1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

DẠY THÊM CHƯƠNG 4-K12CB- THEO BÀI CÓ PHÂN LOẠI

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 116,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.. Một mạch dao động điện từ có cuộn cảm không đổi L. Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau[r]

Trang 1

CHƯƠNG 4: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

LOẠI 1: MẠCH DAO ĐỘNG

I Mạch dao động LC Dao động điện từ

1 Mạch dao động: Gồm một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn một cuộn dây có độ tự cảm L thành mạch kín

- Nếu r rất nhỏ ( 0): mạch dao động lí tưởng

2 Muốn mạch hoạt động  tích điện cho tụ điện rồi cho nó phóng điện tạo ra một dòng điện xoay chiều trong mạch

II Dao động điện từ tự do trong mạch dao động

1 Định luật biến thiên điện tích và cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng

- Sự biến thiên điện tích trên một bản: q = q0cos(t + ) với

1

LC

 

- Phương trình về dòng điện trong mạch: cos

 ' 0 (   )

2

với I0 = q0

- Nếu chọn gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện(t=0q = q0 và i=0 thì  0

Khi đó: q = q0cost và 0cos( )

2

i I t 

Vậy, điện tích q của một bản tụ điện và cường độ dòng điện i trong mạch dao động biến thiên điều hoà theo thời gian; i lệch pha /2 so với q.

2 Định luật biến thiên điện tích và điện áp trong một mạch dao động lí tưởng

Điện áp 2 đầu bản tụ:       

0

0

q q

C C

với

 0

0

q U C

Vậy, điện áp giữa 2 bản tụ trong mạch dao động biến thiên điều hoà theo thời gian và cùng pha với điện tích q.

3 Định nghĩa dao động điện từ

- Sự biến thiên điều hoà theo thời gian của điện tích q của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động được gọi là dao động điện từ tự do

4 Chu kì và tần số dao động riêng của mạch dao động

- Chu kì dao động riêng: T 2 LC

- Tần số dao động riêng:

1 2

f

LC

5 Một số công thức nâng cao:

Vì q và i lệch pha nhau 1 góc /2 nên ta có : (Q q0)2+(I i0)2=1

Tương tự: Vì u và i lệch pha nhau 1 góc /2 nên ta có :

1

Chú ý:

+Khi tụ phóng điện thì q và u giảm và ngược lại khi tụ nạp điện thì q và u tăng

+Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là Δt =

- q

Trang 2

Trang 1

Ví dụ 1 Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 0,2F Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Xác định chu kì, tần số riêng của mạch

Ví dụ 2 Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 25pF và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm

L = 10-4H Giả sử ở thời điểm ban đầu cường độ dòng điện đạt giá trị cực đại và bằng 40mA Tìm biểu thức cường độ dòng điện, biểu thức điện tích trên các bản tụ điện và biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện

Ví dụ 3: Cho mạch dao động LC có q = Q0cos(2.106 t - ) C

a) Tính L biết C = 2 μF

b) Tại thời điểm mà i = 8 A thì q = 4.10-6 C Viết biểu thức của cường độ dòng điện

II.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Caâu1.Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên hai lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

A không đổi B tăng 2 lần C giảm hai lần D tăng 4 lần

Caâu2.Độ lệch pha giữa dòng điện xoay chiều trong mạch LC và điện tích biến thiên trên tụ là:

A π

π

π

π

4 Caâu3.Trong mạch dao động LC, nếu tăng điện dung của tụ điện lên 12 lần và giảm độ tự cảm của cuộn cảm thuần xuống 3 lần thì tần số dao động của mạch

A Giảm 4 lần B Tăng 4 lần C Giảm 2 lần D Tăng 2 lần

Caâu4.Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động là hai động điều hòa A Cùng pha B Ngược pha

C Lệch pha nhau  / 2 D Lệch pha nhau / 4 Caâu5.Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch

A tăng lên 4 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần

Caâu6.Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 PF, (lấy

π2=10 ) Tần số dao động của mạch là:

Caâu7.Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hòa theo phương trình

q=4 cos(2 π 104t )μC Tần số dao động của mạch là:

Caâu8.Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH Tần số góc dao động của mạch là:A ω=200 Hz B ω=200 rad/ s C ω=5 10 − 5

Hz D ω=5 104

rad/s

Caâu9.Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy 2=10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

