1. Trang chủ
  2. » Soft Yuri

Ma trận - đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 THPT Hồng Bàng có đáp án | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

9 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 457,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳng định sau khẳng định nào ĐÚNG?. A..[r]

Trang 1

MA TRẬN THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC : 2018-2019

MÔN : TOÁN –KHỐI 10

Mức độ

Chủ đề

NHẬN BIẾT

CHƯƠNG

IV-BPT VÀ HIV-BPT

1,7đ

2 c 1.6 đ

0.66 điểm

0.6 điểm

0.66 điểm

điểm

3.3 đ=33%

CHƯƠNG

VI-LƯỢNG GIÁC

1.3 đ

2c 1,2 đ

0.66 điểm

0.6 điểm

0.33 điểm

0.6

điểm

0.33 điểm

2.5đ= 25%

CÁC HỆ THỨC

LƯỢNG

TRONG TAM

GIÁC

0.7đ

1c

0.8đ

0.33 điểm

0.33 điểm

0.8 điểm

1.5đ= 15%

PHƯƠNG

PHÁP TỌA ĐỘ

TRONG MP

1.3đ

2 c 1.4đ

0.66 điểm

0.33 điểm

0.8

điểm

0.33 Điểm

0.6 điểm

2.7đ= 27%

2,33 đ 23.3%

2c=

1.2 đ 12%

5c=

1,67đ 16.7%

4c=

3.2 đ 32%

2c=

0,67đ 6.7%

1c=

0,33đ 3.3%

1c=

0.6 đ 6%

15c 5đ

7 c 5đ

10 đ= 100%

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN

CHƯƠNG

IV: BPT

HBPT

1-TN Nhận biết: bất đẳng thức dạng cơ bản. 0.33 đ 2-TN Nhận biết: tìm nghiệm của bất phương trình 0.33 đ 3-TN Thông hiểu: giải bpt chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối 0.33 đ 4-TN Thông hiểu: giải hệ bất phương trình. 0.33 đ 5-TN Vận dụng cao: bất phương trình có chứa tham số m 0.33 đ

1b-TL Thông hiểu: giải bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt

đối

1 đ

Trang 2

VI:

LƯỢNG

GIÁC

6-TN Nhận biết: Mối liên hệ giữa độ và radian 0.33 đ 7-TN Nhận biết: công thức lượng giác ( chỉ ra công thức đúng-sai) 0.33 đ 8-TN Thông hiểu: cho 1 giá trị lượng giác tính giá trị biểu thức 0.33 đ 9-TN Vận dụng thấp: chứng minh đẳng thức lượng giác 0.33 đ

2b-TL Thông hiểu: sử dụng công thức nhân đôi,công thức cộng,… 0.6 đ

CÁC HỆ

THƯC

LƯỢNG

TRONG

TAM

GIÁC

10-TN Nhận biết: định lí cosin,định lý sin,công thức tính diện tích 0.33 đ

3-TL Thông hiểu:cho tam giác (biết 2 cạnh và 1 góc xen giữa) tìm

cạnh còn lại.

0.8 đ

PHƯƠNG

PHÁP

TỌA ĐỘ

TRONG

MẶT

PHẲNG

12-TN Nhận biết:Cho đường thẳng chỉ ra vtcp hoặc vtpt (ngược lại) 0.33 đ

13-TN Nhận biết:cho đường tròn chỉ ra tìm tâm và bán kính(ngược

lại)

0.33 đ

15-TN Vận dụng thấp: Tìm pt đtròn biết đi qua 1 điểm và tiếp xúc

với đường thẳng cho trước.

0.33 đ

4a-TL Thông hiểu: viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và

song song hoặc vuông góc với đường thẳng khác.

0.8 đ

điểm

Trang 3

S GD – ĐT Đ ng Nai Đ THI H C KÌ I (2018– 2019) Ề THI HỌC KÌ I (2018– 2019) ỌC KÌ I (2018– 2019)

Tr ường THPT Hồng Bàng ng THPT H ng Bàng Môn: Toán 10 – Th i gian 90 phút ờng THPT Hồng Bàng (không k phát đ ) ể phát đề) ề)

- -Đ A Ề THI HỌC KÌ I (2018– 2019)

I TR C NGHI M: ẮC NGHIỆM: ỆM: (5,0 đi m) ểm)

Câu 1. Cho s th c d ố thực dương ực dương ương ng a khi đó

9 6.

a a

D u đ ng th c x y ra khi: ấu đẳng thức xảy ra khi: ẳng thức xảy ra khi: ức xảy ra khi: ảy ra khi:

Câu 2. B t ph ấu đẳng thức xảy ra khi: ương ng trình

2

0

x x

->

+ có t p nghi m là: ập nghiệm là: ệm là:

A

1

;2 3

 

 

1

; 2 3

ê- ÷ ÷

1

; 2 3

1

; 2 3

Câu 3. Nghi m c a b t ph ệm là: ủa bất phương trình ấu đẳng thức xảy ra khi: ương ng trình 3x1 5

là:

A

4 3

x 

ho c ặc x 2. B  

4 3

x

ho c ặc x2. C 

4 3

x

D x2.

