1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 cấu trúc ving cực hay

5 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 376,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

to congratulate sb on Ving: chúc mừng ai vì điều gì đó 34.. to be responsible for + Ving: có trách nhiệm... to be satisfied with + Ving: hài lòng 51.. to encourage + Ving: khuyến khích

Trang 1

100 CẤU TRÚC “V-ING” CỰC HAY

1 to admit + Ving: thừa nhận đã làm gì

2 to give up + Ving: từ bỏ làm gì

3 to avoid + Ving: tránh làm gì

4 to delay + Ving: trì hoãn

5 to deny + Ving: phủ nhận

6 to enjoy + Ving: thích

7 to finish + Ving: hoàn thành

8 to keep + Ving: tiếp tục, duy trì

9 to mind + Ving: bận tâm

10 to suggest + Ving: gợi ý

11 to look forward to + Ving: trông mong

12 to accuse sb of + Ving: buộc tội ai

13 to like + Ving: thích làm gì

14 to hate + Ving: ghét làm gì

15 to love + Ving: yêu thích làm gì

16 S + can’t bear + Ving: không thể chịu được

17 S + can’t stand + Ving: không thể chịu được

18 S + can’t help + Ving: không thể kiểm soát được

19 to insist sb on + Ving: nài nỉ ai làm gì

20 to remind sb of + Ving: gợi nhớ

21.to be afraid of + Ving: sợ

22 to be amazed at + Ving: ngạc nhiên

23 to be angry about sth/at sb + Ving: giận, tức

24 to be good/bad at + Ving: giỏi/ kém

Trang 2

25 to be bored with + Ving: buồn chán

26 to be dependent on + Ving: phụ thuộc

27 to be different from + Ving: khác biệt

28 to be excited about + Ving: háo hức

29 to think of + Ving: nghĩ ra cái gì đó

30 to recall + Ving: nhớ lại đã làm gì

31 to apologize to sb for + Ving: xin lỗi ai vì điều gì

32 to confess to + Ving: thú nhận

33 to congratulate sb on Ving: chúc mừng ai vì điều gì đó

34 to be excel in + Ving: giỏi làm gì

35 to be familiar with + Ving: quen thuộc với

36 to be popular with + Ving: phổ biến

37 to fancy + Ving: thích làm gì

38 to be capable of + Ving: có khả năng

39 to be doubtful about + Ving: nghi ngờ

40 to take part in + Ving: tham gia

41 to join in + Ving: tham gia làm gì

42 to be famous for + Ving: nổi tiếng vì

43 to be fed up with + Ving: chán

44 to be fond of Ving: thích

45 to be grateful to sb for Ving: biết ơn ai

46 to be interested in + Ving: thích, quan tâm

47 to be keen on + Ving: đam mê

48 to be nervous about + Ving: lo lắng

49 to be responsible for + Ving: có trách nhiệm

Trang 3

50 to be satisfied with + Ving: hài lòng

51 to be success in + Ving: thành công

52 to be worried about + Ving: lo lắng

53 to be surprised at + Ving: ngạc nhiên

54 to be tired of + Ving: mệt mỏi vì

55 to be used to + Ving: quen làm gì

56 to cease + Ving: ngừng làm gì

57 to warn sb against + Ving: cảnh báo ai không được làm gì

58 to thank sb for + Ving: cảm ơn ai vì đã làm gì

59 to dream of + Ving: mơ làm việc gì

60 to prevent sb from + Ving: ngăn cản, ngăn ngừa

61 to allow + Ving: cho phép làm gì

62 to consider + Ving: xem xét đến việc làm gì

63 to practise + Ving: luyện tập làm gì

64 to stop sb/st from + Ving: ngăn cản, dừng

65 to encourage + Ving: khuyến khích làm gì

66 to regret + Ving: hối hận vì đã làm gì

67 to think about + Ving: nghĩ về/ cân nhắc đến cái gì đó

68 to insist on + Ving: khăng khăng làm gì

69 to dislike + Ving: không thích làm gì

70 to dread + Ving: sợ phải làm gì

71 to need + Ving: cần được làm gì

72 to quit + Ving: từ bỏ làm cái gì

73 to be concerned about + Ving: lo lắng về việc làm gì

74 to imagine + Ving: tưởng tượng làm cái gì

75 to involve + Ving: đòi hỏi làm cái gi

Trang 4

76 to miss + Ving: suýt đã làm gì

77 to postpone + Ving: trì hoãn làm gì

78 to remember + Ving: nhớ đã làm gì

79 to advise + Ving: khuyên làm gì

80 to resent + Ving: ghét làm gì

81 to risk + Ving: mạo hiểm làm

82 to spend time + Ving: bỏ thời gian làm gì

83 to anticipate + Ving: lường trước làm cái gì

84 to recommend + Ving: gợi ý làm gì

85 to plan on + Ving: lên kế hoạch làm gì

86 to have difficult (in) + Ving: gặp khó khăn

87 to waste time (in) + Ving: phí thời gian

88 to be busy + Ving: bận làm gì

89 would you mind + Ving: bạn có phiền làm (dùng để đưa ra yêu cầu)

90 to be/ get accustomed to: dần quen với

91 can’t bear + Ving: không thể chịu được

92 to like + Ving: thích

93 to keep + Ving: tiếp tục, duy trì

94 to deny + Ving: Phủ nhận

95 to avoid + Ving: tránh làm gì

96 to give up + Ving: từ bỏ làm cái gì

97 to suggest + Ving: gợi ý

98 to delay + Ving: trì hoãn

Trang 5

99 to love + Ving: thích

100 to hate + Ving: ghét

Ngày đăng: 13/01/2021, 12:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w