1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề cương ôn tập môn pháp luật bảo vệ môi trường

7 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 169,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Đ c ề ươ ng ôn t p môn pháp lu t b o v môi tr ậ ậ ả ệ ườ ng I.T ng quan ổ

1.Các nguyên t c c a lu t môi trắ ủ ậ ường đ i v i lu t qu c tố ớ ậ ố ế

II.Ch ươ ng 1:Lu t qu c t v môi tr ậ ố ế ề ườ ng

1.Khái ni m lu t qu c t v môi trệ ậ ố ế ề ường

- Khái ni mệ

- Đ i tố ượng đi u ch nh và ch th lu t môi trề ỉ ủ ể ậ ường qu c tố ế

2.Các s ki n quan tr ng trong quá trình hình thành lu t qu c t v môiự ệ ọ ậ ố ế ề

trường

-H i ngh Stockholmộ ị

-H i ngh liên h p qu c v môi trộ ị ợ ố ề ường phát tri n năm 1992ể

3.N i dung các đi u ộ ề ước qu c t c a khu v c v môi trố ế ủ ự ề ường mà Vi tệ nam là thành viên

- Công ước v các vùng đ t ng p nề ấ ậ ước – công ước RAMSAR

- Công ước đa d ng sinh h cạ ọ

- công ước khung c a liên h p qu c v bi n đ i khí h uủ ợ ố ề ế ổ ậ

III.Ch ươ ng 2:Pháp lu t b o v môi tr ậ ả ệ ườ ng Vi t Nam ệ

1.Tính t t y u hình thành h th ng lu t b o v môi trấ ế ệ ố ậ ả ệ ường Vi t Namở ệ 1.1.C s lí lu n c a vi c xây d ng h th ng pháp lu t v b o v môiơ ở ậ ủ ệ ự ệ ố ậ ề ả ệ

trường

1.2.C s th c t v hi n tr ng môi trơ ở ự ế ề ệ ạ ường Vi t Namở ệ

2.Quan đi m c a s a đ i lu t b o v môi trể ủ ử ổ ậ ả ệ ường Vi t Nam 2005ệ

3.C u trúc và n i dung chính c a lu t 2005ấ ộ ủ ậ

N i dung bao g m m t s đi u sau: Đi u 4,10,14,16, 18, 20, 33, 35, 36,ộ ồ ộ ố ề ề

37, 49, 53, 66, 70, 71, 86 khoan 1, 88, 122, 127

(Ghi chú :đ s có 1 câu h i v lu t qu c t ,1 câu h i v lu t Vi t ề ẽ ỏ ề ậ ố ế ỏ ề ậ ệ Nam )

Trang 2

I- T ng quan ổ

1, Nguyên t c c a lu t qu c t v môi tr ắ ủ ậ ố ế ề ườ ng

- Tôn tr ng gi i h n ch u đ ng c a môi trọ ớ ạ ị ự ủ ường và con người: Nh ng m cữ ụ tiêu môi trường nh m qu n lý s phát tri n xã h i 1 cách b n v ng ph i đằ ả ự ể ộ ề ữ ả ượ c

d a trên nh ng gi i h n ch u đ ng c a môi trự ữ ớ ạ ị ự ủ ường và c a con ngủ ườ ướ i tr c

nh ng ch t gây ô nhi m và nh ng tác h i khác lên môi trữ ấ ễ ữ ạ ường

- Khái ni m v t i lệ ề ả ượng t i h n :T i lớ ạ ả ượng t i h n là m c t i lớ ạ ứ ả ượng cao

nh t mà t i đó không gây tác h i đ n môi trấ ạ ạ ế ường th m chí sau 1 th i gianậ ờ dài ch u t i t i lị ả ả ượng đích là m cụ tiêu b t kì 1 đi m nào cho trở ấ ể ước trên

c s nh ng m c tiêu chính tr và hành chínhơ ở ữ ụ ị

- Nguyên t c ngắ ười gây ô nhi m ph i tr ti n ễ ả ả ề :Người gây ô nhi m ph i ch uễ ả ị

