1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TÀI LIỆU tập HUẤN BIÊN SOẠN câu hỏi, bài tập, đề KIỂM TRA môn TOÁN ở TIỂU học (theo thông tư 22)

21 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 294,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TẬP HUẤN BIÊN SOẠN CÂU HỎI, BÀI TẬP, ĐỀ KIỂM TRAMÔN TOÁN Ở TIỂU HỌC theo thông tư 22 Vũ Quốc Chung – ĐHSP Hà Nội Vấn đề I: ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC DỰA TRÊN THANG NHẬN THỨC CỦA BLOOM

Trang 1

TÀI LIỆU TẬP HUẤN BIÊN SOẠN CÂU HỎI, BÀI TẬP, ĐỀ KIỂM TRA

MÔN TOÁN Ở TIỂU HỌC (theo thông tư 22)

Vũ Quốc Chung – ĐHSP Hà Nội

Vấn đề I: ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC DỰA TRÊN THANG NHẬN THỨC CỦA BLOOM

1 Đánh giá mức độ biết (Knowledge): được định nghĩa là sự nhớ, thuộc lòng, nhận

biết được và có thể tái hiện các dữ liệu, các sự việc đã biết hoặc đã được học trước đây.Điều đó có nghĩa là một người có thể nhắc lại một loạt dữ liệu, từ các sự kiện đơn giản đếncác lí thuyết phức tạp, tái hiện trong trí nhớ những thông tin cần thiết Đây là mức độ hành

vi thấp nhất đạt được trong lĩnh vực nhận thức

Các từ và cụm từ

thường dùng

Câu hỏi thường gặp Các hoạt động tương ứng

Kể lại, liệt kê, mô tả,

- Có thể nói với ai…?

- Có thể nói tại saokhông…?

- Tìm nghĩa của…?

- Cái nào sai…?

- Cái nào đúng …?

- Chỉ ra các khả năng

- Liệt kê các sự kiện chính

- Lập biểu thời gian các sự kiện

2 Đánh giá mức độ hiểu (comprehention): được định nghĩa là khả năng nắm bắt được

ý nghĩa của tài liệu Điều đó có thể hiện bằng việc chuyển tài liệu từ dạng này sangdạng khác (từ các ngôn từ sang số liệu), bằng cách giải thích tài liệu (giải nghĩa hoặctóm tắt), mô tả theo ngôn từ của mình và bằng cách ước lượng xu hướng tương lai

1

Trang 2

(dự báo các hệ quả hoặc ảnh hưởng) Hành vi ở mức độ này cao hơn so với mức độbiết và cũng bao gồm cả mức độ biết.

Các từ và cụm từ

thường dùng

Câu hỏi thường gặp Các hoạt động tương ứng

Tóm tắt, giải thích,

diễn giải, phác thảo,

thảo luận, thay thế,

phân biệt, dự đoán,

khẳng định lại, dịch

thuật, so sánh, mô tả,

vẽ sơ đồ, tương tự,…

- Hãy viết bằng chínhngôn từ của mình đượckhông?

- Hãy nói lại theo cáchcủa mình được không?

- Bạn có thể viết một đềcương ngắn…?

- Điều gì có thể xảy ratiếp theo…?

- Bạn nghĩ về…?

- Ý tưởng chính là gi?

- Nhân vật chính là ai?

- Bạn có thể phân biệtgiữa…?

- Sự khác biệt giữa…?

- Có thể đưa ra một ví dụlàm rõ ý của bạn không…?

- Có thể định nghĩa bằngcách nào…?

- Có thể so sánh…?

- Ghép hình hoặc vẽ tranh để thểhiện một sự kiện nào đó

- Viết một báo cáo tóm tắt vềmột sự kiện

- Chuẩn bị một lược đồ thể hiệnchuỗi các sự kiện

- Thiết kế một truyện tranh màu

- Viết một mẩu chuyện ngắn

3 Đánh giá mức độ áp dụng (Application): được định nghĩa là khả năng sử dụng các

tài liệu đã học vào một hoàn cảnh cụ thể mới Điều đó thể hiện bao gồm việc áp dụng cácquy tắc, phương pháp, khái niệm, nguyên lí, định luật và lí thuyết Hình vi ở mức độ nàycao hơn so với mức độ biết, hiểu và cũng bao gồm các mức độ đó

Các từ và cụm từ

thường dùng

Câu hỏi thường gặp Các hoạt động tương ứngThực hiện, giải - Giải quyết bài toán - Xây dựng một mô hình để

Trang 3

- Thực hiện như thế nào?

