Những kiến thức cơ bản.. Hàm số và những k/n liên quan đến hàm số: TXĐ, chiều biến thiên… 2.. Nội dung bài học I.. Lý thuyết: Kiểm tra lại những kiến thức liên quan đến kiến thức cơ bả
Trang 102:06:21 AM
02:06:21 AM
1
(1 TiÕt )
Trang 202:06:24 AM
02:06:24 AM
2
(1 TiÕt )
Trang 302:06:26 AM
02:06:26 AM
3
(1 TiÕt )
Trang 402:06:26 AM
02:06:26 AM
4
A Những kiến thức cơ bản.
1 Hàm số và những k/n liên quan đến hàm số: TXĐ, chiều biến
thiên…
2 Hàm số bậc nhất y = ax + b: Chiều biến thiên, đồ thi ,…
3 Hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c: Chiều biến thiên, đồ thi ,…
B Nội dung bài học
I Lý thuyết: Kiểm tra lại những kiến thức liên quan đến kiến thức cơ bản
của chương ở trên
II Bài tập: Đưa ra các dạng bài tập cơ bản để rèn kĩ năng:
+ Tìm TXĐ của hàm số
+ Xét chiều biến thiên và đồ thi hs bậc nhất: y = ax + b
+ Xét chiều biến thiên và đồ thi hs bậc nhất: y = ax 2 + bx+c
C Tiến trỡnh bày học
ôn tập chương ii
Trang 502:06:27 AM 02:06:27 AM
5
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Phát biểu qui ước về tập xác định của hsố cho bằng công thức Tìm tập xác định của hsố
I Lí thuyết:
hàm số y = ax + b (a # 0)
áp dụng: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = (1/2)x – 1 và
y = 4 – 2x ( Trên cùng mp toạ độ)
hàm số y = ax2 + bx + c (a # 0)
Các bước thực hiên để vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx +c (a # 0)
3 1
2
; 1
1
+
= +
x
y x
y
Trang 602:06:27 AM 02:06:27 AM 6
ôn tập chương II
II Các dạng bài tập :
.
Dạng 3: Tỡm phương trỡnh đường thẳng biết:
* Biết đường thẳng đi qua hai điểm.A(x1;y1) ; B(x2;y2)
* Biết đường thẳng đi qua một điểm M(x0;y0) và cú hệ
số gúc m
Dạng 2: Xỏc định parabol y = ax 2 + bx +c thoả cỏc điều kiện
cho trước
Dạng 4: Tỡm toạ độ giao điểm của 2 đường
Dạng 1: Bảng biến thiên và đồ thị của hàm số y = ax + b; y
= ax2 + bx + c (a # 0)
Bài1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị c a hàm s ủ ố
y = x2 + 2x - 3.
Bài 2 Tỡm parabol y = ax: 2+ bx + 2 bi t ế
a, Parabol đú đi qua A(3; -4) và cú tr c đ i ụ ố
x ng x = -3/2 ứ
b Parabol đó có đỉnh là: I( -1;3)
Bài 3: Viết phương trình y = ax + b của các đường thẳng:
a Đi qua 2 điểm A(2; 1); B(1; 2)
b Đi qua 2 điểm A(2; 1) và // đt: y = -x + 2
Trang 702:06:27 AM
02:06:27 AM
7
ôn tập chương II
II Các dạng bài tập :
Bài 2:
Bài1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
y = x 2 + 2x - 3.
Tỡm parabol y = ax 2 + bx + 2 biết
a, Parabol đú đi qua A(3; -4) và cú trục đối xứng
x = -3/2
b Parabol đó có đỉnh là: I( -1;3)
Bài 3: Viết phương trình y = ax + b của các đường thẳng:
a Đi qua 2 điểm A(2; 1); B(1; 2)
b Đi qua điểm A(2; 1) và // đt: y = -x + 2
Trang 802:06:27 AM
02:06:27 AM
8
ôn tập chương II
Bài1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x2 + 2x - 3
x - ∞
+ ∞
y
2
b a
−
4a
∆
−
x - ∞
+ ∞
y
2
b a
−
4a
∆
−
a > 0
a < 0
Bảng biến thiên và đồ thị hs
y = ax 2 + bx + c (a # 0)
Bài làm: Vẽ nhỏp
+∞
Vẽ đồ thị:
+ Đ nh I(-1; 4) ỉ
+ Trục đx: x = -1 + Bề lõm hướng lên trên + Giao điểm với trục Ox là A(1; 0)
; B(-3; 0)và giao với trục Oy là C(0;-3)
+ ∞
-4
+∞
-∞
x
y +∞
- 1
Thêm điểm: C’(-2; -3)
Trang 902:06:27 AM
02:06:27 AM
9
Vẽ nhỏp
+∞
+∞
-∞
x
- 4
- 1
x y
1 -1
-3
-4
-3 A
+ Đ nh I(-1; 4) ỉ
+ Trục đx: x = -1
+ Bề lõm hướng lên trên
+ Giao điểm với trục Ox là A(1; 0)
; B(-3; 0)và giao với trục Oy là C(0;-3)
Thêm điểm: C’(-2; -3)
Trang 1002:06:27 AM
02:06:27 AM
10
=> a = -1; b = -2
ôn tập chương II
Bài 2: Tỡm parabol y = ax 2 + bx + 2 biết
a, parabol đú đi qua A(3; -4) và
cú trục đối xứng x = -3/2
Giải: a Parabol đi qua A nờn ta cú:
- 4 = 9a +3b + 2 hay 3a + b + 2 = 0 (1)
3
b
a
Từ (1) và (2) ta suy ra a = - 1/3; b = - 1
Dạng: Xác định Parabol
thoả mãn đk cho trước:
PP: Lập hệ phương
trỡnh để tỡm cỏc hệ số a,
b, c.