nh ng phí t n b o v môi trữ ổ ả ệ ường và nh ng chi phí ho t đ ng môi trữ ạ ộ ườ ng khác Nguyên t c này tăng c h i cho vi c đ nh giá s n ph m cu i cùng vàắ ơ ộ ệ ị ả ẩ ố giá này ph n ánh chi phí th c c a s n ph m Nói cách khác , chi phí môiả ự ủ ả ẩ

trường được tính trong chi phí s n ph mả ẩ

- Công ngh s n có t t nh tệ ẵ ố ấ : Bi u th giai đo n phát tri n sau cùng trình đ kĩể ị ạ ể ộ ngh c a các ho t đ ng, các quá trình và các phệ ủ ạ ộ ương pháp ho t đ ng c aạ ộ ủ chúng , ch ra tính th c t c a kĩ thu t đ c tr ng nh m ngăn ng a và gi mỉ ự ế ủ ậ ặ ư ằ ừ ả phát th i vào môi trả ường

- Nguyên t c th n tr ngắ ậ ọ : nh ng vi c thi u nh ng căn c khoa h c s khôngữ ệ ế ữ ứ ọ ẽ

đượ ử ục s d ng

- Nguyên t c thay th : thay th s d ng lắ ế ế ử ụ ượng hóa ch t nguy h i ít nh t màấ ạ ấ

v n đ t đẫ ạ ược nh ng hi u qu v l i íchữ ệ ả ề ợ đáp ng yêu c uứ ầ

- Nguyên t c ngăn ng aắ ừ : ngăn ng a các nguyên nhân ti m tàng gây ra ô nhi mừ ề ễ

và suy thoái môi trường

- Nguyên t c Xã h i chu kì sinh thái : các dòng v t ch t khác nhau trong xãắ ộ ậ ấ

h i độ ược gi m thi u và gi i h n m c ả ể ớ ạ ở ứ mà các dòng th i t xã h i vào môiả ừ ộ

trường không vượt quá gi i h n ch u t i c a môi trớ ạ ị ả ủ ườngvà con ngườ i ,

ph n còn l i c a s n ph m và các ch t th i đ a vào chu kì sinh thái theoầ ạ ủ ả ẩ ấ ả ư cách t nhiên đ t o ngu n tài nguyên m i.ự ể ạ ồ ớ

Ch ươ ng II Lu t qu c t v môi tr ậ ố ế ề ườ ng

I ) Khái ni m lu t qu c t v môi tr ệ ậ ố ế ề ườ ng

1 ) khái ni m: ệ

Lu t qu c t v môi trậ ố ế ề ường là t ng h p các nguyên t c , qui ph m c b n vàổ ợ ắ ạ ơ ả

đ c thù c a lu t qu c t đi u ch nh ho t đ ng c a các qu c gia trong phòngặ ủ ậ ố ế ề ỉ ạ ộ ủ ố

ng a ừ , gi m b t và xóa b , kh c ph c nh ng thi t h i các lo i do các ngu nả ớ ỏ ắ ụ ữ ệ ạ ạ ồ gây ra đ i v i môi trố ớ ường t nhiên c a các nự ủ ước và môi trường ngoài ph m viạ quy n tài phán qu c giaề ố

2) Đ i t ố ượ ng đi u ch nh ề ỉ và ch th c a lu t qu c t v môi tr ủ ể ủ ậ ố ế ề ườ ng:

Là 1 ngành lu t đ c l p c a công pháp qu c t có đ i tậ ộ ậ ủ ố ế ố ượng đi u ch nh là cácề ỉ

m i quan h gi a các qu c gia v i các ch thố ệ ữ ố ớ ủ ể khác v môi trề ường

Ch th bao g m các qu c gia, các t ch c qu c t liên chính ph và các dânủ ể ồ ố ổ ứ ố ế ủ

t c đang đ u tranh ộ ấ giành đ c l p và trong đó qu c gia là ch th ch y uộ ậ ố ủ ể ủ ế

Môi trường bao g m trái đ t và môi trồ ấ ường xung quanh: khí quy n , kho ngể ả không vũ tr , đ i dụ ạ ương , các ngu n nồ ước ,các tài nguyên thiên nhiên và hệ

