1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I (SOẠN RẤT CÔNG PHU VÀ ĐẸP)

5 588 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ I (Soạn Rất Công Phu Và Đẹp)
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Nguyễn Minh Nhật
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 188 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.. b Tìm giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng -3.. c Vẽ đồ thị của ha

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I Môn : Toán 9 Năm học : 2008 – 2009

A LÝ THUYẾT :

I- PHẦN ĐẠI SỐ :

• Định nghĩa căn bậc hai số học của số a không âm

• Định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương, phép chia và phép khai phương

• Các phép biến đổi căn thức : Đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

• Hàm số y = ax + b (a ≠ 0) đồng biến (hay nghịch biến) khi nào ?

• Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax và y = ax + b (a ≠ 0)

• Điều kiện để hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) song song, trùng nhau, cắt nhau

• Cách tính góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và trục Ox

II- PHẦN HÌNH HỌC :

1/ Hệ thức lượng trong tam giác vuông :

• Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

• Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

• Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây của đường tròn

• Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

• Tính chất tiếp tuyến của đường tròn Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

B BÀI TẬP :

I- PHẦN ĐẠI SỐ :

Dạng 1 : Thực hiện phép tính.

a)

2 3 72 2 48+ − 75

b)

50 3 72 4 128 2 162− + −

c)

3 20 4 45 7 5

d)

48 6

e)

5 2 6 5 2 6 f)

1+ 5− 13 4 3+

g)

h)

( 12 3 75− ) 3

Trang 2

j)

15

12 3 27 4 48

3

k)

3 3

l)

m)

( 6+ 2)( 3 2− ) 3 2+

n)

( ) (2 )2

2− 5 + 3− 5

o)

10 18 5 3 15 27

p)

( )2

5 2 6− − 2 5 3−

q)

7 48 4 3 7−

r)

s)

+

t)

Dạng 2 : Rút gọn tổng hợp.

Câu 1 Cho biểu thức M 1 1 1 1

Câu 2 Cho biểu thức = + + − +

2

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Câu 3 Cho biểu thức A x 1 x 1 1 1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của x để A = 1

Dạng 3 : Giải phương trình.

Dạng 4 : Các bài tốn về hàm số và đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a

≠ 0).

Câu 1 Cho hàm số bậc nhất : y = (m + 1)x + 5 Tìm giá trị của m để hàm số y là hàm số đồng biến, nghịch biến

Câu 2 Cho 2 đường thẳng (d1) : y x 3

2

= và (d2) : y 5 x

3

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (D1) và (D2) bằng phép toán

Trang 3

Câu 3 Cho hai đường thẳng (d1) : y = x

2

− và (d2) : y = 2x – 1.

a) Vẽ các đường thẳng (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng toạ độ các đường thẳng

b) Tính góc tạo bởi đường thẳng các đường thẳng trên với trục Ox

Câu 4 Cho hàm số y = ax + b

a) Tìm a, b biết đồ thị của hàm số đi qua điểm (2 ; -1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 23

b) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng trên

Câu 5 Cho hai đường thẳng (d1) : y = - 2x + 3 và (d2) : y = x2

a) Vẽ các đường thẳng (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng toạ độ các đường thẳng

b) Viết phương trình đường thẳng (d3) song song với (d2) và đi qua điểm A 1; 3

Câu 6 Cho hai đường thẳng (d1) : y 2x

3

= và (d2) : y = x + 1

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng toạ độ rồi tìm toạ độ giao điểm của chúng b) Cho (d3) : y 1x 1

3

= + Chứng tỏ (d1), (d2), (d3) đồng qui

Câu 7 Cho hàm số y= −2x có đồ thị (d )1 và hàm số y = x + 3 có đồ thị (d )2

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Gọi A là giao điểm của (d1) và (d2) và B là giao điểm của (d )2 với trục hoành Xác định tọa độ của hai điểm A, B và tính diện tích của tam giác AOB

Câu 8 Cho hàm số: y = (a – 1)x + a

a) Tìm giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 b) Tìm giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng -3 c) Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá trị của a tìm được ở các câu a và b trên cùng hệ trục tọa độ Oxy và tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng vừa vẽ được

Câu 9 Cho hai hàm số : y = kx + (m – 2) (d1) và y = (5 – k) + (4 – m) (d2) Với giá trị nào của k và m thì đồ thị hai hàm số trên là hai đường thẳng :

a) Cắt nhau

b) Song song với nhau

c) Trùng nhau

Câu 10 Xác định hàm số y = ax + b Biết rằng :

a) Đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1 ; 2) và B(3 ; 4)

b) Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2

c) Đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y = -2x và đi qua điểm M(-2 ; 3) II- PHẦN HÌNH HỌC :

