Suất điện động của nguồn điện a Định nghĩa Suất điện động E của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện cơng của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa cơng A của lự
Trang 1ÔN TẬP KẾN THỨC CŨ
DẠNG I: TÍNH ĐIỆN TRỞ TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA MẠCH ĐIỆN CÓ DÒNG KHÔNG ĐỔI
1 Mắc nối tiếp
R 1 R2
Suy rộng:
n
i 0
=
2 Mắc song song
R = R + R Suy rộng:
n
i 1
Bài 1 Cho mạch điện như 3 vẽ: R1 = 6 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 6 Ω Tính: điện trở tương đương của từng đoạn mạch
Bài 2 Cho mach điện như hình vẽ
Biết: R1 = 5Ω, R2 =2Ω, R3 = 1Ω
Tính điện trở tương đương của mạch?
Bài 3.Cho mach điện như hình vẽ
Biết: R1 = R4 = 10 Ω, R2 = R3 = 30 Ω
Tính điện trở tương đương của mạch?
Bài 4 Cho mạch điện như hình vẽ:
Biết: R1 = R3 = R5 = 1Ω,
R2 = 3Ω,R4 = 2Ω
Tìm điện trở tương đương RAB của mạch
Bài 4Cho mạch điện như hình vẽ:
Cho biết R1 = 4Ω
R2 = R5 = 20Ω
R3 = R6 = 12Ω
R4 = R7 = 8Ω
Tìm điện trở tương đương RAB của mạch?
1
R2
R1
R3
2
C
R5
R4
R3
R2
R1
B A
R5
R6
R4
R3
R2
R1
D
B A
R 1
R 2
R 3 U
R 1
R 3
R 2
U
R 1 R 2 R 3
U
U
Trang 2DẠNG 2: PHƯƠNG PHÁP VẼ LẠI MẠCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHẬP ĐIỂM
Bước 1: đặt tờn cho cỏc điểm nỳt
Bước 2: xỏc định cỏc điểm cú cựng điện thế
Bước 3: Xỏc định điểm đầu và điểm cuối của mạch điện
Bước 4: liệt kờ cỏc điểm nỳt của mạch điện theo hàng ngang
Bước 5: lần lượt đặt từng điện trở vào giữa hai điểm( nếu mạch cú nguồn
thỡ vẽ nguồn trước)
Bài 1 Cho mạch điện nh hình 1 Biết R1 =15Ω; R2 = R3 = R4
=10Ω Điện trở của ampekế và của các dây nối không đáng
kể Tìm RAB
Bài 2 Cho mạch điện nh hình 2
Biết R1 = R2 = 6Ω, R3 = 3Ω , RA = 0
Hỡnh 2
B i 3 cho Rà 1 = R2 = R3 = R4 = R5 = R6 =10Ω Địên trở của ampekế
không đáng kể Tìm RAB,
Bài 4:Cỏc điện trở mạch ngoài R1 = R2 = 2Ω, R3 = R5 = 4Ω,
R4 = 6Ω Điện trở của ampe kế khụng đỏng kể.Tỡm điện trở tương đương
DẠNG 3: ĐỊNH LUẬT OHM CHO ĐOẠN MẠCH CHỈ Cể ĐIỆN TRỞ
I = I1 + I2 + ⋅⋅⋅ + In I = I1 = I2 = ⋅⋅⋅ = In
U = U1 = U2 = ⋅⋅⋅ = Un U = U1 + U2 + ⋅⋅⋅ + Un
2
1
1
1
1
R
R
n R
1
R = R1 + R2 + ⋅⋅⋅ + Rn Bài 1 Cho mạch điện như hỡnhvẽ: U = 18 V, R1 = 5 Ω,
R2 = 10 Ω, R3 = 3 Ω Tớnh:
Cường độ dũng điện chạy qua cỏc điện trở
và hiệu điện thế giữa 2 đầu cỏc điện trở
Bài 2 Cho mạch điện như hỡnh vẽ: U = 12 V, R1 = 6 Ω,
R2 = 4 Ω, R3 = 12 Ω Tớnh:
Cường độ dũng điện chạy qua cỏc điện trở
và hiệu điện thế giữa 2 đầu cỏc điện trở
2
B
3
R2 R4
R1
D Hỡnh 1
A1 111 11
A2 2
ξ , r
R2
R1
R3
R4
R5 R6 +
– B A
C
D
ξ , r
R 2
R 1
A
R 3
R 1
R 2
R 3 U
R
R 1
R2
R 1 R 2 R 3
U
Trang 3Bài 3 Cho mạch điện như hình vẽ: U = 12 V, R1 = 6 Ω, R2 = 3 Ω,
R3 = 6 Ω Tính:Cường độ dòng điện chạy qua các điện trở
và hiệu điện thế giữa 2 đầu các điện trở
Bài 4 Cho mạch điện như hình 4: U = 6 V, R1 = 1 Ω, R2 = R3 = 2 Ω
Tính:Cường độ dòng điện chạy qua các điện trở
và hiệu điện thế giữa 2 đầu các điện trở
Bài 5 Cho đoạn mạch như hình 5: U = 18 V, R1 = 2 Ω, R2 = 3 Ω,
R3 = 4 Ω, R4 = 6 Ω Tính:Cường độ dòng điện chạy qua các điện trở
và hiệu điện thế giữa 2 đầu các điện trở
Bài 7 Cho mạch điện như hình 7: R1 = R4 = 10 Ω, R2 = R3 = 30 Ω
Cường độ dòng điện qua mạch chính 1 A
a.Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mạch UAB;