đ ng th c v tộ ự ậ

Tài nguyên thiên nhiên chia làm 3 lo i chính :ạ

Trang 3

+ TNTN n m dằ ưới quy n tài phán qu c gia và qu c gia có toàn quy n quy tề ố ố ề ế

đ nhị

+ TNTN dưới quy n tài phán c a 2 hay nhi u qu c gia : sông, ĐV di c , khíề ủ ề ố ư

h uậ

+ TNTN qu c t ngoài quy n tài phán qu c gia: ố ế ề ố bi n , Nam c c, vũ tr , th mể ự ụ ề

l c đ aụ ị

II ) Các s ki n quan tr ng trong quá trình hình thành lu t qu c t v môi ự ệ ọ ậ ố ế ề

tr ườ ng

) H i ngh Stockholm v môi tr ộ ị ề ườ ng con ng ườ i

o Th y đi n 1972ụ ể

o 113 qu c gia tham gia h i nghố ộ ị

o G m 26 nguyên t c và 119 khuy n ngh v hành đ ng b o v môi trồ ắ ế ị ề ộ ả ệ ường

o Môi trường được qu c t nh n th c đúng m c và pháp lu t qu c t v b o vố ế ậ ứ ứ ậ ố ế ề ả ệ môi trường được quan tâm và thúc đ y m nh m ẩ ạ ẽ

o Thành l p chậ ương trình liên h p qu c UNEP ợ ố

o T o ra c s quan tr ng cho vi c hình thành m t s nguyên t c quan tr ng c aạ ơ ở ọ ệ ộ ố ắ ọ ủ

lu t qu c t v môi trậ ố ế ề ường

o S th a hi p gi a các nự ỏ ệ ữ ước phát tri n và đang phát tri n v s suy gi m vể ể ề ự ả ề môi trường do các đi u ki n kém phát tri n gây raề ệ ể

o Kh c ph c b ng s phát tri n và s giúp đ tài chính và kĩ thu t tăng cắ ụ ằ ự ể ự ỡ ậ ường sự phát tri n trong hi n t i và tể ệ ạ ương lai , n đ nh giá c và thu nh p hàng hóa vàổ ị ả ậ nguyên li u thôệ

) H i ngh liên h p qu c v môi tr ộ ị ợ ố ề ườ ng phát tri n 1992 ể

o 1989 liên h p qu c thông qua h i ngh v môi trợ ố ộ ị ề ường

o 1992 b t đ u h i ngh liên h p qu c v môi trắ ầ ộ ị ợ ố ề ường và phát tri n Riode jeneiroể Brazil

o 178 qu c gia tham gia , 118 nguyên th , 10000 nhà môi trố ủ ường 80000 nhà báo

o RIO kh ng đ nh l i tuyên b c a HN Stockholm 1972ẳ ị ạ ố ủ

o Bao g m 5 văn ki n “ Công ồ ệ ước khung v bi n đ i khí h u” “ Công ề ế ổ ậ ước khung

v đa d ng sinh h c”ề ạ ọ “Tuyên b v các nguyên t c r ng”ố ề ắ ừ “Tuyên b v i 27ố ớ nguyên t c l n và chắ ớ ương trình ngh s 21”ị ự

o RIO ch rõ v n đ môi trỉ ấ ề ường không ch là v n đ sinh h c , v t lý mà nó cònỉ ấ ề ọ ậ không th tách r i các v n đ chính tr KT VH XHể ờ ấ ề ị

o Phát tri n KT và b o v môi trể ả ệ ường là 2 m t c a 1 v n đặ ủ ấ ề

o S d ng ngu n TNTN h p lý , b o v các ngu n TN cho th h mai sauử ụ ồ ợ ả ệ ồ ế ệ