- Có thể nhóm theo đặcđiểm, chẳng hạnnhư…?

- Có mấy bước giảiquyết vấn đề?

- Cần thay đổi nhữngnhân tố nào …?

- Có thể áp dụng phươngpháp vào kinh nghiệmbản thân được không?

- Có thể đặt câu hỏi nhưthế nào?

- Từ thông tin được cungcấp bạn có thể xâydựng một tập hợpthông tin giảng dạyvề…?

- Những thông tin này cóích lợi gì cho công việccủa bạn?

minh họa cho cách giải quyếbài toán

- Liệt kê các trường hợp tươngtự

- Xây dựng qui trình thực hiện

- Xây dựng tiêu chí phân loại

- Xác định các bước và thứ tựgiải quyết vấn đề

- Lập một thư mục về các lĩnhvực học tập

- Lập một biểu đồ trên giấy đểthống kê các thông tin quantrọng về một sự kiện

- Thiết kế các bức tranh đểminh họa một ý cụ thể nàođó

- Thiết kế một trò chơi lấy ýtưởng từ lĩnh vực học tập

- Thiết lập một chiến lượcMaketing về sản phẩm củabạn, sử dụng một chiến lược

đã biết làm mô hình

- Liệt kê các lợi ích có thể từnguồn thông tin được cungcấp

Vấn đề II: THIẾT KẾ MA TRẬN VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

1 Quy trình thiết kế ma trận đề kiểm tra

1.1 Cấu trúc ma trận đề:

+ Lập một bảng có hai chiều, một chiều là nội dung hay mạch kiến thức chínhcần đánh giá, một chiều là các cấp độ nhận thức của học sinh theo các cấp độ: Nhận

3

Trang 4

biết; Thông hiểu và Vận dụng (có thể gồm có vận dụng và vận dụng ở mức caohơn).

+ Trong mỗi ô là chuẩn kiến thức kĩ năng chương trình cần đánh giá, tỉ lệ % sốđiểm, số lượng câu hỏi và tổng số điểm của các câu hỏi

+ Số lượng câu hỏi của từng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗichuẩn cần đánh giá, lượng thời gian làm bài kiểm tra và số điểm quy định chotừng mạch kiến thức, từng cấp độ nhận thức

1.2 Mô tả về các cấp độ tư duy đối với câu hỏi, bài tập môn toán:

Nhận biết

* Nhận biết có thể được hiểu là học sinh nêu hoặc nhận ra

các khái niệm, nội dung,vấn đề đã học khi được yêu cầu

(Tóm lại HS nhận thức được những kiến thức đã nêu trongSGK)

Thông hiểu

* Học sinh hiểu các khái niệm cơ bản, có khả năng diễn đạt được kiến thức đã học theo ý hiểu của mình và có thể

sử dụng khi câu hỏi được đặt ra tương tự hoặc gần với các

ví dụ học sinh đã được học trên lớp

Vận dụng

* Học sinh vượt qua cấp độ hiểu đơn thuần và có thể sử dụng, xử lý các khái niệm của chủ đề trong các tình huống tương tự nhưng không hoàn toàn giống như tình huống đã gặp trên lớp

1.3 Xác định cấp độ tư duy dựa trên các cơ sở sau:

* Căn cứ vào chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình tiểu học:

 Kiến thức nào trong chuẩn ghi là biết được thì xác định ở cấp độ “biết”;

 Kiến thức nào trong chuẩn ghi ở phần kĩ năng thì xác định là cấp độ “vận dụng”

Trang 5

* Những kiến thức, kĩ năng kết hợp giữa phần “hiểu được” và phần “kĩ năng” thì

được xác định ở cấp độ “vận dụng ở mức độ cao hơn”