A từ 2.10-8s đến 3.10-7s B từ 4.10-8s đến 3,2.10-7s

C từ 2.10-8s đến 3,6.10-7s D từ 4.10-8s đến 2,4.10-7s

Caâu10.Một mạch dao động gồm cuộn cảm L và tụ điện C 0, 2F Mạch có tần số dao động riêng 500Hz, hệ số tự cảm L có giá trị:A 0,3 H B 0,4 H C 0,5 H D 1 H Caâu11.Mạch dao động gồm cuộn cảm L = 2 mH và một tụ xoay CX Tìm giá trị của CX để chu kỳ riêng của mạch là T 1s A 12,66mF B 12, 66 FC 12,66 pF D 12,66F

Caâu12.Một mạch dao động LC có tụ điện C 25 pF và cuộn cảm L 4.10 H 4 Lúc t = 0, dòng điện trong mạch có giá trị cực đại bằng 20 mA và chạy theo chiều dương quy ước Biểu thức của điện tích trên bản cực của tụ điện là

A q 2cos10 t nC 7  

C q 2cos 10 t7 nC

2

2

Trang 3

Câu13 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm 5 H và tụ điện cĩ điện dung 5F Trong mạch cĩ dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện cĩ độ lớn cực đại là

A 5.10-6s B 2,5.10-6s C.10.10-6s D 10-6s

Câu 14 Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=1/ (mH) và một tụ điện có điện dung C = 4/ (nF) Chu kì dao động của mạch là:

A 4.10-4 s B 2.10-6 s C 4.10-5 s D 4.10-6

s

Câu 15 Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/2 (H) và một tụ điện có điện dung C Tần số dao động riêng của mạch là 0,5MHz Giá trị của C bằng :

A 2/ (nF) B 2/ (pF) C 2/ (F) D 2/ (mF) Câu 16 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i=0,02 cos2000t(A) Tụ điện trong mạch có điện dung 5F Độ tự cảm của cuộn cảm là :

Câu 17 Một mạch dao động gồm 1 tụ điện có điện dung 36pF, cuộn dây có độ tự cảm L = 0.1mH Tại thời điểm ban đầu (t0 = 0) cường độ dòng điện có giá trị cực đại I0 = 50mA và chạy theo chiều dương quy ước Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là :

A i = 5.10-2cos( 108

6 t + π2 )(A) B i = 5.10-2cos( 108

6 t + )(A)

C i = 5.10-3cos( 108

6 t + )(A) D i = 5.10-2cos( 108

6 t )(A) Câu 18 Mạch dao động cĩ cuộn thuần cảm L = 0,1H, tụ điện cĩ điện dung C = 10F Trong mạch cĩ dao động điện từ Khi điện áp giữa hai bản tụ là 8V thì cường độ dịng điện trong mạch là 60mA Cường độ dịng điện cực đại trong mạch dao động là

A I0 = 500mA B I0 = 40mA C I0 = 20mA D I0 = 0,1A

Câu 19 Một mạch dao động LC cĩ ω = 107 rad/s, điện tích cực đại của tụ Q0 = 4.10-12C Khi điện tích của tụ q = 2.10-12 C thì dịng điện trong mạch cĩ giá trị

A .10-5 A B 2.10-5 A C 2.10-5 A D 2.10-5 A

Câu 20.Trong mạch dao động LC cĩ dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số gĩc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 = 10-9 C Khi cường độ dịng điện trong mạch bằng 6.10-6 A thì điện tích trên tụ điện là

A q = 8.10–10 C B q = 4.10–10 C C q = 2.10–10 C D q = 6.10–10 C

21.Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm 50 mH và tụ điện cĩ điện dung C

Trong mạch đang cĩ dao động điện từ tự do với cường độ dịng điện i=0 , 12 cos 2000t (i tính bằng A,

t tính bằng s) Ở thời điểm mà cường độ dịng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ cĩ độ lớn bằng

A 12√3 V B 5√14 V C 6√2 V D 3√14 V

Câu 22.Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện cĩ điện dung C1 thì tần số dao động là f1 = 30kHz, khi dùng tụ điện cĩ điện dung C2 thì tần số dao động là f2 = 40kHz Khi dùng hai tụ điện cĩ các điện dung C1 và C2 ghép song song thì tần số dao động điện từ là:

Câu 23.Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C1 và C2 Khi dùng L và C1 thì mạch

cĩ tần số riêng là f1 = 3MHz Khi dùng L và C2 thì mạch cĩ tần số riêng là f2 = 4MHz Khi dùng L và C1,

C2 mắc nối tiếp thì tần số riêng của mạch là

24.Một mạch dao động điện từ khi dùng tụ C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 3 (MHz) Khi mắc thêm tụ C2 song song với C1 thì tần số dao động riêng của mạch là fss = 2,4 (MHz) Nếu mắc thêm tụ

C2 nối tiếp với C1 thì tần số dao động riêng của mạch sẽ bằng: trang 3

Trang 4

25 Một mạch dao động điện từ có cuộn cảm không đổi L Nếu thay tụ điện C bởi các tụ điện C1, C2, với

C1 nối tiếp C2; C1 song song C2 thì chu kỳ dao động riêng của mạch lần lượt là T1, T2, Tnt = 4,8 (μs), Tss =

10 (μs) Hãy xác định T1, biết T1 > T2 ?