+ Kh ng đ nh th c hi n quy n phát tri n c a qu c giaẳ ị ự ệ ề ể ủ ố

+ Trách nhi m c a các qu c gia v i h sinh thái trái đ tệ ủ ố ớ ệ ấ

+ Qui đ nh nghĩa v qu c giaị ụ ố

+ Tôn tr ng l p pháp qu c t , b o v môi trọ ậ ố ế ả ệ ường

+ Nh n th c c a c ng đ ng qu c t v vi c b o v môi trậ ứ ủ ộ ồ ố ế ề ệ ả ệ ường

+ T o ra c s căn b n trong vi c phát tri n b n v ngạ ơ ở ả ệ ể ề ữ

III ) N i dung các đi u ộ ề ướ c qu c t c a khu v c v môi tr ố ế ủ ự ề ườ ng mà

Vi t nam là thành viên ệ

Công ướ c qu c t là văn b n ghi rõ nh ng vi c c n tuân theo và nh ng ố ế ả ữ ệ ầ ữ

đi u b c m thi hành liên quan đ n 1 lĩnh v c nào đó ề ị ấ ế ự do 1 nhóm n ướ c

Trang 4

th a thu n và cùng cam k t th c hi n nh m t o ra ti ng nói chung , s ỏ ậ ế ự ệ ằ ạ ế ự

th ng nh t v hành đ ng và s h p tác trong các n ố ấ ề ộ ự ợ ướ c thành viên

Công ướ c qu c t có hi u l c tr n v n v i các n ố ế ệ ự ọ ẹ ớ ướ c thành viên nh ng ữ cũng có tác đ ng r t l n đ i v i các n ộ ấ ớ ố ớ ướ c trong khu v c ch a tham gia ự ư

Có 300 công ướ c QT v b o v MT , VN đã tham gia h n 20 công ề ả ệ ơ ướ c

) Công ướ c RAMSAR- Công ướ c v các vùng đ t ng p n ề ấ ậ ướ c:

• Kí k t t i RAMSAR, Iran 1971ế ạ

• Có hi u l c năm 1975 h n 100 nệ ự ơ ước tham gia

• VN là nước th 50 kí k t công ứ ế ước vào năm 1989

• Có 900 vùng đ t ng p nấ ậ ước đ a vào danh sách có ý nghĩa qu c t (65 tri uư ố ế ệ ha)

• UNESCO ph trách l u chuy n công ụ ư ể ước

• Văn phòng RAMSAR đ t t i t ch c b o t n th gi i IUCN t i Glandặ ạ ổ ứ ả ồ ế ớ ạ

Th y sĩụ

• Công ước duy trì liên h ch t ch v i các công ệ ặ ẽ ớ ước môi trường toàn c uầ khác

• Các vùng ĐNN là các khu v c trong đó nự ước là nhân t chính đi u ch nh môiố ề ỉ

trường và đ i s ng c a đ ng th c v t liên quanờ ố ủ ộ ự ậ

• Các Vùng ĐNN thường th y nh ng n i m c nấ ở ữ ơ ự ước g n sát ho c b ng m tầ ặ ằ ặ

đ t ho c nh ng n i có nấ ặ ở ữ ơ ước nông

• 5 h đ t ng p nệ ấ ậ ước được công nh n chungậ :

+ Bi n ( vùng ĐNN ven bi n , phá , b đá , r n san hô)ể ể ờ ạ

+ C a sông ( Châu th , đ m l y tri u , đ m nử ổ ầ ầ ề ầ ước)

+ Ven h ( vùng ĐNN liên quan đ n các h )ồ ế ồ

+ Ven song ( vùng ĐNN d c theo sông su iọ ố )

+ Đ m l y ( đ m l y và đ m l y than bùn)ầ ầ ầ ầ ầ ầ

Ngoài ra còn có các vùng ĐNN nhân t o ao cá , tôm , ô mu i , h ch a , m s i ,ạ ố ồ ứ ỏ ỏ kênh nước th i c ngả ố

Qu c gia nào cũng có Vùng ĐNN t vũng lãnh nguyên đ n các ố ừ ế khu v c nhi t đ iự ệ ớ