Câu 4. T p nghi m c a h b t ph ập nghiệm là: ệm là: ủa bất phương trình ệm là: ấu đẳng thức xảy ra khi: ương ng trình

x

  

Câu 5. Tìm t t c các giá tr c a ấu đẳng thức xảy ra khi: ảy ra khi: ị của ủa bất phương trình m đ b t ph ể bất phương trình ấu đẳng thức xảy ra khi: ương ng trình x2 4  m  1  x m  2  nghi m đúng v i 1 0 ệm là: ới

m i ọi x  

A m      ;1   3;   

.B m   0;28  .

3

5

; 1 3

m       

Câu 6. Góc có s đo ố thực dương 1080 đ i ra rađian là: ổi ra rađian là:

3 5

3 2

Câu 7. Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào ẳng thức xảy ra khi: ị của ẳng thức xảy ra khi: ị của ĐÚNG?

A sin(5   x ) sin  x B

cot tan

 

C cos( a b  )  cos( b a  ) D cos 2   2sin cos  

Câu 8. Cho tan x  2 Tính giá tr c a bi u th c ị của ủa bất phương trình ể bất phương trình ức xảy ra khi:

sin cos sin cos

A

A

19

17

14

13

9 .

Câu 9. Đ n gi n bi u th c ơng ảy ra khi: ể bất phương trình ức xảy ra khi:

sin cot

1 cos

x

x

 ta đ ược: c:

A

1 sin

E

x

B E  cos x C E  sin x D

1 cos

E

x

Trang 4

Câu 10. Cho  ABC có c nh ạnh a BC b  ,  AC c ,  AB m ; aAM v i ới M là trung đi m c a ể bất phương trình ủa bất phương trình BC , R

bán kính đ ường tròn ngoại tiếp tam giác, ng tròn ngo i ti p tam giác, ạnh ếp tam giác, S là di n tích tam giác ệm là: Tìm công th c ức xảy ra khi: SAI?

A

1 sin 2

Sbc A

2 2 2 2

a

m   

R

ABC  .

Câu 11. Cho  ABCAB  5, AC  12, BC  13 Tính di n tích c a ệm là: ủa bất phương trình  ABC ?

Câu 12. Ph ương ng trình tham s c a đ ố thực dương ủa bất phương trình ường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng ẳng thức xảy ra khi: d đi qua M  ( ; ) 1 1 và có m t vect ch ph ột vectơ chỉ phương ơng ỉ phương ương ng

1 2 ( ; )

u    là:

A

1

1 2

  

 

 ( )

1 2

  

 

 ( )

C

1 2

1 3

  

 

 ( )

1

1 2

  

 

 ( )

Câu 13. Đ ường tròn ngoại tiếp tam giác, ng tròn   C có tâm I  1; 2   và bán kính R  5 có ph ương ng trình:

A x  1  2  y  2 2  5

B x  1  2  y  2 2  5

C  x  1  2  y  2 2  25

D x  1  2  y  2 2  25

Câu 14. Tìm t a đ giao đi m c a đ ọi ột vectơ chỉ phương ể bất phương trình ủa bất phương trình ường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng ẳng thức xảy ra khi:  : 15x 2y 10  0 và tr c tung ục tung Oy.

A

 

 

 

4

; 5

3 B 0; 5  C 5; 0 D 0; 5

Câu 15. Cho đ ường tròn ngoại tiếp tam giác, ng tròn ( ) : C x2 y2  6 x  2 y   5 0 và đ ường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng ẳng thức xảy ra khi: d : 2 x y m    7 0 

V i giá tr nào c a ới ị của ủa bất phương trình m thì d ti p xúc v i ếp tam giác, ới   C ?

II T LU N: Ự LUẬN: ẬN: (5,0 đi m) ểm)

Câu 1 (1,6 đi m) Gi i các b t phể bất phương trình ảy ra khi: ấu đẳng thức xảy ra khi: ương ng trình sau:

a 2 x2 5 x  33 0  b 3 x    1 4 2 x

Câu 2 (1,2 đi m) Cho ể bất phương trình

5 cos

4

x 

, v i ới

3 2

  

a Tính sin x  ? b Tính cos x 3 ?

