1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH T11-19

18 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình bình hành
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 429 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: KT: Cũng cố hai điểm ,hai hình đối xứng với nhau qua một đờng thẳng.. Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua đờng thẳng, biết tìm ra các chữ cái có trục đối xứng.. Gv

Trang 1

Ngày soạn: / /2010

Ngày giảng: / /2010

Tiết 11 Luyện tập

I Mục tiêu:

KT: Cũng cố hai điểm ,hai hình đối xứng với nhau qua một đờng thẳng Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua đờng thẳng, biết tìm ra các chữ cái có trục đối xứng

KN: Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế

TĐ: Rèn luyện kỹ năng vẽ điểm đối xứng,hình đối xứng , rèn hs vẽ hình chính xác, cẩn thận, sáng tạo khi chứng minh

II Chuẩn bị

- GV : Bảng phụ vẽ các hình ở bài 40, ghi các câu hỏi của bài 41, vẽ hai chữ ở hình 62.

- HS : chuẩn bị giấy và kéo để làm bài tập 42 sgk

III Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức (1')

2 Kiểm tra bài cũ: 10 /

1 ) Phát biểu các định nghĩa và định lý đã học tiết trớc ? Làm bài tập 36 sgk

HĐ1:

Gv yêu cầu hs làm bài 39 sgk

Cho hs lên bảng vẽ hình

? Đờng thẳng d là gì của đoạn thẳng

AC? Vì sao?

? Để chứng minh AD + DB < AE +

EB ta cần ch/minh điều gì?

GV gọi 1HS đứng tại chỗ trả lời?

Cho hs trả lời câu b và giải thích

GV treo bảng phụ hình 61

GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời

BT40

GV treo bảng phụ đề bài 41 hs trả

lời

Bài tập 39: B

d

Chứng minh :

Ta có: A và C đối xứng với nhau qua d nên d là đờng trung trực của AC

Do đó: DA = DC Nên:AD + BD = DC + BD = BC Tơng tự : EA = EC

Do đó :

AE + EB = EC + EB Trong tam giác BEC có:

BC < EC + EB Hay: AD + BD < AE + EB.(đpcm) b)Con đờng ngắn nhất mà bạn Tú nên đi

là con đờng ADB

Bài tâp 40: Các biển ở hình 61a, b, d sgk

có trục đối xứng

Bài tập 41:

a) Đúng b) Đúng

c) Đúng

d) Sai ( Giải thích: đoạn thẳng AB trên

D C

A

E

Trang 2

? Vì sao câu d sai ?

-HS hoạt động nhóm bài 42

a)Cho hs cắt chữ D

-GV kiểm tra các chữ cái có trục đối

xứng hs vừa tìm đợc,sau đó GV sắp

xếp các chữ có trục đối xứng dọc,

các chữ có trục đối xứng ngang, các

chữ có hai trục đối xứng dọc và

ngang

? Hãy trả lời câu b?

Gv kết luận

hình vẽ có hai trục đối xứng đó là đờng thẳng AB và đờng trung trực của đoạn AB.)

Bài tập 42:

a) Các chữ có trục đối xứng:

-Chỉ có một trục đối xứng dọc:A, M, T,

U, V, Y

-Chỉ có một trục đối xứng ngang: B, C, D,

Đ, E

-Có hai trục đối xứng dọc và ngang: H, O, X

b) Có thể gấp giấy làm t để cắt chữ H vì chữ H có hai trục đối xứng vuông góc

- Cũng cố qua các bài luyện tập.