) Công ướ c đa d ng sinh h c: ạ ọ

Thông qua h i ngh thộ ị ượng đ nh TĐ t i Riodejaneiro 1992ỉ ạ

Có hi u l c t 1993, t i nay có 118 qu c gia phê chu n công ệ ự ừ ớ ố ẩ ước

Văn b n đ u tiên là công ả ầ ước khung trên ph m vi toàn c u v b o t n và s d ngạ ầ ề ả ồ ử ụ

b n v ng đa d ng sinh h cề ữ ạ ọ

Tùy t ng hoàn c nh mà các bên tham gia s có cách th c hi n công ừ ả ẽ ự ệ ước khác nhau

3 m c tiêu chính:ụ

+ B o t n đa d ng sinh h cả ồ ạ ọ

+ S d ng b n v ng các thành ph n c a đa d ng sinh h cử ụ ề ữ ầ ủ ạ ọ

+ Chia s công b ng và bình đ ng các l i ích thu đẻ ằ ẳ ợ ượ ừ ệ ử ục t vi c s d ng tài nguyên sinh h cọ

3 m c tiêu trên đụ ược chuy n th thành các đi u kho nể ể ề ả :

Xây d ng k ho ch b o t n đa d ng sinh h c qu c giaự ế ạ ả ồ ạ ọ ố

Xác đ nh giám sát đa d ng sinh h c , b o t n ngo i vi , s d ng b n v ng ị ạ ọ ả ồ ạ ử ụ ề ữ

Trang 5

Các bi n pháp khuy n khích kinh tê , nghiên c u và đào t o giáo d c và nâng caoệ ế ứ ạ ụ

nh n th c qu n chúng , đánh giá và gi m thi u tác đ ng , ti p c n tài nguyên diậ ứ ầ ả ể ộ ế ậ truy n , ti p c n và chuy n giao công ngh , trao đ i thông tin và công ngh sinhề ế ậ ể ệ ổ ệ

h c và vi c phân ph i l i íchọ ệ ố ợ

Vi t nam tham gia công ệ ướ c đa d ng sinh h c ạ ọ

Phê chu n công ẩ ước : Nhìn rõ t m quan tr ng c a vi c b o t n và s d ng b nầ ọ ủ ệ ả ồ ử ụ ề

v ng đa d ng sinh h cữ ạ ọ VN đã tr thành 1 trong nh ng qu c gia đ u tiên phê chu nở ữ ố ầ ẩ công ước(1994) do ch t ch nủ ị ước kí k tế

Hi n nay B TN&MT ch u trách nhi m th c hi n công ệ ộ ị ệ ự ệ ước

Th c hi n công ự ệ ước:

+ XD k ho ch hành đ ng đa d ng sinh h c c a VN- BAP có hi u l c t 1995ế ạ ộ ạ ọ ủ ệ ự ừ + m c tiêu BAP : b o v đa d ng sinh h c ụ ả ệ ạ ọ phong phú và đ c s c c a VN trongặ ắ ủ khuôn kh phát tri n b n v ngổ ể ề ữ

+ đ a ra nh ng khuy n ngh chư ữ ế ị ương trình và các hành đ ng mang tính đ nh hộ ị ướ ng

đ i v i ho t đ ng b o t n đa d ng sinh h c trên ph m vi toàn qu cố ớ ạ ộ ả ồ ạ ọ ạ ố

+ VN ti n hành xd h th ng các khu b o t n thiên nhiênế ệ ố ả ồ

Vườn qu c gia vố ườn đ c d ng ặ ụ

+ giáo d c và nâng cao nh n th c v b o t n đa d ng sinh h cụ ậ ứ ề ả ồ ạ ọ

+ s d ng tài nguyên sinh v t phù h p , tránh gi m thi u tác đ ng t i ĐDSHử ụ ậ ợ ả ể ộ ớ

+ s d ng bi n pháp kinh t trong vi c gi i quy t bài toán môi trử ụ ệ ế ệ ả ế ường và đa d ngạ sinh h cọ

