Cho tam giác ABC thì di ện tích S ∆ được tính theo một trong các công thức sau:.. BÀI TẬP HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông ở A, có đường cao AH. Bài 2 : Cho[r]
Trang 1Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
§1: GIÁ TR Ị LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ ( TỪ 0 0 đến 180 0 )
1/ Định nghĩa : Trên nửa dường tròn đơn vị lấy điểm M thỏa góc · xOM = α và M(x0;y0) Khi đó ta định nghĩa:
sin c ủa góc α là y0; ký hiệu sinα = y0
côsin c ủa góc α là x0; ký hiệu cosα = x0
* D ấu của các tỉ số lượng giác:
cos ( 1800−α) = − cosα
tan (1800−α) = −tanα (α ≠ 900)
cot ( 1800−α ) = − Cot α ( 0 <α < 1800
)
Trang 23 Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Ví d ụ 1: Tính giá trị lượng giác của góc
2
2, tan 450=1, cot 450 = 1
b Sin 1200 =
2
3, cos 1200 = -
2
1
, tan1200 = - 3, cot1200= -
3 3
c
Ví d ụ 2: Tính giá trị biểu thức
A = Cos 200 + cos 800+ cos 1000+ cos1600
Gi ải:
A = Cos 200+ cos 800 + (-cos 800) + ( - cos 200) = 0
4 Góc gi ữa hai vectơ
ABO
Trang 3Ví dụ (SGKTr39): Cho tam giác ABC vuông tại A và góc B= 500
5 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc
Trang 4HD: sin1350 = sin(1800−450
)= sin4502/ Cho tam giác cân ABC có B µ = C µ=150 Hãy tính các giá trị lượng giác của góc A
A = − B + C ⇒ sinA= sin(1800−300) 3/ Tính giá trị các biểu thức sau:
A= asin0o + bcos 0o + c sin 90o ;
B= acos90o + bsin 90o + c sin180o;
C= a2 sin90o + b2cos 90o + c.cos18Oo;
4/Tính giá trị của biểu thức sau :
A= 3 − sin2 90o + 2cos2 90o − 3tan245o;
B= 4 a2 sin2 90o − 3(a.tan2
45o )2+ 2a.cos45o
5/ Tính giá trị các biểu thức sau:
A= sinx + cosx khi x = 0o, 45o, 60o
B= 2sinx+ cos2x khi x = 60o, 45o, 30o
C= sin2 x + cos2x khi x = 30o, 45, 30o,60o,90o,145o
.Tính cosβ và tanβ
Trang 5b) Cho góc α mà cosα= −
3
1
Tính sinα, tanα,và cotα
c) Cho tanx= 2 2 Tính cotx, sinx và cosx
d) Cho cotα = 1
2
− Tính tanα, sinα và cosα
8/ Chứng minh các hằng đẳng thức :
a) ( sinα + cosα)2 = 1 + 2sinα.cosα
b) ( sinα − cosα)2 = 1 − 2sinα.cosα
c) sin4x − cos4x = 2sin2x −1
c) sin4x + cos4x = 1 - sin2x cos2x
d) sinx.cosx( 1+ tanx )( 1 + cotx ) = 1+ 2sinx.cosx
9/ Đơn giản các biểu thức:
A = cosy + siny tany; Đáp số: A=1/cosy
B = 1 + cos b 1 − cos b Đáp số: B= sinb (vì sinb>0)
C = sina 1 + tg2a Đáp số: C=
tan 0 a<90 sin
| cos | tan 90 <a 180
a a
a) cos2120+cos278o+ cos210+cos278o Đáp số: a) 2; b= 2
b) sin23o+sin215o+ sin275o+ sin287o
11/ Đơn giản các biểu thức:
A = sin( 90o − x ) cos( 180o −x ) Đáp số: A=−cos2