- Hs đọc mục “có thể em cha biết” sgk

IV Kiểm tra đánh giá kết thúc giờ học- Hớng dẫn về nhà (2 ')

* HD :

- Xem lại tất cả các bài trong phần luyện tập

- Chuẩn bị trớc bài hình bình hành

- Bài tập hs khá, giỏi :

Cho hình thang ABCD có A < D Chứng minh đờng chéo AC lớn hơn đờng chéo BD GV:

HS:

Trang 3

Ngày soạn: / /2010

Ngày giảng: / /2010

Tiết 12 : hình bình hành

I ) Mục tiêu:

KT: Hiểu định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành,

KN: Biết vẽ một hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, -Tiếp tục rèn luyện khả năng chứng minh hình học, biết vận dụng các tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, chứng minh các góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, vận dụng dấu hiệu nhận biết hình bình hành để chứng minh hai đờng thẳng song song

TĐ: Rèn tính cẩn thận chính xác khi vẽ hình

II ) Chuẩn bị:

- GV :- Thớc , com pa , bảng phụ vẽ hình 66 sgk – Kết hợp nhiều phơng pháp

- HS : Thớc , com pa , Giấy kẻ ô vuông ,

III ) Tiến trình bài dạy:

HS1: Hình thang là gì ? Vẽ hình thang có 2 cạnh bên song song

Qua đó gv đvđ vào bài mới

3 Bài mới (30')

* HĐ1:

Gv treo bảng phụ hình 66 sgk yêu

cầu hs làm ?1 sgk

Từ đó GV giới thiệu tứ giác ABCD

trên hình 66 sgk là hình bình hành

? Qua đó em hãy nêu định nghĩa

hình bình hành?

-GV ghi tóm tắt định nghĩa nh sgk

? Từ định nghĩa đó thì em hãy xem

hình bình hành có phải là hình hang

không?

Hs trả lời gv kluận

* HĐ2 :

Gv y/c hs làm ?2 sgk

Hs thảo luận trả lời sau đó gv tổng

hợp thành t/c thông qua định lý

hs phát biểu định lý

? Ghi GT, KL của định lý?

Hãy ch/minh định lý?

-Gợi ý:

1) Định nghĩa: SGK (?1)

Các cạnh đối song song

D C

Tứ giác ABCD là hình bình hành <=> AB//CD, AD//BC

* Hình bình hành là một hình thang đặc biệt (hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên song song A B

1 1 2) Tính chất: O

(?2) 1 1

Định lý : SGK D C

GT ABCD là h/b/hành

AC cắt BD tại O a) AB =CD,AD=BC

KL b) A = C, B = D c) OA=OC,OB=OD Chứng minh:

a) Hbh ABCD là hình thang có AB//CD

Trang 4

a) ? Hình bình hành ABCD là hình

thang có hai cạnh bên ADvà BC

song song Từ đó suy ra đợc hai

cạnh đáy và hai cạnh bên nh thế

nào?

b)? Để chứng minh A = C, B = D

em cần chứng minh điều gì?

c)? Dựa vào hai tam giác nào bằng

nhau để chứng minh?

* HĐ3:

?Hãy phát biểu lại định nghĩa hình

bình hành, từ đinh nghĩa ta có dấu

hiệu nhận biết hình bình hành là

gì ?

?Hãy phát biểu lại định lý? phát

biểu mệnh đề đảo của định lý trên.?

Cho hs biết các mệnh đề đảo này

cũng là dấu hiệu nhận biết hình

bình hành

? Phát biểu các dấu hiệu nhận biết

hình bình hành?

Gv yêu cầu hs về nhà tự chứng minh

các dấu hiệu nhận biết trên

GV bảng phụ vẽ hình 70

? Hãy làm ?3 sgk.?