b.Cường độ dòng điện chạy qua các điện trở
và hiệu điện thế giữa 2 đầu các điện trở
Bài 6 Hai bóng đèn Đ1 và Đ2 có kí hiệu 2,5V – 1W và 6V – 3W,
R1 = 8,75 Ω được mắc như hình 6 Biết các bóng đèn sáng bình thường
Tính:
a Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch
b Điện trở của mạch MN
Bài 7: Dòng Điện Không Đổi_ Nguồn Điện
I Dòng điện
+ Dòng điện là dòng chuyển động có hướng của các điện tích
+ Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron tự do
+ Qui ước chiều dòng điện là chiều chuyển động của các diện tích dương
+ Các tác dụng của dòng điện : Tác dụng từ, tác dụng nhiệt, tác dụng hoác học, tác dụng cơ học, sinh lí + Cường độ dòng điện cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện Đo cường độ dòng điện bằng ampe
kế Đơn vị cường độ dòng điện là ampe (A)
II Cường độ dòng điện Dòng điện không đổi
1 Cường độ dòng điện
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện Nó được xác định bằng thương số của điện lượng ∆q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian
t
q
∆
∆
2 Dòng điện không đổi
Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian
Cường độ dòng điện của dòng điện không đổi: I =
t
q
3 Đơn vị của cường độ dòng điện và của điện lượng
3 Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là ampe (A)
R 1
R 3
R 2
U
U
Đ 2
Đ 1
R 1
R 1
R 2
R 3
R 4
R 1
R 3
R 2
U
Trang 4III Nguồn điện
1 Điều kiện để cĩ dịng điện
Điều kiện để cĩ dịng điện là phải cĩ một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện
2 Nguồn điện
+ Nguồn điện duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nĩ
+ Lực lạ bên trong nguồn điện: Là những lực mà bản chất khơng phải là lực điện Tác dụng của lực lạ
là tách và chuyển electron hoặc ion dương ra khỏi mỗi cực, tạo thành cực âm (thừa nhiều electron) và cực dương (thiếu hoặc thừa ít electron) do đĩ duy trì được hiệu điện thế giữa hai cực của nĩ
IV Suất điện động của nguồn điện
1 Cơng của nguồn điện
Cơng của các lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua nguồn được gọi là cơng của nguồn điện
2 Suất điện động của nguồn điện
a) Định nghĩa
Suất điện động E của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện cơng của nguồn điện
và được đo bằng thương số giữa cơng A của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q ngược chiều điện trường và độ lớn của điện tích đĩ
c) Đơn vị
Đơn vị của suất điện động trong hệ SI là vơn (V)
Số vơn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của suất điện động của nguồn điện đĩ
Suất điện động của nguồn điện cĩ giá trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nĩ khi mạch ngồi hở Mỗi nguồn điện cĩ một điện trở gọi là điện trở trong của nguồn điện
Chú ý
Tính cường độ dòng điện, số electron đi qua một đoạn mạch
Dùng các công thức I =
t
q
(q là điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch)
số electron: n = q e ( e = 1,6 10-19 C)
Tính suất điện động hoặc điện năng tích lũy của nguồn điện
Dùng công thức ξ=Aq (ξ là suất điện động của nguồn điện, đơn vị là Vôn
(V) )
Bài Tập
Bài 1 Suất điện động của một nguồn điện là 12 V Tính công của lực lạ khi dịch chuyển một lượng điện tích là 0,5 C bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó ?
