1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Ôn tập toán 10 học kì 2

23 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 875,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường tròn; Xác định các yếu tố hình học của đường tròn.viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn; biết tiếp tuyến đi qua một điểm (trên hay ngoài đường tròn), s[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TOÁN 10

(Tài liệu lưu hành nội bộ) - Biên soạn: Trần Hải Nam -

A CÁC VẤN ĐỀ TRONG HỌC KÌ II

I Đại số:

1 Xét dấu nhị thức ,tam thức bậc hai; Giải phương trình, bất phương trình qui về bậc nhất; bậc hai; phương trình có chứa căn, trị tuyệt đố, tìm điều kiện phương trình, bất phương trình có nghiệm, vô nghiệm, có nghiệm thỏa mãn điều kiện

2 Giải hệ bất phương trình bậc hai

3 Biễu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn; ứng dụng vào bài toán tối ưu

4 Tính tần số ;tần suất các đặc trưng mẫu ;vẽ biểu đồ biễu diễn tần số ,tần suất (chủ yếu hình cột và đường gấp khúc)

5 Tính số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn của số liệu thống kê

6 Tính giá trị lượng giác một cung ,một biểu thức lượng giác

7 Vận dụng các công thức lượng giác vào bài toán rút gọn hay chứng minh các đẳng thức lượng giác

II Hình học:

1 Viết phương trình đường thẳng (tham số ,tổng quát, chính tắc)

2 Xét vị trí tương đối điểm và đường thẳng ;đường thẳng và đường thẳng

3 Tính góc giữa hai đường thẳng ;khoảng cách từ điểm đến đường thẳng

4 Viết phương trình đường phân giác (trong và ngoài)

5 Viết phương trình đường tròn; Xác định các yếu tố hình học của đường tròn.viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn; biết tiếp tuyến đi qua một điểm (trên hay ngoài đường tròn), song song, vuông góc một đường thẳng

6 Viết phương trình chính tắc của elíp; xác định các yếu tố của elíp

7 Viết phương trình chính tắc của hypebol; xác định các yếu tố của hypebol

8 Viết phương trình chính tắc của parabol; xác định các yếu tố của parabol

9 Ba đường cô níc: khái niệm đường chuẩn, tính chất chung của ba đường coníc

Trang 2

nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp Cung cấp tài liệu, đề thi

 ới i ấ ph ng nh ng hệ a c đ nh iền nghiệ c a n gạch iền c n ại

 au hi nh n ần đối ới ấ c c c p ng hệ n cùng p ọa đ iền c n

ại h ng gạch ch nh iền nghiệ c a hệ p đ ch

4 Dấu của tam thức bậc hai

a Đ nh lí về d u ủa tam th hai:

u  h f cùng dấu ới hệ số a hi 1 h ặc 2; f i dấu ới hệ số a hi 1 < x

< x2 ới 1, x2 là hai nghiệ c a f 1< x2)

S

 

Trang 4

nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp Cung cấp tài liệu, đề thi

C h giải:

Để gi i ấ p c hai a p dụng đ nh ầ dấu a h c c hai

Bư c : Đặ i ằng f ồi dấu f

Bư c : D a ng dấu chiều c a p để u n nghiệ c a p

6 Thống kê

Kiến thức cần nhớ

i ng ph n ố ần suấ

ii iểu đồ iii ố ung nh c ng s ung ố

Hệ quả:

cosA =

bc

a c b

2

2 2

2  

cosB =

ac

b c a

2

2 2

2 

ab

c b a

2

2 2

Đ nh l sin:

C

c B

b A

a

sinsin

sin   = R ới R n nh đ ng n ng ại i p a gi c A C

b .Độ dài ờng trung tuy n ủa tam gi :

4

)(

242

2 2 2 2

2 2

242

2 2 2 2

2 2

4

)(

242

2 2 2 2

2 2

1 0

tu y y

tu x x

ới x0; y0)  và u (u1;u2) ec chỉ ph ng TC

Trang 5

b Ph ng tr nh t ng qu t ủa ờng thẳng : a(x – x0) + b(y – y0) = 0 hay ax + by + c = 0

0 0

b a

c bx ax

Trang 6

nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp Cung cấp tài liệu, đề thi

 Hai i u điể F1(-c; 0), F2(c; 0)  ốn đỉnh A1(-a; 0), A2(a; 0), B1(-b; 0), B2(b; 0)

 Đ d i ục ớn A1A2 = 2b  Đ d i ục nh 1B2 = 2b  Ti u c F1F2

= 2c

d H nh d ng ủa elip (E);