Câu 1 Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH Gọi K là trung điểm AH Từ H, hạ vuông góc với AB và AC tại D và E Đường tròn tâm K bán kính AK cắt đường tròn tâm O đường kính BC tại I, AI cắt BC tại M

a) Chứng minh 5 điểm A, I, D, H, E cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh MK ⊥ AO

c) Chứng minh bốn điểm M, D, K, E thẳng hàng

d) Chứng minh MD ME = MH2

Trang 4

Câu 2 Cho đường tròn (O ; R) có AB là đường kính, dây cung AC = R.

a) Tính các góc và cạnh BC của tam giác ∆ABC theo R

b) Đường tròn tâm I đường kính OC cắt AC tại M, cắt BC tại N

c) Chứng minh tứ giác OMCN là hình chữ nhật

d) Tiếp tuyến tại C của (O) cắt ON tại E Chứng minh BE là tiếp tuyến của đường tròn (O)

e) Tính theo R diện tích tứ giác ECOB

Câu 3 Từ một điểm I ở ngoài đường tròn (O), kẻ một cát tuyến cắt (O) tại A và B Các tiếp tuyến với đường tròn (O) tại A và B cắt nhau ở M Hạ MH vuông góc với OI, MH cắt AB tại N,

OM cắt AB tại K Chứng minh :

a) K là trung điểm của AB

b) Năm điểm A, O, B, M, H cùng thuộc một đường tròn

c) IA.IB = IK.IN

d) MH cắt (O) tại C và D Chứng tỏ IC, ID là các tiếp tuyến của (O)

Câu 4 Cho đường tròn (O ; R) đường kính AB Trên OA lấy điểm E Gọi I là trung điểm của

AE Qua I vẽ dây cung CD⊥AB Vẽ đường tròn (O’) đường kính EB

a) Chứng minh (O) và (O’) tiếp xúc tại B

b) Tứ giác ACED là hình gì ? Vì sao ?

c) CB cắt (O’) tại F Chứng minh D, E, F thẳng hàng

d) Chứng minh IF là tiếp tuyến của (O’)

Câu 5 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

a) Giải tam giác ABC biết µB 36= 0 và AC = 6 cm ( làm tròn đến hàng đơn vị)

b) Vẽ đường tròn tâm I đường kính BH cắt AB tại M và đường tròn tâm K đường kính

CH cắt AC tại N Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật và tính MN

c) Chứng minh MN là tiếp tuyến chung củađường tròn (I) và (K)

d) Nêu điều kiện về tam giác ABC để MN có độ dài lớn nhất

Câu 6 Cho đường tròn (O ; R) và một điểm A ở ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Gọi H là trung điểm BC

a) Chứng minh A, H, O thẳng hàng và các điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn b) Kẻ đường kính BD của (O), vẽ CK vuông góc với BD

Chứng minh rằng : AC CD = CK AO

c) Tia AO cắt đường tròn (O) theo thứ tự tại M, N

Chứng minh rằng : MH MN = AM HN

d) AD cắt CK tại I Chứng minh rằng I là trung điểm CK

Câu 7 Cho ∆ABC vuông tại A nội tiếp trong đường tròn (O ; R) có đường kính BC và cạnh AB

= R Kẻ dây AD vuông góc với BC tại H

a) Tính độ dài các cạnh AC, AH và số đo các góc B, góc C

b) Chứng minh : AH.HD = HB.HC

c) Gọi M là giao điểm của AC và BD Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt

BC ở I, cắt AB ở N Chứng minh ba điểm C, D, N thẳng hàng

d) Chứng minh AI là tiếp tuyến của đường tròn (O) và tính AI theo R

Câu 8 Cho (O ; R) đường kính AB Điểm C thuộc đường tròn (O) sao cho CA < CB Vẽ dây

CD vuông góc với AB tại H Gọi E là điểm đối xứng với A qua H

a) Chứng minh tứ giác ACED là hình thoi

b) Đường tròn (I) đường kính EB cắt BC tại M Chứng minh D, E, M thẳng hàng

c) Chứng minh HM là tiếp tuyến của đường tròn (I)

Trang 5

d) Xác định vị trí điểm C trên đường tròn (O) sao cho AH 1AB

4

e) Cho BC = 10 cm, AH = 4 cm Tính diện tích của tứ giác ADHE

Câu 9 Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH Đường tròn tâm O đường kính BH cắt AB ở D, đường tròn tâm O’ đường kính CH cắt AC ở E

a) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật

b) Chứng minh : AB.AD = AC.AE = DE2

c) Chứng minh DE là tiếp tuyến chung của (O) và đường tròn đường kính OO’

Ngày đăng: 18/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II- PHẦN HÌNH HỌC : - ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I (SOẠN RẤT CÔNG PHU VÀ ĐẸP)
II- PHẦN HÌNH HỌC : (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w