Bài 2.Lực lạ thực hiện cơng 1200 mJ khi di chuyển một lượng điện tích 5.10-2 C giữa hai cực bên trong nguồn điện Tính suất điện động của nguồn điện này Tính cơng của lực lạ khi di chuyển một lượng điện tích 125.10-3 C giữa hai cực bên trong nguồn điện
Bài 3.Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là I = 0,5 A
a Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong 10 phút ?
b Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời gian trên ? Bài 4 Tính suất điện động của nguồn điện Biết rằng khi dịch chuyển một lượng điện tích 3 10-3 C giữa hai cực bên trong nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 9 mJ
Bài 5 Trong khoảng thời gian đĩng cơng tắc để chạy một tủ lạnh thì cường độ dịng điện đo được là 6A Khoảng thời gian đĩng cơng tắc là 0,5s.Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn Bài 6 Tính điện lượng và số electron dịch chuyển qua tiết diện ngang của một dây dẫn trong một phút Biết dòng điện có cường độ là 0,2 A
Bài 7 Trong 2 giây lượng điện tích dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn là 6 mC Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là bao nhiêu ?
4
Trang 5Bài 8 Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là 0,273A.
a Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong 1 phút.
b Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời gian nói trên.
Bài 9 Một bộ acquy có suất điện động là 6V và sản ra một công là 360J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong và giữa hai cực của nó khi acquy này phát điện
a Tính lượng điện tích được dịch chuyển này.
b Thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút, tính cường độ dòng điện chạy qua acquy
khi đó
Bài 10 Một bộ acquy có thể cung cấp một dòng điện 4A liên tục trong 1 giờ thì phải nạp lại
a Tính cường độ dòng điện mà acquy này có thể cung cấp nếu nó được sử dụng liên tục trong 20
giờ thì phải nạp lại
b Tính suất điện động của acquy này nếu trong thời gian hoạt động trên đây nó sản sinh ra một
công là 86,4J
BÀI 8: ĐIỆN NĂNG_CƠNG SUẤT ĐIỆN
1 Điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó A =U.q= U.I.t
2 Công suất điện của một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó P = = U.I
t A
R U
5 Nếu đoạn mạch là vật dẫn có điện trở thuần R thì điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua được xác định bằng nhiệt lượng tỏa ra ở vật dẫn đó trong khoảng thời gian 1 giây P = 2 =R.I2
R U
6 Công của nguồn điện bằng tích của suất điện động của nguồn điện với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua nguồn điện Công của nguồn điện bằng công của dòng điện chạy
- Cần lưu ý những vấn đề sau:
+ Định luật Jun-LenXơ: Q = R.I2.t hay Q = U.I.t
2
=
t R
+ Mạch điện có bóng đèn: Rđ =
dm
2 P
dm U
Nếu đèn sáng bình thường thì Ithực = Iđm (Lúc này cũng có Uthực = Uđm; Pthực = P đm )
Nếu Ithực < Iđm thì đèn mờ hơn bình thường
Nếu Ithực > Iđm thì đèn sáng hơn bình thường
+Hiệu suất dụng cụ tiêu thụ điện: H=Q/A 100%
Bài Tập
Bài 1.Tính điện năng tiêu thụ và cơng suất điện khi dịng điện cĩ cường độ 1A chạy qua dây dẫn trong
1 giờ, biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 6V
Bài 2.Hai bĩng đèn cĩ cơng suất định mức lần lượt là 25W và 100W đều làm việc ở hiệu điện thế định mức 110V
a.Điện trở của bĩng nào lớn hơn?
