1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tài liệu TOÁN LỚP 10

35 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 377,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC thì di ện tích S ∆ được tính theo một trong các công thức sau:.. BÀI TẬP HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông ở A, có đường cao AH. Bài 2 : Cho[r]

Trang 1

Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

§1: GIÁ TR Ị LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ ( TỪ 0 0 đến 180 0 )

1/ Định nghĩa : Trên nửa dường tròn đơn vị lấy điểm M thỏa góc · xOM = α và M(x0;y0) Khi đó ta định nghĩa:

sin c ủa góc α là y0; ký hiệu sinα = y0

côsin c ủa góc α là x0; ký hiệu cosα = x0

* D ấu của các tỉ số lượng giác:

cos ( 1800−α) = − cosα

tan (1800−α) = −tanα (α ≠ 900)

cot ( 1800−α ) = − Cot α ( 0 <α < 1800

)

Trang 2

3 Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Ví d ụ 1: Tính giá trị lượng giác của góc

2

2, tan 450=1, cot 450 = 1

b Sin 1200 =

2

3, cos 1200 = -

2

1

, tan1200 = - 3, cot1200= -

3 3

c

Ví d ụ 2: Tính giá trị biểu thức

A = Cos 200 + cos 800+ cos 1000+ cos1600

Gi ải:

A = Cos 200+ cos 800 + (-cos 800) + ( - cos 200) = 0

4 Góc gi ữa hai vectơ

ABO

Trang 3

Ví dụ (SGKTr39): Cho tam giác ABC vuông tại A và góc B= 500

5 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc

Trang 4

HD: sin1350 = sin(1800−450

)= sin4502/ Cho tam giác cân ABC có B µ = C µ=150 Hãy tính các giá trị lượng giác của góc A

A = − B + C ⇒ sinA= sin(1800−300) 3/ Tính giá trị các biểu thức sau:

A= asin0o + bcos 0o + c sin 90o ;

B= acos90o + bsin 90o + c sin180o;

C= a2 sin90o + b2cos 90o + c.cos18Oo;

4/Tính giá trị của biểu thức sau :

A= 3 − sin2 90o + 2cos2 90o − 3tan245o;

B= 4 a2 sin2 90o − 3(a.tan2

45o )2+ 2a.cos45o

5/ Tính giá trị các biểu thức sau:

A= sinx + cosx khi x = 0o, 45o, 60o

B= 2sinx+ cos2x khi x = 60o, 45o, 30o

C= sin2 x + cos2x khi x = 30o, 45, 30o,60o,90o,145o

.Tính cosβ và tanβ

Trang 5

b) Cho góc α mà cosα= −

3

1

Tính sinα, tanα,và cotα

c) Cho tanx= 2 2 Tính cotx, sinx và cosx

d) Cho cotα = 1

2

− Tính tanα, sinα và cosα

8/ Chứng minh các hằng đẳng thức :

a) ( sinα + cosα)2 = 1 + 2sinα.cosα

b) ( sinα − cosα)2 = 1 − 2sinα.cosα

c) sin4x − cos4x = 2sin2x −1

c) sin4x + cos4x = 1 - sin2x cos2x

d) sinx.cosx( 1+ tanx )( 1 + cotx ) = 1+ 2sinx.cosx

9/ Đơn giản các biểu thức:

A = cosy + siny tany; Đáp số: A=1/cosy

B = 1 + cos b 1 − cos b Đáp số: B= sinb (vì sinb>0)

C = sina 1 + tg2a Đáp số: C=

tan 0 a<90 sin

| cos | tan 90 <a 180

a a

a) cos2120+cos278o+ cos210+cos278o Đáp số: a) 2; b= 2

b) sin23o+sin215o+ sin275o+ sin287o

11/ Đơn giản các biểu thức:

A = sin( 90o − x ) cos( 180o −x ) Đáp số: A=−cos2

Trang 6

BÀI TẬP 1 Bài 1 : Tính các hàm số lượng giác (sinα,cosα,tgα,cotgα) của các góc sau