 E c ục đối ng c đối ng gốc ọa đ

 ọi điể c a E ng ại đỉnh đều nằ ng h nh chữ nh c ch h c a giới hạn i

3 3

x x x x

1 5(3 1)

x x

x x

3x 20x 7 02x 13x 18 0

Trang 7

d

2 2

2x 13x 18 03x 20x 7 0

 

g) x 2 2x3 h) 2 x   x 3 8 k) x   1 x x 2

3 Phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Bài 1: iểu di n h nh học p nghiệ c a c c ấ ph ng nh sau

4 Dấu của tam thức bậc hai

Bài 1: X dấu c c a h c c hai

a) 3x2 – 2x +1 b) – x2 – 4x +5 c) 2x2 +2 2 x +1

d) x2 +( 3 1 )x – 3 e) 2 x2 +( 2 +1)x +1 f) x2 – ( 7 1 )x + 3

Bài 2:X dấu c c iểu h c sau

Trang 8

nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp Cung cấp tài liệu, đề thi

a) x2 + 2(m + 1)x + 9m – 5 = c hai nghiệ ph n iệ

b) x2 – 6m x + 2 – 2m + 9m2 = c hai nghiệ d ng ph n iệ

c) (m2 + m + 1)x2 + (2m – 3)x + m – 5 = c hai nghiệ d ng ph n iệ

Bài 5:X c đ nh để a h c sau u n d ng ới ọi

Bài 7: X c đ nh để h số f = mx24x m 3 đ c c đ nh ới ọi

Bài 8: T gi c a ha số để p sau nghiệ đúng ới ọi

e h ng nh 2+2(m-2)x+2m-12 = 0 có hai nghiệ cùng dấu

f h ng nh 2+2(m-2)x+2m- = c hai nghiệ trái dấu

g h ng nh 2+2(m-2)x+2m- = c hai nghiệ phân biệ nh h n 1

Bài 11: a T để p sau c hai nghiệ d ng ph n iệ

a Hai nghiệ ph n iệ

Hai nghiệ i dấu

Trang 9

g C hai nghiệ d ng ph n iệ

Bài 5: Gi i c c ấ ph ng nh sau

Trang 10

nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp Cung cấp tài liệu, đề thi

20

Bài 3: Ch u số iệu c ng ph n ố ần số ần suấ gh p ớp nh sau

a) iểu đồ h nh c ần số iểu đồ h nh c ần suấ

c) iểu đồ đ ng gấp húc ần số d iểu đồ h nh uạ

Bài 4: Đ đ d i chi i đ n đ d i c a hu đ c u số iệu sau

Trang 11

T ố T nh số điể ung nh ung đ ệch chu n

Bài 8: n ng úa đ n ạ c a h a u ng h nghiệ c cùng diện ch đ c nh ng ng

Bài 9 Điều a ề chiều ca c a 3 học sinh ung học ph h ng T nh ằng c đ c chọn ng u

nhi n ng i điều a i n hu đ c ng ph n ố ần số gh p ớp sau

[2,4;2,6) [2,6;2,8) [2,8;3,0) [3,0;3,2) [3,2;3,4)

Trang 12

nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp Cung cấp tài liệu, đề thi

Bài 10: Ti n h nh cu c h d ề số gi học c a học sinh ớp nh g i điều

a chọn ng u nhi n 5 học sinh ớp đề ngh c c e ch i số gi học nh ng

ng u số iệu đ c nh d ới dạng ng ph n ố ần số gh p ớp sau đ

[0; 10) [10; 20) [20; 30) [30; 40) [40; 50)

a Dấu hiệu T p h p ch h ớc điều a

Đ điều a u ha điều a n

c sung c ần suấ để h nh h nh ng ph n ố ần số ần suấ gh p ớp

d hai iểu đồ h nh c i u di n ph n ố tần số, ần suấ

e T nh ph ng sai c a u số iệu n(Lấy gần đúng chữ số thập phân)

Bài 11 Ch ng số iệu sau

ố iền i hu đ c c a i h ng Tính bằng triệu đồng c a h ng inh d anh ể

a T nh số ung số ố c a u số iệu lấy gần đúng một chữ số thập phân)

Bài 13Điể iể a n T n c a học sinh ớp A ng X đ c ch ng sau

Điể 5 6 7 8 9 10 Tần số 1 5 10 9 7 3

T số ung nh số ung ố ph ng sai đ ệch chu n

Bài 14: ạn an ghi ại số cu c điện h ại nh n đ c i ng ng uần

Trang 13

Bài 19: Ch c c số iệu hống đ c ghi ng ng sau đ

Trang 14

nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp Cung cấp tài liệu, đề thi

5cos  

Trang 15

a) cos cos2 cos3

Bài 22: Ch ng inh iểu h c sau h ng phụ hu c  ,

a) sin 6 cot 3 cos 6 b)(tantan ) cot(   ) tan tan  

c) cot tan tan2

Trang 16

nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp Cung cấp tài liệu, đề thi

sin 2cos 1 sin

1 Hệ thức lƣợng trong tam giác

Bài 1: Cho ABC có c = 35, b = 20, A = 600 Tính h a ; R; r

Bài 2: Cho ABC có AB =10, AC = 4 và A = 600 Tính chu i c a ABC , tính tanC

Bài 3: Cho ABC có A = 600 cạnh CA = c cạnh A = 5c

a) Tính BC T nh diện ch ABC c X e g c ù ha nhọn

b) T nh đ d i đ ng ca AH e) Tính R

Bài 4: Trong ABC i a – b = 1, A = 300, h c = 2 Tính Sin B

Bài 5: Cho ABC có a = 13cm, b = 14cm, c = 15cm

Bài 10: Cho ABC

a)Ch ng inh ằng in = in A C b) Cho A = 600, B = 750 A = nh c c cạnh c n ại c a

Bài 12: Tam giác ABC c C = a CA = A = c Ch ng inh ằng a = b.cosC +c.cobB

Bài 13: Tam giác ABC c C = a CA = A = c đ ng ung u n A = c = A Ch ng inh ằng

Bài 14 Ch ng inh ằng ng a gi c ABC ta có:

a) b 2 – c 2 = a(b.cosC – c.cosB) b) (b 2 – c 2 )cosA = a(c.cosC – b.cosB) c) sinC = SinAcosB + sinBcosA