b.Hỏi cường độ dịng điện qua bĩng nào lớn hơn?
Bài 3.Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220V- 1000W
a Cho biết ý nghĩa của các số ghi trên đây.
b Sử dụng ấm điện với hiệu điện thế 220V để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt độ 250C Tính thời gian đun nước, biết hiệu suất của ấm là 90% và nhiệt dung riêng của nước là 4190J/(kg.K)
5
Trang 6Bài 4.Một bàn ủi điện được sử dụng ở hiệu điện thế 220V, cường độ dòng điện qua bàn ủi là 5A.
a Tính nhiệt lượng bàn ủi tỏa ra trong 20 phút
b Tính số tiền phải trả cho việc sử dụng bàn ủi này trong 30 ngày, nếu mỗi ngày sử dụng 20 phút Giá tiền điện là 1200đ/1kw.h (1 Kwh = 3600 KJ)
Bài 5.Một ấm điện được dùng với hiệu điện thế 220V, trong 10 phút đun sôi được 1,5 lít nước từ nhiệt độ 200C Biết nhiệt dung riêng của nước là 4190J/Kg.K, hiệu suất của ấm là 90% Tính điện trở và công suất của ấm
Bài 6 Cho mạch điện gồm R1 nối tiếp R2 , trong đó U = 9V, R1 = 1,5 Ω Biết hiệu điện thế hai đầu R2 là 6V Tính R2 và nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút ?
Bài 7.Bóng đèn 1 có ghi 220V- 100W và bóng đèn có ghi 220V- 25W
a Mắc song song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V Tính điện trở R1 và R2 tương ứng của mỗi đèn và cường độ dòng điện I1 và I2 chạy qua mỗi đèn khi đó
b Mắc nối tiếp hai đèn này vào hiệu điện thế 220V và cho rằng điện trở của mỗi đèn vẫn có trị
số như ở câu a Hỏi đèn nào sáng hơn và có công suất lớn gấp bao nhiêu lần công suất của đèn kia? Bài 8.Cho mạch điện như hình vẽ, hiệu điện thế mạch ngồi là 9 V, đèn ghi 6V- 6 W, R1= 12 Ω và R2=
5Ω
a) Tính điện trở mạch ngồi ?
b) Đèn cĩ sáng bình thường khơng ?
Bài 9.cho mạch điện như hình vẽ Đèn Đ cĩ ghi 6V- 3W, hiệu điện thế giữa hai đầu mạch khơng đổi U = 9V, R =2Ω a.Tính điện trở và cường độ dịng điện định mức của bĩng đèn b.Hỏi muốn đèn sáng bình thường thì giá trị của R phải bằng bao nhiêu?
