1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ktra DS chuong II

6 211 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số bậc nhất
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 33,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra Đại Số 9 CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT I.TRẮC NGHIỆM: 2 đ Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. Hai đường thẳng song song B.. Hai đường thẳng trùng nhau C.. Hai

Trang 1

Kiểm tra Đại Số 9 CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT

I.TRẮC NGHIỆM: ( 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng

trước câu trả lời đúng

Câu 1: ( 1đ ) Điểm thuộc đồ thị của hàm số y=2x−3

A (2; -3) B (0; -3) C ( 1; 1)

Câu 2: (0,5đ) Hệ số góc của đường thẳng y=2x−3

là : A 2 B -2 C -3

Câu 3: (0,5đ) Đồ thị hàm số y=2x−3 và Đồ thị hàm số

y=−2x+3 là :

A Hai đường thẳng song song

B Hai đường thẳng trùng nhau

C Hai đường thẳng cắt nhau

II TỰ LUẬN : ( 8 đ )

Câu 1: ( 2 đ ) Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn điều

kiện sau :

Đồ thị của hàm số là đường thẳng đi qua gốc tọa độ và có

hệ số góc bẳng √ 5 ?

Câu 2: ( 2đ ) Cho hai hàm số

y=2x+k−4 (1)

y= ( m+1 ) x−k (2)

Với giá trị nào của m,k thì :

a) Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng song

song ?

I.TRẮC NGHIỆM Câu1: B

Câu2: A

Câu 3: C

II TỰ LUẬN :

Câu 1: Phương trình đường thẳng có dạng : y=ax+b(a≠0)

Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ nên x=0;y=0 Thay vào pt ta được

0=a.0+b

⟺b=0

Đường thẳng có hệ số góc bằng √ 5

⇒a= √ 5 Vậy phương trình đường thẳng là

y=5x

Câu 2:

a) Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng song song

1 đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

Trang 2

b) Đồ thị các hàm số (1) và (2) cắt nhau tại một điểm

trên trục tung ?

Câu 3: ( 4 đ )

a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị hai

hàm số sau :

y=x+2(1)

y=−3x+2 (2)

b)

Gọi giao điểm của đường thẳng (1) và (2) với trục

hoành Ox lần lượt là M,N Giao điểm của đường

thẳng (1) và (2) là P

Tính độ dài các cạnh của tam giác MNP (Đơn vị đo

trên các trục tọa độ là centimet )

c) Tính góc các góc tạo bởi các đường thẳng (1) và (2)

với trục Ox ( làm tròn đến phút )

2=m+1

k−4≠−k

{m≠−1

m=1 k≠2

{m=1 k≠2

b) Đồ thị các hàm số (1) và (2) cắt nhau tại một điểm trên trục tung

2≠m+1

k−4=−k

{m≠−1

m≠1 k=2

{m≠∓1 k=2

Câu 3:a) Vẽ đồ thị đúng:

MN= MO+ON = 2+2/3= 8/3 ( cm)

MP=OM 2 + OP 2 ( đ.lýpytago)

¿ √ 2 2 +2 2 = √ 8=2 √ 2 (cm)

NP=ON 2 + OP 2 ( đ.lýpytago)

¿√(2

3)

2

+22

=√40/9=2√10/3 (cm)

c) Gọi góc tạo bởi đường thẳng (1) với trục Ox là

α , góc tạo bởi đường thẳng (2) với trục Ox là

β

y=x+2(1)

0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,5đ

0.5đ

(1)

O

Trang 3

⟹tgα=1⟹α=45 o

y=−3x+2 (2)

⟹tgβ ' = ∣ −3 ∣ =3

⟹β ' ≈71 o 34 '

⟹β≈180 o −71 o 34 ' ≈108 o 26 '

I.TRẮC NGHIỆM: ( 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng

trước kết luận đúng

Câu 1: ( 1đ ) Cho hàm số bậc nhất

y= ( m−1 ) x−m+1

Với m là tham số

A Hàm số y là nghịch biến nếu m >1

B Với m=0, đồ thị của hàm số đi qua điểm (0; 1)