Trang 6BÀI TẬP 1 Bài 1 : Tính các hàm số lượng giác (sinα,cosα,tgα,cotgα) của các góc sau
C = 3-sin900 +2cos2600-3tg2450 Kq2 C =
-21
0 0
0
37 sin 56
1 37 cot
34 cot 53 cos 53
+
+
)tg g
(
g ) (
Kq2 D = 0
E =
0
0 0
0
144 cos
54 cos 36 cot
Bài 4 : Cho cosα=
17
8
− với 900<α<1800 Tính sinα,tgα,cotgα Kq2 sinα=
1715
Bài 5 : cho tgα=2 + 3 Tính sinα,cosα,cotgα; Kq2 cosα=
2)13(
1+
Bài 6 : Cho cotgα=2 2 với 00
<α<900 tính sinα,cosα,tgα Kq2 sinα=
31
Bài 7 : Cho sinα=
6 +
Trang 7Bài 9 : Cho sinα=
cot
Kq2 A =
91
b) tgα = -2 , tính B =
α α
α α
sin cos
sin cos
αα
αα
2coscos
sin32sin2
2cos52sin
++
71
α α
g tg
g tg
2 sin
cos sin 2
cos −
Kq2 F = 20
Bài 11 : Rút gọn các biểu thức sau
A =(1+cosα)cotg2α(1-cosα) Kq2 A = cos2α
B = cos2a +cos2acotg2a Kq2 B = cotg2a
C =
α
α α
α
cos 1
sin sin
tgy tgx
cot cot +
+
Kq2 E = tgxtgy
F = (sinα+cosα)2-1-2sinαcosα Kq2 F = 0
G = cos100 + cos200+ cos300+…+ cos1700 + cos1800 Kq2 G = -1
) 0 90 ( cot
) 0 90 ( cot ) 0 90
g
Kq2 H = -1
Trang 8I = cos20 + cos40 +…+ cos160 + cos180 Kq I = -1
J = sin(900-α) + sin(1800-α)-cosα+sinα Kq2 J = 2sinα
K = 2sinα-3cos(900-α)+tg900-α)+2cotg(1800-α)+2sinα-3cotgα
Kq2 K = sinα-4cotgα
L = sin2100+sin2200+sin2300+…+sin2700+sin2800+sin2900 Kq2 L = 5
M = cos2150+cos2250 + cos2450 + cos2650+cos2750 Kq2 M =
25
Bài 12 : Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau
a) sin6α + cos6α = 1 - 3sin2αcos2α
b)
α
α α
α
sin 1
cos cos
α α
α
2 cos 2
cot
2 sin
2
tg g
cos 1
2 cos 2 sin
α
1 2
cot
2 2
cos
1 − tg + g =
g)
x x
x x
x
sin
2 cos
1
cos 1 cos
−
+
(00 < x < 900)
x x
x
x x
cot 4
cos 2
cos 2
sin
4 sin 2
sin 2
x x
x
sin
2 sin
cos 1 cos
1
sin
=
+ +
1
2 sin
a
cos
1 sin
1
cos
= +
cot
1 2 cot 2 1
=
+
a g a tg
tga
Trang 9
m) α
α
α α
α
g
cot 2 2
sin
2 ) cos 1 ( 1 sin
α
cos sin 1
2 cos cot
1
2 sin
+
− +
1 3
sin
sin
x x
x
x tgx
x g x
x
x x
x
x
2 cot 1
2 cot 1 sin cos
cos sin
3 cos
cos sin +
=
x
x x
x
cos sin
1
cos 2
1 cos
α
cos 1
1 cos
1
1 2
α
g
cot 2 cos 1
cos 1 cos
α
tg
2 sin
1
sin 1 sin
x x
x x
cos sin 2 1 2 ) cos (sin
2 cos 2 sin 4
x
x x
4 sin 2
sin 2
cos
4 cos 2
cos 2
Bài 13 : Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc (độc lập với x )
A = cos6x+2sin6x+sin4xcos2x+4sin2xcos2x-sin2x
B =
x x
tg x x
x x
1 1 ) 0 90 ( 2 sin
) 0 90 cos(
) 0 180 ( 2 sin 2
x x
x x
x x
cos sin
3 cos 3
sin cos
sin
3 cos 3
sin
−
− +
+ +
Trang 10
BÀI TẬP 2
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
a A=( 2sin 300 + cos 135 0 – 3 tan 1500)( cos 1800 -cot 600)
b B= sin2900 + cos 21200- cos200- tan2600+ cot21350
Bài 2: Đơn gian các biểu thức:
a) A= Sin 1000 + sin 800+ cos 160 + cos 1640
b) B= 2 Sin (1800- ∝) cot∝ - cos(1800- ∝) tan ∝ cot(1800- ∝) (Với 00< ∝<900
)
Bài 3 : a) Chứng minh rằng sin2x +cos2x = 1 ( 00 ≤ x ≤ 1800)
b)Tính sinx khi cosx = 3
)
e) Chứng minh rằng 1 + cot2
x = 12sin x ( Với 00
< x < 18000 )
Bài 4 : Tính giá trị biểu thức:
A = cos 00 + cos100 + cos200 + + cos 1700
B= cos21200 - sin21500 +2 tan1350
Bài 5: Cho tam giác ABC , Chứng minh rằng
a) sin(A + B)sin(B + C)sin(C + A) = sinAsinBsinC
Trang 11a/ sinA = sin(B + C) b/ cosA = −cos(B + C)
C
d/ sin2
A = cos
A+ −
= cosC
Trang 12§ 2 TÍCH VÔ HƯỚNG 2 VÉCTƠ
1/ Định nghĩa: Tích vô hướng của hai véctơ a và b là một số, kí hiệu là a.b, được xác định bởi:
) , cos(
b bằng tích vố hướng của véctơ a với hình chiếub→' của véctơ →b
trên đường thẳng chứa véctơ →a
Trang 13' + ' +
' + '
y x y x
yy xx
5/ Phương tích của một điểm đối với một đường tròn
Cho đường tròn (O,R) và một điểm M cố định, Một đường thẳng thay đổi, luôn đi qua điểm M cắt đường tròn (O,R) tại A, B
Phương tích của điểm M, đối với đường tròn (O,R): kí hiệu: PM/(O)
PM/(O) = MO2 – R2 =MA MB uuur uuur
Nếu M ở ngoài đường tròn (O,R), MT là tiếp tuyến thì PM/(O) = MT2
→
b vuông góc b) Tính độ dài →a,
Trang 14
a a
a
GB GC= cos 120 =
3
3 a 3
3
6
a2-
BG G A=
6
= 60 3
3 3
a
cos
GA BC=0 vì GA⊥BC
Ví dụ 3: Trong Mp(Oxy) cho 2 điểm M(-2;2),N(4,1)
a)Tìm trên trục ox điểm P cách đều 2 điểm M,N
b)Tính cos của góc MON ·
Gi ải
a) p ∈ ox => P( xp,0)
MP = NP <=> MP2 = NP2
<=> (x +2)2 + 22 = ( x -2)2 + 12
Trang 15=
34
3-
→
CA
→
CB c/ Gọi D là điểm trên cạnh CA sao cho CD = 3 Tính CD→ .
→
AB
→
BD c/ Tính (
c/ Tính độ dài trung tuyến AM
d/ Gọi I, J là 2 điểm xác định bởi 2→IA − →IB = 0
a/ CMR ∆ ABC vuông tại A
7/ Trong mp Oxy cho A(3; 1), B(1; 3), C(3; 5)
Trang 168/ Cho ra = (4; 3) , b
r
= (1; 7) a/ Tính ra b
-1 b) 35
2 −−→
AC ; 2
-3 b) 53
6
Trang 17* Tính tích vô hướng BA uuur
.BC
uuur
2 a2
Câu 4: Cho A(m - 1; 2) , B(2;5-2m) C(m-3;4) Tìm giá trị của m để A ; B ; C thẳng hàng
Câu 5: Cho tam giác ABC với A ( 3; -1) ; B(-4;2) ; C(4; 3) Tìm D để ABDC là hbh
a) D( 3;6) b) D(-3;6) c) D( 3;-6) d) D(-3;-6)
Câu 6: Cho tam giác ABC với A ( -2; 8) ; B(-6;1) ; C(0; 4) Tam giác ABC là tam giác gì
Trang 18Câu 7: Cho AB
uuur
=(2x - 5 ; 2) ; ACuuur
=(3 – x; -2) Định x để A , B , C thẳng hàng a) x = 2 b) x = -2 c) x = 1 d) x = -1
Câu 8: Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G Phát biểu nào đúng
Câu 9:Cho (O,5), điểm I ở ngoài (O), vẽ cát tuyến IAB với IA = 9, IB = 16
C âu 10: Cho A( 1;4) ;B(3 ; -6) ; C(5;4) Tìm tọa độ tâm I đường trịn ngoại tiếp ABC:
Trang 19a) AB.AC = a b) AB.AD = a c) AC.BD = 2a d) AB.CD =
0
Câu 15:Cho (O,30), điểm I ở ngoài (O), vẽ cát tuyến IAB với IA = 54, IB = 96
Câu19: Cho A(2;3) ; B(9;4) ; C(5;m) Tam giác ABC vuông tại C thì giá trị của m là :
a) m = 1 hay m = 6 b) m = 0 hay m = 7 c) m = 0 hay m = -7 d) m = 1 hay m = 7
Trang 20a) 300 b) 450 c) 600 d) Kết quả khác
Câu 22: Cho tam giác đều ABC cạnh a có G là trọng tâm:
* Phương tích của G với đường tròn đường kính BC
* Phương tích của A với đường tròn đường kính BC
Câu 23: Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a:
* Phương tích của A với đường tròn đường kính CD
Bài 1: Cho tam giác ABC với A ( 1; 1) ; B(2;3) ; C(5; -1)
a) Chứng minh rằng tam giác vuông
b) Xác định tâm đương tròn ngoại tiếp
c) Tính diện tích tam giác và diện tích đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 2: Cho A (-1 ; -1) và B (5; 6)
a) Tìm M ∈ x’Ox để tam giác ABM cân tại M
b) Tìm N ∈ y’Oy để tam giác ABN vuông tại N
Trang 21a) Tìm M ∈ x’Ox để tam giác ABM vuông tại M
và b r ; a r
và a r
-b r b) Tìm số m và n sao cho ma r
+nb r vuông góc a r
+b rc) Tìm d r
Bài 6: Cho tam giác ABC với A ( -4; 1) ; B(2;4) ; C(2; -2)
a) Tam giác ABC là tam giác gì Tính diện tích tam giác
b) Gọi G , H , I là trọng tâm , trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác Tính G, H , I và CMR GHuuur
+2GIuur
= 0r
Bài 7: Cho tam giác ABC có A (-2 ; 2) , B(6 ; 6) , C(2 ; -2)
a) Chứng minh rằng A ; B ; C không thẳng hàng b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành c) Tìm điểm M ∈ trục x’Ox để tam giác ABM vuông tại B d) Tam giác ABC là tam giác gì ?
e)Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
Bài 8: Cho ∆ ABC có AB=7, AC=5, Â = 1200
a) Tính AB.AC,AB.BC
b) Tính độ dài trung tuyến AM (M là trung điểm BC)
Bài 9: Cho 4 điểm bất kỳ A,B,C.D: chứng minh rằng:
DA BC+DBCA+DC AB=0
Từ đó suy ra một cách chứng minh định lý “3 đường cao của một tam giác đồng quy”
Bài 10: Cho ABC có 3 trung tuyến AD, BE,CF; CMR:
BC AD+CABE+ABCF=0
Trang 22Bài 11 : Cho ABC có AC= b, AB= c, góc BAC = ∝ và AD là phân giác
của góc BAC ( D thuộc cạnh BC)
a) Hãy biểu thị AD qua AB,AC
( (ICD), (MCH) : đường tròn ngoại tiếp: ∆ : ICD, MCH)
Bài 13: Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại M chứng minh rằng 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc
một đường tròn khi và chỉ khi MA MB = MC MD
Bài 14: Trong mặt phẳng toạ độ cho → →i- 5→j
= - 4 j v
Tìm các giá trị của k để :
Trang 23= u