A B
BÀI 9: ĐỊNH LUẬT ƠM CHO TỒN MẠCH Kiến thức: 1 Định luật ôm đối với toàn mạch: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó r R I N + = ξ + - (ξ, r) ξ = I.RN +I.r
r:điện trở trong của nguồn điện RN:điện trở mạch ngồi I Với I.RN = UN : độ giãm thế mạch ngoài(Hiệu điện thế mạch ngoài) I.r: độ giãm thế mạch trong UN = ξ - r.I + Nếu điện trở trong r = 0, hay mạch hở (I = 0) thì UN = ξ + Nếu R = 0 thì r I =ξ , lúc này nguồn gọi là bị đoản mạch(Rất nguy hiểm, vì khi đó I tăng lên nhanh đột ngột và mang giá trị rất lớn.) 6 U RĐ R1 R2 R R
RĐ
Trang 7Dạng 1: TÍNH CƯỜNG ĐỘ DỊNG ĐIỆN VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ.
1.Tính cường độ dịng điện qua một mạch kín
+ Tính điện trở mạch ngồi( RN)
+ Tính điện trở tồn mạch: Rtm = RN + r
+ Áp dụng định luật Ơm: I R r
N +
2 Hiệu điện thế mạch ngoài : UN = ξ - I.r
- Nếu điện trở trong r = 0 hay mạch hở (I = 0) thì U = ξ.
- Nếu điện trở mạch ngoài R = 0 thì I =
r
ξ , lúc này đoạn mạch đã bị đoản mạch
BÀI TẬP
Bài 1 Cho mạch điện kín gồm nguồn điện cĩ suất điện động ξ=12V, điện trở trong r=0,5Ω.Mạch ngồi gồm 3 điện trở R1=2,5Ω, R2=4Ω, R3=5Ω mắc nối tiếp nhau
a Tính điện trở tương đương của mạch ngồi
b tính cường độ dịng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở
Bài 2 Cho mạch điện kín gồm nguồn điện cĩ suất điện động ξ=1,5V, điện trở trong r=1/3Ω.Mạch ngồi gồm 2 điện trở R1=4Ω, R2=8Ω mắc song song nhau
a Tính điện trở tương đương của mạch ngồi
b tính cường độ dịng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở
Bài 3.Mắc một điện trở 10Ω vào hai cực của một nguồn điện cĩ điện trở trong là 2Ω thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn là 10V
a.Tính cường độ dịng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện
b Tính cơng suất mạch ngồi và cơng suất của nguồn điện khi đĩ
Bài 4 Điện trở trong của một acquy là 0,06Ω và trên vỏ cĩ ghi 12V mắc vào hai cực của acquy này một bĩng đèn cĩ ghi 12V_5W
a chứng tỏ rằng bĩng đèn khi đĩ gần như sáng bình thường và tính cơng suất tiêu thụ thực tế của bĩng đèn khi đĩ
b.tính hiệu suất của nguồn điện trong trường hợp này
Bài 5.Một điện trở R= 4Ω được mắc vào nguồn điện cĩ suất điện động 1,5V để tạo thành mạch kín thì cơng suất toả nhiệt ở điện trở này là 0,36W
a.Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R b.Tính điện trở trong của nguồn điện
Bài 6 Nếu mắc điện trở 16 Ω với một bộ pin thì cường độ dịng điện trong mạch bằng 1 A Nếu mắc điện trở 8 Ω vào bộ pin đĩ thì cường độ bằng 1,8 A Tính suất điện động và điện trở trong của bộ pin Bài 7 Mắc một điện trở 14Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong 1Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nó là 8,4V
a Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện.
b Tính công suất của mạch ngoài và công suất của nguồn điện khi đó.
Bài 8 Nguồn điện có suất điện động là 3V và có điện trở trong là 2Ω Mắc song song hai bóng đèn như nhau có cùng điện trở là 6Ω vào hai cực của nguồn điện này
a Tính công suất tiêu thụ điện của mỗi bóng đèn
b Nếu tháo bỏ một bóng đèn thì bóng đèn còn lại sáng mạnh hơn hay yếu hơn so với trước đó?