Gv gọi hs trả lời và giải thích

nên AD=CB,AB=CD b) Theo cm câu a ta có ∆ABC =∆CDA (ccc)⇒ B=D và ∆ADC=∆

CBA(ccc) ⇒A=C c) Xét ∆AOB và ∆COD có AB=CD,A =C ,B=D(so le trong)

1 1 1 1

OA=OC,OB=OD

3) Dấu hiệu nhận biết:

(SGK)

(?3) -Hình a:tứ giác ABCD là hình b hành vì

AB = DC, BC = AD.(Dấu hiệu nhận biết 2) -Hình b: có E = G, F = H, do đó E FGH là h/b/hành (dấu hiệu nhận biết 4)

-Hình c:tứ giác KMNI không phải là h/b/hành

-Hình d: có O là trung điểm của hai đờng chéo PR và FQ do đó PSRQ là h/b/hành (d/hiệu nhận biết 5)

-Hình e:

có X + Y = 1000 + 800 = 1800 (hai góc trong cùng phía) suy ra XV // YU

mà XV = YU do đó VUYX là h/b/hành

- ở hình 65 sgk, khi hai dĩa cân nâng lên và hạ xuống, ABCD luôn luôn là hình gì? (trả lời: trong khi hai dĩa cân nâng lên và hạ xuống , ta luôn có AB = CD, AD = BC nên ABCD là h/b/hành.)

- HS làm bài 45 sgk

Nhắc lại định nghĩa, định lý, dấu hiệu nhận biết h/b/hành

IV Kiểm tra đánh giá kết thúc giờ học- Hớng dẫn về nhà:2 /

* HD :

- Học bài theo sgk Làm bài tập 43, 44, 46,47,48sgk

GV:

HS:

Ngày soạn: / /2010

Trang 5

Ngày giảng: / /2010

Tiết 13 luyện tập I) Mục tiêu :

KT:HS vận dụng thành thạo định nghĩa h/b/hành, các tính chất của h/b/hành, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là h/b/hành trong các bài toán

KN: -Biết vẽ một h/b/hành, biết chứng minh một tứ giác là h/b/hành

-Vận dụng thành thạo các tính chất của h/b/hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, chứng minh các góc bằng nhau,chứng minh ba điểm thẳng hàng, vận dụng dấu hiệu nhận biết h/b/hành để chứng minh hai đờng thẳng song song

TĐ:Rèn luyện kỷ năng vẽ hình chính xác, cẩn thận, sáng tạo khi chứng minh

II) Chuẩn bị

GV: Bảng phụ ghi bài tập 46 sgk , Thớc thẳng.- Kết hợp nhiều phơng pháp

HS : Thớc thẳng

III) Tiến trình bài dạy :

1 ổn định : 1/

HS1:Phát biểu định nghĩa h/b/hành và t/c của hình bình hành

HS2: nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành

3 Bài mới: (37')

Hoạt động của GV và HS Nội dung

* HĐ1:

Gv treo bảng phụ yêu cầu hs làm

bài tập 46 sgk

Gv gọi từng hs làm bài 46 sgk

*Chú ý: H/b/hành là một dạng đặc

biệt của hình thang, do đó

h/b/hành có các tính chất của hình

thang, chẳng hạn tính chất về

đ-ờng trung bình

Gv yêu cầu hs làm bài 47 sgk

? Nhìn hình 72 cho ta biết những

yếu tố nào?

? Từ đó nhận xét về AH và CK?

? Muốn cm AHCK là hbh ta cần

cm thêm điều gì?

Gv gọi hs làm câu a

? Bạn đã dùng dấu hiệu nào để

làm câu này?

Gv nhận xét và kết luận

? Muốn cm 3 diểm thẳng hàng ta

làm ntn?

? Dựa vào t/c đờng chéo, c/m A, O

,C thẳng hàng?

Gv gọi 1 hs làm câu b

Gv gọi hs nhận xét

? Bài tập này ta đã dùng những

Bài tập 46:

a ,b Đúng

c ,d Sai

Bài tập 47:

A B 2

1

H K

D 1 2 C

a)Chứng minh: AHCK là h/b/hành

Ta có: AH⊥BD , CK⊥BD ⇒ AH // CK(1) Xét hai tam giác vuông AHD và CKB có:

∠B1=∠D1(slt, AD//BC), AD = BC ( gt)

Do đó: ∆AHD = ∆CKB(C/h, góc nhọn)

⇒AH = CK (2)

Từ (1) (2) ⇒ tứ giác AHCK là h/b/hành

b)Chứng minh A, O, C thẳng hàng

H/b/hành AHCK có O là trung điểm của đ-ờng chéo HK (gt) nên O cũng là trung điểm của đờng chéoAC Do đó:

A, O, C thẳng hàng

Trang 6

kiến thức nào?

Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm

làm bài 48 sgk

? Nhận xét EF và HG?

? Dự đoán EFGH là hình gì?

C/ m dựa vào dấu hiệu nhận biết

nào ?

Gv gọi 1 hs lên bảng trình bày

Sau khi HS làm xong GV gọi HS

khác nhận xét bài của bạn

Gv kết luận

Gv yêu cầu hs làm bài tập 49 sgk

? Hãy vẽ hình cho bài toán trên?

? Để cm AI//CK ta làm ntn?

Gv gọi 1 hs trình bày câu a

Gvgợiýcâub

cm:DM=MN,MN=NB

Gv gọi hs trình bày câu b

? Nhận xét bài làm của bạn?

Gv bổ sung và kết luận

Bài tập 48

A E B

F

H C

D G

*Tứ giác EFGH là hình gì? vì sao?

Ta có: EA = EB (GT), FB = FB (GT)

Nên : E F là đờng trung bình của tam giác ABC

Do đó: E F //AC và EF =

2

1

AC (1)

Tơng tự HG là đờng trung bình của tam giác ADC

Do đó:HG // AC và HG = 21 AC (2)

Từ (1), (2)suy ra: EF // HG và EF = HG

Do đó: tứ giác EFHG là h/b/hành

Bài tập 49: A K B

M N

D I C a)Chứng minh: AI // CK

Ta có: AB//DC (gt) Suy ra: AK // CI (1)

AK =

2

1

AB (gt) CI =

2

1

DC (gt)

Mà : AB = DC (ABCD là h.b.hành) Suy ra : AK = CI (2)

Từ (1), (2) suy ra AKCI là h/b/hành

Do đó AI // KC.

b)DM = MN = NB

Ta có:AI // KC (c/m trên) ⇒ MI // NC

Trong tam giác DNC có:

MI // NC (c/m trên); ID = IC (gt) Nên : DM = MN (1) C/m tơng tự: MN = NB (2)

Từ (1),(2) suy ra : DM = MN = NB

4 Luyện tập : xen vào giờ LT

5 Củng cố

- Củng cố qua các bài luyện tập.

IV Kiểm tra đánh giá kết thúc giờ học- Hớng dẫn về nhà (2')

* HD : - Về nhà xem lại các bài đã luyện tập- Chuẩn bị một số tấm bìa cắt chữ N, S, h.b.hành gắn lên bảng và quay quanh tâm mộtgóc 1800

Ngày soạn: / /2010

Trang 7

Ngày giảng: / /2010

Tiết14 đối xứng tâm

I) Mục tiêu:

KT: Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hai

đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc h/b/hành là hình có tâm đối xứng

KN: - Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc qua một điểm, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm

-Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế

TĐ:Rèn luyện kỷ năng vẽ hình chính xác, cẩn thận

II) Chuẩn bị:

- GV: - Thớc kẻ , ê ke , com pa, bảng phụ vẽ H77 sgk- Kết hợp nhiều phơng pháp

- HS: - Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông

III ) Tiến trình bài dạy :

1 ) ổn định :1 /

2 ) Kiểm tra bài cũ : 5/

Phát biểu dấu hiệu nhận biết h/b/hành ?