2 Các khâu cơ bản thiết kế ma trận đề kiểm tra:

K1 Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra;

K2 Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy;

K3 Quyết định phân phối tỉ lệ % điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương );

K4 Tính số điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương ) tương ứng với tỉ lệ %;

K5 Quyết định số câu hỏi cho mỗi chuẩn tương ứng và điểm tương ứng;

K6 Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột và kiểm tra tỉ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột;

K7 Đánh giá lại ma trận và chỉnh sửa nếu thấy cần thiết

3 Khung ma trận đề kiểm tra:

3.1 Khung ma trận đề kiểm tra theo một hình thức

Chuẩn KT,

KN cần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chủ đề 2 Chuẩn KT,

KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

5

Trang 6

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Số câu

Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu điểm= %

Chủ đề 2 Chuẩn

KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Số câu

Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu điểm= %

Trang 7

Chủ đề n Chuẩn

KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Số câu

Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu điểm= %

4 Ví dụ

4 1.Ví dụ về các khâu thiết kế ma trận đề kiểm tra Toán Học kì I lớp 2:

Nội dung kiến thức

Trang 8

Nội dung kiến

- Bảng cộng trừ trong phạm vi 20

- Kĩ thuật cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Thực hiện được phép cộng, trừ các số trong phạm vi 100

- Tìm thành phần và kết quả của phép cộng, phép trừ

- Tìm x trong các bài tập dạng: x+a=b,a+x=b,x-a=b, a-x=b

- Tính giá của biểu thức số có không quá hai dấu phép tính cộng, trừ không nhớ

2 Đại lượng và

đo đại lượng

- Nhận biết ngày, giờ;

ngày, tháng; đề-xi mét,

kg, lớt

- Xem lịch để biết ngày trong tuần, ngàytrong tháng

- Quan hệ giữa đề mét và xăng-ti-mét

-xi Xử lý các tình huống thực tế

- Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các

số đo đại lượng

3 Yếu tố hình

học

- Nhận biết đường thẳng, ba điểm thẳng hàng, hình tứ giác , hìnhchữ nhật

- Nhận dạng các hình

đó học ở các tình huống khác nhau

- Vẽ hình chữ nhật, hình tứ giác

4 Giải bài toán

có lời văn

- Nhận biết bài toán có lời văn (có 1 bước tính với phép cộng hoặc trừ;

loại toán nhiều hơn, ít hơn) và các bước giải bài toán có lời văn

- Biết cách giải và trình bày các loại toán đã nêu (câu lời giải, phép tính, đáp số)

- Giải các bài toán theo tóm tắt (bằng lờivăn ngắn gọn hoặc hình vẽ) trong các tình huống thực tế

Khâu 3 QĐ phân phối tỷ lệ % điểm cho mỗi chủ đề

Trang 9

Ghi chú: tỉ lệ % trong các ví dụ dưới đây chỉ là minh họa (ước lệ), không có qui định nào,

Nội dung kiến

Trang 10

Nội dung kiến

2 Đại lượng và

đo đại lượng

1 điểm

3 Yếu tố hình

học

1 điểm

4 Giải bài toán

có lời văn

2 điểm

Khâu 5 Tính số điểm, số câu hỏi cho mỗi chuẩn tương ứng

Trang 11

1 Số học và

phép tính

- Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 100

- Bảng cộng trừ trong phạm vi 20

- Kĩ thuật cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Thực hiện được phép cộng, trừ các số trong phạm vi 100

- Tìm thành phần và kết quả của phép cộng, phép trừ

- Tìm x trong các bài tập dạng: x+a=b,a+x=b,x-a=b, a-x=b

- Tính giá của biểu thức số có không quỏ hai dấu phép tính cộng, trừ không nhớ

2 Đại lượng và

đo đại lượng

- Nhận biết ngày, giờ;