C Với m=2, đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có

tung độ bằng 1

Câu 2: (1đ) Cho ba hàm số:

y=x+2 ( 1 )

y=x−2 ( 2 )

Kết luận nào đúng:

A Đồ thị của ba hàm số trên là những đường thẳng

song song

B Cả ba hàm số trên đều đồng biến

C Hàm số (1) đồng biến, hàm số (2) và (3) nghịch biến

II TỰ LUẬN : ( 8 đ )

Câu 1: ( 2 đ ) Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn điều

kiện sau :

Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ

bằng 1,5 và có tung độ gốc là 3?

Câu 2: ( 2đ ) Cho hàm số

I.TRẮC NGHIỆM

Câu1: B

Câu2: B

II TỰ LUẬN :

Câu 1: Phương trình đường thẳng có dạng : y=ax+b(a≠0)

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5  x= 1,5; y = 0

Đường thẳng có tung độ gốc là 3 b=3 Thay x= 1,5; y = 0; b=3 vào pt ta được

0=a.1,5+3

⟺a=−2

1 đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 4

y= ( m+1 ) x+m−2 (d) a) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến, nghịch

biến ?

b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) cắt đường

thẳng y = -x +4 tại một điểm trên trục tung?

Câu 3: ( 4 đ )

a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị hai

hàm số sau :

y=x+2(1)

y=−3x+2 (2)

b) Gọi giao điểm của đường thẳng (1) và (2) với trục

hoành Ox lần lượt là M,N Giao điểm của đường

thẳng (1) và (2) là P

Tính độ dài các cạnh của tam giác MNP (Đơn vị đo

trên các trục tọa độ là centimet )

c) Tính góc các góc tạo bởi các đường thẳng (1) và (2)

với trục Ox ( làm tròn đến phút )

Vậy phương trình đường thẳng là

y=−2x+3

Câu 2: a)

• hàm số đồng biến khi và chỉ khi m+1>0⟺m>−1

• hàm số nghịch biến khi và chỉ khi m+1<0⟺m<−1

c) đường thẳng (d) cắt đường thẳng y= -x +4 tại một điểm trên trục tung

m+1≠−1 m−2=4

{m≠−1

m≠−2 m=6

{m=6

Câu 3:a) Vẽ đồ thị đúng:

MN= MO+ON = 2+2/3= 8/3 ( cm)

MP=OM 2 + OP 2 ( đ.lýpytago)

¿ √ 2 2 +2 2 = √ 8=2 √ 2 (cm)

NP=ON 2 + OP 2 ( đ.lýpytago)

¿√(2

3)

2

+22

=√40/9=2√10/3 (cm)

c) Gọi góc tạo bởi đường thẳng (1) với trục Ox là

α , góc tạo bởi đường thẳng (2) với trục Ox là

0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

(1)

O

Trang 5

y=x+2(1)

⟹tgα=1⟹α=45 o

y=−3x+2 (2)

⟹tgβ ' = ∣ −3 ∣ =3

⟹β ' ≈71 o 34 '

⟹β≈180 o −71 o 34 ' ≈108 o 26 '

y=−3x+2 (2)

Trang 6

⟹tgβ ' = ∣ −3 ∣ =3

⟹β ' ≈71 o 34 '

⟹β≈180 o −71 o 34 ' ≈108 o 26 '

y=−3x+2 (2)

⟹tgβ ' = ∣ −3 ∣ =3

⟹β ' ≈71 o 34 '

⟹β≈180 o −71 o 34 ' ≈108 o 26 '

0,5đ

Ngày đăng: 28/10/2013, 16:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ nên  x=0;y=0 . Thay vào pt ta - Ktra DS chuong II
th ị hàm số đi qua gốc tọa độ nên x=0;y=0 . Thay vào pt ta (Trang 1)
C. Với m=2, đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có - Ktra DS chuong II
i m=2, đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có (Trang 3)
w