Bài 15 Ch ng inh ằng ng a gi c ABC ta có: cotA + cotB + cotC =

R abc

Bài 16 h nh hang c n A CD c hai đ A = a CD = BCD T nh n nh c a đ ng n ng ại

i p h nh hang

Trang 17

Bài 17: T nh diện ch c a ABC, i chu i a gi c ằng p c c g c A= 450, B= 600

Bài 18*: Ch ng inh ằng n u c c g c c a ABC h a n điều iện sin = sinA c sC h đ c n

Bài 19*: Ch ng inh đ ng h c đúng ới ọi ABC :

a) a2 b2 c2 4 cotS A b)

a BCb sinCsinAC sinA sinB 

c) bc b( 2c2) osA + ca(cc 2a2) osB + ab(ac 2b2) osC = 0c

b) Gọi ung điể c a C i p ha số c a đ ng h ng A

c) i ph ng nh đ ng h ng đi ua điể A đ ng n ng ại i p 

Bài 5: i ph ng nh đ ng h ng d đi ua gia điể c a hai đ ng h ng d1 , d 2 c ph ng nh ần 13x – 7y +11 = 0, 19x +11y – = điể ;

Trang 18

nhĩm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp Cung cấp tài liệu, đề thi

T ọa đ h nh chi u H c a n  c) T điể ’ đối ng ới ua 

Bài 30: Viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng (d) trong các

trường hợp sau:

a) d qua A(2; -3) và có vectơ chỉ phươngu (2; 1)

b) d qua B(4;-2) và có vectơ pháp tuyến n ( 2; 1)

c) d qua hai điểm D(3;-2) và E(-1; 3)

d) d qua M(2; -4) và vuông góc với đường thẳng d’: x – 2y – 1 = 0

e) d qua N(-2; 4) và song song với đường thẳng d’: x – y – 1 = 0

Trang 19

Bài 37: ới gi n c a ha số h hai đ ng h ng sau u ng g c

Bài 43: T ph ng nh c a p h p c c điể c ch đều hai đ ng h ng

d: 5x+ 3y - 3 = d’ 5 3 7 =

Bài 44: i ph ng nh ng u c a đ ng h ng  trong c c ng h p sau

a  đi ua hai điể A ; ; 7

b Đi ua hai điể M(1;-1) và N(3;2)

c Đi ua điể ; u ng g c ới đ ng h ng - y + 5 = 0

Bài 47: Cho tam giác ABC có: A(3;-5), B(1;-3), C(2;- i ph ng nh đ ng h ng

Trang 20

nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp Cung cấp tài liệu, đề thi

b) T ọa đ điể A’ đối ng ới A ua d

b) u đ ng n h ọa đ n nh c a đ ng n he

Bài 3: i ph ng nh đ ng n ng c c ng h p sau

c Đ ng nh A ới A ; 5; – 5) d T I ; 3 đi ua điể A 3;

Bài 4: i ph ng nh đ ng n đi ua 3 điể A ; ; ; – C – 3; 1)

Bài 5: i ph ng nh đ ng n ng ại i p a gi c A C ới A ; ; ; 3 C – 2; 1)

Bài 21: i ph ng nh đ ng n n i i p a gi c A C i ph ng nh c a c c cạnh A 3 – 6 =0;

AC: 4x + 3y – 1 = 0; BC: y = 0

Trang 21

Bài 22: X ng đối c a đ ng h ng  đ ng n C sau đ 3 = 2

a T ọa đ gia điể c a C d

p ph ng nh i p u n ới C ại c c gia điể đ

c T ọa đ gia điể c a hai i p u n

a i ph ng nh i p u n ới C ại điể A 3 ; 1)

b i ph ng nh i p u n ới C uấ ph điể ; 3)

c i ph ng nh i p u n ới C i i p u n s ng s ng ới d : 3x 4y 2009 01   

d i ph ng nh i p u n ới C i i p u n u ng g c ới d : x 2y 2010 02   

Trang 22

nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp Cung cấp tài liệu, đề thi

a (C) có tâm I(3;5) và i p úc ới đ ng h ng : 3x4y 4 0

b (C) có tâm I(3 ;5 đi ua ;-4)

Bài 8: T ng ặ ph ng ọa đ ch điể ; di đ ng c ọa đ u n h a n 7 cos

x y

Ngày đăng: 11/01/2021, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w