Bài 9 Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt 2 bĩng đèn cĩ điện trở R1 = 2 Ω và R2 = 8 Ω, khi đĩ cơng suất tiêu thụ của hai bĩng đèn là như nhau Tìm điện trở trong của nguồn điện ?
Dạng 2: CƠNG SUẤT- HIỆU SUẤT NGUỒN ĐIỆN
I.Nhắc lại cơng thức :
1 Định luật ôm đối với toàn mạch: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó
r
R
I
N +
ξ = I.RN +I.r r :đđiện trở trong của nguồn điện; RN:điện trở mạch ngồi UN =I.RN = ξ - r.I
2 đĐiện năng tiêu thụ: A= UI.t
7
Trang 83 Cơng suất tỏa nhiệt: P = RI2 = U.I
4 Cơng suất nguồn : P nguồn = ξ.I
5 Hiệu suất nguồn: (%) N .100 N .100
N
H
ξ
+
6.Dạng tốn tính cơng suất cực đại mà nguồn điện cĩ thể cung cấp cho mạch ngồi
Ta cần tìm biểu thức P theo R, khảo sát biểu thức này ta sẽ tìm được R để P max và giá trị Pmax.
2 2
2
) R
(
R r) (
R
r
= +
ξ
ξ
Xét
R
r
+
R đạt giá trị cực tiểu khi R = r Khi đó Pmax =
r
4
2
ξ
II.Bài tập
Bài 1 Cho mạch điện trong đĩ nguồn điện cĩ điện trở trong r = 1Ω Các điện trở của mạch ngồi R1 =
6Ω, R2 = 2Ω, R3 = 3Ω mắc nối tiếp nhau Dịng điện chạy trong mạch là 1A
a Tính suất điện động của nguồn điện và hiệu suất của nguồn điện
b Tính cơng suất tỏa nhiệt của mạch ngồi và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở,
Bài 2 Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ
ξ = 4,5V và r = 1Ω R1 = 3Ω, R2 = 6Ω
a Tính cường độ dịng điện qua mạch chính và các điện trở?
b.Cơng suất của nguồn, cơng suất tiêu thụ ở mạch ngồi , hiệu suất của nguồn?
c
Bài 3 Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ ξ = 12V và r = 1Ω R1 = 6Ω,
R2 = R3 = 10Ω
a.Tính cường độ dịng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở
b.Tính điện năng tiêu thụ của mạch ngồi trong 10 phút và cơng suất tỏa nhiệt ở mỗi
điện trở
c.Tính cơng của nguồn điện sản ra trong 10 phút và hiệu suất của nguồn điện
Bài 4 Một nguồn điện cĩ suất điện động là 6 V, điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngồi cĩ điện trở R
a Tính R để cơng suất tiêu thụ mạch ngồi là 4 W
b Với giá trị nào của R để cơng suất mạch ngồi cĩ giá trị cực đại? Tính giá trị đĩ?
Bài 5 Khi mắc điện trở R1 = 4Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dịng điện chạy trong mạch là 0,5A, khi nối mắc điện trở R2 = 10Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dịng điện chạy trong mạch là 0,25 A Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn điện
a.Điều chỉnh cho R = 9 Ω Tìm cơng của nguồn ξ và nhiệt lượng tỏa ra trên R
trong 5 phút ?
b Điều chỉnh R sao cho điện năng tiêu thụ của đoạn mạch chứa R trong 2 phút
bằng 3240 J, tính R ?
c.Với giá trị nào của R thì cơng suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại ?
Tính giá trị cực đại này ?
R1 C
Bài 7 Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất
R3 điện động 40V và điện trở trong 2,5Ω Các điện trở mạch ngoài có giá trị: R1 = 15Ω ; R2 = R3 = R4 = 10Ω Điện trở R2 D R4
của ampe kế và của các dây nối nhỏ không đáng kể
Tính hiệu điện thế và cường độ dòng điện qua các điện trở;
BÀI 10: GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ
Mắc nguồn điện:
ξ , r
R 1
R 2
R 3
ξ, r
R 2
R 1
Trang 9 Mắc n nguồn điện nối tiếp nhau.