 

Câu 3 (0,8 đi m) ể bất phương trình Cho  ABCAB  4 3, BC  3góc  B  1500 Tính c nh ạnh AC?

Câu 4 (0,8 đi m) ể bất phương trình Trong m t ph ng ặc ẳng thức xảy ra khi: Oxy cho đi m ể bất phương trình A  1;3và đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng ẳng thức xảy ra khi:  : 3 x y   2019 0  Vi t ếp tam giác,

phương ng trình đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng ẳng thức xảy ra khi: d đi quaA và vuông góc v i đới ường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng ẳng thức xảy ra khi: 

Câu 5 (0,6 đi m) ể bất phương trình Trong m t ph ng ặc ẳng thức xảy ra khi: Oxy, cho đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng tròn    C : x  1 2  y  1 2  5và đi m ể bất phương trình M  0;2  .

Vi t phếp tam giác, ương ng trình đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng ẳng thức xảy ra khi: dqua M và c t ắt   C t i hai đi m ạnh ể bất phương trình A B, sao cho AB có đ dài ng n nh t.ột vectơ chỉ phương ắt ấu đẳng thức xảy ra khi:

B NG ĐÁP ÁN Đ A ẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ A Ề THI HỌC KÌ I (2018– 2019)

I TR C NGHI M: ẮC NGHIỆM: ỆM: M i đáp án đúng 0.33đ ỗi đáp án đúng 0.33đ

Trang 5

1.A 2.C 3.A 4.B 5.D 6.B 7.B 8.D 9.A 10.B

II T LU N: Ự LUẬN: ẬN:

Câu G i ý tr l i ợi ý trả lời ả lời ờng THPT Hồng Bàng Đi m ểm) 1

a L p BXD-K t lu n t p nghi m S = ập nghiệm là: ếp tam giác, ập nghiệm là: ập nghiệm là: ệm là:  ; 3  11 ;

2

2

b

3

   

V y ập nghiệm là:

3 5;

5

S      

 

0.5 +0.25 +0.25

a Tính được:c

11 sin

4

b

3 Ta có: ACAB2 BC2 2 AB BC cosB  93 0.8

4 Phương ng trình đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng ẳng thức xảy ra khi: d có d ng : ạnh x  3 y  8 0  0.8

5

Đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng tròn   C có tâm I   1;1 và bán kính R  5 IM  2  5  M n m trong ằm trong

đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng tròn   C

Gi s ảy ra khi: ử dlà đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng qua ẳng thức xảy ra khi: MH là hình chi u c a ếp tam giác, ủa bất phương trình I trên d.

Ta có AB  2 AH  2 IA2  IH2  2 5  IH2  2 5  IM2  2 3

D u ấu đẳng thức xảy ra khi: " "  x y ra ảy ra khi:  HM hay dIM V y ập nghiệm là: dlà đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng đi qua ẳng thức xảy ra khi: Mvà có VTPT

 1; 1 

MI  

Phương ng trình d x y :    2 0

0.6

Trang 6

S GD – ĐT Đ ng Nai Đ THI H C KÌ I (2018– 2019) Ề THI HỌC KÌ I (2018– 2019) ỌC KÌ I (2018– 2019)

Tr ường THPT Hồng Bàng ng THPT H ng Bàng Môn: Toán 10 – Th i gian 90 phút ờng THPT Hồng Bàng (không k phát đ ) ể phát đề) ề)

- -Đ B Ề THI HỌC KÌ I (2018– 2019)

I TR C NGHI M: ẮC NGHIỆM: ỆM: (5,0 đi m) ểm)

a Dấu đẳng thức xảy ra khi nào ?

0 3

x x

+

>

- có tập nghiệm là:

A

1

;3 4

 

 

1

; 3 4

ê- ÷ ÷

1

; 3 4

1

; 3 4



1 2

x x

C x 3. D x 1hoặc x  3.

x

  

x  .

A m      ;1   3;   .B m   0; 28 

3

m          

5 1;

3

m     

4 5

5 4

A cos(3   x ) cos  x B

tan cot

 

Trang 7

C sin( a b  ) sin(  b a  ) D cos 2   sin2  cos2.

1 2

tan x

Tính giá trị của biểu thức

sin cos sin x cos

A

x

A

19

17

14

29

27.

cos tan

1 sin

x

x

 ta được:

A

1 sin

F

x

B F  cos x. C F  sin x D

1 cos

F

x

kính đường tròn nội tiếp, p là nửa chu vi, Slà diện tích tam giác Khẳng định nào sau đây là SAI?

A

2 2 2 2

b

m   

B a2  b2 c2 2 cos bc A

C

1 sin 2

D Spr.