Bài 16: Cho hai điểm A (-3,2) B(4,3) tìm toạ độ của
a Điểm M ∈ ox sao cho ∆ MAB vuông tại M
b Điểm N ∈ oy sao cho NA = NB
c Điểm K ∈ oy sao cho3 điểm A,K,B thẳng hàng
d Điểm C sao cho ∆ ABC vuông cân tại C
Bài 17: Cho 3 điểm A (-1,1) B(3,1), C(2,4)
a Tính chu vi và diện tích ∆ ABC
b Gọi A’ là hình chiếu vuông góc của A trên BC; tìm toạ độ A’
c Tìm toạ độ trực tâm H, trọng tâm G, và tâm I đường tròn ngoại tiếp ∆ ABC; từ đó chứng minh 3 điểm I,H,G thẳng hàng
Bài 18: Cho 4 điểm A (-8,0) B(0,4), C(2,0) D (-3,-5) chứng minh 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc một đường tròn
Bài 19: Biết A(1,-1), B (3,0) là hai đỉnh của hình vuông ABCD; tìm toạ độ các đỉnh C và D
Bài 20: Cho M cố định ngoài dường tròn (O,R) ,vẽ cát tuyến MAB và 2 tiếp tuyến CT và CT’ Gọi D là giao điểm của TT’ và AB H và I lần lượt là trung điểm của của TT’ và AB
a) CMR : MA.MB=MO MH=MI MD
b) Cho AB = 8 cm Gọi (C1) là đường tròn tâm A, bán kính = 4 cm, (C2) là đường tròn tâm B, bán kính = 3cm Tìm tập hợp N thoả P N/(C1) + PN/(C2) = 15
Trang 24Bài 21: Cho (O;7), điểm I thỏa OI =11 Qua I vẽ 2 cát tuyến IAB và ICD
Cho IA = 12, tính IB Cho CD = 1; tính IC ; ID
Bài 22: Điểm I nằm trong (O;R), qua I vẽ 2 dây AB và CD Tính IC ; ID
b) Đường tròn ngoại tiếp ∆AOB cắt MO tại E Tính OE
Bài 24: Cho (O;30); I ở ngoài đường tròn , vẽ 2 cát tuyến IAB và ICD ; tiếp tuyến IT Đường thẳng IO cắt đường tròn tại E và F Cho IA = 54 ; IB = 96; IC = 64 Tính ID ; IT ; IO ; IE ; IF
Bài 25: Cho tam giác ABC có 3 đường cao AA’ ; BB’ ; CC’ đồng quy tại H
CMR : HA HA '=HB HB '=HC HC '
Bài 26:Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B M là 1 điểm trên cạnh AB kéo dài Qua M lần lượt vẽ 2 tiếp tuyến MT, MT’, 2 cát tuyến MCD, MC’D’ đối với (O) và (O’)
CMR MT = MT’ và CDD’C’ nội tiếp
Bài 27: Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH Trên đường tròn tâm C, bán kính CA lấy điểm
M ( không ở trên đường BC kéo dài) CMR đường thẳng CM tiếp xúc với (BHM)
Bài 28: tam giác ABC nội tiếp trong (O), M là trung điểm BC Đường tròn ngoại tiếp tam giác AOM cắt đường thẳng BC tại 1 điểm thứ 2 là E và cắt (O) tại D AD cắt BC tại F.Chứng minh rằng:
a) FB FC . =FE FM .
b) EB EC. =EF EM.
c) EA tiếp xúc với (O) và đường tròn ngoại tiếp tam giác AMF
Bài 29: Cho P nằm ngoài (O), vẽ cát tuyến PAB lưu động,tiếp tuyến với (O) vẽ từ A và B cắt nhau M Vẽ
MH vuông góc với OP
a) CMR : 5 điểm O , A , B, M , H ở trên 1 đường tròn
b) Tìm tập hợp M khi PAB quay quanh P
c)Gọi I là trung điểm AB, N là giao điểm của PAB và MH CMR PA PB . =PI PN .