ξb = ξ1 + ξ2 + + ξn
rb = r1 + r2 + + rn
Mắc m nguồn điện giống nhau (ξ0 , r0) song song nhau.
ξb = ξ0 , rb =
m
r0
Mắc N nguồn điện giống nhau (ξ0 , r0) thành m dãy, mỗi dãy có n nguồn điện.
ξb = n.ξ0 , rb =
m
r
n.0
Mắc xung đối Giả sử cho ξ1 > ξ2 ξ1, r1 ξ2, r2 ξb = ξ1 - ξ2 , rb = r1 + r2
Bài Tập:
Bài 1 Một bộ nguồn gồm 4 pin giống nhau cĩ cùng ξ = 2V, r=1Ω
a/ Tính suất điện động và điện trở trong của bộ khi mắc các nguồn trên song song ?
b/ Tính suất điện động và điện trở trong của bộ khi mắc các nguồn trên nối tiếp?
c/ Khi mắc bộ nối tiếp trên vào đoạn mạch gồm R1 = R2 = 8Ω mắc song song Hãy tính hiệu điện thế hai đầu R1 và R2 ?
Bài 2.Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ Trong đĩ các pin giống nhau,
mỗi pin cĩ suất điện động ξ = 1,5V và cĩ điện trở trong r = 1Ω
Điện trở của mạch ngồi R = 6Ω
a Tính cường độ dịng điện chạy trong mạch chính
b Tính hiệu điện thế UAB
Bài 3.Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ Trong đĩ bộ nguồn 6 pin giống nhau,
mỗi pin cĩ cĩ suất điện động ξ = 3V và cĩ điện trở trong r = 0,2Ω
Các điện trở mạch ngồi R1 = 18,7Ω, R2 = 52Ω, dịng điện qua R1 là 0,2A
a.Tính Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b.Tính R3 ? tính cơng suất tiêu thụ của mạch ngồi
Bài 4 Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ, biết ξ = 12 V, r = 1,1 Ω, R1 = 0,1 Ω
a Muốn cho cơng suất mạch ngồi lớn nhất, R phải cĩ giá trị bằng bao ξ r
nhiêu ?
b.phải chọn R bằng bao nhiêu để cơng suất tiêu thụ trên R là lớn nhất?
tính cơng suất lớn nhất đĩ ?
Bài5.Chomạchđiệnnhưhình:
Các nguồn điện giống nhau cĩ suất điện
độnglà:E0=10V;r0=2Ω; R1 = 10Ω; R2 = 4Ω; R3 = 11Ω;
Đ (15V – 22,5W) Tìm Eb ; rb ; UN và độ sáng của đèn thế nào?
9
Bài 6 Cho mạch điện như hình vẽ, bộ nguồn gồm 2 dãy, mỗi dãy gồm 4 pin nối tiếp, mỗi pin cĩ
e=1,5V, ro=0,25Ω, mạch ngồi gồm R1=12Ω, R2=1Ω, R3=8Ω,
R4=4Ω Biết cường độ dịng điện qua R1 là 0,24A Hãy tính:
R3 Đ
R1
R2
R
R 1
R 2
R 3
Trang 10R5 R1 R3
R2 R4
a Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b UAB và cường độ dòng điện mạch chính
c Giá trị điện trở R5
Bài 7.Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó các pin giống nhau,
mỗi pin có suất điện động ξ = 1,5V và có điện trở trong r = 0,5Ω
Các điện trở mạch ngoài R1 = 6,75Ω, R2 = 2Ω, R3 = 4Ω, R4 = R5 = 3Ω
a.Tính Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b.Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế UCD
10
R 1
3
R 4 R 5 C D