C = 3-sin900 +2cos2600-3tg2450 Kq2 C =

-21

0 0

0

37 sin 56

1 37 cot

34 cot 53 cos 53

+

+

)tg g

(

g ) (

Kq2 D = 0

E =

0

0 0

0

144 cos

54 cos 36 cot

Bài 4 : Cho cosα=

17

8

− với 900<α<1800 Tính sinα,tgα,cotgα Kq2 sinα=

1715

Bài 5 : cho tgα=2 + 3 Tính sinα,cosα,cotgα; Kq2 cosα=

2)13(

1+

Bài 6 : Cho cotgα=2 2 với 00

<α<900 tính sinα,cosα,tgα Kq2 sinα=

31

Bài 7 : Cho sinα=

6 +

Trang 7

Bài 9 : Cho sinα=

cot

Kq2 A =

91

b) tgα = -2 , tính B =

α α

α α

sin cos

sin cos

αα

αα

2coscos

sin32sin2

2cos52sin

++

71

α α

g tg

g tg

2 sin

cos sin 2

cos −

Kq2 F = 20

Bài 11 : Rút gọn các biểu thức sau

A =(1+cosα)cotg2α(1-cosα) Kq2 A = cos2α

B = cos2a +cos2acotg2a Kq2 B = cotg2a

C =

α

α α

α

cos 1

sin sin

tgy tgx

cot cot +

+

Kq2 E = tgxtgy

F = (sinα+cosα)2-1-2sinαcosα Kq2 F = 0

G = cos100 + cos200+ cos300+…+ cos1700 + cos1800 Kq2 G = -1

) 0 90 ( cot

) 0 90 ( cot ) 0 90

g

Kq2 H = -1

Trang 8

I = cos20 + cos40 +…+ cos160 + cos180 Kq I = -1

J = sin(900-α) + sin(1800-α)-cosα+sinα Kq2 J = 2sinα

K = 2sinα-3cos(900-α)+tg900-α)+2cotg(1800-α)+2sinα-3cotgα

Kq2 K = sinα-4cotgα

L = sin2100+sin2200+sin2300+…+sin2700+sin2800+sin2900 Kq2 L = 5

M = cos2150+cos2250 + cos2450 + cos2650+cos2750 Kq2 M =

25

Bài 12 : Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau

a) sin6α + cos6α = 1 - 3sin2αcos2α

b)

α

α α

α

sin 1

cos cos

α α

α

2 cos 2

cot

2 sin

2

tg g

cos 1

2 cos 2 sin

α

1 2

cot

2 2

cos

1 − tg + g =

g)

x x

x x

x

sin

2 cos

1

cos 1 cos

+

(00 < x < 900)

x x

x

x x

cot 4

cos 2

cos 2

sin

4 sin 2

sin 2

x x

x

sin

2 sin

cos 1 cos

1

sin

=

+ +

1

2 sin

a

cos

1 sin

1

cos

= +

cot

1 2 cot 2 1

=

+

a g a tg

tga

Trang 9

m) α

α

α α

α

g

cot 2 2

sin

2 ) cos 1 ( 1 sin

α

cos sin 1

2 cos cot

1

2 sin

+

− +

1 3

sin

sin

x x

x

x tgx

x g x

x

x x

x

x

2 cot 1

2 cot 1 sin cos

cos sin

3 cos

cos sin +

=

x

x x

x

cos sin

1

cos 2

1 cos

α

cos 1

1 cos

1

1 2

α

g

cot 2 cos 1

cos 1 cos

α

tg

2 sin

1

sin 1 sin

x x

x x

cos sin 2 1 2 ) cos (sin

2 cos 2 sin 4

x

x x

4 sin 2

sin 2

cos

4 cos 2

cos 2

Bài 13 : Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc (độc lập với x )

A = cos6x+2sin6x+sin4xcos2x+4sin2xcos2x-sin2x

B =

x x

tg x x

x x

1 1 ) 0 90 ( 2 sin

) 0 90 cos(

) 0 180 ( 2 sin 2

x x

x x

x x

cos sin

3 cos 3

sin cos

sin

3 cos 3

sin

− +

+ +

Trang 10

BÀI TẬP 2

Bài 1: Tính giá trị biểu thức:

a A=( 2sin 300 + cos 135 0 – 3 tan 1500)( cos 1800 -cot 600)

b B= sin2900 + cos 21200- cos200- tan2600+ cot21350

Bài 2: Đơn gian các biểu thức:

a) A= Sin 1000 + sin 800+ cos 160 + cos 1640

b) B= 2 Sin (1800- ∝) cot∝ - cos(1800- ∝) tan ∝ cot(1800- ∝) (Với 00< ∝<900

)