) Công ướ c khung c a liên h p qu c v bi n đ i khí h u ủ ợ ố ề ế ổ ậ

1992 công ước ra đ i v i s th a thu n c a các nờ ớ ự ỏ ậ ủ ước trên th gi i ế ớ

Nước ta phê chu n công ẩ ước này 1994 và ký ngh đ nh th Kyoto 1998ị ị ư

4 v n đ l n :ấ ề ớ

• V n đ 1: Con ngấ ề ườ ối đ i phó v i nguy c bi n đ i khí h u nhanh chóng vàớ ơ ế ổ ậ

m nh m trong các th p k và th k t iạ ẽ ậ ỉ ế ỉ ớ

• TĐ tăng 1-3,5 đ trong 100 năm t i nh nh hộ ớ ả ả ưởng c a nó ra sao vì khí h uủ ậ toàn c u là 1 h th ng r t ph c t pầ ệ ố ấ ứ ạ

• V n đ 2ấ ề : bi n đ i khí h u là m i đe d a l n đ i v i loài ngế ổ ậ ố ọ ớ ố ớ ười

• V n đ 3 : s b t công đ i v i v n đ bi n đ i khí h u gây b c t c trongấ ề ự ấ ố ớ ấ ề ế ổ ậ ự ứ các m i quan h gi a các nố ệ ữ ước giàu nghèo trên th gi iế ớ

• V n đ 4: Hành tinh xanh ch u đ ng s căng th ng cho cu c s ng t t đ pấ ề ị ự ự ẳ ộ ố ố ẹ

c a con ngủ ười , sự tiêu th c n ki t c a con ngụ ạ ệ ủ ười

III ) Ch ươ ng 2 Pháp lu t b o v môi tr ậ ả ệ ườ ng VN

1 tính t t y u hình thành h th ng lu t b o v môi tr ấ ế ệ ố ậ ả ệ ườ ng VN

1.1 c s lý lu n c a vi c XD PL v vi c BVMT ơ ở ậ ủ ệ ề ệ

Đi u ch nh hành vi c a xã h i nh m gi i quy t tình tr ng ô nhi mề ỉ ủ ộ ằ ả ế ạ ễ môi trường, suy thoái đa d ng sinh h c , c n ki t TNTNạ ọ ạ ệ

- H n ch ngu n l c gi i quy t các v n đ môi trạ ế ồ ự ả ế ấ ề ường

- Y u kém v nh n th c môi trế ề ậ ứ ường

- Tăng nhanh đô th hóa , dân sị ố

Là 1 trong các bi n pháp h u hi u : KT , kĩ thu t , XH, VH , sinh thái , hành chínhệ ữ ệ ậ pháp chế

Quá trình ti p c n gi i quy t các v n đ ế ậ ả ế ấ ề :

1- KT XH và môi trường đ i l p nhauố ậ

2- KT và MT g n k t v i nhauắ ế ớ

3- KT XH và MT g n k t v i nhauắ ế ớ

Trang 6

4 y u t c b n th c hi n PL BVMT:ế ố ơ ả ự ệ

+ Chi n lế ược rõ rang

+ k ho ch hành đ ng c thế ạ ộ ụ ể

+ th ch lu t pháp h u hi uể ế ậ ữ ệ

+ nh n th c v môi trậ ứ ề ường không ng ng nâng caoừ

BVMT là nh ng ho t đ ng gi cho môi trữ ạ ộ ữ ường trong lành s ch đ pạ ẹ , c i thi n môiả ệ

trường, đ m b o cân b ng sinh thái, ngăn ch n kh c ph c h u qu x u do conả ả ằ ặ ắ ụ ậ ả ấ

người và thiên nhiên gây ra cho môi trường , khai thác s d ng h p lý TNTNử ụ ợ

1.2 c s th c t v hi n tr ng môi tr ơ ở ự ế ề ệ ạ ườ ng VN:

♦ Nguy c m t r ng đang đe d a nhi u vùngơ ấ ừ ọ ề

♦ S suy gi m nhanh tài nguyên v ch t và lự ả ề ấ ượng

♦ Vi c khai thác s d ng lãng phí TNTN gây ô nhi m đ t ngày càng gia tăngệ ử ụ ễ ấ

