Tiến trình bài giảng I.. PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN : 3ủ Caõu 1: Cho hỡnh veừ, sinα baống: A.. b.tgα Caõu 3: Cho hỡnh veừ, trong caực coõng thửực sau coõng thửực naứo sai?. c, Lấy
Trang 1Tuần:10
Ngày soạn :15/10/2010 Tiết 19
Kiểm tra chơng I
A Mục Tiêu :
1.Kiến thức :+Khắc sâu kiến thức cơ bản trọng tâm chơng I
2 Kỹ năng :+Rèn kĩ năng giải toán nhanh , chính xác
3 Thái độ :+ Rèn tính cẩn thận, tự giác, tự tin, tinh thần vợt khó
B Chuẩn bị :
+ GV: Đề kiểm tra, đáp án + thang điẻm
+ HS: Kiến thức đã ôn tập
C Tiến trình bài giảng
I Tổ chức :
II Kiểm tra: ( GV phát đề)
ẹEÀ A
I PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN : (3ủ)
Caõu 1: Cho hỡnh veừ, sinα baống:
A AH AB B BC AB
C BH AB D BH AH
Caõu 2: Cho hỡnh veừ, ủoọ daứi a baống :
A c.sinα B b.cotgα
C c.cotgα D b.tgα
Caõu 3: Cho hỡnh veừ, trong caực coõng thửực sau coõng thửực naứo sai ?
A b.h = a.c B c2 = b.c’
C h2 = a’.c’ D a2 = a’.c’
Câu 4: Kết luận nào sau đây là đúng ?
A cotgα = sin
cos
α
α ; B tgα =
sin
cos
α
α ; C tgα =sin
cosα
α ; D Cả ba trờng hợp trên
Caõu 5: Cho bieỏt sin 1
2
α = , giaự trũ cuỷa cosα baống:
A 2
2 B 3
2 C 3
3 D 3
Caõu 6: Cho hỡnh veừ, ủoọ daứi x laứ bao nhieõu ?
A 15 cm B 15 2 cm
C 15 3cm D 5 3 cm
II PHAÀN Tệẽ LUAÄN: (7ủ)
(Ghi chuự: ẹoọ daứi laứm troứn ủeỏn chửừ soỏ thaọp phaõn thửự ba, goực laứm troứn ủeỏn ủoọ)
Baứi 1: (2ủ) Tỡm x, y coự treõn hỡnh veừ sau :
Baứi 2: (1ủ) Khoõng duứng baỷng soỏ vaứ maựy tớnh boỷ tuựi, haừy saộp xeỏp caực tổ soỏ lửụùng giaực
sau tửứ nhoỷ ủeỏn lụựn : cos 480 ; sin 250 ; cos 620 ; sin 750 ; sin 480
A
x
C
b a
c B
a a’
c’
h c b
B
30 cm 60
x
A
Trang 2Câu 3: (4đ) Cho tam giác ABC vuơng ở A, AC = 3 cm, AB = 4 cm.
a, Tính BC, gãc B vµ C ?
b, Kẻ AH ⊥ BC Tính AH?
c, Lấy M bất kì trên cạnh BC Gọi hình chiếu của ®iĨm M trên AB, AC lần lượt là P và Q Chứng minh PQ = AM Hỏi M ở vị trí nào thì PQ cĩ độ dài nhỏ nhất?
ĐÁP ÁN – THANG §IĨM
I Phần trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 đ Câu 1: C Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: B Câu 5: B Câu 6: B
II Phần tự luận: (7đ)
Bài 1: (2 đ) Aùp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A ta có:
AH2 = BH CH hay: x2 = 9 25
suy ra: x = 15 Ngoài ra: AC2 = CH BC
hay: y2 = 25 34 = 850
Do đó: y ≈ 29,155
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
Bài 2: (1 đ)
Ta có: cos 480 = sin 420 ; cos 620 = sin 280
Khi góc nhọn α tăng dần từ 00 đến 900 thì sinα tăng dần nên:
sin 250 < sin 280 < sin 420 < sin 480 < sin 750
Do đó: sin 250 < cos 620 < cos 480 < sin 480 < sin 750
(0,25đ)
(0,5 đ) (0,25đ)
Bài 3( 4 đ)
A
a, Tính đúng : BC = 5 cm
µB = 530 8’
µC = 360 52’
b, Tính đúng AH = 2,4 (cm)
c, Chứng minh tứ giác AQMP là hình chữ nhật
⇒ PQ = AM
Vậy PQ nhỏ nhất khi AM nhỏ nhất ⇔ AM ⊥BC ⇔ M ≡ H
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
1
0,5
N¨m häc 2010 - 2011
Trang 4ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 9 – NĂM HỌC : 2010 – 2011
TUẦN 10 – TIẾT 19
ĐỀ B:
I Phần trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 đ Câu 1: B Câu 2: A Câu 3: C Câu 4: B Câu 5: A Câu 6: D
II Phần tự luận: (7đ)
Bài 1: (2 đ) Aùp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A ta có:
AB2 = BH BC hay: x2 = 9 34 = 306
Do đó: x ≈ 17,493 Ngoài ra: AH2 = BH CH
hay: y2 = 9 25
suy ra: y = 15
(0,25đ) (0,25đ) (0,5 đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,5 đ)
Bài 2: (1 đ)
Ta có: cos 280 = sin 620 ; cos 520 = sin 380
Khi góc nhọn α tăng dần từ 00 đến 900 thì sinα tăng dần nên:
sin 380 < sin 550 < sin 620 < sin 680 < sin 730
Do đó: cos 520 < sin 550 < cos 280 < sin 680 < sin 730
(0,25đ)
(0,5 đ) (0,25đ)
Bài 3: (2 đ)
Xét tam giác MNP vuông tại M ta có:
µ 90 0 µ 90 0 37 0 53 0
N = − =P − =
MP MN tgN= = 11 53tg 0 ≈ 14,597 (cm)
0
.sin
11
18, 278( ) sin sin 37
MN NP P
MN
P
=
(0,5 đ) (0,5 đ)
(1 đ)
Bài 4: (2 đ)
Kẻ CK ⊥ AB Aùp dụng hệ thức về cạnh và góc vào ∆CKB vuông tại K, ta có:
CK = BC sinB = 12 sin 330 ≈ 6,536 (cm)
KCB = 90 - KBC = 90 - 33 = 57
Do đó: KCA = KCB - ACB = 57 - 41 = 16 · · · 0 0 0 Aùp dụng hệ thức về cạnh và góc vào∆CKA vuông tại K : CK = AC cos KCA·
⇒ AC = · 0
6,536
6,799( ) cos16
cos
CK
cm KCA≈ ≈
(0,5 đ) (0,5 đ)
(0,5 đ)
N¨m häc 2010 - 2011
K
C
A
M
11
37 0
Trang 5Aùp dụng hệ thức về cạnh và góc vào∆ACH vuông tại H :
AH = AC.sin ACH 6,799.sin 41· ≈ 0 ≈ 4,461 (cm) (0,5 đ)