b Parabol đó có đỉnh là: I( -1;3)
b Parabol đó có đỉnh là: I( -1;3) Nên ta có hệ PT:
=
∆
−
−
=
−
3
4
1
2
a
a b
= +
=
⇔
0 ) 1 (
4
2
a a
a b
vậy (P) là: y = -1/3x 2 x + 2–
vậy (P) là: y = -x 2 2x + 2–
Trang 1102:06:27 AM
02:06:27 AM
11
ôn tập chương II
Bài 3: Viết phương trình y = ax + b của
các đường thẳng:
a Đi qua 2 điểm A(2; 1); B(1; 2)
b Đi qua điểm A(2; 1) và //đt: y = -x +2
Giải:
a ĐT y = ax + b đi qua 2 điểm A(2;1) và B(1; 2) nên ta có
+
=
+
=
b a
b
a
2
2 1
3
;
1 =
−
=
Nên đt đi qua 2 điểm A và B là: y = -x + 3
b ĐT y = ax+b // đt: y = -x + 2 nên có dạng: y = -x + b.Mặt khác đt này đi qua
điểm qua điểm A(2; 1) nên ta có
1 = -2 + b => b= 3 Nên đt cần tìm là: y = -x + 3
Trang 1202:06:27 AM
02:06:27 AM
12
ôn tập chương II
Củng cố:
Dạng 2: Tỡm toạ độ giao điểm của 2
đường: d 1 : y = f(x) và d 2 : y = f(x)
Cách tìm:
Cách 1: Tìm toạ độ gđ của 2 đường
là nghiệm của hệ PT
=
=
) (
) (
x g y
x f y
Cách 2: Vẽ 2 đường d1 và d2 trên
cùng mp toạ độ.Sau đó dự vào đồ
thị , ta có thể KL về số gđiểm
Bài 4: Tìm toạ độ gđ của 2 đường:
x y
x y
2
1
3 2
; 1 y = x + y = x2 − x −
b
Giải:
a Dựa vào bài 1, ta có thể thấy toạ
độ gđ của 2 đường y x 1; y 4 2x
2
1
−
=
−
=
Là điểm (2;0)
b Toạ độ gđ của 2 đường trên là nghiệm của hệ PT:
−
−
=
+
=
3 2
1
x y
x y
Hệ đã cho có 2 nghiệm (-1; 0) và (4; 5)
Do đó 2 đường trên có 2 gđ A(-1;0)
và B(4; 5)
Trang 1302:06:27 AM
02:06:27 AM
13
ôn tập chương II
Bài 5: Vẽ Parabol y = |x2 + 2x -3|
2
Veừ (P) :y = ax 2 + bx + c
Veừ (P1): ẹoỏi xửựng vụựi (P) qua Ox
Xoựa phaàn naốm dửụựi Ox ta ủửụùc ủoà thũ
haứm soỏ (1)
Ta coự theồ veừ ủoà thũ haứm soỏ
Giải: B1:Vẽ (P): y = x2 + 2x - 3 B2:Vẽ (P1): đx với (P) qua trục Ox B3:Xoá phần đồ thị nằm dưới trục
Ox đi
x 1
-1 -3
-4
-3
A
y
Trang 1402:06:27 AM
02:06:27 AM
14
ôn tập chương II
Vừa rồi, chúng ta vừa hệ thống lại toàn bộ kiến thức có
liên quan đến chương II
Về nhà chúng ta chuẩn bị để tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 1502:06:27 AM
02:06:27 AM
15
Chúc các thầy cô giáo mạnh
khoẻ, hanh phúc thành đạt
Chúc các em học sinh học
giỏi