26 Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là: A 6t B 12t C 3t D 4t

27.Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4 s Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

A 2.10-4 s B 6.10-4 s C 12.10-4 s D 3.10-4 s

28.Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với 4q12+ q22 = 1,3.10-17, q tính bằng C Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9C và 6 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng

28.Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0 Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại

là 20mA hoặc 10 mA Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3= (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là: A 9 mA B 4 mA C.10mA D.5 mA

29.Một mạch dao động LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn

A

2

q

2

q

0

2

q

2

q

30.Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là q0 = 10-6 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 3π mA Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là

A

10

1

1

1

6 ms

LOẠI 2: ĐIỆN TỪ TRƯỜNG- SÓNG ĐIỆN TỪ

I ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

1) Các giả thuyết của Măcxoen

Giả thuyết 1:

- Mọi từ trường biến thiên theo thời gian đều sinh ra một điện trường xoáy

- điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ

Giả thuyết 2:

- Mọi điện trường biến thiên theo thời gian đều sinh ra một từ trường biến thiên

- Từ trường xoáy là từ trường mà các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức của điện trường 2) Điện từ trường

* Phát minh của Măcxoen dẫn đến kết luận không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại từ trường biến thiên nào cũng sinh ra điện trường biến thiên

* Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường

3) Sự lan truyền tương tác điện từ

Giả sử tại 1 điểm O trong không gian có một điện trường biến thiên E1 không tắt dần Nó sinh ra ở các điểm lân cận một từ trường xoáy B1; từ trường biến thiên B1 lại gây ra ở các điểm lân cận nó một điện trường biến thiên E2 và cứ thế lan rộng dần ra điện từ trường lan truyền trong không gian ngày

Trang 5

Kết luận:

Tương tác điện từ thực hiện thông qua điện từ trường phải tốn một khoảng thời gian để truyền được

từ điểm nọ đến điểm kia

II SÓNG ĐIỆN TỪ

1) Sóng điện từ

a) Sự hình thành sóng điện từ khi một điện tích điểm dao động điều hòa

Khi tại một điểm O có một điện tích điểm dao động điều hòa với tần số f theo phương thẳng đứng

Nó tạo ra tại O một điện trường biến thiên điều hòa với tần số f Điện trường này phát sinh một từ trường biến thiên điều hòa với tần số f

Vậy tại O hình thành một điện từ trường biến thiên điều hòa Điện từ trường này lan truyền trong

không gian dưới dạng sóng Sóng đó gọi là sóng điện từ.

b) Sóng điện từ

Sóng điện từ là quá trình truyền đi trong không gian của điện từ trường theo thời gian

2) Tính chất của sóng điện từ

Sóng điện từ truyền được trong các môi trường vật chất và cả trong chân không Vận tốc truyền sóng

điện từ trong chân không lớn nhất, và bằng vận tốc ánh sáng v = c = 3.108 m/s

Sóng điện từ là sóng ngang Trong quá trình truyền sóng, tại một điểm bất kỳ trên phương truyền,

vectơ ⃗E , vectơ ⃗ B luôn vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại một điểm luôn dao động cùng pha với nhau

Hình 2 Mô phỏng sự lan truyền của sóng điện từ trong không gian.

Sóng điện từ có tính chất giống sóng cơ học: phản xạ, có thể khúc xạ và giao

thoa được với nhau

3) Sóng vô tuyến

a) Khái niệm sóng vô tuyến

Sóng điện từ có bước sóng từ vài mét đến vài kilomet được dùng trong

thông tin liên lạc vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

b) Công thức tính bước sóng vô tuyến

Trong chân không: λ =

8

3.10

3.10 T 6 10 LC

Chú ý:

+ Trong môi trường vật chất có chiết suất n thì λn = ; n = , với v là tốc độ ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n và c = 3.108m/s

+ Công thức tính điện dung của tụ điện phẳng là C= ε S

k 4 πd , trong đó d là khoảng cách giữa hai bản tụ

điện Khi tăng d (hoặc giảm d) thì C giảm (hoặc tăng)

4) Phân loại và đặc điểm của sóng vô tuyến

a) Phân loại sóng vô tuyến

Sóng dài

Sóng trung

Sóng ngắn

Sóng cực ngắn

1 km – 10 km

100 m – 1000 m (1 km)

