1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

4) - Bài tập nghỉ ở nhà môn Toán 1

6 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 82,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: Hai năm trước tuổi của chị Hằng bằng số lớn hơn 7 và nhỏ hơn 9. Chị hơn[r]

Trang 1

Bài tập nâng cao Toán 1

ĐỀ SỐ 1 Bài 1: Tính:

14 + 3 = … 12 + 5 =… 15 – 5 =…

19 - 6 = … 17 – 2 =… 12 + 6 =…

Bài 2: Điều dấu +, – thích hợp vào chỗ trống cho hợp lí:

2 + 2 … 2 > 9 – 5 9 …1 – 1 = 5 + 1 … 1

9 … 1 … 1 = 4 … 1 … 2 6 … 2 … 1< 5 … 3 … 1

Bài 3: Viết tất cả các số có hai chữ số giống nhau?

Bài 4: Nam có số sách ít hơn 4 quyển nhưng nếu thêm 2 quyển thì số sách của Nam

sẽ nhiều hơn 4 quyển Hỏi Nam có bao nhiêu quyển sách.?

Bài 5: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5 + … < 10 … + 4 > 8 … + 3 < 7 10 + … = 10

Bài 7: Trong các số: 53; 87; 69; 96; 35; 78

a, Số bé nhất là số nào?

b, Số lớn nhất là số nào?

c, Em hãy sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn

-ĐỀ SỐ 2 Bài 1: Điền các số thích hợp vào chỗ chấm:

a, Số nhỏ nhất trong các số 3; 6; 8; 10; 2; 4 là: …

b, Các số: 3; 6; 1; 7; 9; 2 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: …

c, Một phép tính có kết quả bằng 7 là: …

d, Số tự nhiên nhỏ hơn 8 và lớn hơn 6 là: …

e, Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số nhỏ hơn 32 là: …

f, Số đem trừ đi 41 mà bằng 78 trừ đi 36 là số: …

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

72 + … =79 20 + … = 60 -20

88 – … = 84 … – 30 = 10 + 40

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

21 > …… > 19 79 < ……… < 81

38 < …… < …… < 41 90 > ………> ………> 87

Bài 4: Hoà 8 tuổi, Bình ít hơn Hoà 2 tuổi, Nga nhiều hơn Bình 1 tuổi Hỏi bạn Nga

bao nhiêu tuổi?

Bài 5: Trên hình bên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu

hình tròn?

Trang 2

Bài 6: Tính:

64 + 35 – 19 98 - 23 - 35

Bài 7: Việt có 19 con tem, Việt cho Mai và Lan mỗi bạn 4 con tem Hỏi Việt

còn lại bao nhiêu con tem?

Bài 8: Mai có 18 cái kẹo, chị cho thêm Mai 4 cái nữa, Mai cho bạn 6 cái Hỏi

Mai còn bao nhiêu cái kẹo?

-ĐỀ SỐ 3 Bài 1: Đặt tính rồi tính:

74 + 21 43- 23 98 – 8

8 + 31 87 – 53 52 – 40

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

16 + … = 17 15 + … = 17

10 – … < 7 17 – … > 15

16 + … = 18 14 + … = 18

Bài 3:

a, Hôm nay là thứ Bảy, hôm qua là thứ mấy? Ngày mai là thứ mấy?

b, Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 28, 43, 34, 47, 18, 81, 48, 38

Bài 4: Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 3? Bài 5: Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?

-ĐỀ SỐ 4 Bài 1: Viết các số:

a, Gồm 3 chục và 9 đơn vị

b, Gồm 6 chục và 0 đơn vị

c, Gồm 5 chục và 5 đơn vị

Bài 2: Nối:

Bài 3: Tính:

Trang 3

15 – 0 + 1 – 6 =… 16 – 3 + 3 + 0 =…

14 – 4 + 4 – 2 =… 15 + 1 – 2 + 2 =…

Bài 4: Lan cho Hồng 5 quyển sách, Lan còn lại 12 quyển sách Hỏi lúc đầu Lan có

bao nhiêu quyển sách

Bài 5: Hai năm trước tuổi của chị Hằng bằng số lớn hơn 7 và nhỏ hơn 9 Chị hơn

Nam 3 tuổi Hỏi năm nay Nam mấy tuổi?

Bài 6: Nam có môt số nhãn vở, Nam cho bạn 4 cái Nam còn lại 5 cái Hỏi lúc đầu

nam có mấy cái nhãn vở?

-ĐỀ SỐ 5 Bài 1: Tính nhanh: 2 + 4 + 6 + 8 + 10 =?

Bài 2:

a, Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

b, Số lớn nhất có một chữ số là số nào?

c, Số tròn chục lớn nhất là số nào?

Bài 3: Trên cây bưởi có 1 chục quả bưởi Mẹ đã hái cho 10 quả bưởi Hỏi trên cây

còn bao nhiêu quả bưởi?

Bài 4: Tìm 3 số khác nhau mà khi cộng lại thì có kết quả là 5.

Bài 5: Cho hình vẽ và các điểm ký hiệu như sau:

Em hãy trả lời các câu hỏi sau:

a, Hình vẽ bên là hình gì?

b, Những điểm nào ở trong hình?

c, Những điểm nào ở ngoài hình?