 ( ; )

A

1

1 2

  

 

 ( )

t

1 2

  

 

 ( )

t

C

1 2

1 3

  

 

 ( )

1

1 2

  

 

 ( )

có tâm I   4;1 

và bán kính R 3có phương trình:

A x  4  2  y  1 2  3

B x  4  2  y  1 2  3

C x  4  2  y  1 2  9

D x  4  2  y  1 2  9

A

 

 

 

5

; 2

3 B 0; 5 

C 5; 0

D 5; 0

( ) : C xy  8 x  2 y   7 0 và đường thẳng d x :  3 y m   2 0  Với giá

trị nào của m thì d tiếp xúc với   C ?

II T LU N: Ự LUẬN: ẬN:

Câu 1 (1,6 đi m) Gi i các b t phể bất phương trình ảy ra khi: ấu đẳng thức xảy ra khi: ương ng trình sau:

a 3 x2 7 x  26 0  b 2 x  3 7   x

Câu 2 (1,2 đi m) Cho ể bất phương trình

7 sin

3

a 

, v i ới 2 a

 

a Tính cos a  ? b Tính sin a 6 ?

 

Trang 8

Câu 3 (0,8 đi m) ể bất phương trình Cho  ABCAC  2, BC  5 2góc C   1350 Tính c nh ạnh AB?

Câu 4 (0,8 đi m) ể bất phương trình Trong m t ph ng ặc ẳng thức xảy ra khi: Oxy cho đi m ể bất phương trình B2; 1 và đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng ẳng thức xảy ra khi:  : x  5 y  2019 0  Vi t ếp tam giác,

phương ng trình đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng ẳng thức xảy ra khi: d đi quaA và vuông góc v i đới ường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng ẳng thức xảy ra khi: 

Câu 5 (0,6 đi m) ể bất phương trình Trong m t ph ng ặc ẳng thức xảy ra khi: Oxy, cho đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng tròn    C : x  4 2  y  2 2  36 và đi m ể bất phương trình M   1;0  .

Vi t phếp tam giác, ương ng trình đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng ẳng thức xảy ra khi: dqua M và c t ắt   C t i hai đi m ạnh ể bất phương trình A B, sao cho AB có đ dài ng n nh t.ột vectơ chỉ phương ắt ấu đẳng thức xảy ra khi:

B NG ĐÁP ÁN Đ B ẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ A Ề THI HỌC KÌ I (2018– 2019)

I TR C NGHI M: ẮC NGHIỆM: ỆM: M i đáp án đúng 0.33đ ỗi đáp án đúng 0.33đ

II T LU N: Ự LUẬN: ẬN:

Câu G i ý tr l i ợi ý trả lời ả lời ờng THPT Hồng Bàng Đi m ểm) 1

a L p BXD-K t lu n t p nghi m S = ập nghiệm là: ếp tam giác, ập nghiệm là: ập nghiệm là: ệm là:  ; 2  13 ;

3

2

b

4

10

x x

   

V y ập nghiệm là:

4 10;

3

S      

0.5 +0.25 +0.25

a Tính được:c

2 cos

3

b

3 Ta có: ABAC2 BC2 2 AC BC cos C  74 0.8

4 Phương ng trình đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng ẳng thức xảy ra khi: d có d ng : ạnh 5 x y   9 0  0.8

5

Đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng tròn   C có tâm I  4;2  và bán kính R  6 IM  29 6   M n m trong ằm trong

đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng tròn   C

Gi s ảy ra khi: ử d là đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng qua ẳng thức xảy ra khi: MHlà hình chi u c a ếp tam giác, ủa bất phương trình I trên d.

Ta có AB  2 AH  2 IA2 IH2  2 36  IH2  2 36  IM2  2 7

D u ấu đẳng thức xảy ra khi: " "  x y ra ảy ra khi:  HM hay dIM V y ập nghiệm là: dlà đường tròn ngoại tiếp tam giác, ng th ng đi qua ẳng thức xảy ra khi: M và có VTPT

 5;2 

MI 

Phương ng trình d : 5 x  2 y   5 0

0.6

Ngày đăng: 14/01/2021, 17:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN - Ma trận - đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 THPT Hồng Bàng có đáp án | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN (Trang 1)
Gi ửd là đường th ng qua ẳM và H là hình chi u ca ủI trên . - Ma trận - đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 THPT Hồng Bàng có đáp án | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
i ửd là đường th ng qua ẳM và H là hình chi u ca ủI trên (Trang 5)
Gi ửd là đường th ng qua ẳM và H là hình chi u ca ủI trên . - Ma trận - đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 THPT Hồng Bàng có đáp án | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
i ửd là đường th ng qua ẳM và H là hình chi u ca ủI trên (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w