ngày, tháng; đề-xi mét,

kg, lít

1 câu x 1 =1,0 điểm

- Xem lịch để biết ngày trong tuần, ngàytrong tháng

- Quan hệ giữa đề mét và xăng-ti-mét

-xi Xử lý các tình huống thực tế

- Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các

số đo đại lượng

3 Yếu tố hình

học

- Nhận biết đường thẳng, ba điểm thẳng hàng, hình tứ giác , hìnhchữ nhật

- Nhận dạng các hình

đó học ở các tình huống khác nhau

- Vẽ hình chữ nhật, hình tứ giác

4 Giải bài toán

có lời văn

- Nhận biết bài toán có lời văn (có 1 bước tính với phép cộng hoặc trừ;

loại toán nhiều hơn, ít hơn) và các bước giải bài toán có lời văn

- Biết cách giải và trỡnh bày các loại toỏn đã nêu(câu lời giải, phép tính, đáp số)

- Giải các bài toỏn theo túm tắt (bằng lờivăn ngắn gọn hoặc hình vẽ) trong các tình huống thực tế

Khâu 6 Điền vào ma trận và tính số điểm và số

câu hỏi cho mỗi cột

Trang 12

phép tính trong phạm vi 100

- Bảng cộng trừ trong phạm vi 20

- Kĩ thuật cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

phép cộng, trừ các số trong phạm vi 100

- Tìm thành phần và kết quả của phép cộng, phép trừ

tập dạng: x+a=b,a+x=b,x-a=b, a-x=b

- Tính giá trị của biểuthức số có không quá hai dấu phép tính cộng, trừ không nhớ

2 Đại lượng và

đo đại lượng

- Nhận biết ngày, giờ;

ngày, tháng; đề-xi mét,

kg, lít

- Xem lịch để biết ngày trong tuần, ngàytrong tháng

- Quan hệ giữa đề mét và xăng-ti-mét

-xi Xử lý các tình huống thực tế

- Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các

số đo đại lượng

- Nhận dạng các hình

đó học ở các tình huống khác nhau

- Vẽ hình chữ nhật, hình tứ giác

loại toán nhiều hơn, ít hơn) và các bước giải bài toán có lời văn

- Biết cách giải và trình bày các loại toán đó (câu lời giải, phép tính, đáp số)

- Giải các bài toán theo tóm tắt (bằng lờivăn ngắn gọn hoặc hình vẽ) trong các tình huống thực tế

Trang 13

Nội dung kiến

1 câu2,0 đ

1 câu3,0 đ

3 câu 6,0 đ

(60%)

2 Đại lượng và

đo đại lượng

1 câu1,0 đ

1 câu 1,0 đ

(10%)

3 Yếu tố hình

học

1 câu1,0 đ

1 câu 1,0 đ

(10%)

4 Giải bài toán

có lời văn

1 câu 2,0 đ

(20%)

1 câu 2,0 đ

(30%)

1 câu2,0 điểm

(20%)

1 câu 3,0 điểm

(30%)

1 câu 2,0 đ

(20%)

6 câu 10,0 đ

(100%)

4.2 Ví dụ về các khâu thiết kế ma trận đề kiểm tra toán giữa Học kì I lớp 4:

13

Khâu 7 Đánh giá lại ma trận

và có thể chỉnh sửa nếu thấy

cần thiết

Khâu 1 Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương…) cần kiểm tra

Trang 14

Nội dung kiến thức

- Biết đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số, không nhớ hoặc có nhớ

- Biết sắp xếp bốn số tựnhiên có không quá 6 chữ số theo thứ tự từ bé

đến lớn hoặc từ lớn đến bé.

- Tỡm thành phần và kết quả của phộp cộng, phộp trừ

Vận dụng vào được giải toỏn

Khõu 2 Viết cỏc chuẩn cần đỏnh giỏ đối với mỗi cấp độ tư duy

Trang 15

không quá ba lợt và không liên tiếp.

