1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

101 cau truc dong tu to v va ving thuong gap

8 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

to persuade sb to V + O thuyết phục ai làm gì to + encourage sb to V sth khuyến khích ai làm gì to remind sb of about sth/so gợi nhớ về điều gì It + take + sb + time + to V sth ai mất ba

Trang 1

101 CẤU TRÚC VỚI TO V VÀ V_ING Dạng 1: S + (V) + to + V + hoặc S + (V) + sb + to + V+ O

to doubt whether S + (V) + O nghi ngờ về cái gì đó

Trang 2

to persuade sb to V + O thuyết phục ai làm gì

to + encourage sb to V sth khuyến khích ai làm gì

to remind sb of about sth/so gợi nhớ về điều gì

It + (take) + sb + (time) + to V sth ai mất bao nhiêu thời gian để làm gì

Trang 3

Dạng 2: S + (V) + Ving + O

Trang 4

to apologize (to so) for Ving sth xin lỗi ai vì cái gì đó

to congratulate sb on Ving sth chúc mừng ai vì điều gì đó

to take part in = join = paticipate tham gia

Trang 5

to be grateful to sb for Ving sth biết ơn ai vì đã làm gì

to dream of/about sth/so/Ving giấc mơ về việc gì, về ai, về làm gì

to prevent/ stop/ protect sb/sth from Ving sth ngăn cản ai/cái gì làm gì

Trang 6

to be thankful/grateful to sb for Ving sth biết ơn ai vì đã làm gì

Trang 7

Những động từ theo sau là to-inf hoặc -ing có nghĩa thay đổi

Forget Ving quên đã làm gì

remember Ving nhớ đã làm gì

regret Ving hối tiếc đã làm gì

be sorry Ving Xin lỗi vì làm gì = apologize sb for Ving

Stop to V Dừng để làm việc khác

Những động từ theo sau là V-ing hoặc to-inf nhưng nghĩa không thay đổi

begin to V = begin Ving bắt đầu làm gì

Trang 8

continue to V = continue Ving bắt đầu làm gì

start to V = start Ving bắt đầu làm gì

Cấu trúc câu dạng V-0-V (chủ ngữ-động từ 1-tân ngữ-động từ 2)

Động từ nguyên mẫu (bare infinitive) theo sau các động từ như:

- MAKE, HAVE (ở dạng sai bảo chủ động), LET, HELP thì V2 sẽ ở dạng bare inf

Cấu trúc: make / have / let sb do sth

Ex: I make him go

I let him go

- Nếu V1 là các động từ như: HEAR, SEE, FEEL, NOTICE, WATCH, FIND, CATCH thì V2 là Ving (hoặc bare inf)

Cấu trúc:

watch / find/ catch sb doing sth: bắt gặp (xem) ai đó đang làm gì

see/ hear/ feel sb doing sth: nhìn thấy, nghe thấy ai đó đang làm gì

see/ hear/ feel sb do sth: nhìn thấy, nghe thấy ai đó đã làm gì

- Theo sau động từ have, get có dạng P2

Cấu trúc: have / get sth DONE

have sb DO

get sb TO DO

Ngày đăng: 10/04/2021, 06:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w