3 ) Bài mới: (35')

* HĐ1:

Gv yêu cầu hs làm ?1 sgk

-GV: ta gọi A’ là điểm đối xứng với A

qua O, A là điểm đối xứng với A’ qua

O, hai điểm A và A’ là hai điểm đối

xứng với nhau qua O

Từ đó em hãy nêu định nghĩa hai

điểm đối xứng với nhau qua một điểm

Gv nêu quy ớc điểm đối xứng với

điểm O qua O củng chính là điểm O

* HĐ2:

Gv yêu cầu hs làm ?2 sgk

Gv gọi 1 hs lên thao tác làm ở bảng

Sau khi hs làm xong ?2 gv giới thiệu

2 hình đối xứng với nhau qua một

điểm

? Từ ?2 em hãy nêu định nghĩa 2 hình

đối xứng với nhau qua 1 điểm?

Hs nêu định nghĩa, Gv bổ sung

Gv giới thiệu điểm O gọi là tâm đối

xứng của hai hình đó

Gv treo bảng phụ hình vẽ 77 sgk giới

thiệu

nh ở sgk

Gv lu ý : Hai đoạn thẳng ( góc, tam

giác) đối xứng với nhau qua một điểm

1)Hai điểm đối xứng qua một điểm : (?1)

A O A’

Hai điểm A và A’ là hai điểm đối xứng với nhau qua điểm O

-Định nghĩa: SGK -Quy ứơc : Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng là điểm O

2) Hai hình đối xứng qua một điểm :

(?2)

o

B’ A’

C/

-Hai đoạn thẳng AB và A'B’ gọi là hai

đoạn thẳng đối xứng với nhau qua

điểm O

C’

Trang 8

thì bằng nhau.

Gv yêu cầu hs quan sát hình 78sgk và

giới thiệu H và H’ là hai hình đối xứng

với nhau qua điểm O

* HĐ3 : yêu cầu hs làm?3 sgk

? Nhận xét hình đối xứng với mỗi

cạnh của hbh nằm ở đâu?

Gv giới thiệu hbh ABCD có tâm đối

xứng là điểm O

? Vậy hình H có tâm đối xứng O là

hình ntn?

Hs nêu định nghĩa

? Qua ?3 tâm đối xứng của hbh là

điểm nào?

Hs nêu định lí ở sgk

Gv yêu cầu hs thảo luận làm ?4 sgk

Gv gọi hs trả lời ?4

Gv quay hbh ,chữ S chữ N quanh tâm

đối xứng yêu cầu hs quan sát

? Khi quay các chữ N, S ,hbh quanh

tâm đối xứng một góc1800 thì các chữ

N, S, hbh nh thế nào ?

-Định nghĩa: (SGK) -Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó

-Nếu hai đoạn thẳng ( góc,tam giác)

đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau

3)Hình có tâm đối xứng:

(?3)

+AD và BC đối xứng với nhau qua O +AB và DC đối xứng với nhau qua O

-Định nghĩa: (SGK.) -Định lý: (SGK) -Điểm O là tâm đối xứng của hình bình hành

(?4) Các chữ O, H, X, I,

4 ) Luyện tập : Xen vào giờ học

- Gv gọi 3 hs nhắc lại các định nghĩa định lí vừa học

- Gv yêu cầu Hs đa giấy kẻ ô ly đã chuẩn bị để làm bài 50,52 sgk,gv kiểm tra kết quả từng hs

IV Kiểm tra đánh giá kết thúc giờ học- Hớng dẫn về nhà:2 /

* HD :

- Học bài theo sgk Làm bài 51, 52, 53

- Chuẩn bị phần luyện tập tiết sau

GV:

HS:

O

Trang 9

Ngày soạn: / /2010

Ngày giảng: / /2010

Tiết 15 luyện tập

I Mục tiêu :

KT: HS thành thạo vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc qua một điểm ,đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm Biết chứng minh hai điểm

đối xứng với nhau qua một điểm

KN: Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế

TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi vẽ hai điểm đối xứng với nhau qua một

điểm

II)Chuẩn bị :

GV: - Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ

HS : Thớc kẻ , ê ke

III Tiến trình bài dạy :

Định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau một điểm, hai hình đối xứng với nhau qua một

điểm ? Làm bài tập 52 sgk

3- Bài mới (33')

* HĐ1:

Gv yêu cầu hs làm bài54 sgk

?