10 m – 100 m

1 m – 10 m

0,1 MHz – 1 MHz

1 MHz – 10 MHz

10 MHz – 100 MHz

100 MHz – 1000 MHz

b) Đặc điểm của các loại sóng vô tuyến

Tầng điện li:

Là tầng khí quyển ở độ cao từ 80 - 800 km có chứa nhiều hạt mang điện tích là các electron, ion dương và ion âm

Sóng dài:

Có năng lượng nhỏ nên không truyền đi xa được Ít bị nước hấp thụ nên được dùng trong thông tin liên lạc trên mặt đất và trong nước

Ban ngày sóng trung bị tần điện li hấp thụ mạnh nên không truyền đi xa được Ban đêm bị tần điện li

Trang 6

phản xạ mạnh nên truyền đi xa được được dùng trong thơng tin liên lạc vào ban đêm.

Sĩng ngắn:

Cĩ năng lượng lớn, bị tần điện li và mặt đất phản xạ mạnh Vì vậy từ một đài phát trên mặt đất thì sĩng ngắn cĩ thể truyền tới mọi nơi trên mặt đất Dùng trong thơng tin liên lạc trên mặt đất

Sĩng cực ngắn:

Cĩ năng lượng rất lớn và khơng bị tần điện li phản xạ hay hấp thụ được dùng trong thơng tin vũ trụ Chú ý:

Đối với bài tốn các tụ C1, C2 mắc song song hoặc nối tiếp thì ta cĩ thể giải theo quy tắc sau:

* Nếu L mắc với tụ C1 thì mạch thu được bước sĩng λ1; Nếu L mắc với tụ C2 thì mạch thu được bước sĩng λ2

Khi đĩ

¿

¿⟨ L ;(C1ntC2) 1

λnt2 =1

λ12+ 1

λ22⇔ λnt= λ1λ2

λ12

+λ22

⟨ L ;(C1ssC2)→ λss2

=λ12

+λ22⇔ λnt=√λ12

+λ22

¿

* Đối với bài tốn cĩ tụ xoay mà điện dung của tụ là hàm bậc nhất của gĩc xoay thì ta tính theo quy tắc:

- Điện dung của tụ ở một vị trí cĩ gĩc xoay α phải thỏa mãn: Cα = Cmin + k.α, trong đĩ

k =

là hệ số gĩc

- Tính được giá trị của α hoặc Cα từ giả thiết ban đầu để thu được kết luận

Ví dụ 1:Mạch chọn sĩng của một máy thu vơ tuyến điện gồm một cuộn dây cĩ độ tự cảm L = 4H và một

tụ điện C = 40nF

a) Tính chu kì dao động của mạch và tìm bước sĩng điện từ mà mạch thu được

b.Tính năng lượng của mạch dao động khi biết điện áp cực đại trên tụ điện là 6V

c.Để mạch bắt được sĩng cĩ bước sĩng trong khoảng từ 60m đến 600m thì cần phải thay tụ điện C bằng

tụ xoay CX cĩ điện dung biến thiên trong khoảng nào ? Lấy 2 = 10 ; c = 3.108m/s

Ví dụ 2.Mạch dao động để chọn sĩng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây cĩ độ tự cảm L = 11,3 (µH) và tụ điện cĩ điện dung C = 1000 (pF)

a) Mạch điện nĩi trên cĩ thể thu được sĩng cĩ bước sĩng λ0 bằng bao nhiêu?

b) Để thu được dải sĩng từ 20 (m) đến 50 (m), người ta phải ghép thêm một tụ xoay Cx với tụ C nĩi trên Hỏi phải ghép như thế nào và giá trị của Cx thuộc khoảng nào?

c) Để thu được sĩng 25 (m), Cx phải cĩ giá trị bao nhiêu? Các bản tụ di động phải xoay một gĩc bằng bao nhiêu kể từ vị trí điện dung cực đại để thu được bước sĩng trên, biết các bản tụ di động cĩ thể xoay

từ 00 đến 1800?

Ví dụ 3: Một tụ xoay cĩ điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với gĩc quay từ giá trị 10 (pF) đến

460 (pF) khi gĩc quay của bản tụ tăng dần từ 00 đến 1800 Tụ điện được mắc với một cuộn dây cĩ độ

tự cảm L = 2,5 (µH) để tạo thành mạch dao động ở lối vào của máy thu vơ tuyến (mạch chọn sĩng) a) Xác định khoảng bước sĩng của dải sĩng thu được với mạch trên

b) để mạch bắt được sĩng cĩ bước sĩng 37,7 (m) thì phải đặt tụ xoay ở vị trí nào?