Bài 3 : a) Chứng minh rằng sin2x +cos2x = 1 ( 00 ≤ x ≤ 1800)

b)Tính sinx khi cosx = 3

)

e) Chứng minh rằng 1 + cot2

x = 12sin x ( Với 00

< x < 18000 )

Bài 4 : Tính giá trị biểu thức:

A = cos 00 + cos100 + cos200 + + cos 1700

B= cos21200 - sin21500 +2 tan1350

Bài 5: Cho tam giác ABC , Chứng minh rằng

a) sin(A + B)sin(B + C)sin(C + A) = sinAsinBsinC

Trang 11

a/ sinA = sin(B + C) b/ cosA = −cos(B + C)

C

d/ sin2

A = cos

A+ −

= cosC

Trang 12

§ 2 TÍCH VÔ HƯỚNG 2 VÉCTƠ

1/ Định nghĩa: Tích vô hướng của hai véctơ ab là một số, kí hiệu là a.b, được xác định bởi:

) , cos(

b bằng tích vố hướng của véctơ a với hình chiếub→' của véctơ →b

trên đường thẳng chứa véctơ →a

Trang 13

' + ' +

' + '

y x y x

yy xx

5/ Phương tích của một điểm đối với một đường tròn

Cho đường tròn (O,R) và một điểm M cố định, Một đường thẳng  thay đổi, luôn đi qua điểm M cắt đường tròn (O,R) tại A, B

Phương tích của điểm M, đối với đường tròn (O,R): kí hiệu: PM/(O)

PM/(O) = MO2 – R2 =MA MB uuur uuur

Nếu M ở ngoài đường tròn (O,R), MT là tiếp tuyến thì PM/(O) = MT2

b vuông góc b) Tính độ dài →a,

Trang 14

a a

a

GB GC= cos 120 =

3

3 a 3

3

6

a2-

BG G A=

6

= 60 3

3 3

a

cos

GA BC=0 vì GABC

Ví dụ 3: Trong Mp(Oxy) cho 2 điểm M(-2;2),N(4,1)

a)Tìm trên trục ox điểm P cách đều 2 điểm M,N

b)Tính cos của góc MON ·

Gi ải

a) p ∈ ox => P( xp,0)

MP = NP <=> MP2 = NP2

<=> (x +2)2 + 22 = ( x -2)2 + 12

Trang 15

=

34

3-

CA

CB c/ Gọi D là điểm trên cạnh CA sao cho CD = 3 Tính CD→ .

AB

BD c/ Tính (

c/ Tính độ dài trung tuyến AM

d/ Gọi I, J là 2 điểm xác định bởi 2→IA − →IB = 0

a/ CMR ∆ ABC vuông tại A

7/ Trong mp Oxy cho A(3; 1), B(1; 3), C(3; 5)

Trang 16

8/ Cho ra = (4; 3) , b

r

= (1; 7) a/ Tính ra b

-1 b) 35

2 −−→

AC ; 2

-3 b) 53

6

Trang 17

* Tính tích vô hướng BA uuur

.BC

uuur

2 a2

Câu 4: Cho A(m - 1; 2) , B(2;5-2m) C(m-3;4) Tìm giá trị của m để A ; B ; C thẳng hàng

Câu 5: Cho tam giác ABC với A ( 3; -1) ; B(-4;2) ; C(4; 3) Tìm D để ABDC là hbh

a) D( 3;6) b) D(-3;6) c) D( 3;-6) d) D(-3;-6)

Câu 6: Cho tam giác ABC với A ( -2; 8) ; B(-6;1) ; C(0; 4) Tam giác ABC là tam giác gì

Trang 18

Câu 7: Cho AB

uuur

=(2x - 5 ; 2) ; ACuuur

=(3 – x; -2) Định x để A , B , C thẳng hàng a) x = 2 b) x = -2 c) x = 1 d) x = -1