Hãy vẽ hình cho bài toán trên?

? Muốn cm 2 điểm đối xứng với

nhau qua một điểm ta làm ntn?

? Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam

giác) đối xứng với nhau qua một

đờng thẳng thì chúng nh thế nào ?

? Để chứng minh điểm B đối xứng

với điểm C qua O ta cần chứng

minh các yếu tố nào?

? A đối xứng với B qua Ox và O

nằm trên Ox nên ta có OA và OB

nh thế nào ? Từ đó suy ra các yếu

tố nào bằng nhau?

? Tơng tự A đối xứng với C qua

Oy và O nằm trên Oy ?

Ta suy ra điều gì?

(HS có thể giải bằng cách khác)

? Vẽ hình viết gt,kl bài 55 sgk.?

? Muốn cm N đ/x với M qua O ta

làm ntn?

Gv gọi 1 hs lên bảng trình bày

Bài tập 54: y

4 3

1

2

Chứng minh: Điểm B đối xứng với điểm C qua O

Ađối xứng với B qua Ox và O nằm trên Ox

Nên OA đối xứng với OB qua Ox, suy ra:

OA = OB , O1 = O2

A đối xứng với C qua Oy và O nằm trên Oy Nên OA đối xứng với OC qua Oy, suy ra:

OA = OC , O3 = O4

Do đó OB = OC (1)

Và AOB + AOC = 2(O1+O3)=2.90o = 1800

⇒B, O, C thẳng hàng (2)

Từ (1) và (2)⇒B đối xứng với C qua O

Bài tập 55:

A M B 1

o 1

2

D 1 C

A C

O

B

x

Trang 10

? Nhận xét bài của bạn?

? Bài trên bạn đã dùng các kiến

thức nào?

GV treo bảng phụ bài 56 các hình

vẽ ở hình 83 sgk hs đứng tại chỗ

trả lời

Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm

bài 57 sgk

GV gọi từng HS đứng tai chỗ giải

thích

GT: hbh ABCD, AC∩DB={O}

M∈AB;N∈DC;O∈MN KL: M đối xứng N qua O

Chứng minh:

Xét tam giác MOB và NOD có

B1= D1(so le trong, AB//CD)

OB = OD (O là trung điểm của BD)

O1= O2(đối đỉnh) Dođó ∆BOM = ∆DON (g-c-g) Suy ra OM = ON

M, O, N cùng nằm trên đờng thẳng đi quaO

Do đó O là trung điểm của MN

Nên M đối xứng với N qua O Bài tập56: Hình 83 a,c có tâm đối xứng Bài tập57:

a, Đúng

b, Sai

c, Đúng

- Cũng cố qua các bài luyện tập

IV Kiểm tra đánh giá kết thúc giờ học- Hớng dẫn về nhà:2 /

* HD :

- Về nhà làm lại các bài tập vừa luyện

- Chuẩn bị ê ke,com pa để kiểm tra một tứ giác là hình chữ nhật

- Bảng vẽ sẵn một tứ giác để kiểm tra xem có là hình chữ nhật hay không *Bài tập : 104, 105 (SBT)

GV:

HS:

Ngày đăng: 28/10/2013, 17:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS1: Hình thang là gì ? Vẽ hình thang có 2 cạnh bên song song - HINH T11-19
1 Hình thang là gì ? Vẽ hình thang có 2 cạnh bên song song (Trang 3)
Hình bình hành? - HINH T11-19
Hình b ình hành? (Trang 4)
Hình bình hành đặc biệt, một hình thang - HINH T11-19
Hình b ình hành đặc biệt, một hình thang (Trang 11)
w