Bài 30: Cho đường tròn tâm O đường kính AB=2R Trên đường thẳng AB lấy 1 điểm M ở ngoài (O) sao cho MA = 3
2
R
Từ M vẽ tiếp tuyến MT
Trang 25Bài 31: Trên đoạn AB = 8, vẽ (A,4) và (B,3) Tìm tập hợp M thỏa ℘M/(A) +℘M/(B) = 15
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB M, N là 2 điểm cùng phía trên tiếp tuyến kẻ từ B AM và AN
Bài 35: Cho 2 đường tròn (O;10) ; (O’;20) tiếp xúc ngoài tại A Tiếp tuyến chung BB’ cắt OO’ tại I và cắt
tiếp tuyến chung qua A tại M
a) Tính IO ; IO’ ; IB ; IB’
b) CMR: IA2 = IB.IB’ Suy ra OO’ tiếp xúc đường tròn đường kính BB’
c) CMR : IM2 = IO.IO’ Suy ra BB’ tiếp xúc đường tròn đường kính OO’
Trang 261 Các kí hiệu trong tam giác
BC = a; AC = b; AB = c
ha = AH1; hb = BH2; hc = CH3
ma = AM1; mb = BM2; mc= CM3
R : bán kính đường trón ngoại tiếp tam giác
r : bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
p =
2
c b
a+ +
nửa chu vi
* Các góc ở đỉnh A,B,C được kí hiệu là A, B, C
* malà đường trung tuyến nối từ đỉnh A
2 Định lý cosin trong tam giác
Với mọi tam giác ABC ta có:
a2 = b2+ c2 - 2bcCosA ; b2 = a2 + c2 - 2acCosB ; c2 = a2 + b2 - 2abCosC
Ví d ụ: Cho tam giác ABC có b=2 3 , c = 5 và cosA=
5
3 Tính cạnh còn lại
3 Định lý sin trong tam giác
Trong tam giác ABC ta có: a=2RsinA; b= 2RsinB;c= 2RsinC
SinC
c SinB
b SinA
2 2 2
m a = + −
42
2 2 2
42
2 2 2
Trang 27A
C H
SABC = ab C acsinB
2
1sin2
= a
S 2
; R =
3
3 7
* Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Cho ∆ ABC vuông tại A, đường cao AH
Trang 28BÀI TẬP HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông ở A, có đường cao AH
Tính AH; CH; BH; BC nếu biết AB = 3; AC = 4
Bài 2 : Cho hình thang ABCD với đường cao AB Biết rằng AD = 3a; BC = 4a; góc BDC = 900 Tính AB; CD; AC
Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại C, CD là đường cao, DA = 9; DB = 16
Tính CD ; AC ; BC
Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4, AH là đường cao (H∈BC)
Gọi I là điểm thuộc AB sao cho AI = 2BI, CI cắt AH tại E Tính CE
Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A ,
DA = 6 , BD =
3
16 Tính chu vi tam giác ABC
Bài 10 : Cho tam giác ABC biết a = 4, b = 3, c = 2 , M là trung điểm AB Tính bán
Trang 29kính r của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCM
Bài 11 : Tính góc A của tam giác ABC , biết rằng: b(b2
-a2) = c(a2-c2)
Bài 12 : Cho tam giác ABC có b = 4, c = 3 , S=3 3 Tính cạnh a
Bài 13 : Cho tam giác ABC có b = 6, c = 7 , C = 600 Tính cạnh a
Bài 14 : Cho tam giác ABC vuông ở B, kéo dài AC về phía C một đoạn CD=AB=1 góc CBD = 300 Tính AC
Bài 15 : Cho tứ giác ABCD có ABC = ADC = 900, AB = a, AD = 3a, BAD = 600
Tính AC
Bài 16 : Cho tam giác ABC có A = 600, hc= 3 , R = 5 Tính a, b, c
Bài 17 : Cho tam giác ABC có B < 900, AQ và CP là hai đường cao và PQ=2 2
9
1 ) (
Tính cosB và R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 18 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4, M là trung điểm AC Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BCM
Bài 19 : Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3 Một điểm M nằm trên cạnh BC sao cho BM = 1
a) Tính độ dài đoạn thẳng AM và Cosin của góc AMB
b) Tính bk đường tròn ngoại ,nội tiếp tam giác ABM
c) Tính độ dài trung tuyến vẽ từ C của tam giác ACM
Bài 20 : Cho tam giác ABC với A=600 bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 7 / 3
và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 3 Tính diện tích và chu vi tam giác
Bài 21 : Cho tam giác ABC, biết sinA =
3
2 ( 00 < A < 900 ), b = 3 , c =4 5
Tính bán kính đường tròn nội và ngoại tiếp tam giác
Bài 22 : Cho tam giác ABC cân có AB =AC =5a;BC = 5a Gọi M là trung điểm BC, Gọi N∈AB và AN = a