Câu 8: Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G Phát biểu nào đúng

Câu 9:Cho (O,5), điểm I ở ngoài (O), vẽ cát tuyến IAB với IA = 9, IB = 16

C âu 10: Cho A( 1;4) ;B(3 ; -6) ; C(5;4) Tìm tọa độ tâm I đường trịn ngoại tiếp ABC:

Trang 19

a) AB.AC = a b) AB.AD = a c) AC.BD = 2a d) AB.CD =

0

Câu 15:Cho (O,30), điểm I ở ngoài (O), vẽ cát tuyến IAB với IA = 54, IB = 96

Câu19: Cho A(2;3) ; B(9;4) ; C(5;m) Tam giác ABC vuông tại C thì giá trị của m là :

a) m = 1 hay m = 6 b) m = 0 hay m = 7 c) m = 0 hay m = -7 d) m = 1 hay m = 7

Trang 20

a) 300 b) 450 c) 600 d) Kết quả khác

Câu 22: Cho tam giác đều ABC cạnh a có G là trọng tâm:

* Phương tích của G với đường tròn đường kính BC

* Phương tích của A với đường tròn đường kính BC

Câu 23: Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a:

* Phương tích của A với đường tròn đường kính CD

Bài 1: Cho tam giác ABC với A ( 1; 1) ; B(2;3) ; C(5; -1)

a) Chứng minh rằng tam giác vuông

b) Xác định tâm đương tròn ngoại tiếp

c) Tính diện tích tam giác và diện tích đường tròn ngoại tiếp tam giác

Bài 2: Cho A (-1 ; -1) và B (5; 6)

a) Tìm M ∈ x’Ox để tam giác ABM cân tại M

b) Tìm N ∈ y’Oy để tam giác ABN vuông tại N

Trang 21

a) Tìm M ∈ x’Ox để tam giác ABM vuông tại M

và b r ; a r

và a r

-b r b) Tìm số m và n sao cho ma r

+nb r vuông góc a r

+b rc) Tìm d r

Bài 6: Cho tam giác ABC với A ( -4; 1) ; B(2;4) ; C(2; -2)

a) Tam giác ABC là tam giác gì Tính diện tích tam giác

b) Gọi G , H , I là trọng tâm , trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác Tính G, H , I và CMR GHuuur

+2GIuur

= 0r

Bài 7: Cho tam giác ABC có A (-2 ; 2) , B(6 ; 6) , C(2 ; -2)

a) Chứng minh rằng A ; B ; C không thẳng hàng b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành c) Tìm điểm M ∈ trục x’Ox để tam giác ABM vuông tại B d) Tam giác ABC là tam giác gì ?

e)Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Bài 8: Cho ∆ ABC có AB=7, AC=5, Â = 1200

a) Tính AB.AC,AB.BC

b) Tính độ dài trung tuyến AM (M là trung điểm BC)

Bài 9: Cho 4 điểm bất kỳ A,B,C.D: chứng minh rằng:

DA BC+DBCA+DC AB=0

Từ đó suy ra một cách chứng minh định lý “3 đường cao của một tam giác đồng quy”

Bài 10: Cho  ABC có 3 trung tuyến AD, BE,CF; CMR:

BC AD+CABE+ABCF=0

Trang 22

Bài 11 : Cho  ABC có AC= b, AB= c, góc BAC = ∝ và AD là phân giác

của góc BAC ( D thuộc cạnh BC)

a) Hãy biểu thị AD qua AB,AC

( (ICD), (MCH) : đường tròn ngoại tiếp: ∆ : ICD, MCH)

Bài 13: Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại M chứng minh rằng 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc

một đường tròn khi và chỉ khi MA MB = MC MD

Bài 14: Trong mặt phẳng toạ độ cho → →i- 5→j

= - 4 j v

Tìm các giá trị của k để :

Trang 23

= u

Bài 16: Cho hai điểm A (-3,2) B(4,3) tìm toạ độ của

a Điểm M ∈ ox sao cho ∆ MAB vuông tại M

b Điểm N ∈ oy sao cho NA = NB

c Điểm K ∈ oy sao cho3 điểm A,K,B thẳng hàng

d Điểm C sao cho ∆ ABC vuông cân tại C

Bài 17: Cho 3 điểm A (-1,1) B(3,1), C(2,4)

a Tính chu vi và diện tích ∆ ABC

b Gọi A’ là hình chiếu vuông góc của A trên BC; tìm toạ độ A’

c Tìm toạ độ trực tâm H, trọng tâm G, và tâm I đường tròn ngoại tiếp ∆ ABC; từ đó chứng minh 3 điểm I,H,G thẳng hàng

