1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HKI Toán 6 có ma trận+ đáp án

3 377 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra HKI Toán 6 có ma trận+ đáp án
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần.. Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ số tổ nhiều hơn 1 sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ cũng bằng nha

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT BẠCH THÔNG

TRƯỜNG PTCS VŨ MUỘN

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN TOÁN 6

(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

MA TRẬN ĐỀ

NỘI

DUNG

Tập hợp (5

tiết)

1(1a,b)

1

2

1 Phép tính

với số tự

nhiên (14)

1(4c)

1

1

1 Các dấu

hiệu chia

hết (4 tiết)

1(3)

1

1

1 Bội, ước,

số nguyên

tố (13)

1(5b)

1

1(5a)

1

2

2

Số nguyên

(12 tiết)

1(2a,b)

1

1(4a)

1

1(4b)

1

4

3 Đoạn

thẳng (12

tiết)

1(6a)

1

1(6b)

1

2

2 TỔNG

4

3

5

4

3

3

12

10

Ghi chú: Số ở góc trên bên trái là số câu hỏi, số ở góc dưới bên phải là số điểm

Trang 2

ĐỀ BÀI

u 1 (1 điểm): Cho hai tập hợp:

A : Tập hợp các số chia hết cho 2

B : Tập hợp các số chia hết cho 5

Hãy tìm:

a Hợp của hai tập hợp A và B

b Giao của hai tập hợp A và B

Câu 2 (1 điểm):

a Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần

27; -31;  23; -237; -146;   162

b Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: 12; -7; -  3 ; -11

Câu 3 (1 điểm): Hãy tìm tất cả các số có dạng 20*4* chia hết cho cả 2; 5 và 9

Câu 4 (3 điểm):

a) Tính nhanh: (13 – 17) – (20 – 17 + 30 +13)

b) Tìm x biết: x  2 5

c Tìm x biết: (5x - 15) : 5 = 53

Câu 5 (2 điểm):

a Một lớp học có 30 nam và 20 nữ Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ (số tổ nhiều hơn 1) sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ cũng bằng nhau?

b Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít nhất?

Câu 6 (2 điểm):

a Trên tia Ax, vẽ đoạn thẳng AC, lấy B là một điểm thuộc đoạn thẳng AC, M

là trung điểm của AB Biết BC = 3cm, AC = 8cm

b Tính độ dài đoạn thẳng AM

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1 a A B = {x  N / x chẵn hoặc x = 5.q; q  N}

b A  B = {x  N / x = 10.q; q  N}

0.5 điểm 0.5 điểm

Câu 2 a -237; --162; -146; -31; -23; 27

b Số đối của 12 là -12

Số đối của -7 là 7

Số đối của --3 là 3

Số đối của -11 là 11

0.5 điểm 0.5 điểm

Câu 3 - Số chia hết cho cả 2 và 5 có dạng: 20*40

- Số chia hết cho 9 thì: (2 + 0 + * + 4 + 0) chia hết cho 9

<=> (6 + *) chia hết cho 9

=> * = 3

Vậy số cần tìm là: 20340

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

0.25 điểm

Câu 4 a (13 – 17) – (20 – 17 + 30 + 13) =

= 13 – 17 – 20 + 17 – 30 – 13 =

= (13 – 13) + (17 – 17) – (20 + 30) =

= 0 + 0 – 50 = -50

0.5 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

b x + 3 = 5

=> x + 3 = 5 hoặc –(x + 3) = 5

=> x = 5 – 3 hoặc –x = 5 + 3

=> x = 2 hoặc x = -8

0.5 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

c (5x – 15) : 5 = 53

=> 5x – 15 = 53 5 = 54 = 625

=> 5x = 625 + 15 = 640

=> x = 640 : 5 = 128

0.5 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

Câu 5 a - Gọi số tổ của lớp học là x, x N; x > 1,

ta có x  ƯC (20;30) – {1}

- ƯCLN(20;30) = 10

=> ƯC (20;30) = Ư(10) = {1; 2; 5; 10}

=> x  {2; 5; 10}

b - Để số học sinh ở mỗi tổ ít nhất là cách chia thành nhiều

tổ nhất

- Khi đó mỗi tổ có: 30:10 + 20:10 = 5 (học sinh)

0.25 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.5 điểm

0.5 điểm

Câu 6 a – Nêu được cách vẽ

- Vẽ đúng hình

3

0.5 điểm 0.5 điểm

b – Vì B nằm giữa A và C nên ta có: AB + BC = AC

=> AB = AC – BC = 8 – 3 = 5 cm

- Vì M là trung điểm của AB nên ta có:

AM = MB = AB : 2 = 5 : 2 = 2.5 cm

0.5 điểm 0.5 điểm

Ghi chú: Nếu học sinh làm theo cách đúng thì vẫn chấm điểm tối đa.

Ngày đăng: 28/10/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w