các đai khí áp trên Trái Đất.Nêu các nguyên nhân làm thay đổi khí áp (4 điểm)

Trang 12

Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết

Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 10 (CB)

Bài số : 3 Mã đề : 002 Họ và tên : lớp

I Phần trắc nghiệm: (2 điểm) 01 ở nớc ta mùa có thời gian ban ngày dài nhất là: A Mùa hạ B Mùa đông C Mùa thu D Mùa xuân

02 Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng là không khí trong tầng: A Bình lu B Đối lu C Tầng giữa D Tầng ion 03 Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là: A 164,9 triệukm B 146,9triệu km C 194,6triệu km D 149,6 triệu km 04 Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là: A Do Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời B Do khoảng cách từ mặt trời tới Trái Đất C Do trục Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo và không đổi phơng khi chuyển động xung quanh Mặt Trời D Do Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục II Phần tự luận: (8 điểm) 1.Quá trình phong hoá là gì? Trình bày các quá trình phong hoá diễn ra trên Trái Đất (4 điểm) 2 Hãy cho biết sự phân bố các đai khí áp trên Trái Đất.Nêu các nguyên nhân làm thay đổi khí áp (4 điểm)

Trang 13

Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết

Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 10 (CB)

Bài số : 3 Mã đề : 003 Họ và tên : lớp

I Phần trắc nghiệm: (2 điểm) 01 Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là: A 164,9 triệukm B 194,6triệu km C 149,6 triệu km D 146,9triệu km 02 ở nớc ta mùa có thời gian ban ngày dài nhất là: A Mùa thu B Mùa hạ C Mùa xuân D Mùa đông 03 Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là: A Do khoảng cách từ mặt trời tới Trái Đất B Do trục Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo và không đổi phơng khi chuyển động xung quanh Mặt Trời C Do Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời D Do Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục 04 Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng là không khí trong tầng: A Đối lu B Tầng ion C Bình lu D Tầng giữa

II Phần tự luận: (8 điểm) 1.Quá trình phong hoá là gì? Trình bày các quá trình phong hoá diễn ra trên Trái Đất (4 điểm) 2 Hãy cho biết sự phân bố các đai khí áp trên Trái Đất.Nêu các nguyên nhân làm thay đổi khí áp (4 điểm)

Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 10 (CB)

Bài số : 3 Mã đề : 004 Họ và tên : lớp

I Phần trắc nghiệm: (2 điểm)

01 Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là:

A Do trục Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo và không đổi phơng khi chuyển động

Trang 14

xung quanh Mặt Trời

B Do Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời

C Do khoảng cách từ mặt trời tới Trái Đất

D Do Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục

02 ở nớc ta mùa có thời gian ban ngày dài nhất là:

A Mùa hạ B Mùa xuân C Mùa đông D Mùa thu

03 Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là: A 146,9triệu km B 149,6 triệu km C 164,9 triệukm D 194,6triệu km 04 Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng là không khí trong tầng: A Đối lu B Tầng giữa C Tầng ion D Bình lu II Phần tự luận: (8 điểm) 1.Quá trình phong hoá là gì? Trình bày các quá trình phong hoá diễn ra trên Trái Đất (4 điểm) 2 Hãy cho biết sự phân bố các đai khí áp trên Trái Đất.Nêu các nguyên nhân làm thay đổi khí áp (4 điểm)

Trang 15

§¸p ¸n bµi sè 3:

001

-002

-003

-004

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w