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây khơng phải là đặc điểm chung của sĩng cơ và sĩng điện

từ ? A Mang năng lượng B Là sĩng ngang

C Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản D Truyền được trong chân khơng

2 Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tần điện li?

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn

3 Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn

Trang 7

Trang 6

4 Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước?

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn

5 Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A Sĩng điện từ là sĩng cơ học

B Sĩng điện từ cũng là sĩng âm, là sĩng dọc nhưng cĩ thể truyền được trong chân khơng

C Sĩng điện từ là sĩng ngang cĩ thể lan truyền trong mọi mơi trường, kể cả chân khơng

D Sĩng điên từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

6 Trong thiết bị nào dưới đây cĩ một máy thu và một máy phát sĩng vơ tuyến

A Máy vi tính B Máy điện thoại để bàn

C Máy điên thoại di động D Cái điều khiển tivi

7 Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào:

A Hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC B Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường

C Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở D Hiện tượng giao thoa sóng điện từ

8 Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là

A λ=2000 m B λ=2000 km C λ=1000 m D λ=1000 km

9 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF va2 cuộn cảm L = 20 μH

Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

λ=500 m

10 Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100

μH (lấy π2=10¿ Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

λ=1000 m

11 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1 μF Mạch thu được sóng điện từ có tần số nàosau đây?

A 31830,9 Hz B 15915,5 Hz C 503,292 Hz D 15,9155 Hz

12 Một chương trình đài tiếng nĩi Việt Nam trên sĩng FM với tần số 100 MHz Bước sĩng tương ứng

13 Một chương trình của Đài phát thanh và truyền hình Hà Nội trên sĩng FM cĩ bước sĩng

10

3 m

 

Tần số tương ứng của sĩng này là:A 90 MHz B 100 MHz C 80 MHz D 60 MHz 14.Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vơ tuyến điện gồm cuộn cảm L 30 H  điện trở khơng đáng kể và một tụ điện điều chỉnh được Để bắt được sĩng vơ tuyến cĩ bước sĩng 120 m thì điện dung của tụ điện cĩ giá trị nào sau đây?A 135 F B 100 pF C.135 nF D 135 pF

15.Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vơ tuyến điện gồm L 2 H  và C = 1800pF Nĩ cĩ thể thu được sĩng vơ tuyến điện với bước sĩng bằng bao nhiêu?

16.Mạch dao động của một máy thu vơ tuyến điện cĩ một cuộn cảm L 25 H  Tụ điện của mạch phải

cĩ điện dung bằng bao nhiêu để máy bắt được sĩng 100 m?

17.Mạch dao động của một máy thu vơ tuyến điện, tụ điện cĩ điện dung biến thiên từ 56 pF đến 667 pF Muốn cho máy thu bắt được các sĩng từ 40 m đến 2600 m, bộ cuộn cảm trong mạch phải cĩ độ tự cảm nằm trong giới hạn nào?

C Từ 8 H đến 2,84 mH D Từ 8 mH đến 2,84 H

Trang 8

18.Mạch dao động LC dùng để phát ra sóng điện từ có L 0, 25 H  phát ra dải sóng có tần số f = 100

MHZ Lấy c 3.10 m / s ; 8  2 10 Bước sóng của sóng điện từ mạch phát ra và điện dung của tụ điện có giá trị : A 3 m ; 10 pF B 3 m ; 1 pF C 0,33 m ; 1 pF D 0,33 m ; 10 pF

Trang 7 19.Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động với một tụ điện có điện dung: A C = 2C0 B C = C0 C C = 8C0 D C = 4C0

21 Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điệnvới điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng λ= 20 m để thu được sóng điện từ có bước sóng λ′= 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C’ bằng

22.Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên Khi điện dung của tụ là 20 nF thì mạch thu được bước sóng 40 m Nếu muốn thu được bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ

A tăng 4 nF B tăng 6 nF C tăng 25 nF D tăng 45 nF

23.Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên Khi điện dung của tụ là 50 nF thì mạch thu được bước sóng λ = 50 m Nếu muốn thu được bước sóng λ = 30m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ

A giảm 30 nF B giảm 18 nF C giảm 25 nF D giảm 15 nF

24.Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 1

108 π2 (mH) và

một tụ xoay Tụ xoay có điện dung biến thiên theo góc xoay C = α + 30 (pF) để thu được sóng điện từ có bước sóng λ= 15 m thì góc xoay bằng bao nhiêu ?

Ngày đăng: 13/01/2021, 02:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w