Bài 18: Cho 4 điểm A (-8,0) B(0,4), C(2,0) D (-3,-5) chứng minh 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc một đường tròn

Bài 19: Biết A(1,-1), B (3,0) là hai đỉnh của hình vuông ABCD; tìm toạ độ các đỉnh C và D

Bài 20: Cho M cố định ngoài dường tròn (O,R) ,vẽ cát tuyến MAB và 2 tiếp tuyến CT và CT’ Gọi D là giao điểm của TT’ và AB H và I lần lượt là trung điểm của của TT’ và AB

a) CMR : MA.MB=MO MH=MI MD

b) Cho AB = 8 cm Gọi (C1) là đường tròn tâm A, bán kính = 4 cm, (C2) là đường tròn tâm B, bán kính = 3cm Tìm tập hợp N thoả P N/(C1) + PN/(C2) = 15

Trang 24

Bài 21: Cho (O;7), điểm I thỏa OI =11 Qua I vẽ 2 cát tuyến IAB và ICD

Cho IA = 12, tính IB Cho CD = 1; tính IC ; ID

Bài 22: Điểm I nằm trong (O;R), qua I vẽ 2 dây AB và CD Tính IC ; ID

b) Đường tròn ngoại tiếp ∆AOB cắt MO tại E Tính OE

Bài 24: Cho (O;30); I ở ngoài đường tròn , vẽ 2 cát tuyến IAB và ICD ; tiếp tuyến IT Đường thẳng IO cắt đường tròn tại E và F Cho IA = 54 ; IB = 96; IC = 64 Tính ID ; IT ; IO ; IE ; IF

Bài 25: Cho tam giác ABC có 3 đường cao AA’ ; BB’ ; CC’ đồng quy tại H

CMR : HA HA '=HB HB '=HC HC '

Bài 26:Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B M là 1 điểm trên cạnh AB kéo dài Qua M lần lượt vẽ 2 tiếp tuyến MT, MT’, 2 cát tuyến MCD, MC’D’ đối với (O) và (O’)

CMR MT = MT’ và CDD’C’ nội tiếp

Bài 27: Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH Trên đường tròn tâm C, bán kính CA lấy điểm

M ( không ở trên đường BC kéo dài) CMR đường thẳng CM tiếp xúc với (BHM)

Bài 28: tam giác ABC nội tiếp trong (O), M là trung điểm BC Đường tròn ngoại tiếp tam giác AOM cắt đường thẳng BC tại 1 điểm thứ 2 là E và cắt (O) tại D AD cắt BC tại F.Chứng minh rằng:

a) FB FC . =FE FM .

b) EB EC. =EF EM.

c) EA tiếp xúc với (O) và đường tròn ngoại tiếp tam giác AMF

Bài 29: Cho P nằm ngoài (O), vẽ cát tuyến PAB lưu động,tiếp tuyến với (O) vẽ từ A và B cắt nhau M Vẽ

MH vuông góc với OP

a) CMR : 5 điểm O , A , B, M , H ở trên 1 đường tròn

b) Tìm tập hợp M khi PAB quay quanh P

c)Gọi I là trung điểm AB, N là giao điểm của PAB và MH CMR PA PB . =PI PN .

Bài 30: Cho đường tròn tâm O đường kính AB=2R Trên đường thẳng AB lấy 1 điểm M ở ngoài (O) sao cho MA = 3

2

R

Từ M vẽ tiếp tuyến MT

Trang 25

Bài 31: Trên đoạn AB = 8, vẽ (A,4) và (B,3) Tìm tập hợp M thỏa ℘M/(A) +℘M/(B) = 15

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB M, N là 2 điểm cùng phía trên tiếp tuyến kẻ từ B AM và AN

