1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương IV. §1. Khái niệm về biểu thức đại số

16 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐNhững nội dung chính của chương: - Khái niệm về biểu thức đại số.. - Giá trị của một biểu thức đại số.. Ví dụ: Viết biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ

Trang 1

ĐẠI SỐ 7

Hòa Tịnh, ngày 01.03.2016

Trang 2

Chương IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Những nội dung chính của chương:

- Khái niệm về biểu thức đại số.

- Giá trị của một biểu thức đại số.

- Đơn thức.

- Đa thức.

- Các phép tính cộng trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức.

- Nghiệm của đa thức.

Trang 3

Tuần 25 – Tiết 51

§1 Khái niệm về biểu thức đại số

Trang 4

Ví dụ: Viết biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5(cm) và chiều dài bằng 8(cm)

?1 Viết biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng

bằng 3 (cm) và chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm)

3 cm

3 cm

2 cm

1.Nhắc lại về biểu thức:

Biểu thức số các số được nối với nhau bởi các phép tính (cộng, trừ,

nhân chia, nâng lên lũy thừa)

2.(5 + 8) 2(5 + 8)

VD: 2+3-7; 12:6.2; 11(5+4); 15 2 4.6 3 : 93   4

3(3 + 2)

Chu vi hcn:

2(dài + rộng) Diện tích hcn:

dài rộng

Trang 5

Bài toán: Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5 (cm) và a (cm).

5 cm

a cm

Còn khi a = 3,5 thì biểu thức trên biểu thị chu vi hình chữ nhật nào?

?2 Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có

chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm).

a cm

a cm

2 cm

Khi a = 2 thì biểu thức trên biểu thị chu vi hình chữ nhật nào?

2 cm 3,5 cm

2 Khái niệm về biểu thức đại số:

§1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

2 ( 5 + a )

a ( a + 2)

Trang 6

2 Khái niệm về biểu thức đại số:

*Biểu thức đại số là biểu thức gồm các số, các chữ và các phép toán trên các số, các chữ đó.

 4 x = 4x, …

 1 x = x

 - 1 x = - x

 x y = xy

Các kí hiệu:

 2 (5 + a) = 2(5 + a)

Ví dụ: 4x; 2(5 + a); 3(x + y) ; x y;

là các biểu thức đại số

150

;

t

1 0,5

x 

2

Trang 7

?3 Viết biểu thức đại số biểu thị:

a) Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h ;

b) Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y (h) với vận tốc 35 km/h.

2 Khái niệm về biểu thức đại số:

§1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

S = 30.x

S = v.t 30x

5x + 35y

Trang 8

2 Khái niệm về biểu thức đại số:

* Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là biến số

Chú ý: (sgk)

• x + y = y + x ; xy = yx ;

• xxx = x3 ;

• (x + y) + z = x + (y + z) ; (xy)z = x(yz) ;

• x(y + z) = xy + xz ;

• –(x + y – z) = – x – y + z ; …

* Các biểu thức đại số có chứa biến ở mẫu, chẳng hạn 150t ; x 10,5

(với các biến t, x nằm ở mẫu) chưa được xét đến trong chương này

Ví dụ: ● 5x + 35y

● 4y - 2z

trong đó x, y là biến số

trong đó y, z là biến số

Trang 9

CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT

Al - Khowârizmi (đọc là An -

khô - va - ri - zmi) Ông được

biết đến như là cha đẻ của môn

đại số Ông dành cả đời mình

nghiên cứu về đại số và đã có

nhiều phát minh quan trọng

trong lĩnh vực toán học.

Ông cũng là nhà thiên văn học, nhà địa lý học nổi

tiếng Ông đã góp phần rất quan

trọng trong việc vẽ bản đồ thế

giới thời bấy giờ.

Trang 10

BT1 tr 26 SGK

a) Tổng của x và y

c) Tích của tổng x và

y với hiệu của x và y

b) Tích

a) x + y

b) xy c) (x + y)(x – y)

Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:

ĐÁP HỎI

Trang 11

Bµi 2 tr 26 sgk

Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, đường cao là h (a, b và h có cùng đơn vị đo)

§1 Khái niệm về biểu thức đại số

(a + b)h : 2

Trang 12

Nối các ý 1), 2), … , 5) với a), b), …, e) sao cho chúng có cùng ý nghĩa:

Tích của x và y Tích của 5 và y Tổng của 10 và x

Tích của tổng x và y với

hiệu của x và y Hiệu của x và y

1)

2)

3)

4)

5)

a) b) c) d) e)

x - y 5y xy

10 + x (x + y)(x - y)

Trang 13

BÀI TẬP

1) Trong các biểu thức sau biểu thức nào là biểu thức đại số?

;

y

x 153.42 11

2 m n  ;

18 + 0,5 = 18,5

Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức đã cho, ta được:

Tính giá trị biểu thức đó với m = 9; n = 0,5

4) Viết biểu thức biểu thị tổng của tích 2 và m với n.

Giải

2m + n = 2 9 + 0.5 =

2) Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có các cạnh là y và z.

3) Viết biểu thức biểu thị cạnh huyền của tam giác vuông có hai

cạnh góc vuông là x và y.

Đáp án: 2(y + z)

Đáp án: x2  y2

Biểu thức biểu thị tổng của tích 2 và m với n là 2m+ n

Trang 14

* Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho

* Biểu thức đại số là biểu thức gồm các số, các chữ và các phép toán trên các số, các chữ đó.

Kiến thức cần nhớ

* Trong biểu thức đại số, ta có thể áp dụng những tính chất, quy tắc phép toán toán trên các chữ như trên các số.

Trang 15

- Nắm vững khái niệm về biểu thức đại số.

- Làm BT 4, 5 tr 27 SGK, BT 1 đến 5 tr 18, 19 SBT

- Xem trước §2 Giá trị của một biểu thức đại số.

tháng nên số tiền một quý bằng số tiền một tháng nhân ba

Hướng dẫn học ở nhà

Ngày đăng: 26/04/2016, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w