Lời giải

ĐỀ SỐ 1 Bài 1:

14 + 3 = 17 12 + 5 = 17 15 – 5 = 10

19 - 6 = 13 17 – 2 = 15 12 + 6 = 18

Bài 2:

2 + 2 + 2 > 9 – 5 9 – 1 – 1 = 5 + 1 + 1

9 – 1 – 1 = 4 + 1 + 2 6 – 2 – 1< 5 + 3 + 1

Trang 4

Bài 3:

Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

Bài 4:

Nam có số sách ít hơn 4 quyển nên Nam có thể có 3 quyển, 2 quyển hoặc 1 quyển sách

Nếu thêm 2 quyển thì số sách của Nam sẽ nhiều hơn 4, vậy Nam có 3 quyển sách

Bài 5: Hình vẽ có 7 hình tam giác, 3 hình tứ giác

Bài 6: 5 + 4 < 10 5 + 4 > 8 3 + 3 < 7 10 + 0 = 10

Bài 7:

a, 35 b, 96

c, Sắp xếp: 35, 53, 69, 78, 87, 96

-ĐỀ SỐ 2 Bài 1:

a, 3 b, 9, 7, 6, 3, 2, 1 c, 3 + 4 = 7

d, 7 e, 22 số f, 83

Bài 2:

72 + 7 =79 20 + 20 = 60 -20

88 – 4 = 84 80 – 30 = 10 + 40

Bài 3:

21 > 20 > 19 79 < 80 < 81

38 < 39 < 40 < 41 90 > 89 > 88 > 87

Bài 4:

Số tuổi của Bình là: 8 – 2 = 6 (tuổi)

Số tuổi của Nga là: 6 + 1 = 7 (tuổi)

Đáp số: 7 tuổi

Bài 5: Trên hình vẽ có 5 hình tam giác, 2 hình vuông và 0 hình tròn.

Bài 6:

64 + 35 – 19 = 99 – 19 = 80 98 - 23 – 35 = 75 – 35 = 40

Bài 7:

Số tem bạn Việt cho bạn Mai và Lan là: 4 + 4 = 8 (con tem)

Số tem bạn Việt còn lại là: 19 – 8 = 11 (con tem)

Đáp số: 11 con tem

Bài 8:

Số kẹo Mai có được sau khi chị cho thêm là: 18 + 4 = 22 (cái)

Số kẹo còn lại sau khi Mai cho bạn là: 22 – 6 = 16 (cái)

Đáp số: 16 cái kẹo

-ĐỀ SỐ 3 Bài 1:

74 + 21 = 95 43- 23 = 20 98 – 8 = 90

Trang 5

8 + 31 = 39 87 – 53 = 34 52 – 40 = 12

Bài 2:

16 + 1 = 17 15 + 2 = 17

10 – 4 < 7 17 – 1 > 15

16 + 2 = 18 14 + 4 = 18

Bài 3: Hôm nay là thứ Bảy, hôm qua là thứ Sáu, ngày mai là Chủ nhật.

b, Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 81, 48, 47, 43, 38, 34, 28, 18

Bài 4: 30, 14, 25, 36, 47, 58, 69

Bài 5: Hình vẽ có 8 hình tam giác.

-ĐỀ SỐ 4 Bài 1:

a, 39 b, 60 c, 55

Bài 2:

Bài 3:

15 – 0 + 1 – 6 = 15 + 1 – 6 = 16 – 6 = 10

16 – 3 + 3 + 0 = 13 + 3 + 0 = 16 + 0 = 16

14 – 4 + 4 – 2 = 10 + 4 – 2 = 14 – 2 = 12

15 + 1 – 2 + 2 = 16 – 2 + 2 = 14 + 2 = 16

Bài 4:

Số quyển sách ban đầu mà Lan có là: 12 + 5 = 17 (quyển)

Đáp số: 17 quyển sách

Bài 5:

Tuổi của chị Hằng 2 năm trước lớn hơn 7 và nhỏ hơn 9 nên số tuổi của chị Hằng là

8 tuổi

Năm nay chị Hằng có số tuổi là: 8 + 2 = 10 (tuổi)

Năm nay Nam có số tuổi là: 10 – 3 = 7 (tuổi)

Đáp số: 7 tuổi

Bài 6:

Trang 6

Số nhãn vở Nam có lúc đầu là: 5 + 4 = 9 (cái)

Đáp số: 9 cái nhãn vở

-ĐỀ SỐ 5 Bài 1:

Cho 2 số 2 và 8 vào nhóm thứ nhất, ta có nhóm 1 bằng: 2 + 8 = 10

Cho 2 số 4 và 6 vào nhóm thứ hai, ta có nhóm 2 bằng: 4 + 6 = 10

Nhóm 1 và 2 có tổng là: 10 + 10 = 20

Vậy tổng cần tìm là: 20 + 10 = 30

Bài 2:

a, 10 b, 9 c, 90

Bài 3:

1 chục quả bưởi bằng 10 quả bưởi

Số quả bưởi còn lại trên cây là: 10 – 10 = 0 (quả)

Đáp số: không còn quả bưởi nào trên cây

Bài 4:

Ba số khác nhau mà khi cộng lại có kết quả bằng 5 là: 0 + 2 + 3 = 5; 0 + 1 + 4 = 5

Bài 5:

a, Hình vẽ bên là hình tròn

b, Những điểm ở trong hình tròn là: A, B, C

c, Những điểm ở ngoài hình tròn là: E, G, H

Tải thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 13/01/2021, 03:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w