♦ TN bi n đ c bi t là TN sinh v t, các r n san hô, r ng ng p m nể ặ ệ ậ ạ ừ ậ ặ đã và đang suy gi mả

♦ Các TN khoáng s n , TN nả ước, TN sinh v t và các h sinh thái đang b sậ ệ ị ử

d ng không h p lý có xu hụ ợ ướng nghèo đi và c n ki t d nạ ệ ầ

♦ Môi trường nước , không khí , đ t đã b ô nhi m , v n đ v sinh môiấ ị ễ ấ ề ệ

trường ph c t p đã phát sinhứ ạ , có n i có lúc nghiêm tr ng trong các vùng đôơ ọ

th và nông thôn ị

♦ Do tác h i c a chi n tranh , đ c bi t là các hóa ch t đ c đã và đang ạ ủ ế ặ ệ ấ ộ gây ra

nh ng h u qu nghiêm tr ng đ i v i Thiên nhiên và môi trữ ậ ả ọ ố ớ ường VN

♦ Gia tăng nhanh chóng c a s phát tri n KT và XD c s h t ng trongủ ự ể ơ ở ạ ầ

nh ng năm g n đây đ i v i chính sách m c a c a VN d n đ n s phátữ ầ ố ớ ở ử ủ ẫ ế ự tri n nhanh chóng c a các c s s n xu tể ủ ơ ở ả ấ , các khu công nghi p và đô th hóaệ ị

là s c ép nhi u m t đ n môi trứ ề ặ ế ường hi n nayệ

♦ Vi c tăng dân s quá nhanh , vi c phân b không đ u và không h p lý l cệ ố ệ ố ề ợ ự

lượng lao đ ngộ gi a các vùng và các nghành khai thác TN là nh ng v n đữ ữ ấ ề

ph c t p trong quan h dân s -môi trứ ạ ệ ố ường

2 ) quan đi m s a đ i lu t b o v môi tr ể ử ổ ậ ả ệ ườ ng VN 2005

Vi c s a đ i lu t b o v môi trệ ử ổ ậ ả ệ ường được th c hi n theo quan đi m và nguyênự ệ ể

t c ch đ o sau đâyắ ỉ ạ :

• Đ m b o phù h p v i hi n pháp và quán tri t , th ch hóa quan đi m nghả ả ợ ớ ế ệ ể ế ể ị quy t đ i h i IX c a Đ ng v vi c c n thi t ph i phát tri n nhanh , hi uế ạ ộ ủ ả ề ệ ầ ế ả ể ệ

qu và b n v ng , tăng trả ề ữ ưởng KT đi đôi v i đ m b o ti n b công b ng XHớ ả ả ế ộ ằ

và b o v môi trả ệ ường

• Đ c bi t là các quan đi m ch trặ ệ ể ủ ương, nhi m v đã nêu trong ngh quy t sệ ụ ị ế ố 41-NQ/TW 15/11/2004 c a b chính tr v b o v môi trủ ộ ị ề ả ệ ường trong th i kìờ

đ y m nh công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t nẩ ạ ệ ệ ạ ấ ước

• Phù h p v i th c ti n trong nợ ớ ự ễ ước , trình đ dân trí và năng l c th c thi phápộ ự ự

lu t hi n t i và trong tậ ệ ạ ương lai c a các đ i tủ ố ượng áp d ng lu tụ ậ

• K th a u đi m , kh c ph c nh ng b t c p c a lu t b o v môi trế ừ ư ể ắ ụ ữ ấ ậ ủ ậ ả ệ ườ ng

hi n hành , lu t hóa 1 s qui đ nh t i văn b n hệ ậ ố ị ạ ả ướng d n thi hành lu t b oẫ ậ ả

v môi trệ ường đã được ki m nghi m trên th c t , ti p thu ch n l c nh ngể ệ ự ế ế ọ ọ ữ kinh nghi m c a các nệ ủ ước trong khu v c và trên th gi i v b o v môiự ế ớ ề ả ệ

trường

• G n vi c s a đ i lu t b o v môi trắ ệ ử ổ ậ ả ệ ường v i yêu c u đ i m i vi c banớ ầ ổ ớ ệ hành văn b n qui ph m pháp lu t và c i cách n n hành chính nhà nả ạ ậ ả ề ước Theo lu t b o v môi trậ ả ệ ường s a đ i ph i bao quát đử ổ ả ược các n i dung cộ ụ

th v b o v môi trể ề ả ệ ường g n k t và hài hòa các lu t chuyên nghành liênắ ế ậ