Bài 35: Cho 2 đường tròn (O;10) ; (O’;20) tiếp xúc ngoài tại A Tiếp tuyến chung BB’ cắt OO’ tại I và cắt

tiếp tuyến chung qua A tại M

a) Tính IO ; IO’ ; IB ; IB’

b) CMR: IA2 = IB.IB’ Suy ra OO’ tiếp xúc đường tròn đường kính BB’

c) CMR : IM2 = IO.IO’ Suy ra BB’ tiếp xúc đường tròn đường kính OO’

Trang 26

1 Các kí hiệu trong tam giác

BC = a; AC = b; AB = c

ha = AH1; hb = BH2; hc = CH3

ma = AM1; mb = BM2; mc= CM3

R : bán kính đường trón ngoại tiếp tam giác

r : bán kính đường tròn nội tiếp tam giác

p =

2

c b

a+ +

nửa chu vi

* Các góc ở đỉnh A,B,C được kí hiệu là A, B, C

* malà đường trung tuyến nối từ đỉnh A

2 Định lý cosin trong tam giác

Với mọi tam giác ABC ta có:

a2 = b2+ c2 - 2bcCosA ; b2 = a2 + c2 - 2acCosB ; c2 = a2 + b2 - 2abCosC

Ví d ụ: Cho tam giác ABC có b=2 3 , c = 5 và cosA=

5

3 Tính cạnh còn lại

3 Định lý sin trong tam giác

Trong tam giác ABC ta có: a=2RsinA; b= 2RsinB;c= 2RsinC

SinC

c SinB

b SinA

2 2 2

m a = + −

42

2 2 2

42

2 2 2

Trang 27

A

C H

SABC = ab C acsinB

2

1sin2

= a

S 2

; R =

3

3 7

* Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Cho ∆ ABC vuông tại A, đường cao AH

Trang 28

BÀI TẬP HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông ở A, có đường cao AH

Tính AH; CH; BH; BC nếu biết AB = 3; AC = 4

Bài 2 : Cho hình thang ABCD với đường cao AB Biết rằng AD = 3a; BC = 4a; góc BDC = 900 Tính AB; CD; AC

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại C, CD là đường cao, DA = 9; DB = 16

Tính CD ; AC ; BC

Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4, AH là đường cao (H∈BC)

Gọi I là điểm thuộc AB sao cho AI = 2BI, CI cắt AH tại E Tính CE

Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A ,

DA = 6 , BD =

3

16 Tính chu vi tam giác ABC

Bài 10 : Cho tam giác ABC biết a = 4, b = 3, c = 2 , M là trung điểm AB Tính bán

Trang 29

kính r của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCM

Bài 11 : Tính góc A của tam giác ABC , biết rằng: b(b2

-a2) = c(a2-c2)

Bài 12 : Cho tam giác ABC có b = 4, c = 3 , S=3 3 Tính cạnh a

Bài 13 : Cho tam giác ABC có b = 6, c = 7 , C = 600 Tính cạnh a

Bài 14 : Cho tam giác ABC vuông ở B, kéo dài AC về phía C một đoạn CD=AB=1 góc CBD = 300 Tính AC

Bài 15 : Cho tứ giác ABCD có ABC = ADC = 900, AB = a, AD = 3a, BAD = 600

Tính AC

Bài 16 : Cho tam giác ABC có A = 600, hc= 3 , R = 5 Tính a, b, c

Bài 17 : Cho tam giác ABC có B < 900, AQ và CP là hai đường cao và PQ=2 2

9

1 ) (

Tính cosB và R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 18 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4, M là trung điểm AC Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BCM

Bài 19 : Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3 Một điểm M nằm trên cạnh BC sao cho BM = 1

a) Tính độ dài đoạn thẳng AM và Cosin của góc AMB

b) Tính bk đường tròn ngoại ,nội tiếp tam giác ABM

c) Tính độ dài trung tuyến vẽ từ C của tam giác ACM

Bài 20 : Cho tam giác ABC với A=600 bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 7 / 3

và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 3 Tính diện tích và chu vi tam giác

Bài 21 : Cho tam giác ABC, biết sinA =

3

2 ( 00 < A < 900 ), b = 3 , c =4 5

Tính bán kính đường tròn nội và ngoại tiếp tam giác

Bài 22 : Cho tam giác ABC cân có AB =AC =5a;BC = 5a Gọi M là trung điểm BC, Gọi N∈AB và AN = a

Ngày đăng: 13/01/2021, 03:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w