1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap kien thuc ve hon hop

3 741 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm khối lượng và thành phần các chất tham gia phản ứng hoặc trong hỗn hợp
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm khối lợng và thành phần các chất tham gia phản ứng hoặc trong hỗn hợp.. Phơng pháp 1.viết các phơng trình phản ứng 2.Đặt x,y là số mol các chất,lập tỉ lệ hoặc thiết lập phơng trình đ

Trang 1

Tìm khối lợng và thành phần các chất tham gia phản ứng hoặc trong hỗn hợp.

Phơng pháp

1.viết các phơng trình phản ứng

2.Đặt x,y là số mol các chất,lập tỉ lệ hoặc thiết lập phơng trình đại số

3.giải,suy ra số mol và khối lợng các chất tham gia phản ứng

Bài tập

Bài1

Cho 50g CaCO3 tác dụng vừa đủ với dd HCl 20%(D=1,2g/ml)

a.tìm khối lợng và thể tích dd axit cần dùng

b.tìm nồng độ % dd sau cùng

Đ/S:a 182,5g;150,08ml b:26,36%

Bài2

Cho hỗn hợp MgO và MgCO3 tác dụng với ddHCl 20% thì đợc 6,72 lít khí(đktc) và 38g muối

a.Tìm % khối lợng hỗn hợp ban đầu

b.Tìm khối lợng dd axit cần dùng

c.Suy ra nồng độ % của dd cuối cùng

Đ/S: a:% MgO=13,7%;%MgCO3=86,3%

Bài3

Cho 26,6g hh KCl và NaCl hòa tan vào nớc để đợc 500g dd.Cho dd trên tác dụng vừa đủ với AgNO3 đợc 57,4g kết tủa

1.tìm thành phần % về khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

2.tìm nồng độ % của dd muối

Đ/S:1.%KCl=56%;%NaCl=44%

2.C%KCl=2,98%;C%NaCl=2,34%

Bài4

Cho 25g dd nồng độ 13%.Gồm NaBr và CaCl2 tác dụng với 108ml dd AgNO3 0.5M.Sau khi loại bỏ kết tủa ngời ta thêm axit HCl vào dd thu đợc lại có thêm 0,574g kết tủa nữa.Tìm khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

Đ/S:mNaBr =1,03g;mCaCl2=2,22g

Bài5

Muốn hòa tan hoàn toàn 42,2g hh Zn và ZnO ngời ta phải dùng 100,8 ml

dd HCl 36,5% (D = 1,19g/ml)thì thu đợc 0,4mol khí.Tìm thành phần % khối lợng hỗn hợp đầu.Cho Zn = 65

Đ/s :%Zn =61,6%;%ZnO =38,4%

Bài6

Hòa tan 11g hh bột hai kim loại Al và Fe vào dd HCl có thừa thì thu đợc 8,96 lít H2(đktc)

1.Tìm khối lợng mỗi kim loại

2.Tìm thể tích dd HCl 0.5M (d = 1.2) cần dùng

Trang 2

3.Tìm nồng độ % các chất sau phản ứng.

Đ/s:mFe=56g;mAl =5.4g

Vdd =1.6lit

Bài7

Hòa tan 3,93g hh MgCl2 và KCl thành 500ml dd (A).Muốn kết tủa hết ion clorua (Cl-) có trong 25ml dd A cần 60ml dd AgNO3 0,05M

Tìm khối lợng mỗi muối trong hh ban đầu

Đ/S:mKCl=2,98g;mMgCl2=0,95g

Bài8

Chế hóa 15,32g hh KCl và NaCl bởi H2SO4 đặc d thì thu đợc 600ml dd HCl 0,4M

Tìm thành phần %các muối trong hh ban đầu

Đ/S:mKCl=5,96%->=38,9%

mNaCl=9,36g->=61,1%

Bài9

Hỗn hợp kim loại X gồm Al và Cu Cho hh X VàO Cốc dd HCl.Khuấy đều

dd tới khi khí ngừng thoát ra thu đợc chất rắn Y nặng a gam.Nung Y

Trong không khí tới phản ứng hoàn toàn thu đợc 1,35a gam oxit.Tính % khối lợng Cu trong hỗn hợp Y

Đ/S:84,48%

Bài10

Hỗn hợp A gồmAl2O3,MgO,Fe3O4,CuO.Cho luồng H2 d qua A đợc chất rắn B.Hòa tan B vào dd NaOH d đợc đ C vafchaats rắn D Sục khí CO2 d vào dd C và hòa tan D bằng dd HNO3 loãng (d có khí duy nhất bay ra).Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Bài11

Chia 8,64g hỗn hợp Fe,FeO,Fe2O3 thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho vào cốc đựng lợng d dd CuSO4,sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc

có 4,4g chất rắn Hòa tan hết phần 2 bằng dd HNO3 loãng ,thu đợc dd A và 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc) Cô cạn từ từ dd A thu đợc 24,24g một muối sắt duy nhất B

1.Tính % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

2.Xác định CTPT của muối B

Đ/S: 1.%Fe=12,96%

Trang 3

%FeO=50% %Fe2O3=37,04% 2.Fe(NO3)3.n H2O

Ngày đăng: 28/10/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w