Trang 7

quan , đ ng th i th hi n rõ vai trò ch đ o trong vi c đi u ch nh các quanồ ờ ể ệ ủ ạ ệ ề ỉ

h liên quan đ n ho t đ ng b o v môi trệ ế ạ ộ ả ệ ường

• Lu t b o v môi tậ ả ệ rường s a đ i c n ph i rõ ràng c th , d hi u và mangử ổ ầ ả ụ ể ễ ể tính kh thi caoả

3 ) C u trúc và n i dung chính c a lu t b o v môi tr ấ ộ ủ ậ ả ệ ườ ng 2005

C u trúc lu t BVMT 2005: ấ ậ

29/11/2005 Qu c h i thông qua lu t BVMT s 52/2005/QH11 có hi u l c thi hànhố ộ ậ ố ệ ự

t ngày 01/7/2006ừ

G m 15 chồ ương và 136 đi u (1993 có 7 chề ương và 55 đi u)ề

N i dung ộ :

Ch ươ ng I ( đi u 1 ề7): Qui đ nh chung ị

Xác đ nh đ i tị ố ượng và vi ph m đi u ch nh c a lu t, gi i thích thu t ng , cácạ ề ỉ ủ ậ ả ậ ữ nguyên t c cũng nh chính sách nhà nắ ư ước v b o v môi trề ả ệ ường , khuy n khíchế hành đ ng BVMT và nh ng hành vi b nghiêm c mộ ữ ị ấ

Ch ươ ng II ( đi u 8 ề13) : Tiêu chu n môi tr ẩ ườ ng

Xây d ng ban hành và áp d ng tiêu chu n môi trự ụ ẩ ường

Ch ươ ng III ( đi u 14 ề27) : g m 3 m c ồ ụ

Đánh giá tác đ ng môi trộ ường

Đánh giá môi trường chi n lế ược

Cam k t b o v môi trế ả ệ ường

Ch ươ ng IV (2834)

B o t n và s d ng h p lý tài nguyên thiên nhiênả ồ ử ụ ợ

Ch ươ ng V ( 3549)

B o v môi ả ệ trường trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh d ch v ạ ộ ả ấ ị ụ

Trách nhi m và x lý sai ph m ệ ử ạ

Ch ươ ng VI (5054)

B o v môi trả ệ ường đô th và khu dân cị ư

Ch ươ ng VII ( 5565)

B o v môi trả ệ ường bi n , sông và các ngu n nể ồ ước khác

Ch ươ ng VIII (6685)

5 m c:ụ

Qui đ nh qu n lý ch t th iị ả ấ ả

Qu n lý ch t th i nguy h iả ấ ả ạ

Qu n lý ch t th i r n thông thả ấ ả ắ ường

Qu n lý nả ước th iả

Qu n lý và ki m soát b i khí th iả ể ụ ả

Ch ươ ng IX (8693)

Phòng ng a ng phó s c môi trừ ứ ự ố ường kh c ph c ô nhi m và ph c h i môi trắ ụ ễ ụ ồ ường

Ch ươ ng X (94105)

Quan tr c và thông tin môi trắ ường

Ch ươ ng XI (106117)

Ngu n l c b o v môi trồ ự ả ệ ường

Ch ươ ng XII (118120)

H p tác qu c t v b o v môi trợ ố ế ề ả ệ ường

Ch ươ ng XIII (121124)

Trách nhi m c a c quan qu n lý nhà nệ ủ ơ ả ước , m t tr n t qu c VN và các t ch cặ ậ ổ ố ổ ứ thành viên v b o v môi trề ả ệ ường

Ch ươ ng XIV (125134)

Ngày đăng: 11/01/2021, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w