2 Đại lượng và

đo đại lượng

- Chuyển đổi, thực hiện số đo thời gian

đó học (phút và giây, thế kỉ và năm)

- Chuyển đổi, thực hiện số đo khối lượng(yến, tạ, tấn, đề -ca-gam, hộc-tụ-gam

&gam)

3 Yếu tố hỡnh

học

Nhận biết đợc góc vuông, góc nhọn, góc

tù, gúc bẹt; hai đường thẳng song song, vuụng gúc

- Biết vẽ 2 đường thẳng vuụng gúc, hai đường thẳng song

Vận dụng để tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng

4 Giải bài toỏn

cú lời văn

- Biết được cỏc phần của đề toỏn và bài giải bài toỏn, biết túm tắt bàitoỏn, viết được lời giải ,phộp tớnh giải và đỏp số

Biết giải và trình bày bài giải các bài toán

có đến ba bớc tính vớicác số tự nhiên, trong

đó có các bài toán

về : Tìm số trung bìnhcộng; Tỡm 2 số khi biết tổng và hiệu của

Trang 16

đo đại lượng

2 Đại lượng và

đo đại lượng

1 điểm

3 Yếu tố hình

học

1 điểm

4 Giải bài toán

có lời văn

2 điểm

Trang 17

Nội dung kiến

- Biết sắp xếp bốn số tựnhiên có không quá 6 chữ số theo thứ tự từ bé

đến lớn hoặc từ lớn đến bé.

- Biết đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số, không nhớ hoặc

có nhớ không quá ba

l-ợt và không liên tiếp.

Vận dụng vào được giải toỏn

2 Đại lượng và

đo đại lượng

- Chuyển đổi, thực hiện số đo thời gian

đó học (phút và giây, thế kỉ và năm)

1 cõu x

2 = 2,0 điểm

Trang 18

hiện số đo khối lượng(yến, tạ, tấn, đề -ca-gam, hộc-tụ-gam

&gam)

3 Yếu tố hỡnh

học

Nhận biết đợc góc vuông, góc nhọn, góc

tù, gúc bẹt; hai đường thẳng song song, vuụng gúc

- Biết vẽ 2 đường thẳng vuụng gúc, hai đường thẳng song

Vận dụng để tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng

4 Giải bài toỏn

cú lời văn

- Biết được cỏc phần của đề toỏn và bài giải bài toỏn, biết túm tắt bàitoỏn, viết được lời giải ,phộp tớnh giải và đỏp số

Biết giải và trình bày bài giải các bài toán

có đến ba bớc tính vớicác số tự nhiên, trong

đó có các bài toán

về : Tìm số trung bìnhcộng; Tỡm 2 số khi biết tổng và hiệu của

- Biết đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số, không nhớ hoặc có nhớ không quá ba lợt và không liên tiếp.

- Biết sắp xếp bốn số tựnhiên có không quá 6 chữ số theo thứ tự từ bé

đến lớn hoặc từ lớn đến bé.

- Tỡm thành phần và kết quả của phộp cộng, phộp trừ

Vận dụng vào được giải toỏn

Khõu 6 Điền vào ma trận và tớnh số điểm và số

cõu hỏi cho mỗi cột

1 cõu x 1 =1,0 điểm

1 cõu x

2 = 2,0 điểm

Trang 19

đó học (phút và giây, thế kỉ và năm)

- Chuyển đổi, thực hiện số đo khối lượng(yến, tạ, tấn, đề -ca-gam, hộc-tụ-gam

tù, gúc bẹt; hai đường thẳng song song, vuụng gúc

- Biết vẽ 2 đường thẳng vuụng gúc, hai đường thẳng song

Vận dụng để tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng

Biết giải và trình bày bài giải các bài toán

có đến ba bớc tính vớicác số tự nhiên, trong

đó có các bài toán

về : Tìm số trung bìnhcộng; Tỡm 2 số khi biết tổng và hiệu của

Trang 20

HOẶC MA TRẬN KHÔNG GHI CHUẨN

Nội dung kiến

2 câu5,0 đ

3 câu 6,0 đ

1 câu 1,0 đ

(10%)

3 Yếu tố hình

học

1 câu1,0 đ

1 câu 1,0 đ

(10%)

4 Giải bài toán

có lời văn

1 câu 2,0 đ

(20%)

1 câu 2,0 đ

(50%)

1 câu 2,0 đ

(20%)

6 câu 10,0 đ

(100%)

Khâu 7 Đánh giá lại ma trận

và có thể chỉnh sửa nếu thấy

cần thiết

Ngày đăng: 29/03/2017, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w